Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›TCVN6749-8-1:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-8-1:2017 (IEC 60384-8-1:2005) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 8-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống: Tụ điện không đổi điện môi gốm, Cấp 1 - Mức đánh giá EZ

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN6749-8-1:2017
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6749-8-1:2017
IEC 60384-8-1:2005

TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 8-1: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỤ THỂ CÒN ĐỂ TRỐNG: TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ĐIỆN MÔI GỐM, CẤP 1 - MỨC ĐÁNH GIÁ EZ

Fixed capacitors for use in electronic equipment - Part 8-1: Blank detail specification: Fixed capacitors of ceramic dielectric, Class 1 - Assessment level EZ

 

Mục lục

Lời nói đầu

1 Yêu cầu chung

2  Yêu cầu kiểm tra

 

Lời nói đầu

TCVN 6749-8-1:2017 hoàn toàn tương đương với IEC 60384-8-1:2005;

TCVN 6749-8-1:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E3Thiết bị điện tử dân dụng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lườngChất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 6749 (IEC 60384), Tụ điện không đổi dùng trong thiết bịđiện tử, gồm các phần sau:

1) TCVN 6749-1:2009 (IEC 60384-1:2008), Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung

2) TCVN 6749-2:2017 (IEC 60384-2:2011), Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện một chiều điện môi màng mỏng polyethylene terphthalate phủ kim loại.

3) TCVN 6749-2-1:2017 (IEC 60384-2-1:2005), Phần 2-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống: Tụ điện không đổi điện một chiều điện môi màng mỏng polyethylene-terphthalate phủ kim loại - Mức đánh giá E và EZ

4) TCVN 6749-3:2017 (IEC 60384-3:2016), Phần 3: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện phân tantalum gắn kết bề mặt có chất điện phân rắn mangan dioxit

5) TCVN 6749-3-1:2017 (IEC 60384-3-1:2006), Phần 3-1: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện phân tantalum gắn kết bề mặt có chất điện phân rắn mangan dioxit - Mức đánh giá EZ

6) TCVN 6749-4:2000 (IEC 384-4:1985/Amd.2:1996), Phần 4: Quy định kỹ thuật từng phần: Tụ điện phân nhôm có chất điện phân rắn và không rắn

7) TCVN 6749-4-1:2017 (IEC 60384-4-1:2007), Phần 4-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân không rắn - Mức đánh giá EZ

8) TCVN 6749-4-2:2017 (IEC 60384-4-2:2007), Phần 4-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân rắn mangan dioxit - Mức đánh giá EZ

9) TCVN 6749-8:2017 (IEC 60384-8:2015), Phần 8: Quy định kỹ thuật từng phần -Tụ điện không đổi điện môi gốm, Cấp 1

10) TCVN 6749-8-1:2017 (IEC 60384-8-1:2005), Phần 8-1: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện môi gốm, Cấp 1 - Mức đánh giá EZ

 

LỜI GIỚI THIỆU

Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống

Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống là một tài liệu bổ sung cho các quy định kỹ thuật từng phần và chứa các yêu cầu cho kiểu, bố cục và nội dung tối thiểu của quy định kỹ thuật cụ thể. Các quy định kỹ thuật cụ thể không tuân thủ các yêu cầu này không được coi là phù hợp với quy định kỹ thuật hoặc cũng không được mô tả như vậy.

Để chuẩn bị các quy định kỹ thuật cụ thể nội dung của quy định kỹ thuật từng phần phải được xem xét.

Các con số nằm trong các dấu ngoặc vuông trên trang đầu tiên của quy định kỹ thuật cụ thể tương ứng với thông tin dưới đây, sẽ được đưa vào vị trí chỉ định:

Nhận biết của quy định kỹ thuật cụ thể

[1] “Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế” hoặc Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc gia có quyền soạn thảo quy định kỹ thuật cụ thể.

[2] Số hiệu IEC hoặc Tiêu chuẩn Quốc gia của quy định kỹ thuật cụ thể, ngày phát hành và bất cứ thông tin nào khác theo yêu cầu của hệ thống quốc gia.

[3] Số hiệu và số phát hành của IEC hoặc Quy định kỹ thuật chung quốc gia.

[4] Số IEC của quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống.

Nhận biết tụ điện

[5] Mô tả ngắn gọn về loại tụ điện.

[6] Thông tin về kết cấu điển hình (nếu áp dụng).

CHÚ THÍCH: Khi tụ điện không được thiết kế để dùng trong các ứng dụng tấm mạch in, điều này được nêu rõ trong quy định kỹ thuật cụ thể tại vị trí này.

[7] Bản vẽ hình bao với các kích thước chính quan trọng đối với tính lắp lẫn và/hoặc tham chiếu các tài liệu quốc gia hoặc quốc tế về hình bao. Theo cách khác, bản vẽ này có thể được đưa ra trong phần phụ lục của quy định kỹ thuật cụ thể.

[8] Ứng dụng hoặc nhóm các ứng dụng được bao hàm và/hoặc mức đánh giá.

[9] Dữ liệu tham chiếu đối với các đặc tính quan trọng nhất, cho phép so sánh giữa các loại tụ điện khác nhau.

 

[1]

TCVN 6749-8-1 (IEC 60384-8-1-XXX

QC 300601-XXX                        [2]

 

LINH KIỆN ĐIỆN TỬ CÓ CHẤT LƯỢNG ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ PHÙ HỢP VỚI:

[3]

IEC 60384-8-1
QC 300601                               [4]

 

TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI CHẤT ĐIỆN GỐM, CẤP 1

                                                  [5]

Bản vẽ hình bao (xem Bảng 1) (Hình chiếu góc đầu tiên)

 

[7]

 

(Các hình dạng khác được cho phép trong kích thước đã cho)

                                                    [6]

 

(Các) mức đánh giá                   [8]

 

 

 

 

Thông tin về có các linh kiện phù hợp với quy định kỹ thuật cụ thể này được cho trong IEC QC 001005

                                 [9]

 

TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 8-1: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỤ THỂ CÒN ĐỂ TRỐNG: TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ĐIỆN MÔI GỐM, CẤP 1 - MỨC ĐÁNH GIÁ EZ

Fixed capacitors for use in electronic equipment - Part 8-1: Blank detail specification: Fixed capacitors of ceramic dielectric, Class 1 - Assessment level EZ

 

1  Yêu cầu chung

1.1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra mức đánh giá EZ cho tụ điện không đổi điện môi gốm có hệ số nhiệt xác định (điện môi Cấp 1), để dùng trong thiết bị điện tử, kể cả tụ không chân nhưng không bao gồm tụ điện môi gốm nhiều lớp gắn kết bề mặt cố định điện môi gốm, được đề cập trong IEC 60384-21 (Cấp 1)

Các tụ điện để triệt nhiễu điện từ không thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này, nhưng được đề cập tương ứng trong TCVN 6749-14 (IEC 60384-14).

1.2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

TCVN 6749-1 (IEC 60384-1), Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 6749-8 (IEC 60384-8), Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 8: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện môi gốm, Cấp 1.

IEC 60410:1973, Sampling plans and procedures for inspection by attributes (Phương án lấy mẫu và quy trình thử nghiệm bởi các thuộc tính)

1.3  Phương pháp gắn kết khuyến cáo

Xem 1.4.2 của TCVN 6749-2 (IEC 60384-2).

1.4  Kích thước và thông số đặc trưng

Bảng 1 - Tham chiếu cỡ của vỏ hộp và các kích thước

Tham chiếu cỡ của vỏ hộp

Kích thước (tính bằng mm)

Ø

L

H

d

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường hợp không có tham chiếu cỡ của vỏ hộp, có thể bỏ qua Bảng 1 và các kích thước phải được cho trong Bảng 2, khi đó Bảng 2 trở thành Bảng 1.

Phải cho các kích thước lớn nhất hoặc các kích thước danh nghĩa cùng với dung sai.

Dải điện dung (xem Bảng 2)

Dung sai của điện dung danh định

Điện áp danh định

Loại điện áp (xem Bảng 2)

Loại khí hậu

Nhiệt độ danh định

Tang của góc tổn hao

Điện trở cách điện

Hệ số nhiệt α: ... 10-6/K

Bảng 2 - Giá trị của điện dung và của điện áp liên quan với cỡ của vỏ hộp

Điện áp danh định

 

 

 

 

Hệ số nhiệt α

 

 

 

 

Điện dung danh định (tính bằng pF và/hoặc nF)

Dung sai %

Cỡ của vỏ hộp

Cỡ của vỏ hộp

Cỡ của vỏ hộp

Cỡ của vỏ hộp

 

 

 

 

Bảng 3 - Hệ số nhiệt, thay đổi điện dung và thay đổi chu kỳ được chấp nhận

Hệ số nhiệt độ
(giá trị danh nghĩa) và các dung sai

Thay đổi điện dung ở:

Thay đổi chu kỳ

Nhiệt độ dưới của chủng loại

85 °C

Nhiệt độ trên của chủng loại

Hệ số nhiệt gần nhất đến zero

Dung sai nhỏ nhất

 

 

 

 

Dung sai lớn nhất

 

 

 

 

 

Dung sai nhỏ nhất

 

 

 

 

Dung sai lớn nhất

 

 

 

 

Hệ số nhiệt xa nhất đến zero

Dung sai nhỏ nhất

 

 

 

 

Dung sai lớn nhất

 

 

 

 

Các con số của bảng này phải được ghi chép mà không có bất kỳ sai lệch nào từ IEC 60384-8, Bảng 3.

Bảng 4 - Hệ số nhân của dung sai nhiệt độ đối với các giá trị điện dung thấp (nếu áp dụng)

Điện dung

 

 

 

Hệ số nhân

 

 

 

1.5  Ghi nhãn

Việc ghi nhãn và đóng gói tụ điện phải phù hợp với các yêu cầu trong 1.6 của TCVN 6749-8 (IEC60384-8).

Quy định cụ thể về việc ghi nhãn và đóng gói linh kiện phải được đưa ra đầy đủ trong quy định kỹ thuật cụ thể.

1.6  Thông tin đặt hàng

Đơn đặt hàng các tụ điện thuộc quy định kỹ thuật này phải chứa, ở dạng rõ ràng hoặc ở dạng mã hóa, các thông tin tối thiểu sau đây:

a) Điện dung danh định;

b) Dung sai của điện dung danh định;

c) Điện áp một chiều danh định;

d) Hệ số nhiệt và dung sai;

e) Số hiệu và số phát hành của quy định kỹ thuật cụ thể và tham chiếu về kiểu.

1.7  Các hồ sơ chứng nhận của lô xuất xưởng

Yêu cầu/không yêu cầu.

1.8  Thông tin bổ sung

không dùng cho mục đích kiểm tra.

1.9  Mức khắc nghiệt hoặc yêu cầu bổ sung hoặc tăng cao cho các quy định trong quy định kỹ thuật chung và/hoặc quy định kỹ thuật từng phần

CHÚ THÍCH: Yêu cầu bổ sung hoặc yêu cầu tăng cao chỉ nên quy định khi nhất thiết.

Bảng 5 - Các đặc tính khác

Bảng này được sử dụng để xác định các đặc tính bổ sung hoặc khắc nghiệt hơn so với các đặc tính quy định trong quy định kỹ thuật từng phần

2  Yêu cầu kiểm tra

2.1  Quy trình

2.1.1 Khi chấp nhận chất lượng, các quy trình phải phù hợp với quy định kỹ thuật từng phần tại3.4 của TCVN 6749-8 (IEC 60384-8).

2.1.2 Khi kiểm tra về phù hợp về chất lượng, bảng kê các thử nghiệm (Bảng 6) bao gồm việc lấy mẫu, định kỳ, mức khắc nghiệt và các yêu cầu. Việc tạo thành các lô kiểm tra được nêu trong Điều 3.5.1 của TCVN 6749-8 (IEC 60384-8).

Bảng 6 - Bảng kê kiểm tra sự phù hợp về chất lượng

Số điều
và thử nghiệma)

D
hoặc
ND

Điều kiện thử nghiệm

Số mẫu và số hạng mục không phù hợp

b

Yêu cầu về tính nănga)

IL

n

c

Kiểm tra nhóm A
(theo lô)

Phân nhóm A0

 

 

 

 

4.2.1  Điện dung

 

Tần số:... Hz

100 %c

Trong phạm vi dung sai quy định

4.2.2 Tang của góc tổn hao

 

Tần số:... Hz

 

Như trong 4.2.2

4.2.3  Điện trở cách điện (Thử nghiệm A)

 

Phương pháp:...

 

Như trong 4.2.3

4.2.4 Chịu điện áp (Thử nghiệm A)

 

Phương pháp:...

 

Không có phóng điện đánh thủng hoặc phóng điện bề mặt

Phân nhóm A1

4.1 Kiểm tra bằng mắt

ND

 

S-4

d

0

 

Như ở 4.1

Ghi nhãn rõ ràng và như quy định ở 1.5 của quy định kỹ thuật này

Phân nhóm A2

4.1  Kích thước (đo)c

 

 

S-3

d

0

 

Như quy định trong Bảng 1 của quy định kỹ thuật này

Kiểm tra nhóm B1
(theo lô)

 

 

 

 

 

 

Phân nhóm B1

D

 

S

d

0

 

4.6  Khả năng hàn

 

Không lão hóa

 

 

 

 

 

 

Phương pháp:..

 

 

 

Độ bám thiếc tốt với bằng chứng là dòng thiếc hàn chảy tự do bám thiếc các đầu nối hoặc hợp kim hàn phải chảy trong... s, nếu áp dụng

4.15  Khả năng chịu dung môi của ghi nhãn (nếu áp dụng)

 

Dung môi:...

Nhiệt độ dung môi:...

Phương pháp 1

Vật liệu chà sát: vải bông

Thời gian phục hồi:...

 

 

 

Ghi nhãn rõ ràng.

Phân nhóm B2 g

D

 

S

d

0

 

Hệ số nhiệt và thay đổi chu kỳ của tụ điện

 

Làm khô trước từ 16 h đến 24 h

 

 

 

Như ở 4.3

Kiểm tra nhóm C
(định kỳ)

 

 

 

 

 

 

Phân nhóm C1A

Phần của bộ mẫuthuộcPhân nhóm C1

 

 

 

 

 

 

4.1  Kích thước (chi tiết)

 

 

 

 

 

Xem quy định kỹ thuật cụ thể.

4.4  Độ vững chắc của cácchân

 

 

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy được

4.5.1  Phép đo ban đầu

 

Điện dung

 

 

 

 

4.5 Khả năng chịu nhiệthàn

 

Không làm khô trước

 

 

 

 

4.5.3  Phép đo kết thúc

 

Phương pháp:...

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy đượcGhi nhãn rõ ràng

4.14 Khả năng chịu dung môi của linh kiện (nếu áp dụng)

 

Điện dung

Dung môi:...

Nhiệt độ dung môi:...

Phương pháp 2

Thời gian phục hồi:...

 

 

 

ΔC/C như ở 4.5.3

Xem quy định kỹ thuật cụ thể.

Phân nhóm C1B

Phần còn lại của bộ mẫu thuộc Phân nhóm C1

D

 

6

10

0f

 

4.7.1 Phép đo ban đầu

 

Điện dung

 

 

 

 

4.7  Thay đổi nhanh nhiệtđộ

 

TA = Nhiệt độ dưới của chủng loại

TB = Nhiệt độ trên của chủng loại

5 chu kỳ

Thời gian t = 30 min

Thời gian phục hồi: 24 h ± 2 h

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy được

4.8 Rung

 

Phương pháp gắn kết: Xem 1.1 của quy định kỹ thuật này

Dải tần số:

... Hz đến... Hz

Biên độ 0,75 mm hoặc gia tốc 100 m/s2(chọn phương án ít khắc nghiệt hơn)

Thời gian tổng: 6 h

 

 

 

 

4.8.2 Kiểm tra trung gian

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy được

4.9  Va đập (hoặc xóc, xem 4.10)

 

Phương pháp gắn kết:xem 1.1 của quy định kỹthuật này

Gia tốc:... m/s2

Thời gian của xung:... ms

 

 

 

 

4.10 Xóc (hoặc va đập, xem 4.9)

 

Phương pháp gắn kết:xem 1.1 của quy định kỹthuật này

Gia tốc:... m/s2

Thời gian của xung:... ms

 

 

 

 

4.9.3  Phép đo kết thúc hoặc 4.10.3

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấyđược Ghi nhãn rõ ràng

Phân nhóm C1

D

 

6

27

0f

 

Bộ mẫu kết hợp các mẫucủa các phân nhóm C1A vàC1B

 

 

 

 

 

 

4.11  Trình tự khí hậu

 

 

 

 

 

 

4.11.2  Nóng khô

 

Nhiệt độ: Nhiệt độ trên của chủng loại

Thời gian: 16 h

 

 

 

 

4.11.3  Nóng ẩm, chu kỳ, Thử nghiệm Db, chu kỳ đầu tiên

 

 

 

 

 

 

4.11.4  Lạnh

 

Nhiệt độ: Nhiệt độ dưới của chủng loại

Thời gian: 2 h

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy được

4.11.5  Áp suất không khí thấp (nếu yêu cầu bởi quy định kỹ thuật cụ thể yêu cầu)

 

Áp suất không khí: 8 kPa

 

 

 

 

4.11.5.3  Phép đo trung gian

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có phóng điện đánh thủng vĩnh viễn, phóng điện bề mặt

4.11.6 Nóng ẩm, chu kỳ, Thử nghiệm Db, các chu kỳ còn lại

 

Phục hồi: từ 6 h đến 24 h

 

 

 

 

4.11.6.3  Phép đo kết thúc

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy đượcGhi nhãn rõ ràng

 

 

Điện dung

 

 

 

ΔC/C như ở 4.11.6.3

 

 

Tang của góc tổn hao

 

 

 

Như ở 4.11.6.3

 

 

Điện trở cách điện

 

 

 

Như ở 4.11.6.3

Phân nhóm C2

D

 

6

15

0f)

 

4.12 Nóng ẩm, không đổi

 

 

 

 

 

 

4.12.1  Phép đo ban đầu

 

Điện dung

Phục hồi: từ 6 h đến 24 h

 

 

 

 

4.12.5  Phép đo kết thúc

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy được Ghi nhãn rõ ràng

 

 

Điện dung

 

 

 

ΔC/C như ở 4.12.5

 

 

Tang của góc tổn hao

 

 

 

Như ở 4.12.5

 

 

Điện trở cách điện

 

 

 

Như ở 4.12.5

Phân nhóm C3

D

 

3

15

0f

 

4.12 Chịu điện áp

 

Điện áp: V

Khoảng thời gian: h

 

 

 

 

4.12.1  Phép đo ban đầu

 

Tụ điện

Phục hồi: từ 6 h đến 24 h

 

 

 

 

4.12.5  Phép đo kết thúc

 

Kiểm tra bằng mắt

 

 

 

Không có hư hại nhìn thấy đượcGhi nhãn rõ ràng

 

 

 

Điện dung

 

 

 

ΔC/C như ở 4.13.4

 

 

Tang của góc tổn hao

 

 

 

Như ở 4.13.4

 

 

Điện trở cách điện

 

 

 

Như ở 4.13.4

Phân nhóm C4

D

 

12

9

0f

 

4.3 Hệ số nhiệt và thay đổi chu kỳ

 

Ổn định trước: Làm khô trước từ 16 h đến 24 h

 

 

 

Như ở 4.3.3

a Số điều của các thử nghiệm và của các yêu cầu tính năng tham khảo quy định kỹ thuật từng phần TCVN 6749-8 (IEC 60384-8) và Điều 1 của quy định kỹ thuật này.

b Trong bảng này: p là định kỳ (tính bằng tháng); n là cỡ mẫu; c là tiêu chí chấp nhận (số lượng cho phép các khuyết tật); D là phá hủy; ND là không phá hủy; IL là mức kiểm tra;

cThử nghiệm 100 % phải được tiếp tục bằng cách kiểm tra lại bằng cách lấy mẫu để theo dõi mức chất lượng đầu ra, tính bằng số các hạng mục không phù hợp trên một triệu (10-6). Mức lấy mẫu do nhà chế tạo xác định. Để tính toán các giá trị 10-6, bất kỳ trường hợp tham số không đạt nào đều được tính như là một hạng mục không phù hợp. Trường hợp một hoặc nhiều hạng mục không phù hợp xảy ra trên một bộ mẫu, thì lô này phải bị loại bỏ.

d Mức kiểm tra được lựa chọn từ IEC 60410: Phương án lấy mẫu và quy trình thử nghiệm bởi các thuộc tính.

e Thử nghiệm này có thể được thay thế bởi thử nghiệm trong sản phẩm nếu nhà chế tạo lắp đặt kiểm tra quy trình thống kê (SPC) trên phép đo kích thước hoặc đặc tính khác để tránh phần vượt quá giới hạn.

f) Nếu một hạng mục không phù hợp đạt được, tất cả các thử nghiệm của phân nhóm phải được lặp lại trên mẫu mới và sau đó không có hạng mục không phù hợp nào cho phép. Loại bỏ sản phẩm có thể tiếp tục trong quá trình thử nghiệm lại.

g Phân nhóm có thể loại bỏ nếu thử nghiệm tương ứng được thực hiện trên mỗi lô chế tạo của vật liệu điện môi.

 

 

 

Từ khóa:
TCVN6749-8-1:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6749-8-1:2017Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6749-8-1:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6749-8-1:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6749-8-1:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN6749 8 1:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN6749-8-1:2017
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN6749-8-1:2017
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan