Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›TCVN10298:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10298:2014 (ITU-T Recommendation H.264; ITU-R BT.500-11; ISO/IEC 14496-10:2009) về Tín hiệu truyền hình internet – Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN10298:2014
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2014
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10298 : 2014

TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH INTERNET - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Internet Television Signal - Technical Requirement

Lời nói đầu

TCVN 10298:2014 được xây dựng trên cơ sở các tiêu chuẩn Quốc tế ISO/IEC 14496-10: 2009 Part 10, ITU-T Recommendation H.264, ITU-R BT.500-11, ITU- TJ247E.

TCVN 10298:2014 do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH INTERNET - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Internet Television Signal - Technical Requirement

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này khuyến nghị mức giới hạn các chỉ tiêu kỹ thuật của tín hiệu truyền hìnhInternet.

Tiêu chuẩn này cũng quy định phương pháp xác định các chỉ tiêu kỹ thuật để kiểm trachất lượng tín hiệu phát thanh, truyền hình trên mạng Internet.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong Tiêu chuẩn này, truyền hình Internet là việc cung cấp các chương trình phát thanh,truyền hình qua địa chỉwebsite trên mạng Internet, người sử dụng muốn thưởng thức cácchương trình này cần truy cập Internet, sử dụng các trình duyệt web tới địa chỉ website cungcấp các chương trình phát thanh, truyền hình nêu trên.

3. Chữ viết tắt

CIF

Common Intermediate Format (352 x 288pixels)

Độ phân giải trung gian (352x288 điểm ảnh)

VGA

Video Graphics Array (640 x 480 pixels)

Chuẩn đồ họa với độ phân giải 640x480 điểm ảnh

MOS

Mean Opinion Score

Điểm đánh giá ý kiến trung bình

PS

Programme segment

Đoạn chương trình

QP

Quality parameter

Tham số chất lượng

4. Quy định kỹ thuật

4.1. Quy định chung

-Sử dụng phương thức luồng truyền tải (streaming) để cung cấp các chương trình phátthanh, truyền hình.

-Kiến trúc hệ thống cần đáp ứng việc cân bằng tải và dự phòng, khuyến khích sử dụng cấutrúc phân tải, phân tán cho hệ thống máy chủ.

-Hệ thống máy chủ có cấu trúc Web, Database, Streaming.

-Tương thích tối thiểu các phần mềm duyệt web phổ biến hiện nay gồm: Firefox, Chrome,Safari.

-Độ phân giải Video: Đáp ứng tối thiểu 02 cấu hình phân giải CIF và VGA.

-Tốc độ chương trình tương ứng cho từng cấu hình (Video bit rates):

+ CIF: tốc độ từ 64 kbit/s tới 2 Mbit/s;

+VGA: tốc độ từ 128 kbit/s đến 4 Mbit/s.

-Tương thích các chuẩn nén: H.264/AVC (MPEG-4 part 10), VC-1, Windows Media 9, Real Video (RV 10), MPEG-4 Part 2.

4.2. Các thông số kỹ thuật

4.2.1. Tốc độ tải trung bình các chương trình phát thanh, truyền hình

a)Định nghĩa

Là tốc độ tải dữ liệu (luồng truyền tải) của một chương trình từ địa chỉ website cung cấp dịch vụ truyền hình trên mạng Internet về thiết bị đầu cuối của người sử dụng.

b)Chỉ tiêu

-Tốc độ tải trungbình chương trình truyền hình: Tth ≥ 320 kbps

-Tốc độ tải trung bình chương trình phát thanh: Tpt ≥ 64 kbps

c)Phương pháp xác định

Phương pháp mô phỏng:

-Truy cập địa chỉ website cung cấp chương trình phát thanh, truyền hình cho đến khi tín hiệu quá trình kết nối hoàn tất thì bắt đầu ghi nhận tốc độ tải xuống trong thời gian tối thiểu 10 phút. Tốc độ tải trung bình của một chương trình phát thanh, truyền hình được tính bằng tỷ số giữa tổng dữ liệu tải về trên tổng thời gian tải của chương trình đó.

CHÚTHÍCH:

-Băng thông kết nối ra mạng Internet tại điểm đo tối thiểu là 320 Kbps.

4.2.2. Chất lượng tín hiệu Video

a)Định nghĩa

Chất lượng tín hiệu Video là chỉ số tích hợp chất lượng truyền Video được xác định bằng cách tính điểm trung bình với thang điểm từ 1 đến 5 như sau:

Điểm số

5

4

3

2

1

Chất lượng tín hiệu Video

Rất tốt

Tốt

Trung bình

Xấu

Rất xấu

Việc đánh giá chất lượng tín hiệu Video được thực hiện theo phương pháp chủ quan theo khuyến nghị ITU-R BT.500-11 của Liên minh Viễn thông quốc tế.

b)Chỉ tiêu

Điểm chất lượng tín hiệu Video trung bình ≥ 3.

c)Phương pháp xác định

-Lấy mẫu chương trình (PS): Lấy một đoạn mẫu Video, thời gian cho 1 mẫu tối thiểu 5 phút.

-Xác định tham số chất lượng (QP): Chọn một tham số chất lượng QP trong mẫu PS.

-Thiết lập phiên kiểm tra: Một phiên kiểm tra bao gồm kết quả của nhiều cặp PS/QP khác nhau, thời gian cho mỗi phiên kiểm tra từ 30 đến 60 phút.

-Kết quả kiểm tra: Đánh giá tổng thể thông qua việc tính giátrungbìnhcủacác cặpPS/QP.

CHÚ THÍCH:

-Băng thông kết nối ra mạng Internet tại điểm đo tối thiểu là 320 kbps.

-Các tham số chất lượng (QP) cho việc đánh giá chất lượng Video

+ Tính nguyên trạng;

+ Tính liên tục;

+ Tính trung thực.

4.2.3. Chất lượng tín hiệu Audio

a)Định nghĩa

Chất lượng tín hiệu Audio là chỉ số tích hợp chất lượng truyềnAudio được xácđịnhbằngcách tính điểm trung bình với thang điểm từ 1 đến 5 như sau:

Điểm số

5

4

3

2

1

Chất lượng tín hiệu Audio

Rất tốt

Tốt

Trung bình

Xấu

Rất xấu

Việc đánh giá chất lượng tín hiệu Audio được thực hiện theo phương pháp chủ quan theo khuyến nghị ITU-R BT.500-11 của Liên minh Viễn thông quốc tế.

b)Chỉ tiêu

Điểm chất lượng tín hiệu Audio trung bình≥ 3.

c)Phương pháp xác định

-Lấy mẫu chương trình (PS): Lấy một đoạn mẫu Audio, thời gian cho 1 mẫu tối thiểu 5 phút.

-Xác định tham số chất lượng (QP): Chọn một tham số chất lượng QP trong mẫu PS.

-Thiết lập phiên kiểm tra: Một phiên kiểm tra bao gồm kết quả của nhiều cặp PS/QP khác nhau, thời gian cho mỗi phiên kiểm tra từ 30 đến 60 phút.

-Kết quả kiểm tra: Đánh giá tổng thể thông qua việc tính giá trị trung bình của các cặp PS/QP.

CHÚ THÍCH:

-Băng thông kết nối ra mạng Internet tại điểm đo tối thiểu là 320 kbps.

-Các tham số chất lượng (QP) cho việc đánh giá chất lượng Audio

+ Tính nguyên trạng;

+ Tính liên tục:

+ Tính trung thực.

4.2.4. Chất lượng tín hiệu Video/ Audio

a)Định nghĩa

Chất lượng tín hiệu Video/ Audio là chỉ số tích hợp chất lượng truyền đường truyền chương trình bao gồm tín hiệu Video và tín hiệu Audio, được xác định bằng cách tính điểm trung bình với thang điểm từ 1 đến 5 như sau:

Điểm số

5

4

3

2

1

Chất lượng tín hiệu Video/ Audio

Rất tốt

Tốt

Trung bình

Xấu

Rất xấu

Việc đánh giá chất lượng tín hiệu Video/Audio được thực hiện theo phương pháp chủ quan theo khuyến nghị ITU-R BT.500-11 của Liên minh Viễn thông quốc tế.

b)Chỉ tiêu

Điểm chất lượng tín hiệu Video/ Audio trung bình≥ 3.

c)Phương pháp xác định

-Lấy mẫu chương trình (PS): Lấy một đoạn mẫu chương trình có cả Video và Audio, thời gian cho 1 mẫu tối thiểu 5 phút.

-Xác định tham số chất lượng (QP): Chọn một tham số chất lượng QP trong mẫu PS.

-Thiết lập phiên kiểm tra: Một phiên kiểm tra bao gồm Kết quả của nhiều cặp PS/QP khác nhau, thời gian cho mỗi phiên kiểm tra từ 30 đến 60 phút.

-Kết quả kiểm tra: Đánh giá tổng thể thông qua việc tính giá trị trung bình của các cặp PS/QP.

CHÚTHÍCH:

-Băng thông kết nối ra mạng Internet tại điểm đo tối thiểu là 320 kbps.

-Các tham số chất lượng (QP) cho việc đánh giá chất lượng Video/ Audio

+ Tính đồng bộ giữa Video và Audio;

+ Tính liên tục của Video và Audio.

 

MỤC LỤC

1. Phạm vi áp dụng

2. Thuật ngữ và định nghĩa

3. Chữ viết tắt

4. Quy định kỹ thuật

4.1. Quy định chung

4.2. Các thông số kỹ thuật

4.2.1. Tốc độ tải trung bình các chương trình phát thanh, truyền hình

4.2.2. Chất lượngtín hiệu Video

4.2.3. Chất lượngtín hiệu Audio

4.2.4. Chất lượngtín hiệu Video/ Audio

Từ khóa:
TCVN10298:2014Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10298:2014Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10298:2014Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10298:2014 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10298:2014 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN10298:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN10298:2014
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2014
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN10298:2014
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2014
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan