Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 51/NQ-HĐND

Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2023 quyết định tổng biên chế công chức; phê duyệt số lượng người làm việc; hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập hưởng lương từ ngân sách nhà nước và biên chế trong các tổ chức hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ củ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 51/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 07/12/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 07/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/12/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 07 tháng 12 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH TỔNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC; PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC; HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ BIÊN CHẾ TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ CỦA TỈNH LAI CHÂU NĂM 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 27-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022-2026;

Xét Tờ trình so 4453/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quyết định tổng biên chế công chức, phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập hưởng lương từ ngân sách nhà nước và biên chế trong các tổ chức hội có tính chất đặc thù của tỉnh Lai Châu năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 631/BC-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định tổng biên chế công chức; phê duyệt số lượng người làm việc; hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập hưởng lương từ ngân sách nhà nước và biên chế trong các tổ chức hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Lai Châu năm 2024 như sau:

1. Tổng biên chế trong các cơ quan, tổ chức hành chính: 1.795 biên chế.

2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập: 14.505 người.

a) Đơn vị do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 11.180 người.

b) Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 3.325 người.

3. Hợp đồng lao động thực hiện công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 1.138 người.

a) Trong các cơ quan, tổ chức hành chính: 118 người.

b) Trong các đơn vị sự nghiệp công lập: 1.020 người.

- Đơn vị do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 933 người.

- Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 87 người.

4. Phê duyệt hợp đồng lao động thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ đối với lĩnh vực giáo dục và y tế: 750 người.

- Hợp đồng lao động tại đơn vị sự nghiệp do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực y tế: 05 người.

- Hợp đồng lao động tại đơn vị sự nghiệp do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực giáo dục năm học 2024-2025: 745 người.

5. Biên chế trong các tổ chức hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: 76 biên chế.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XV, kỳ họp thứ mười chín thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Giàng Páo Mỷ

 

Biểu số 01

BIỂU GIAO BIÊN CHẾ TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên cơ quan, địa phương

Biên chế giao năm 2024

 

TỔNG SỐ

1.795

I

CÁC SỞ, BAN, NGÀNH

1.070

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

37

2

Văn phòng UBND tỉnh

55

3

Sở Nội vụ

57

4

Sở Ngoại vụ

21

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

46

6

Sở Tư pháp

27

7

Sở Giao thông vận tải

53

8

Sở Xây dựng

33

9

Sở Tài chính

51

10

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

34

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

40

12

Sở Thông tin và Truyền thông

24

13

Thanh tra tỉnh

32

14

Ban Dân tộc tỉnh

22

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

40

16

Sở Khoa học và Công nghệ

27

17

Sở Công Thương

38

18

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

301

19

Sở Y tế

58

20

Sở Giáo dục và Đào tạo

48

21

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

21

22

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

5

II

UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

725

1

UBND thành phố Lai Châu

98

2

UBND huyện Tam Đường

89

3

UBND huyện Tân Uyên

87

4

UBND huyện Than Uyên

89

5

UBND huyện Phong Thổ

92

6

UBND huyện Sìn Hồ

92

7

UBND huyện Mường Tè

92

8

UBND huyện Nậm Nhùn

86

 

Biểu số 02

BIỂU GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng cộng

Trong đó

Đơn vị do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (hưởng lương từ ngân sách nhà nước)

 

Tổng số

14.505

11.180

3.325

I

CÁC SỞ, BAN, NGÀNH

3.994

748

3.246

1

Văn phòng UBND tỉnh

9

9

 

2

Sở Nội vụ

11

11

 

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13

13

 

4

Sở Tư pháp

9

7

2

5

Sở Tài chính

6

 

6

6

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

60

60

 

7

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

153

153

 

8

Sở Thông tin và Truyền thông

20

 

20

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

40

 

40

10

Sở Khoa học và Công nghệ

15

15

 

11

Sở Công Thương

10

10

 

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

46

46

 

13

Sở Y tế

2.499

46

2.453

14

Sở Giáo dục và Đào tạo (năm học 2024 - 2025)

873

342

531

15

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

15

15

 

16

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

84

 

84

17

Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh

12

12

 

18

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

9

 

9

19

Trung tâm Hoạt động Thanh, thiếu nhi

9

9

 

20

Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu

101

 

101

II

UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

10.511

10.432

79

1

UBND thành phố Lai Châu

934

925

9

1.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

59

50

9

1.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

875

875

 

2

UBND huyện Tam Đường

1.249

1.242

7

2.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

62

55

7

2.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

1.187

1.187

 

3

UBND huyện Tân Uyên

1.253

1.247

6

3.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

63

57

6

3.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

1.190

1.190

 

4

UBND huyện Than Uyên

1.473

1.473

0

4.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

75

75

 

4.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

1.398

1.398

 

5

UBND huyện Phong Thổ

1.684

1.684

0

5.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

72

72

 

5.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

1.612

1.612

 

6

UBND huyện Sìn Hồ

1.818

1.803

15

6.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

76

61

15

6.2

Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo (năm học 2024 - 2025)

1.742

1.742

 

7

UBND huyện Mường Tè

1.290

1.248

42

7.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

77

35

42

7.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

1.213

1.213

 

8

UBND huyện Nậm Nhùn

810

810

0

8.1

Sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp; văn hóa, thể thao, thông tin, truyền thông; sự nghiệp khác

52

52

 

8.2

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (năm học 2024 - 2025)

758

758

 

 

Biểu số 03

BIỂU GIAO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THỰC HIỆN CÔNG VIỆC HỖ TRỢ, PHỤC VỤ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP LÀM CÔNG VIỆC HỖ TRỢ, PHỤC VỤ HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số: 51/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng số

Hành chính

Sự nghiệp

Tổng số

Đơn vị do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

Tổng số

1.138

118

1.020

933

87

I

CÁC SỞ, BAN, NGÀNH

292

79

213

127

86

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

9

9

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

9

9

 

 

 

3

Sở Nội vụ

6

3

3

3

 

4

Sở Ngoại vụ

1

1

 

 

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2

2

 

 

 

6

Sở Tư pháp

2

2

 

 

 

7

Sở Giao thông vận tải

4

4

 

 

 

8

Sở Xây dựng

3

3

 

 

 

9

Sở Tài chính

3

3

 

 

 

10

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

10

2

8

8

 

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13

2

11

11

 

12

Sở Thông tin và Truyền thông

1

1

 

 

 

13

Thanh tra tỉnh

2

2

 

 

 

14

Ban Dân tộc tỉnh

2

2

 

 

 

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

2

 

 

 

16

Sở Khoa học và Công nghệ

5

3

2

2

 

17

Sở Công Thương

2

2

 

 

 

18

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

18

16

2

2

 

19

Sở Y tế

28

6

22

4

18

20

Sở Giáo dục và Đào tạo

121

2

119

68

51

21

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

3

2

1

1

 

22

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

1

1

 

 

 

23

Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh

28

 

28

28

 

24

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

5

 

5

 

5

25

Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu

10

 

10

 

10

26

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

2

 

2

 

2

II

UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

846

39

807

806

1

1

UBND thành phố Lai Châu

117

5

112

112

 

2

UBND huyện Tam Đường

106

5

101

101

 

3

UBND huyện Tân Uyên

98

5

93

93

 

4

UBND huyện Than Uyên

109

5

104

104

 

5

UBND huyện Phong Thổ

90

5

85

85

 

6

UBND huyện Sìn Hồ

147

5

142

141

1

7

UBND huyện Mường Tè

122

5

117

117

 

8

UBND huyện Nậm Nhùn

57

4

53

53

 

 

Biểu số 04

BIỂU GIAO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP

(Kèm theo Nghị quyết số: 51/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh)

Số TT

Cơ quan, đơn vị

Tổng số

 

TỔNG CỘNG

750

I

SỰ NGHIỆP Y TẾ

 

 

Sở Y tế

5

II

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC (năm học 2024-2025)

745

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

17

2

UBND các huyện, thành phố

728

2.1

UBND thành phố Lai Châu

28

2.2

UBND huyện Tam Đường

98

2.3

UBND huyện Tân Uyên

36

2.4

UBND huyện Phong Thổ

139

2.5

UBND huyện Sìn Hồ

223

2.6

UBND huyện Mường Tè

109

2.7

UBND huyện Nậm Nhùn

95

 

Biểu số 05

BIỂU GIAO BIÊN CHẾ TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số: 51/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên cơ quan, đơn vị

Biên chế giao năm 2024

 

Tổng số

76

1

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

16

2

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

17

3

Hội Văn học - Nghệ thuật tỉnh

9

4

Hội Luật gia tỉnh

5

5

Hội Nhà báo tỉnh

1

6

Hội Người cao tuổi tỉnh

3

7

Hội Khuyến học tỉnh

2

8

Hội Cựu Thanh niên xung phong

2

9

Liên Hiệp các Hội khoa học Kỹ thuật tỉnh

4

10

Hội Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị tỉnh

1

11

Hội Chữ thập đỏ thành phố Lai Châu

2

12

Hội Chữ thập đỏ huyện Tam Đường

2

13

Hội Chữ thập đỏ huyện Tân Uyên

2

14

Hội Chữ thập đỏ huyện Than Uyên

2

15

Hội Chữ thập đỏ huyện Phong Thổ

2

16

Hội Chữ thập đỏ huyện Sìn Hồ

2

17

Hội Chữ thập đỏ huyện Nậm Nhùn

2

18

Hội Chữ thập đỏ huyện Mường Tè

2

 

Từ khóa:
51/NQ-HĐND Nghị quyết 51/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/NQ-HĐND Nghị quyết 51/NQ-HĐND của Tỉnh Lai Châu Nghị quyết số 51/NQ-HĐND của Tỉnh Lai Châu Nghị quyết 51 NQ HĐND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 51/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 07/12/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 07/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 51/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 07/12/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 07/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quyết định tổng biên chế công chức; phê duyệt số lượng người làm việc; hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập hưởng lương từ ngân sách nhà nước và biên chế trong các tổ chức hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ của tỉnh Lai Châu năm 2024 như sau:
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan