Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Văn hóa - Xã hội ›89/QĐ-UBND

Quyết định 89/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Đắk Nông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu89/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành12/01/2022
Người kýTôn Thị Ngọc Hạnh
Ngày hiệu lực 12/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 89/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 12 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2021 THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2021-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩnnghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sốngtrung bình giai đoạn 2022-2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 3040/TTr-LĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Đắk Nông như sau:

- Hộ nghèo: Có 18.290 hộ, 87.125 khẩu, chiếm tỷ lệ 11,19%.

- Hộ cận nghèo: Có 10.929 hộ, 47.760 khẩu, chiếm tỷ lệ 6,69%.

(Có biểu tổng hợp chi tiết đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội theo quy định đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo theo danh sách Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐ-TB&XH; (B/cáo)

- Thường trực Tỉnh ủy; (B/cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (B/cáo)

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Các PCVP UBND
tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử
tỉnh;
- Lưu: VT,
các Phòng CM, KGVX(Hp).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tôn Thị Ngọc Hạnh

 

BIỂU TỔNG HỢP HỘ NGHÈO THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Stt

Huyện/Tp

Tổng số hộ chung

Tổng số khẩu chung

Tổngsố hộ nghèo

Tổng số khẩuhộ nghèo

Tỷ lệhộ nghèo (%)

Tỷ lệ DTTS chung

Tỷlệ DT TSTC

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Trong đó

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Hộ CS CC

Hộ không có khả năng lao động

Chủ hộ là nữ

A

B

1=2+3

2

3

4

5=6+7

6

7

8

9=10+11

10

11

12

13

14

15

16=17+ 18

17

18

19

20=9/1 *100

21=10/3 *100

22=12/ 4*100

1

Krông Nô

19,662

12,469

7,193

2,001

82,607

49,877

32,730

8,764

1,247

308

939

455

7

65

268

5,789

1,154

4,635

2,279

6.34

13.05

22.74

2

Cư Jút

22,351

11,858

10,493

1,438

100,221

49,921

50,300

7,604

1,669

483

1,186

270

4

98

404

7,746

1,875

5,871

1,377

7.47

11.30

18.78

3

Đắk Mil

27,485

22,504

4,981

2,048

116,997

93,947

23,050

13,018

679

232

447

258

0

84

196

3,367

916

2,451

1,724

2.47

8.97

12.60

4

Đắk Song

20,858

17,196

3,662

2,070

82,872

68,048

14,824

8,601

1,176

659

517

345

2

82

363

4,885

2,522

2,363

1,597

5.64

14.12

16.67

5

Đắk R'Lấp

23,912

20,842

3,070

1,639

93,004

79,851

13,153

7,051

719

498

221

143

2

138

310

2,774

1,765

1,009

536

3.01

7.20

8.72

6

Tuy Đức

13,195

7,713

5,482

2,889

61,606

33,714

27,892

13,151

5,964

2,169

3,795

1,841

27

265

1,300

27,137

8,879

18,258

8,020

4520

69.23

63.72

7

Đắk Glong

17,086

8,330

8,756

3,051

74,180

29,515

44,665

13,566

6,690

1,107

5,583

1,802

12

181

1,038

34,817

4,641

30,176

8,093

39.15

63.76

59.06

8

Gia Nghĩa

18,901

16,831

2,070

671

66,129

57,695

8,434

3,146

146

45

101

73

0

17

78

610

161

449

320

0.77

4.88

10.88

Tổngcộng

163,450

117,743

45,707

15,807

677,616

462,568

215,048

74,901

18,290

5,501

12,789

5,187

54

930

3,957

87,125

21,913

65,212

23,946

11.19

27.98

32.81

 

BẢNG TỔNG HỢP HỘ CẬN NGHÈO THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

STT

Huyện/Tp

Tổng số hộ chung

Tổng số khẩu chung

Tổngsố hộ nghèo cận nghèo

Tổng số khẩu củahộ cận nghèo

 

Tỷ lệ DTTS chung

Tỷ lệ DT TSTC

Tổng số

Kinh

DTTS Chung

Trong đó DT lại chỗ

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Trong đó

Tổng số

Kinh

DTTS chung

Trong đó DT tại chỗ

Tỷ lệ (%)

Hộ CS CC

Hộ không có khảnăng lao động

Chủ hộ là nữ

A

B

1=2+3

2

3

4

5=6+7

6

7

8

9=10+11

10

11

12

13

14

15

16=17+18

17

18

19

20=9/1 *100

21=11/ 3*100

22=12/4 *100

1

Krông Nô

19,662

12,469

7,193

2,001

82,607

49,877

32,730

8,764

2,169

841

1,328

549

17

79

465

9,571

3,353

6,218

2,598

11.03

18.46

27.44

2

Cư Jút

22,351

11,858

10,493

1,438

100,221

49,921

50,300

7,604

1,405

484

921

309

3

47

363

6,407

1,907

4,500

1,568

6.29

8.78

21.49

3

Đắk Mil

27,485

22,504

4,981

2,048

116,997

93,947

23,050

13,018

994

409

585

330

0

75

192

4,579

1,840

2,739

1,493

3.62

11.74

16.11

4

Đắk Song

20,858

17,196

3,662

2,070

82,872

68,048

14,824

8,601

1,445

1,019

426

272

6

32

309

6,195

4,179

2,016

1,326

6.93

11.63

13.14

5

Đắk R'Lấp

23,912

20,842

3,070

1,639

93,004

79,851

13,153

7,051

839

584

255

109

2

65

284

3,473

2,292

1,181

518

3.51

8.31

6.65

6

Tuy Đức

13,195

7,713

5,482

2,889

61,606

33,714

27,892

13,151

1,440

718

722

369

5

27

224

5,879

2,930

2,949

1,600

10.91

13.17

12.77

7

Đắk Glong

17,086

8,330

8,756

3,051

74,180

29,515

44,665

13,566

2,513

925

1,588

481

8

1

375

11,175

3,861

7,314

3,220

14.71

18.14

15.77

8

Gia Nghĩa

18,901

16,831

2,070

671

66,129

57,695

8,434

3,146

124

64

60

29

0

6

44

481

243

238

125

0.66

2.90

4.32

Tổng cộng

163,450

117,743

45,707

15,807

677,616

462,568

215,048

74,901

10,929

5,044

5,885

2,448

41

332

2,256

47,760

20,605

27,155

12,448

6.69

12.88

15.49

 

Từ khóa:
89/QĐ-UBNDQuyết định 89/QĐ-UBNDQuyết định số 89/QĐ-UBNDQuyết định 89/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định số 89/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định 89 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu89/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành12/01/2022
                            Người kýTôn Thị Ngọc Hạnh
                            Ngày hiệu lực 12/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu89/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành12/01/2022
                                                  Người kýTôn Thị Ngọc Hạnh
                                                  Ngày hiệu lực 12/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng giai đoạn 2021-2025 của tỉnh Đắk Nông như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội theo quy định đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo theo danh sách Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý.
                                                  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan