Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Văn hóa ›806/QĐ-BNNMT

Quyết định 806/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu806/QĐ-BNNMT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành11/03/2026
Người kýNguyễn Hoàng Hiệp
Ngày hiệu lực 11/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 806/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2025 THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

Căn cứ báo cáo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ năm 2025 của 34 tỉnh, thành phố;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 trên phạm vi toàn quốc như sau:

1. Chung toàn quốc: Tỷ lệ nghèo đa chiều (gồm tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo) là 2,95%; tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 1.089.151 hộ. Trong đó:

a) Tỷ lệ hộ nghèo là 1,30%, tổng số hộ nghèo là 480.278 hộ.

b) Tỷ lệ hộ cận nghèo là 1,65%, tổng số hộ cận nghèo là 608.873 hộ.

2. Phân theo các vùng

a) Trung du và miền núi phía Bắc: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 13,27%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 417.044 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 7,29%, tổng số hộ nghèo là 229.032 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 5,98%, tổng số hộ cận nghèo là 188.012 hộ.

b) Đồng bằng sông Hồng: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 1,36%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 98.235 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 0,48%, tổng số hộ nghèo là 33.989 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 0,88%, tổng số hộ cận nghèo là 64.246 hộ.

c) Bắc Trung Bộ: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 6,57%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 203.561 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 2,42%, tổng số hộ nghèo là 74.998 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 4,15%, tổng số hộ cận nghèo là 128.563 hộ.

d) Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 5,17%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 231.419 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 2,26%, tổng số hộ nghèo là 101.070 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 2,91%, tổng số hộ cận nghèo là 130.349 hộ.

đ) Đông Nam Bộ: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 0,29%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 16.331 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 0,11%, tổng số hộ nghèo là 6.015 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 0,18%, tổng số hộ cận nghèo là 10.316 hộ.

e) Đồng bằng sông Cửu Long: Tỷ lệ nghèo đa chiều là 2,74%, tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo đa chiều là 122.561 hộ. Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo là 0,79%, tổng số hộ nghèo là 35.174 hộ; Tỷ lệ hộ cận nghèo là 1,95%, tổng số hộ cận nghèo là 87.387 hộ.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Tỷ lệ nghèo đa chiều, số hộ nghèo, hộ cận nghèo công bố tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội, các chính sách kinh tế, xã hội khác kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội, các chính sách kinh tế - xã hội khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở NNMT các tỉnh, thành phố;
- Bộ NNMT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để thực hiện);
- Lưu: VT, VPQGGN(05b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Hiệp

 

PHỤ LỤC I

KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2025 THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC
(Kèm theo Quyết định số 806/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

ĐỊA BÀN

Tỷ lệ nghèo đa chiều

Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

Hộ nghèo

Tỷ lệhộ cận nghèo

Hộ cận nghèo

ĐƠN VỊ TÍNH

(%)

(Hộ)

(%)

(Hộ)

(%)

(Hộ)

A

CHUNG CẢ NƯỚC

2,95

1.089.151

1,30

480.278

1,65

608.873

B

THEO CÁC VÙNG

 

 

 

 

 

 

I

Trung du và miền núi phía Bắc

13,27

417.044

7,29

229.032

5,98

188.012

1

Tuyên Quang

22,91

93.551

15,33

62.609

7,58

30.942

2

Cao Bằng

32,07

41.807

16,00

20.855

16,07

20.952

3

Lạng Sơn

9,12

18.221

2,32

4.643

6,80

13.578

4

Lào Cai

11,43

47.629

5,50

22.944

5,93

24.685

5

Thái Nguyên

7,67

32.954

4,32

18.568

3,35

14.386

6

Phú Thọ

5,82

58.556

2,68

26.941

3,14

31.615

7

Sơn La

16,94

51.001

9,37

28.212

7,57

22.789

8

Lai Châu

26,74

29.036

17,24

18.719

9,50

10.317

9

Điện Biên

30,83

44.289

17,78

25.541

13,05

18.748

II

Đồng bằng sông Hồng

1,36

98.235

0,48

33.989

0,88

64.246

10

Thành phố Hà Nội

0,02

451

0,00

0

0,02

451

11

Thành phố Hải Phòng

1,12

14.517

0,13

1.693

0,99

12.824

12

Quảng Ninh

0,00

0

0,00

0

0,00

0

13

Hưng Yên

2,15

22.469

0,99

10.335

1,16

12.134

14

Bắc Ninh

2,14

21.312

0,56

7.783

1,58

13.529

15

Ninh Bình

3,15

39.486

1,13

14.178

2,02

25.308

III

Bắc Trung Bộ

6,57

203.561

2,42

74.998

4,15

128.563

16

Thanh Hóa

5,81

59.027

1,21

12.275

4,60

46.752

17

Nghệ An

9,07

80.565

3,71

32.952

5,36

47.613

18

Hà Tĩnh

5,01

19.630

2,11

8.280

2,90

11.350

19

Quảng Trị

7,57

34.569

3,89

17.778

3,68

16.791

20

Thành phố Huế

2,85

9.770

1,08

3.713

1,77

6.057

IV

Duyên hải Nam Trung Bộ vàTây Nguyên

5,17

231.419

2,26

101.070

2,91

130.349

21

Thành phố Đà Nẵng

3,56

28.173

2,48

19.629

1,08

8.544

22

Quảng Ngãi

4,37

23.760

2,50

13.594

1,87

10.166

23

Khánh Hòa

3,35

18.928

0,92

5.169

2,43

13.759

24

Đắk Lắk

8,95

74.512

4,13

34.411

4,82

40.101

25

Gia Lai

6,75

57.534

2,18

18.567

4,57

38.967

26

Lâm Đồng

3,19

28.512

1,09

9.700

2,10

18.812

V

Đông Nam Bộ

0,29

16.331

0,11

6.015

0,18

10.316

27

Thành phố Hồ Chí Minh

0,03

1.161

0,03

1.121

0,00

40

28

Đồng Nai

0,41

4.945

0,24

2.907

0,17

2.038

29

Tây Ninh

1,30

10.225

0,25

1.987

1,05

8.238

VI

Đồng bằng sông Cửu Long

2,74

122.561

0,79

35.174

1,95

87.387

30

Vĩnh Long

2,82

27.983

0,88

8.737

1,94

19.246

31

Thành phố Cần Thơ

3,20

30.254

0,59

5.582

2,61

24.672

32

An Giang

3,21

33.258

1,03

10.701

2,18

22.557

33

Đồng Tháp

2,10

20.121

0,70

6.698

1,40

13.423

34

Cà Mau

2,0

10.945

0,63

3.456

1,37

7.489

 

PHỤ LỤC 2

KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2025 PHÂN THEO KHU VỰC, ĐỐI TƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 806/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 03 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

ĐỊA BÀN

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Số hộ

Nhân khẩu

Khu vực thành thị

Khu vựcnông thôn

Không có khả năng lao động

Tổng số nhân khẩu của hộ nghèo không có khả năng lao động

Số hộ

Nhân khẩu

Khu vực thành thị

Khu vựcnông thôn

Không có khả năng lao động

Tổng sốnhân khẩu của hộ cận nghèo không có khả năng lao động

A

CHUNG CẢ NƯỚC

480.278

1.923.193

23.357

456.921

99.588

177.016

608.873

2.385.262

65.117

543.756

103.590

190.302

B

THEO CÁC VÙNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Trung du và miền núi phía Bắc

229.032

1.072.200

4.152

224.880

15.041

29.100

188.012

854.587

5.444

182.568

8.675

16.922

1

Tuyên Quang

62.609

310.309

364

62.245

2.517

5.975

30.942

149.663

564

30.378

742

1.989

2

Cao Bằng

20.855

98.695

132

20.723

497

819

20.952

98.136

235

20.717

134

302

3

Lạng Sơn

4.643

17.576

85

4.558

662

1.365

13.578

59.816

183

13.395

502

1.482

4

Lào Cai

22.944

114.425

748

22.196

1.608

3.790

24.685

120.447

901

23.784

978

2.288

5

Thái Nguyên

18.568

73.106

696

17.872

2.136

3.803

14.386

54.381

1.061

13.325

1.097

1.855

6

Phú Thọ

26.941

94.707

695

26.246

5.577

9.194

31.615

121.658

1.164

30.451

4.287

6.689

7

Sơn La

28.212

132.272

398

27.814

1.140

2.152

22.789

107.712

669

22.120

613

1.425

8

Lai Châu

18.719

91.272

506

18.213

526

1.176

10.317

51.041

425

9.892

136

372

9

Điện Biên

25.541

139.838

528

25.013

378

826

18.748

91.733

242

18.506

186

520

II

Đồng bằng sông Hồng

33.989

64.985

5.973

28.016

22.396

28.449

64.246

162.095

13.057

51.189

34.622

46.825

10

Thành phố Hà Nội

0

0

0

0

0

0

451

617

26

425

361

400

11

Thành phố Hải Phòng

1.693

3.449

521

1.172

1.394

2.280

12.824

29.356

3.810

9.014

6.610

10.847

12

Quảng Ninh

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

13

Hưng Yên

10.335

17.262

963

9.372

7.956

9.295

12.134

25.813

1.543

10.591

7.531

9.781

14

Bắc Ninh

7.783

21.805

1.390

6.393

1.937

2.915

13.529

44.543

2.647

10.882

1.659

2.938

15

Ninh Bình

14.178

22.469

3.099

11.079

11.109

13.959

25.308

61.766

5.031

20.277

18.461

22.859

III

Bắc Trung Bộ

74.998

282.168

3.421

71.577

18.809

42.718

128.563

504.348

13.593

114.970

18.804

35.635

16

Thanh Hóa

12.275

47.002

460

11.815

3.166

16.807

46.752

185.659

5.747

41.005

4.935

8.506

17

Nghệ An

32.952

139.802

405

32.547

4.383

8.725

47.613

203.031

1.666

45.947

4.202

10.387

18

Hà Tĩnh

8.280

17.294

1.057

7.223

5.859

8.193

11.350

33.022

1.864

9.486

4.647

7.490

19

Quảng Trị

17.778

67.160

435

17.343

3.814

6.918

16.791

64.126

1.582

15.209

2.902

6.169

20

Thành phố Huế

3.713

10.910

1.064

2.649

1.587

2.075

6.057

18.510

2.734

3.323

2.118

3.083

IV

Duyên hải Nam Trung Bộ và TâyNguyên

101.070

383.523

5.240

95.830

24.802

44.572

130.349

512.568

13.022

117.327

19.628

43.861

21

Thành phố Đà Nẵng

19.629

63.705

2.047

17.582

8.250

11.313

8.544

28.436

632

7.912

2.363

4.493

22

Quảng Ngãi

13.594

38.389

679

12.915

5.626

8.312

10.166

35.558

1.041

9.125

2.602

4.617

23

Khánh Hòa

5.169

19.007

501

4.668

1.673

3.551

13.759

52.705

3.713

10.046

2.210

5.117

24

Đắk Lắk

34.411

146.353

900

33.511

5.063

13.283

40.101

155.983

4.509

35.592

6.569

16.237

25

Gia Lai

18.567

78.386

154

18.413

2.009

3.741

38.967

163.075

1.744

37.223

3.616

8.347

26

Lâm Đồng

9.700

37.683

959

8.741

2.181

4.372

18.812

76.811

1.383

17.429

2.268

5.050

V

Đông Nam Bộ

6.015

13.198

993

5.022

4.141

6.862

10.316

32.115

1.155

9.161

2.958

5.863

27

Thành phố Hồ Chí Minh

1.121

2.151

655

466

852

1.456

40

43

36

4

0

0

28

Đồng Nai

2.907

5.695

193

2.714

2.276

3.554

2.038

7.239

132

1.906

509

1.047

29

Tây Ninh

1.987

5.352

145

1.842

1.013

1.852

8.238

24.833

987

7.251

2.449

4.816

VI

Đồng bằng sôngCửu Long

35.174

107.119

3.578

31.596

14.399

25.315

87.387

319.549

18.846

68.541

18.903

41.196

30

Vĩnh Long

8.737

21.524

545

8.192

5.396

8.454

19.246

64.319

2.578

16.668

5.913

11.948

31

Thành phố Cần Thơ

5.582

19.194

972

4.610

1.752

3.779

24.672

97.966

8.573

16.099

3.780

10.447

32

An Giang

10.701

33.390

527

10.174

4.025

7.477

22.557

79.315

2.821

19.736

5.724

11.871

33

Đồng Tháp

6.698

20.879

1.216

5.482

2.277

3.648

13.423

49.457

3.912

9.511

2.287

4.087

34

Cà Mau

3.456

12.132

318

3.138

949

1.957

7.489

28.492

962

6.527

1.199

2.843

 

PHỤ LỤC III

KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO DÂN TỘC THIỂU SỐ (DTTS) NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 806/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 03 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

ĐỊA BÀN

Tổng số hộ DTTS

Hộ nghèoDTTS

Hộ cận nghèoDTTS

Tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo DTTS

Tỷ lệhộ nghèo DTTS (so vớitổng số hộDTTS)

Tỷ lệhộ cận nghèoDTTS (so với tổng số hộ DTTS)

Hộ

Hộ

Hộ

%

%

%

A

CHUNG CẢ NƯỚC

3.407.399

331.002

301.092

18,55

9,71

8,84

B

THEO CÁC VÙNG

 

 

 

 

 

 

I

Trung du và miền núi phía Bắc

1.615.799

209.631

164.018

23,12

12,97

10,15

1

Tuyên Quang

272.010

59.316

28.678

32,35

21,81

10,54

2

Cao Bằng

126.311

20.806

20.879

33,00

16,47

16,53

3

Lạng Sơn

161.675

4.369

13.125

10,82

2,70

8,12

4

Lào Cai

223.553

21.469

21.834

19,37

9,60

9,77

5

Thái Nguyên

166.480

15.666

10.372

15,64

9,41

6,23

6

Phú Thọ

225.932

16.669

18.070

15,38

7,38

8,00

7

Sơn La

248.179

27.433

22.414

20,08

11,05

9,03

8

Lai Châu

83.017

18.569

10.201

34,66

22,37

12,29

9

Điện Biên

108.642

25.334

18.445

40,30

23,32

16,98

II

Đồng bằng sông Hồng

74.376

2.742

3.701

8,67

3,69

4,98

10

Thành phố Hà Nội

12.918

0

63

0,49

0,00

0,49

11

Thành phố Hải Phòng

1.178

5

9

1,18

0,42

0,76

12

Quảng Ninh

-

0

0

0,00

0,00

0,00

13

Hưng Yên

20

10

10

100,0

50,0

50,0

14

Bắc Ninh

51.010

2.484

3.376

11,49

4,87

6,62

15

Ninh Bình

9.250

243

243

5,26

2,63

2,63

III

Bắc Trung Bộ

330.106

45.628

51.323

29,37

13,82

15,55

16

Thanh Hóa

169.729

8.649

17.373

15,34

5,10

10,24

17

Nghệ An

111.439

24.973

26.786

46,45

22,41

24,04

18

Hà Tĩnh

590

39

49

14,92

6,61

8,31

19

Quảng Trị

32.722

10.253

5.463

48,03

31,33

16,70

20

Thành phố Huế

15.626

1.714

1.652

21,54

10,97

10,57

IV

Duyên hải Nam Trung Bộvà Tây Nguyên

748.999

66.340

68.035

17,94

8,86

9,08

21

Thành phố Đà Nẵng

41.191

11.110

3.556

35,60

26,97

8,63

22

Quảng Ngãi

132.684

8.747

5.615

10,82

6,59

4,23

23

Khánh Hòa

54.910

3.404

4.784

14,91

6,20

8,71

24

Đắk Lắk

182.120

22.716

18.872

22,83

12,47

10,36

25

Gia Lai

181.450

15.179

26.687

23,08

8,37

14,71

26

Lâm Đồng

156.644

5.184

8.521

8,75

3,31

5,44

V

Đông Nam Bộ

270.315

568

804

0,51

0,21

0,30

27

Thành phố Hồ Chí Minh

182.572

28

0

0,02

0,02

0,00

28

Đồng Nai

79.296

527

729

1,58

0,66

0,92

29

Tây Ninh

8.447

13

75

1,04

0,15

0,89

VI

Đồng bằng sông Cửu Long

367.804

6.093

13.211

5,25

1,66

3,59

30

Vĩnh Long

102.553

1.199

2.822

3,92

1,17

2,75

31

Thành phố Cần Thơ

143.831

1.953

6.368

5,79

1,36

4,43

32

An Giang

94.133

2.381

3.146

5,87

2,53

3,34

33

Đồng Tháp

455

10

25

7,69

2,20

5,49

34

Cà Mau

26.832

550

850

5,22

2,05

3,17

 

Từ khóa:
806/QĐ-BNNMTQuyết định 806/QĐ-BNNMTQuyết định số 806/QĐ-BNNMTQuyết định 806/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngQuyết định số 806/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngQuyết định 806 QĐ BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu806/QĐ-BNNMT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
                            Ngày ban hành11/03/2026
                            Người kýNguyễn Hoàng Hiệp
                            Ngày hiệu lực 11/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu806/QĐ-BNNMT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
                                                  Ngày ban hành11/03/2026
                                                  Người kýNguyễn Hoàng Hiệp
                                                  Ngày hiệu lực 11/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 trên phạm vi toàn quốc như sau:
                                                  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan