Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Văn hóa ›584/QĐ-UBND

Quyết định 584/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu584/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành11/02/2026
Người kýPhùng Thành Vinh
Ngày hiệu lực 11/02/2026
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:11/02/2026Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 584/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 11 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Báo cáo thẩm định số 11/BC-HĐTĐ ngày 03/02/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 111/TTr-SDTTG ngày 03/02/2026;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh:

1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:

“1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.569 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:

- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;

- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;

- Thôn thuộc xã khu vực III: 657 thôn.”

2. Điều chỉnh, bổ sung các Phụ lục 01,02 tại Điều 1:

(Các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại các Phụ lục 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngay 28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TTr Tỉnh ủy; TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT (TP, T).

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

 

PHỤ LỤC 01:

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 584/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02. năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên xã

Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh

Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đăc biết khó khăn

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

Dân tộc thiểu số

Miền núi

Dân tộc thiểu số

Miền núi

 

Tổng số toàn tỉnh

1.564

934

1.514

668

1.569

934

1.536

668

 

Tổng số (14 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS- MN, thôn ĐBKK)

 

35

21

24

 

35

43

24

1

Xã Môn Sơn

 

 

 

7

 

 

 

7

 

 

1

Bản Khe Ló

 

 

ĐBKK

1

Bản Hua Nà

 

 

ĐBKK

 

 

2

Bản Làng Cằng

 

 

ĐBKK

2

Bản Kim Sơn

 

 

ĐBKK

 

 

3

Bản Làng Xiềng

 

 

ĐBKK

3

Bản Tân Hợp

 

 

ĐBKK

 

 

4

Bản Thái Sơn 1

 

 

ĐBKK

4

Bản Yên Hòa

 

 

ĐBKK

 

 

5

Bản Thái Sơn 2

 

 

ĐBKK

5

Bản Lục Sơn

 

 

ĐBKK

 

 

6

Bản Nam Sơn

 

 

ĐBKK

6

Bản Xằng

 

 

ĐBKK

 

 

7

Bản Thái Hòa

 

 

ĐBKK

7

Bản Mọi

 

 

ĐBKK

2

Xã Châu Khê

 

3

2

3

 

3

7

4

 

 

1

Bản Châu Định

DTTS

 

ĐBKK

1

Bản Châu Định

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

2

Bản Bãi Gạo

DTTS

 

ĐBKK

2

Bản Bãi Gạo

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

3

Bản Yên Hòa

DTTS

 

 

3

Bản Yên Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

4

Bản Chôm Lôm

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Chôm Lôm

DTTS

MN

 

 

 

5

Bản Huồi Mác

DTTS

MN

 

5

Bản Huồi Mác

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

 

 

 

 

 

6

Thôn Khe Choăng

MN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thôn 2/9

MN

 

 

3

Xã Mậu Thạch

 

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

1

Thôn Thạch Tiến

 

 

ĐBKK

1

Bản Chòm Bỏi

 

 

ĐBKK

 

 

2

Thôn Thống Nhất

 

 

ĐBKK

2

Bản Chòm Muộng

 

 

ĐBKK

4

Xã Cát Ngạn

 

 

 

2

 

 

 

 

2

0

 

 

1

Xóm Thạch Hòa

 

MN

 

1

Xóm Thuận Hòa

 

MN

 

 

 

2

Xóm Nhủ Tân

 

MN

 

2

Xóm Nho Tân

 

MN

 

5

Xã Tân Kỳ

 

 

 

4

 

 

 

 

5

 

 

 

1

Xóm Tân Đà

 

MN

 

1

Xóm Tân Sơn

 

MN

 

 

 

2

Khối 3

 

MN

 

2

Xóm Đội Cung

 

MN

 

 

 

3

Khối 5

 

MN

 

3

Xóm Kỳ Nam

 

MN

 

 

 

4

Khối 6

 

MN

 

4

Xóm Kỳ Lâm

 

MN

 

 

 

5

Xóm Hùng Cường

 

MN

 

6

Xã Tiên Đồng

 

 

2

3

 

 

 

2

3

 

 

 

1

Xóm Tiến Đồng

DTTS

MN

 

1

Xóm Vĩnh Thành

DITS

MN

 

 

 

2

Xóm Vĩnh Đồng

DTTS

MN

 

2

Bản Phẩy Thái Minh

DTTS

MN

 

 

 

3

Xóm Lập Bình

 

MN

 

3

Xóm Tân Đông

 

MN

 

7

Xã Giai Xuân

 

 

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

1

Xóm Nước Xanh

 

 

ĐBKK

1

Xóm Kẻ Mui

 

 

ĐBKK

 

 

2

Xóm Kẻ Thai

 

 

ĐBKK

2

Xóm Quyết Tâm

 

 

ĐBKK

8

Xã Nghĩa Hành

 

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

1

Xóm Đồng Hương

 

MN

 

1

Xóm Vĩnh Tân

 

MN

 

 

 

2

Xóm Hưng Thành

 

MN

 

2

Xóm Đội Cung

 

MN

 

9

Xã Quế Phong

 

 

9

 

5

 

 

9

10

5

 

 

1

Bản Bon

DTTS

 

ĐBKK

1

Bản Bon

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

2

Xóm Cỏ Nong

DTTS

 

ĐBKK

2

Xóm Cỏ Nong

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

3

Xóm Phong Quang

DTTS

 

 

3

Xóm Phong Quang

DTTS

MN

 

 

 

4

Bản Ná Tọc

DTTS

 

ĐBKK

4

Bản Ná Tọc

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

5

Xóm Trung Sơn

DTTS

 

 

5

Xóm Trung Sơn

DTTS

MN

 

 

 

6

Bản Ná Công

DTTS

 

 

6

Bản Ná Công

DTTS

MN

 

 

 

7

Bản Ná Ca

DTTS

 

ĐBKK

7

Bản Ná Ca

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

8

Bản Hạ Sơn

DTTS

 

ĐBKK

8

Bản Hạ Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

9

Bản Ná Phày

DTTS

 

 

9

Bản Ná Phày

DTTS

MN

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Xóm Hải Lâm

 

MN

 

10

Xã Quỳ Hợp

 

 

5

5

5

 

 

5

5

0

 

 

1

Xóm Sơn Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

1

Xóm Sơn Tiến

DTTS

MN

0

 

 

2

Xóm Liên Tân

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Liên Tân

DTTS

MN

0

 

 

3

Xóm Cốc Mẳm

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Cốc Mẳm

DTTS

MN

0

 

 

4

Xóm Đồng Huống

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Đồng Huống

DTTS

MN

0

 

 

5

Xóm Đồn Mộng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Xóm Đồn Mộng

DTTS

MN

0

11

Xã Châu Lộc

 

 

1

1

 

 

 

1

1

1

 

 

1

Xóm Khục

DTTS

MN

 

1

Xóm Khục

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xã Mường Ham

 

 

5

 

 

 

 

5

6

1

 

 

1

Xóm Bù Sành

DTTS

 

 

1

Xóm Bù Sành

DTTS

MN

 

 

 

2

Xóm Đồng Tiến

DTTS

 

 

2

Xóm Đồng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

3

Xóm Hạ Đông

DTTS

 

 

3

Xóm Hạ Đông

DTTS

MN

 

 

 

4

Bản Ham

DTTS

 

 

4

Bản Ham

DTTS

MN

 

 

 

5

Bản Nhang Thắm

DTTS

 

 

5

Bản Nhang Thắm

DTTS

MN

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xóm Hưng Long

MN

 

 

13

Xã Tam Hợp

 

 

2

2

 

 

 

2

2

2

 

 

1

Xóm Đồng Chạo

DTTS

MN

 

1

Xóm Đồng Chạo

DTTS

MN

ĐBKK

 

 

2

Xóm Bản Mát

DTTS

MN

 

2

Xóm Bản Mát

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xã Nghĩa Lộc

 

 

8

 

 

 

 

8

 

 

 

 

1

Xóm Khánh Tiến

DTTS

 

 

1

Xóm Ấp Mỹ

DTTS

 

 

 

 

2

Xóm Sông Lim

DTTS

 

 

2

Xóm Hòa Thái

DTTS

 

 

 

 

3

Xóm Tân Xuân

DTTS

 

 

3

Xóm Khe Sài 2

DTTS

 

 

 

 

4

Xóm Thịnh Hồng

DTTS

 

 

4

Xóm Nam Khế

DTTS

 

 

 

 

5

Xóm Thọ Đông

DTTS

 

 

5

Xóm Nam Long

DTTS

 

 

 

 

6

Xóm Vạn Lộc 1

DTTS

 

 

6

Xóm Nam Tân

DTTS

 

 

 

 

7

Xóm Vạn Lộc 2

DTTS

 

 

7

Xóm Nam Thắng

DTTS

 

 

 

 

8

Xóm Vĩnh Giang

DTTS

 

 

8

Xóm Tân Hữu

DTTS

 

-

 

PHỤ LỤC 02:

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm Quyết định số:584 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên xã

Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh

Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung

Xã

Xã thuộc Khu vực I, II, III

Số thôn DTTS và MN

Xã

Xã thuộc Khu vực I, II, III

Số thôn DTTS và MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng toàn tỉnh

 

 

 

1.564

668

 

 

 

1.569

668

 

Thôn thuộc vùng DTTS và MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

 

 

 

14

 

 

 

 

14

 

 

Xã khu vực I

 

 

 

116

1

 

 

 

53

1

 

Xã khu vực II

 

 

 

444

10

 

 

 

533

10

 

Xã khu vực III

 

 

 

990

657

 

 

 

969

657

II

Chi tiết(07 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS-MN, thôn ĐBKK)

 

 

 

195

86

 

 

 

200

86

1

Xã Châu Khê

DTTS

MN

III

14

11

DTTS

MN

III

16

12

2

Xã Tân Kỳ

 

MN

I

17

1

 

MN

I

18

1

3

Xã Quế Phong

DTTS

MN

III

30

21

DTTS

MN

III

31

21

4

Xã Qùy Hợp

DTTS

MN

III

54

21

DTTS

MN

III

54

16

5

Xã Mường Ham

DTTS

MN

III

21

16

DTTS

MN

III

22

17

6

Xã Châu Lộc

DTTS

MN

III

12

9

DTTS

MN

III

12

10

7

Xã Tam Hợp

DTTS

MN

III

47

7

DTTS

MN

III

47

9

 

Từ khóa:
584/QĐ-UBNDQuyết định 584/QĐ-UBNDQuyết định số 584/QĐ-UBNDQuyết định 584/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 584/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 584 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu584/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành11/02/2026
                            Người kýPhùng Thành Vinh
                            Ngày hiệu lực 11/02/2026
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu584/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành11/02/2026
                                                  Người kýPhùng Thành Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 11/02/2026
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh:
                                                  • Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thi hành.
                                                  • Điều 3. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngay 28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan