Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Văn hóa › 861/BNN-KTHT

Công văn 861/BNN-KTHT năm 2019 về xây dựng kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 861/BNN-KTHT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 14/02/2019
Người ký Trần Thanh Nam
Ngày hiệu lực 14/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/02/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 861/BNN-KTHT
V/v xây dựng kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2019

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Căn cứ Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn; Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện; Quyết định số 923/QĐ-TTg ngày 28/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư và Công văn số 05/BNN-KH ngày 02/01/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 hỗ trợ đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện theo Quyết định số 64/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ thuộc Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư (Chi tiết theo Đề cương hướng dẫn đính kèm).

Báo cáo kế hoạch của Ủy ban nhân dân các tỉnh đề nghị gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn) theo địa chỉ số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội trước ngày 10/3/2019 để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định./.

(Bản mềm Báo cáo đề nghị gửi theo địa chỉ email: manhbv.ptnt@mard.gov.vn: Điện thoại liên hệ: 0243.7347234, di động: 0913.056.096).

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng Nguyễn Xuân Cường (để b/c);
- Lưu VT, KTHT (m22b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trần Thanh Nam

 

ĐỀ CƯƠNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021-2025 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/QĐ-TTG NGÀY 18/11/2014 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Công văn số 861/BNN-KTHT ngày 14 tháng 02 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2016-2020

1. Kết quả lập dự án

- Tổng số có….công trình thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh có di dân, tái định cư thuộc phạm vi điều chỉnh và điều khoản chuyển tiếp quy định tại Điều 1 và Điều 23 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ phải lập Dự án đầu tư ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư.

- Nêu rõ căn cứ pháp lý của từng công trình (Các văn bản do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng chấp thuận chủ trương đầu tư, Thủ tướng phê duyệt dự án đầu tư; năm hoàn thành công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư...), là cơ sở để lập dự án đầu tư ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;

- Kết quả lập Dự án đầu tư ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh: Đã phê duyệt... dự án (Số quyết định phê duyệt……); đang lập.... dự án; chưa lập....dự án.

2. Kết quả thực hiện các nội dung đầu tư

- Tổng số hộ được hỗ trợ....hộ, bao gồm: ……..hộ tái định cư; …….hộ sở tại bị ảnh hưởng do thu hồi đất để xây dựng khu tái định cư.

- Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao với tổng số….ha, …..con, trong đó đã thực hiện hỗ trợ....ha, ...con

- Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông, lâm kết hợp với tổng diện tích là…… ha, trong đó đã thực hiện là …..ha.

- Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề với tổng số ……người, trong đó đã hỗ trợ....người.

- Sửa chữa, nâng cấp cơ sở hạ tầng thiết yếu tại các khu, điểm tái định cư với tổng số …….công trình, trong đó đã thực hiện hoàn thành....công trình.

- Sắp xếp ổn định dân cư cho điểm tái định cư tập trung không có điều kiện ổn định đời sống, phát triển sản xuất cho người dân sau tái định cư và bị ảnh hưởng do thiên tai với tổng số....hộ, trong đó đã thực hiện hoàn thành....hộ.

3. Kết quả thực hiện vốn đầu tư

- Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư ổn định đời sống, phát triển sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện được duyệt là ...triệu đồng; trong đó: Ngân sách trung ương...triệu đồng; ngân sách địa phương....triệu đồng; vốn khác ……triệu đồng.

- Tổng vốn đã giao là…… triệu đồng; trong đó: Ngân sách trung ương...triệu đồng; ngân sách địa phương....triệu đồng; vốn khác ……triệu đồng.

- Tổng giá trị đã giải ngân là ……triệu đồng, trong đó: Ngân sách trung ương...triệu đồng; ngân sách địa phương....triệu đồng; vốn khác…….triệu đồng.

4. Đánh giá chung

- Mặt được

- Một số mặt tồn tại, hạn chế

- Nguyên nhân tồn tại, hạn chế.

II. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 -2025

1. Căn cứ lập kế hoạch

2. Mục tiêu đầu tư: Nêu rõ mục tiêu, các chỉ tiêu cần đạt được.

3. Đối tượng, phạm vi và thời gian thực hiện

4. Kế hoạch thực hiện các nội dung đầu tư, hỗ trợ

- Tổng số hộ sẽ được hỗ trợ...,hộ, bao gồm: …….hộ tái định cư; ………hộ sở tại bị ảnh hưởng do thu hồi đất để xây dựng khu tái định cư.

- Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao với tổng số …….ha, ………con.

- Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông, lâm kết hợp với tổng diện tích là ……..ha.

- Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề ……người.

- Sửa chữa, nâng cấp cơ sở hạ tầng thiết yếu tại các khu, điểm tái định cư với tổng số …….công trình.

- Sắp xếp ổn định dân cư cho điểm tái định cư tập trung không có điều kiện ổn định đời sống, phát triển sản xuất cho người dân sau tái định cư và bị ảnh hưởng do thiên tai với tổng số....hộ.

5. Tổng nhu cầu vốn đầu tư

- Tổng nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2021-2025 là: ....triệu đồng, trong đó: Ngân sách trung ương ………..triệu đồng; ngân sách địa phương…….. triệu đồng; các nguồn vốn khác ……triệu đồng.

- Phân kỳ đầu tư: Năm 2021 là... triệu đồng, năm 2022 là....triệu đồng, năm 2023 là....triệu đồng, năm 2024 là triệu đồng, năm 2025 là …….triệu đồng (trong đó phân rõ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, các nguồn vốn khác).

(Chi tiết tổng hợp theo các Phụ biểu 1, 2, 3, 4 đính kèm)

6. Các giải pháp thực hiện

7. Đề xuất, kiến nghị./.

 

PHỤ BIỂU 1

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 CÁC DỰ ÁN ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/QĐ-TTG NGÀY 18/11/2014 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Công văn số 861/BNN-KTHT ngày 14 tháng 02 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế (hộ)

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế số vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020

Giai đoạn 2016-2020

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn 2021-3025

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Ước giải ngân đến hết năm 2019

Dự kiến kế hoạch năm 2020

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Vốn ĐTTT

Vốn SNKT

Tổng

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án khởi công và hoàn thành, bàn giao dựa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi).………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) …………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) ……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 2

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 -2025 CÁC DỰ ÁN ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/QĐ-TTG NGÀY 18/11/2014 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Công văn số 861/BNN-KTHT ngày 14 tháng 02 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Đơn VT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế (hộ)

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế số vốn bố trí từ khởi công đến hết năm 2020

Lũy kế số vốn giải ngân đến hết 31/01/2021

Nhu cầu đầu tư 5 năm giai đoạn 2021-2025

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2121- 2026

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi)……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) …………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi)………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 3

DỰ KIẾN PHÂN KỲ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025

CÁC DỰ ÁN ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/QĐ-TTG NGÀY 18/11/2014 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Công văn số 861/BNN-KTHT ngày 14 tháng 02 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Tổng nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch năm 2021

Kế hoạch năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Kế hoạch năm 2024

Kế hoạch năm 2025

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SNKT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2121- 2026

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi)……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) …………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi)………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 4

CÁC CHỈ TIÊU THỰC HIỆN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHO NGƯỜI DÂN SAU TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ KẾ HOẠCH 2021-2025
(Kèm theo Công văn số 861/BNN-KTHT ngày 14 tháng 02 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Theo quyết định phê duyệt hoặc dự kiến

Ước thực hiện đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Dự kiến năm 202

Dự kiến năm 2022

Dự kiến năm 2023

Dự kiến năm 2024

Dự kiến năm 2025

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đồng)

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi)……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cây trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vật nuôi

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng phòng hộ và rừng sản xuất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ học nghề cho người lao động

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sửa chữa, nâng cấp các công trình cơ sở hạ tầng

Công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sắp xếp ổn định dân cư

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi phí khác và dự phòng

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi)……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cây trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vật nuôi

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng phòng hộ và rừng sản xuất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ học nghề cho người lao động

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sửa chữa, nâng cấp các công trình cơ sở hạ tầng

Công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sắp xếp ổn định dân cư

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi phí khác và dự phòng

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau TĐC thủy điện (thủy lợi) ……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
861/BNN-KTHT Công văn 861/BNN-KTHT Công văn số 861/BNN-KTHT Công văn 861/BNN-KTHT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công văn số 861/BNN-KTHT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công văn 861 BNN KTHT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Công văn 861/BNN-KTHT năm 2019 về xây dựng kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 861/BNN-KTHT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 14/02/2019
Người ký Trần Thanh Nam
Ngày hiệu lực 14/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 861/BNN-KTHT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 14/02/2019
Người ký Trần Thanh Nam
Ngày hiệu lực 14/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan