Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
  • API dữ liệu
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
  • API dữ liệu
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›141/2026/QĐ-UBND

Quyết định 141/2026/QĐ-UBND quy định danh mục, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu141/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành02/10/2026
Người kýLâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 15/10/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/10/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 141/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 02 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định danh mục, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định danh mục, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Quyết định này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục quy định tại khoản 1 Điều này; trẻ em mầm non, học sinh; cha, mẹ hoặc người giám hộ của trẻ em, học sinh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Nguyên tắc xác định và tổ chức thực hiện các khoản thu

1. Các khoản thu theo Quyết định này chỉ áp dụng đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo được tổ chức theo nhu cầu của người học và phù hợp quy định của pháp luật; không áp dụng đối với nội dung, hoạt động giáo dục mà cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức và được ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp khác bảo đảm.

2. Không thu đối với nội dung, hoạt động thuộc chương trình giáo dục, kế hoạch giáo dục mà cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức và đã được ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp khác bảo đảm; không thu trùng lặp đối với cùng một nội dung chi. Trường hợp được ngân sách nhà nước hoặc nguồn kinh phí hợp pháp khác hỗ trợ một phần thì phải giảm trừ phần kinh phí đã được bảo đảm khi xác định mức thu.

3. Việc sử dụng dịch vụ phải trên cơ sở nhu cầu, đăng ký tự nguyện của cha, mẹ hoặc người giám hộ và người học theo quy định; không được gắn việc đăng ký, nộp tiền dịch vụ với điều kiện tuyển sinh, xếp lớp, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện hoặc quyền tiếp cận các hoạt động giáo dục bắt buộc.

4. Mức thu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là mức tối đa. Cơ sở giáo dục căn cứ nội dung dịch vụ, số người đăng ký, thời gian thực tế cung cấp dịch vụ và các chi phí hợp lý, hợp lệ trực tiếp liên quan để lập dự toán thu, chi, quyết định mức thu cụ thể nhưng không vượt mức tối đa; bảo đảm nguyên tắc thu đủ bù chi, không vì mục tiêu lợi nhuận.

5. Đối với dịch vụ do tổ chức, cá nhân bên ngoài cung cấp, việc lựa chọn đơn vị cung cấp, ký kết hợp đồng, quản lý chất lượng và thanh toán thực hiện theo quy định của pháp luật; cơ sở giáo dục chỉ thu hộ, chi hộ khi được pháp luật cho phép và phải công khai đầy đủ giá, nội dung dịch vụ, đơn vị cung cấp và kết quả thanh quyết toán.

Điều 3. Quản lý thu, chi và công khai

1. Trước khi tổ chức thu, cơ sở giáo dục phải xây dựng phương án cung cấp dịch vụ và dự toán thu, chi đối với từng dịch vụ; công khai nội dung dịch vụ, đối tượng, thời gian thực hiện, mức thu, nội dung chi, phương thức thu và chính sách miễn, giảm (nếu có).

2. Các khoản thu theo tháng được tính theo thời gian thực tế cung cấp dịch vụ. Đối với tiền ăn, thu theo số bữa ăn thực tế; trường hợp học sinh nghỉ học hoặc dịch vụ không được cung cấp thì thực hiện hoàn trả, khấu trừ vào kỳ thu tiếp theo hoặc quyết toán theo thỏa thuận công khai với cha, mẹ hoặc người giám hộ.

3. Nguồn thu phải được quản lý, hạch toán, sử dụng đúng mục đích; thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ, nghĩa vụ tài chính và công khai theo quy định của pháp luật. Không sử dụng khoản thu của dịch vụ này để bù chi cho dịch vụ khác, trừ trường hợp pháp luật có quy định.

4. Cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm giải trình về căn cứ xác định mức thu, nội dung chi, chất lượng dịch vụ; chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền và của người học, cha, mẹ hoặc người giám hộ theo quy định.

Điều 4. Danh mục và mức thu

Danh mục, đơn vị tính, mức thu tối đa và ghi chú áp dụng đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; định kỳ rà soát mức thu, tổng hợp khó khăn, vướng mắc và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh khi cần thiết.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường theo phân cấp quản lý có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cơ sở giáo dục trên địa bàn thực hiện đúng quy định.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; người đứng đầu các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, V7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 141/2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục các khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

 

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

 

I

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

 

 

 

 

 

 

1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngoài giờ

 

 

 

 

 

 

1.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngoài giờ (trừ những ngày nghỉ hằng tuần và thời gian nghỉ hè)

Đồng/trẻ/giờ

8.000

 

 

 

 

1.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em vào ngày nghỉ hằng tuần và trong thời gian nghỉ hè

Đồng/trẻ/ngày

32.000

 

 

 

 

2

Dịch vụ cung cấp bữa ăn

 

 

 

 

 

 

2.1

Dịch vụ cung cấp bữa ăn sáng (bao gồm: thực phẩm, điện, nước, chất đốt, công nấu ăn và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp đến việc cung cấp bữa ăn)

Đồng/học sinh/ngày

12.000

 

 

 

 

2.2

Dịch vụ cung cấp bữa ăn bán trú, không bao gồm ăn sáng (bao gồm: thực phẩm, điện, nước, chất đốt, công nấu ăn và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp đến việc cung cấp bữa ăn)

Đồng/học sinh/ngày

40.000

40.000

45.000

45.000

 

3

Dịch vụ bán trú

 

 

 

 

 

 

3.1

Dịch vụ bán trú năm đầu tiên (gồm dịch vụ chăm sóc; trang thiết bị phục vụ bán trú lần đầu)

Đồng/học sinh/tháng

215.000

215.000

215.000

215.000

 

3.2

Dịch vụ bán trú từ năm thứ hai (gồm dịch vụ chăm sóc; bổ sung trang thiết bị phục vụ bán trú)

Đồng/học sinh/tháng

170.000

170.000

170.000

170.000

 

II

Dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục

 

 

 

 

 

 

1

Làm quen tiếng Anh đối với trẻ mẫu giáo (giáo viên là người Việt Nam, 01 hoạt động tương đương 01 tiết dạy)

Đồng/trẻ/tiết

10.000

 

 

 

 

2

Dịch vụ phục vụ tổ chức hoạt động giáo dục ngoài nhà trường, tham quan, trải nghiệm theo kế hoạch giáo dục

Đồng/học sinh/hoạt động

500.000

500.000

500.000

500.000

 

3

Hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (01 hoạt động tương đương 01 tiết dạy)

Đồng/học sinh/tiết

10.000

10.000

 

 

 

 

Từ khóa:
141/2026/QĐ-UBNDQuyết định 141/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 141/2026/QĐ-UBNDQuyết định 141/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 141/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 141 2026 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu141/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành02/10/2026
                            Người kýLâm Hải Giang
                            Ngày hiệu lực 15/10/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu141/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành02/10/2026
                                                  Người kýLâm Hải Giang
                                                  Ngày hiệu lực 15/10/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc xác định và tổ chức thực hiện các khoản thu
                                                  • Điều 3. Quản lý thu, chi và công khai
                                                  • Điều 4. Danh mục và mức thu
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • API dữ liệu
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan