Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 1052/QĐ-TTPVHCC

Quyết định 1052/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1052/QĐ-TTPVHCC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 31/07/2026
Người ký Phan Văn Phúc
Ngày hiệu lực 31/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1052/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3415/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 4313/STP-VP ngày 10/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố; 07 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.

(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập, cấu hình quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố, bảo đảm phù hợp với quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Quy trình số 01 mục I và quy trình số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 mục II tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 516/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

Điều 4. Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thẩm quyền giải quyết

1

1.008921

Công tương nhận đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên

Chủ tịch UBND thành phố

2

1.008922

Bổ nhiệm Thừa hành viên

Sở Tư pháp

3

1.008923

Miễn nhiệm Thừa hành viên

Sở Tư pháp

4

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa hành viên

Sở Tư pháp

5

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên

Sở Tư pháp

6

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên

Sở Tư pháp

7

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên

Sở Tư pháp

8

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa hành viên

Sở Tư pháp

 

PHỤ LỤC 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)

I. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố

1. Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên (1.008921)

1

Mục đích: Quy định trình tự, thủ tục Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với người được đào tạo nghề Thừa hành viên; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Khoản 5 Điều 5);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Điều 4);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

1

Văn bản đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định

x

 

2

Chứng chỉ hoặc văn bằng kèm theo phụ lục văn bằng, bảng kết quả học tập do cơ quan, tổ chức nước ngoài có thẩm quyền cấp Giấy tờ quy định là bản chính hoặc bản sao hoặc bản sao điện tử đã được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, được dịch ra tiếng Việt và bản dịch tiếng Việt phải được chứng thực chữ ký người dịch.

 

x

 

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Người được đào tạo nghiệp vụ ở nước ngoài về các công việc Thừa hành viên được thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự có quyền yêu cầu công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên.

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp.

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

(Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ theo mục 3.2;

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp)

B3

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển hồ sơ đến công chức giải quyết

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

01 ngày làm việc

 

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức giải quyết hồ sơ

07 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình UBND Thành phố xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

+ Hồ sơ trình UBND Thành phố xem xét quyết định.

+ Dự thảo Phiếu xin lỗi.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách

Lãnh đạo Phòng

03 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình UBND Thành phố xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình UBND Thành phố xem xét quyết định;

+ Phiếu xin lỗi.

B6

Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: ký văn bản trình UBND Thành phố xem xét quyết định.

- Trường hợp không đủ điều kiện: ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.

Công chức giải quyết hồ sơ/lãnh đạo Phòng/lãnh đạo Sở/văn thư

03 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình UBND Thành phố xem xét quyết định;

+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B7

Văn thư phát hành văn bản (gửi UBND Thành phố đồng thời chuyển đến Trưởng phòng, công chức tham mưu); Chuyển văn bản từ chối giải quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ hành chính công

Công chức giải quyết hồ sơ/văn thư

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình UBND Thành phố xem xét quyết định (kèm theo Dự thảo Quyết định);

Văn bản từ chối (nếu có);

B8

UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết

UBND Thành phố

05 ngày làm việc

- Quyết định công nhận;

- Văn bản từ chối (nếu có).

B9

Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Tư pháp (để lưu hồ sơ)

Văn thư, công chức phòng chuyên môn Văn phòng UBND Thành phố

B10

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

- Quyết định công nhận

- Văn bản từ chối (nếu có).

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ

 

Mẫu số TP-THV-01 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT- BTP)

 

Ảnh

3 cm x 4 cm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TƯƠNG ĐƯƠNG ĐÀO TẠO NGHỀ THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.......

Tôi tên là: ............................................................Giới tính: .................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .............. Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ..................

Ngày, tháng, năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp:..................................................

(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú:......................................................................................................

Nơi ở hiện tại: .......................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): .........................................

Đề nghị xem xét công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa hành viên ở nước ngoài đối với văn bằng/chứng chỉ: ........................................................................

Số hiệu: .........................ngày cấp: ......../......./........ nơi cấp: ................................

Tôi cam đoan những thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

...................., ngày....... tháng...... năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)

 

II. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

1. Bổ nhiệm Thừa hành viên (1.008922)

1

Mục đích: Quy định trình tự, thủ tục bổ nhiệm Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Nghị định số 151/2026/NĐ- CP đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên, công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Điều 8);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II);

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Điều 2, Điều 4);

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (khoản 1, khoản 2 Điều 1);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 3415/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

1

Văn bản đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định

x

 

2

Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức về thời gian làm công tác pháp luật; bản sao hoặc bản sao điện tử quyết định bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Thời gian xác minh, tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

800.000 đồng/hồ sơ

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;

Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

(Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

01 ngày làm việc

- Hồ sơ theo mục 3.2;

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển hồ sơ đến công chức giải quyết

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

02 ngày làm việc

 

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức giải quyết hồ sơ

07 ngày làm việc

- Hồ sơ theo mục 3.2;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

+ Dự thảo Phiếu xin lỗi.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách

Lãnh đạo Phòng

03 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định;

+ Phiếu xin lỗi.

B6

Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét hồ sơ, trình Giám đốc Sở

Phó Giám đốc Sở Phụ trách

03 ngày làm việc

- Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định.

- Văn bản từ chối (nếu có).

B7

Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản giải quyết

Giám đốc Sở

03 ngày làm việc

- Quyết định bổ nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B8

Văn thư phát hành văn bản; chuyển văn bản từ chối giải quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ hành chính công.

Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

- Quyết định bổ nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

- Quyết định bổ nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ

 

Mẫu TP-THV-07 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

Ảnh

3 cm x 4 cm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....................

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:

Tôi tên là: ................................................................Giới tính:.................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .................Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ....................

Ngày, tháng, năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ....................................................

(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú: ........................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): ...........................................

Đã được cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề Thừa phát lại/Thừa hành viên theo Quyết định số: ...................… ngày........./............/........... hoặc Quyết định bổ nhiệm Chấp hành viên số:…. ngày…/……../……….

II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM:

Trình độ chuyên môn (Cử nhân luật trở lên): ........................................................

Thời gian công tác pháp luật: …………………………………………………….

Đơn vị công tác (các đơn vị đã trải qua từ khi có bằng cử nhân luật):

……………….....................................................................................................................................

……………….....................................................................................................................................

Quá trình tập sự hành nghề Thừa hành viên: Tại văn phòng thi hành án dân sự ……………… từ ngày…./…./….. đến ngày …../…../…..

Kết quả kiểm tra tập sự hành nghề: Đạt (theo Giấy chứng nhận số.…cấp ngày …/…./….)

III. KẾT ÁN: (Nếu đã bị kết án thì ghi đầy đủ, cụ thể tội danh, số và ngày ban hành bản án; nếu không có thì ghi “Không có”)

...........................................................................................................................................................

IV. XỬ LÝ KỶ LUẬT, XỬ LÝ HÀNH CHÍNH: (Nếu có thì ghi đầy đủ, cụ thể quyết định, hình thức, thời gian bị xử lý kỷ luật, bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính; nếu không có thì ghi “Không có”)

...........................................................................................................................................................

V. KHEN THƯỞNG: (Nếu có thì ghi cụ thể; nếu không có thì ghi “Không có”)

...........................................................................................................................................................

Tôi làm văn bản này đề nghị được bổ nhiệm Thừa hành viên.

Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, xác thực của các thông tin nêu trên và các giấy tờ khác đã cung cấp trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, cam đoan thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ, trách nhiệm của Thừa hành viên khi được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật.

 

 

........., ngày.......tháng......năm......
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)

 

2. Miễn nhiệm Thừa hành viên (1.008923)

1

Mục đích: Quy định trình tự, thủ tục miễn nhiệm Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với Thừa hành viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Điều 11);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08 Phụ lục II);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 3415/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Văn bản đề nghị miễn nhiệm Thừa hành viên

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp bị miễn nhiệm: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

3.7.1

Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;

Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. (Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng).

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển hồ sơ đến công chức giải quyết

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

02 ngày làm việc

 

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức giải quyết hồ sơ

05 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

+ Dự thảo Phiếu xin lỗi.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách

Lãnh đạo Phòng

03 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định;

+ Phiếu xin lỗi.

B6

Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét hồ sơ, trình Giám đốc Sở

Phó Giám đốc Sở Phụ trách

02 ngày làm việc

- Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định.

- Văn bản từ chối (nếu có).

B7

Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản giải quyết

Giám đốc Sở

02 ngày làm việc

- Quyết định miễn nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B8

Văn thư phát hành văn bản; chuyển văn bản từ chối giải

Văn thư, công chức

0,5 ngày làm việc

- Quyết định miễn nhiệm

 

quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ hành chính công.

phòng chuyên môn

 

- Văn bản từ chối (nếu có).

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

- Hồ sơ;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

- Quyết định miễn nhiệm.

3.7.2

Trường hợp bị miễn nhiệm

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;

Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

(Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng).

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển hồ sơ đến công chức giải quyết

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

03 ngày làm việc

 

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức giải quyết hồ sơ

08 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

+ Dự thảo Phiếu xin lỗi.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách

Lãnh đạo Phòng

03 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định;

+ Phiếu xin lỗi.

B6

Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét hồ sơ, trình Giám đốc Sở

Phó Giám đốc Sở Phụ trách

02 ngày làm việc

- Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định.

- Văn bản từ chối (nếu có).

B7

Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản giải quyết

Giám đốc Sở

03 ngày làm việc

- Quyết định miễn nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B8

Văn thư phát hành văn bản; chuyển văn bản từ chối giải quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ hành chính công.

Văn thư, công chức phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

- Quyết định miễn nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

- Hồ sơ;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

- Quyết định miễn nhiệm.

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu TP-THV-08 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-08
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)

 

ảnh

3x4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN NHIỆM THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………………..

Tôi tên là: ................................................................Giới tính:.................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .................Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ....................

Ngày, tháng,

năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ....................................................

(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú: ........................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): ...........................................

Đã được bổ nhiệm Thừa hành viên/Thừa phát lại theo Quyết định số:...................

….............ngày....../......./........ của ..........................................................................

Nơi hành nghề:..............................................(1)......................................................

Tôi làm văn bản này đề nghị được miễn nhiệm Thừa hành viên, lý do:

...............................................................................................................................

Tôi xin cam đoan đã hoàn thành/bàn giao toàn bộ nghĩa vụ, công việc đang đảm nhận tại văn phòng thi hành án dân sự (nếu đang hành nghề) và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những công việc đã thực hiện trong thời gian hành nghề Thừa hành viên.

 

Xác nhận của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự (2)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

...., ngày..... tháng..... năm......
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ghi rõ tên văn phòng thi hành án dân sự trong trường hợp Thừa hành viên đã hành nghề.

(2) Trường hợp Thừa hành viên đã hành nghề thì Trưởng văn phòng thi hành án dân sự nơi hành nghề xác nhận rõ việc Thừa hành viên đã hoàn thành các nghĩa vụ, trách nhiệm của mình đối với văn phòng thi hành án dân sự.

 

3. Bổ nhiệm lại Thừa hành viên (1.008924)

1

Mục đích: Quy định trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với người đủ điều kiện bổ nhiệm lại Thừa hành viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Điều 12);

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (khoản 1, khoản 2 Điều 1);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 3415/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại Thừa hành viên

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Thời gian xác minh, không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

500.000 đồng.

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;

Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

(Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng).

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp chuyển hồ sơ đến công chức giải quyết

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

02 ngày làm việc

 

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức giải quyết hồ sơ

08 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

+ Dự thảo Phiếu xin lỗi.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách

Lãnh đạo Phòng

03 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp chậm, muộn:

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét quyết định;

+ Phiếu xin lỗi.

B6

Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét hồ sơ, trình Giám đốc Sở

Phó Giám đốc Sở Phụ trách

03 ngày làm việc

- Hồ sơ trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định.

- Văn bản từ chối (nếu có).

B7

Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản giải quyết

Giám đốc Sở

03 ngày làm việc

- Quyết định bổ nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B8

Văn thư phát hành văn bản; chuyển văn bản từ chối giải quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ hành chính công.

Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng Sở Tư pháp

0,5 ngày làm việc

- Quyết định bổ nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

- Quyết định bổ nhiệm

- Văn bản từ chối (nếu có).

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.

 

Mẫu TP-THV-09 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-09
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)

 

ảnh

3x4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM LẠI THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………………..

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:

Tôi tên là: ................................................................Giới tính:.................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .................Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ....................

Ngày, tháng, năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ....................................................

(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú: ........................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): ...........................................

Đã được bổ nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên theo Quyết định số: ................................. ngày ......./......./……., miễn nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên theo Quyết định số:……………............... ngày ....../....../…….., của …………………………….. (lý do miễn nhiệm ....................(1))

Lý do không đăng ký hành nghề/không hành nghề Thừa phát lại/Thừa hành viên liên tục

...................................................(2)............................................................

II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIỆC (từ khi được bổ nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên đến nay):

Thời gian
(từ ..../.../... đến .../.../...)

Chức danh, chức vụ, công việc được giao

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. KẾT ÁN (từ khi được bổ nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên đến nay): (Nếu đã bị kết án thì ghi đầy đủ, cụ thể tội danh, số và ngày ban hành bản án; nếu không có thì ghi “Không có”)

............................................................................................................................................................

IV. XỬ LÝ KỶ LUẬT, XỬ LÝ HÀNH CHÍNH (từ khi được bổ nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên đến nay): (Nếu có thì ghi đầy đủ, cụ thể quyết định, hình thức, thời gian bị xử lý kỷ luật, bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính; nếu không có thì ghi “Không có”)

..........................................................................................................................................................

V. KHEN THƯỞNG (Nếu có thì ghi cụ thể; nếu không có thì ghi “Không có”)

.................................................................................................................................

Tôi làm văn bản này đề nghị được bổ nhiệm lại Thừa hành viên tại ...............................................

Tôi cam đoan nội dung kê khai trên là đúng sự thật và cam đoan thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ, trách nhiệm của Thừa hành viên theo quy định của pháp luật khi được bổ nhiệm lại.

 

 

...., ngày....... tháng...... năm......
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ghi rõ lý do miễn nhiệm Thừa hành viên.

(2) Ghi rõ đối với trường hợp quy định tại các điểm b khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.

 

4. Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên (1.008925)

1

Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với người có chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa hành viên hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề Thừa hành viên hoặc Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa hành viên ở nước ngoài, Văn phòng Thừa hành viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Điều 6);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Văn bản đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. (Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng)

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức

1 ngày làm việc

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Thông báo về việc đăng ký tập sự.

Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được ủy quyền)

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc đăng ký tập sự.

B6

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản hoặc trả lại HS (trường hợp chưa UQ)

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc đăng ký tập sự.

B7

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Công chức giải quyết hồ sơ/văn thư

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc đăng ký tập sự.

B8

Bàn giao kết quả giải quyết

Công chức giải quyết hồ sơ/ Đại diện Trung tâm phục vụ hành chính công (Đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính được Trung tâm ủy quyền, ký hợp đồng)

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc đăng ký tập sự.

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

 

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu TP-THV-02 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Sở Tư pháp.........................

Tôi tên là: ................................................................Giới tính:.................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .................Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ....................

Ngày, tháng, năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ....................................................

(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú: ........................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): ...........................................

Đã được cấp chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa phát lại/nghiệp vụ Thừa hành viên/Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên ở nước ngoài số............... ngày..... tháng..... năm…….

Tôi đã liên hệ tập sự tại văn phòng thi hành án dân sự ...........................................

Địa chỉ trụ sở: . ........................................................................................................

Thời gian tập sự từ ngày…. tháng…. năm……. đến ngày…. tháng.… năm….

Tôi cam đoan không thuộc trường hợp không được đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên, chấp hành đúng các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của người tập sự hành nghề Thừa hành viên.

 

Xác nhận của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự (1)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

........., ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (1) Xác nhận về việc nhận tập sự và phân công Thừa hành viên đủ điều kiện hướng dẫn tập sự theo quy định.

 

5. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên (1.008926)

1

Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với người có chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa hành viên hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề Thừa hành viên hoặc Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa hành viên ở nước ngoài, Văn phòng Thừa hành viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Khoản 2 Điều 6);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Điều 11; Mẫu TP-THV-03 Phụ lục II);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định.

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. (Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng)

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Công chức

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được ủy quyền)

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.

Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B6

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản hoặc trả lại HS

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.

B7

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Công chức giải quyết hồ sơ/văn thư

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.

B8

Bàn giao kết quả giải quyết

Công chức giải quyết hồ sơ/ Đại diện Trung tâm phục vụ hành chính công (Đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính được Trung tâm ủy quyền, ký hợp đồng)

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu TP-THV-03 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI TẬP SỰ HÀNH NGHỀ THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Sở Tư pháp........(1).................

Tôi tên là: ................................................................Giới tính:.................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .................Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ....................

Ngày, tháng, năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ....................................................

(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú: ........................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): ...........................................

Hiện đang tập sự tại văn phòng thi hành án dân sự .................................................

Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................

Thời gian tập sự từ ngày…. tháng…. năm…. đến ngày…. tháng…. năm.............. Văn phòng thi hành án dân sự chuyển đến tập sự: ..................................................

Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................

Lý do đề nghị thay đổi nơi tập sự: ................................(2) .....................................

Tôi xin cam đoan chấp hành đúng các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của người tập sự hành nghề Thừa hành viên.

 

 

................, ngày….... tháng…... năm...
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự đang tập sự (3)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Xác nhận của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự chuyển đến tập sự (4)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Sở Tư pháp nơi đã đăng ký tập sự và Sở Tư pháp nơi đăng ký tập sự mới trong trường hợp thay đổi nơi đăng ký tập sự sang tỉnh/thành phố khác.

(2) Ghi rõ lý do thuộc trường hợp nào quy định tại khoản 1 Điều 11 của Thông tư số 08/2026/TT-BTP.

(3) Xác nhận về thời gian, kết quả tập sự của người tập sự tại văn phòng.

(4) Xác nhận về việc nhận tập sự và phân công Thừa hành viên đủ điều kiện hướng dẫn tập sự áp dụng đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự trong cùng một tỉnh, thành phố.

 

6. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên (1.008927)

1

Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định, ghi tên người đăng ký hành nghề vào danh sách Thừa hành viên hành nghề trên địa bàn thành phố và cấp thẻ Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với người được bổ nhiệm Thừa hành viên, Văn phòng Thừa hành viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Khoản 1, 2 và 3 Điều 13);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-10 Phụ lục II);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

1

Văn bản đăng ký hành nghề và đề nghị cấp Thẻ Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định

x

 

2

01 ảnh chân dung của Thừa hành viên cỡ 02 cm x 03 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 02 cm x 03 cm (trong trường hợp thực hiện trực tuyến trên môi trường số) chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ

 

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. (Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng)

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).

B3

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Chuyên viên giải quyết hồ sơ

02 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được ủy quyền)

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Quyết định cấp thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B6

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản hoặc trả lại HS

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Quyết định cấp thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B7

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Quyết định cấp thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

B8

Bàn giao kết quả giải quyết

Công chức giải quyết hồ sơ/ Đại diện Trung tâm phục vụ hành chính công

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Quyết định cấp thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

- Quyết định cấp thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

4

Biểu mẫu

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu TP-THV-10 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ VÀ CẤP THẺ THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Sở Tư pháp..............................

Văn phòng thi hành án dân sự (ghi tên bằng chữ in hoa): ......................................

Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................

Đề nghị Sở Tư pháp đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên đối với:

Danh sách Thừa hành viên đề nghị cấp Thẻ lần đầu:

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Quyết định bổ nhiệm/bổ nhiệm lại Thừa phát lại/Thừa hành viên

1

 

 

 

2

 

 

 

…

 

 

 

Danh sách Thừa hành viên đề nghị cấp Thẻ do thay đổi nơi hành nghề:

STT

Họ và tên

Ngày, tháng,

năm sinh

Quyết định bổ nhiệm/bổ nhiệm lại Thừa phát lại/Thừa hành viên

Thẻ đã được cấp
(số thẻ; ngày, tháng, năm cấp;
nơi hành nghề)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

(Gửi kèm theo văn bản này là Thẻ Thừa phát lại/Thừa hành viên đã được cấp theo danh sách tại mục 2)

 

 

...., ngày....... tháng...... năm......
Trưởng văn phòng thi hành án dân sự
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

7. Cấp lại Thẻ Thừa hành viên (1.008928)

1

Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và cấp lại thẻ Thừa hành viên

2

Phạm vi: Áp dụng đối với Thừa hành viên bị mất hoặc hỏng thẻ Thừa hành viên, Văn phòng Thừa hành viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công và công chức, người lao động.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Khoản 4 Điều 13);

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7);

- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-11 Phụ lục II);

- Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

- Quyết định số 876/QĐ-TTPVHCC ngày 22/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

1

Văn bản đề nghị cấp lại Thẻ Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định

x

 

2

01 ảnh chân dung của Thừa hành viên cỡ 02 cm x 03 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 02 cm x 03 cm (trong trường hợp thực hiện trực tuyến trên môi trường số) chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3.5

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

3.6

Phí/Lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Công dân nộp hồ sơ

Công dân

Giờ hành chính

 

B2

Tiếp nhận hồ sơ điện tử, kiểm tra hồ sơ:

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;

Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

(Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng)

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B3

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp

Hồ sơ theo mục 3.2;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)

B4

Thẩm định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.

Chuyên viên giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Quyết định cấp lại thẻ và Thẻ Thừa hành viên. Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B5

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được ủy quyền)

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Quyết định cấp lại thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:

+ Hồ sơ;

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B6

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản hoặc trả lại HS

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Quyết định cấp lại thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

B7

Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản

Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ;

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Quyết định cấp lại thẻ và Thẻ Thừa hành viên.

B8

Bàn giao kết quả giải quyết

Công chức giải quyết hồ sơ/ Đại diện Trung tâm phục vụ hành chính công

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Thẻ Thừa hành viên.

B9

Trả kết quả cho công dân; lưu trữ và kết thúc hồ sơ điện tử

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

Thẻ Thừa hành viên.

4

Biểu mẫu

 

 

 

 

Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu TP-THV-11 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, văn phòng Thừa hành viên.

 

 

TP-THV-11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ THỪA HÀNH VIÊN

Kính gửi: Sở Tư pháp……………………

Tôi tên là: ................................................................Giới tính:.................................

Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../ .................Quốc tịch: ...............................

Số Thẻ Căn cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân: ....................

Ngày, tháng, năm cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ................................................. (đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)

Nơi thường trú: ........................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ..........................................................................................................

Điện thoại: ..........................................Email (nếu có): ...........................................

Hiện đang hành nghề Thừa hành viên tại văn phòng thi hành án dân sự ................

Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................................

Đã được cấp Thẻ Thừa phát lại/Thừa hành viên số: ................ Ngày cấp: ........../.........../..........

Lý do đề nghị cấp lại Thẻ Thừa hành viên:.............................................................

Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam đoan thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ của Thừa hành viên theo quy định của pháp luật.

 

Xác nhận của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự về việc Thừa hành viên đang hành nghề tại văn phòng
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

...., ngày...... tháng...... năm......
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Từ khóa:
1052/QĐ-TTPVHCC Quyết định 1052/QĐ-TTPVHCC Quyết định số 1052/QĐ-TTPVHCC Quyết định 1052/QĐ-TTPVHCC của Thành phố Hà Nội Quyết định số 1052/QĐ-TTPVHCC của Thành phố Hà Nội Quyết định 1052 QĐ TTPVHCC của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1052/QĐ-TTPVHCC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 31/07/2026
Người ký Phan Văn Phúc
Ngày hiệu lực 31/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1052/QĐ-TTPVHCC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 31/07/2026
Người ký Phan Văn Phúc
Ngày hiệu lực 31/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố; 07 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
  • Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập, cấu hình quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố, bảo đảm phù hợp với quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan