Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›16/2025/NQ-HĐND

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu16/2025/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành29/05/2025
Người kýHồ Thị Hoàng Yến
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2025/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 29 tháng 5 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Giả ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Cản cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

Xét Tờ trình số 3314/TTr-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập) trên địa bàn tỉnh Bên Tre.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục công lập;

b) Người học trong các cơ sở giáo dục công lập;

c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập

1. Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục gồm:

a) Dịch vụ bán trú gồm: thu trả lương nhân viên nấu ăn, nhân viên phục vụ tổ chức bán trú; thu hỗ trợ giáo viên, người làm nhiệm vụ trực trưa giờ trẻ em, học sinh ngủ (sau đây gọi chung là học sinh); thu hỗ trợ cán bộ quản lý, nhân viên tham gia tổ chức công tác bán trú; dịch vụ bữa ăn bán trú;

b) Dịch vụ phục vụ bữa ăn sáng cho trẻ mầm non có nhu cầu ăn sáng tại trường;

c) Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ mầm non ngoài giờ;

d) Dịch vụ dọn vệ sinh trường, nhà vệ sinh phục vụ người học.

2. Mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

a) Các cơ sở giáo dục công lập căn cứ vào tình hình thực tế, điều kiện cơ sở vật chất và nhu cầu của học sinh để xây dựng dự toán thu - chi cho từng nội dung thu, làm căn cứ tính toán mức thu cụ thể, đảm bảo nguyên tắc thu đủ chi đủ, phù hợp với tình hình thực tế năm học. Việc sử dụng các khoản thu phải đúng mục đích thu, công khai kế hoạch thu - chi của từng khoản thu đến cha mẹ học sinh trước khi tổ chức thực hiện.

b) Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện hạch toán kế toán các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo quy định của pháp luật; tổng hợp kết quả thu chi vào báo cáo quyết toán theo quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và cơ quan quản lý giáo dục có thẩm quyền.

c) Thực hiện công khai các khoản thu, chi theo Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

d) Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được tính theo tháng; thời gian thu phải đảm bảo nguyên tắc theo số tháng thực học. Riêng đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ mầm non ngoài giờ được thu theo tháng và tính trên số ngày thực tế có sử dụng dịch vụ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Trường hợp các văn bản liên quan dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới kể từ ngày văn bản mới có hiệu lực thi hành.

4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 6 năm 2025./

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Kiểm toán Nhà nước KV IX;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: ĐĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Đồng Khởi, Đài PTTH tỉnh;
- Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Thị Hoàng Yến

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 16/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính

Vùng

Mức thu (nghìn đồng)

Ghi chú

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Trường phổ thông có nhiều cấp học

Cơ sở giáo dục thường xuyên

1

Dịch vụ bán trú

Nghìn đồng/học sinh/ tháng

II

320

330

 

 

 

 

 

III

300

310

IV

280

290

a

Dịch vụ trả lương nhân viên nấu ăn, nhân viên phục vụ tổ chức bán trú

Nghìn đồng/học sinh/ tháng

II

170

170

 

 

 

 

 

III

150

150

IV

130

130

b

Dịch vụ phục vụ tổ chức bán trú

Nghìn đồng/học sinh/tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ giáo viên, người làm nhiệm vụ trực trưa giờ trẻ ngủ

Nghìn đồng/học sinh/tháng

 

80

90

 

 

 

 

Giáo viên, người trực tiếp trông, chăm sóc trẻ em, học sinh giờ nghỉ trưa.

-

Hỗ trợ cán bộ quản lý, nhân viên tham gia tổ chức công tác bán trú

Nghìn đồng/học sinh/tháng

 

70

70

 

 

 

 

Chi cho các trường hợp trực tiếp phục vụ hoạt động bán trú: cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên kế toán, thủ quỹ,... theo phân công của Thủ trưởng đơn vị.

c

Dịch vụ bữa ăn bán trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tiền ăn của học sinh bán trú Nhà trẻ: 02 bữa chính và 01 bữa phụ.

Mẫu giáo: 01 bữa chính và 01 bữa phụ.

Tiểu học: 01 bữa chính

Nghìn đồng/học sinh/ngày

 

Nhà trẻ: 25

Mẫu giáo: 30

35

 

 

 

 

 

-

Chất tẩy rửa để vệ sinh bữa ăn bán trú; chất đốt

Nghìn đồng/học sinh/tháng

 

77

 

 

 

 

 

 

2

Dịch vụ phục vụ bữa ăn sáng cho trẻ mầm non có nhu cầu ăn sáng tại trường

Nghìn đồng/học sinh/bữa ăn

 

4

 

 

 

 

 

Chi cho giáo viên, nhân viên y tế, nhân viên kế toán, cán bộ quản lý, nhân viên nấu ăn,..

3

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ mầm non ngoài giờ

Nghìn đồng/trẻ/ ngày

 

70

 

 

 

 

 

 

4

Dịch vụ dọn vệ sinh trường, nhà vệ sinh phục vụ người học

Nghìn đồng/học sinh/tháng

II

16

16

15

8

8

8

Chi cho người hợp đồng làm công việc dọn nhà vệ sinh cho trẻ em, học sinh, dọn vệ sinh trường không thuộc đối tượng hợp đồng phục vụ theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.

III

13

13

13

7

7

7

IV

12

12

12

6

6

6

 

Từ khóa:
16/2025/NQ-HĐNDNghị quyết 16/2025/NQ-HĐNDNghị quyết số 16/2025/NQ-HĐNDNghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Tỉnh Bến TreNghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND của Tỉnh Bến TreNghị quyết 16 2025 NQ HĐND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu16/2025/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành29/05/2025
                            Người kýHồ Thị Hoàng Yến
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu16/2025/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành29/05/2025
                                                  Người kýHồ Thị Hoàng Yến
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan