Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›6226/QĐ-BCT

Quyết định 6226/QĐ-BCT năm 2013 bổ sung mặt hàng được sản xuất từ Campuchia nhập khẩu vào Việt Nam qua cửa khẩu biên giới tỉnh Kiên Giang dưới hình thức mua, bán, trao đổi cư dân biên giới do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu6226/QĐ-BCT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Công thương
Ngày ban hành29/08/2013
Người kýNguyễn Cẩm Tú
Ngày hiệu lực 01/10/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:29/08/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6226/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 29 tháng 08 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ CAMPUCHIA NHẬP KHẨU VÀO NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUA CỬA KHẨU BIÊN GIỚI TỈNH KIÊN GIANG DƯỚI HÌNH THỨC MUA, BÁN, TRAO ĐỔI CƯ DÂN BIÊN GIỚI

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg;

Căn cứ Thông tư số 42/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng hóa được sản xuất từ nước có chung biên giới nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua, bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang; sau khi thống nhất với các thành viên Ban Chỉ đạo Thương mại biên giới là đại diện các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Bổ sung một số mặt hàng được sản xuất từ Campuchia nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam qua cửa khẩu biên giới tỉnh Kiên Giang dưới hình thức mua, bán, trao đổi cư dân biên giới tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2.Các quy định khác thực hiện theo Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg; Thông tư số 42/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng hóa được sản xuất từ nước có chung biên giới nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua, bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2013đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2014./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng;
- Tổng cục Hải quan;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, Đơn vị trực thuộc;
- Sở Công Thương các tỉnh;
- Website Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, BGMN (05b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Cẩm Tú

 

PHỤ LỤC

BỔ SUNG MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ CAMPUCHIA NHẬP KHẨU VÀO NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUA CỬA KHẨU BIÊN GIỚI TỈNH KIÊN GIANG DƯỚI HÌNH THỨC MUA, BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
(Kèm theo Quyết định s
ố 6226/QĐ-BCT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã hàng

HS

Mô tả hàng hóa

03.06

 

 

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

- Đông lạnh:

0306

11

00

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

0306

12

00

- - Tôm hùm (Homarus spp.)

0306

14

 

- - Cua, ghẹ:

0306

14

10

- - - Cua, ghẹ vỏ mềm

0306

14

90

- - - Loại khác

0306

15

00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

0306

16

00

- - Tôm Shrimps và tôm Prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

0306

17

 

- - Tôm Shrimps và tôm Prawn khác:

0306

17

10

- - -Tôm sú (Penaeus monodon)

0306

17

20

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0306

17

30

- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0306

17

90

- - - Loại khác

0306

19

00

- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

- Không đông lạnh:

0306

21

 

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

0306

21

10

- - - - Để nhân giống

0306

21

20

- - - - Loại khác, sống

0306

21

30

- - -  Tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

- - - Loại khác:

0306

21

91

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

21

99

- - - - Loại khác

0306

22

 

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

0306

22

10

- - - Để nhân giống

0306

22

20

- - - Loại khác, sống

0306

22

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

- - - Loại khác:

0306

22

91

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

22

99

- - - - Loại khác

0306

24

 

- - Cua, ghẹ:

0306

24

10

- - - Sống

0306

24

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

- - - Loại khác:

0306

24

91

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

24

99

- - - - Loại khác

0306

25

00

- - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)

0306

26

 

- - Tôm Shrimps và Prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

0306

26

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

- - - Khô:

0306

26

41

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

26

49

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

0306

26

91

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

26

99

- - - - Loại khác

0306

27

 

- - Tôm Shrimps và Tôm Prawns loại khác:

 

 

 

- - - Để nhân giống:

0306

27

11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0306

27

19

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác, sống:

0306

27

21

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0306

27

29

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

0306

27

31

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0306

27

32

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0306

27

39

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Khô:

0306

27

41

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

27

49

- - - - Loại khác

 

 

 

- - - Loại khác:

0306

27

91

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

27

99

- - - - Loại khác

0306

29

 

- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

0306

29

10

- - - Sống

0306

29

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0306

29

30

- - - Bột thô, bột mịn và bột viên

 

 

 

- - - Loại khác:

0306

29

91

- - - - Đóng hộp kín khí

0306

29

99

- - - - Loại khác

03.07

 

 

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Hàu:

0307

11

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

11

10

- - - Sống

0307

11

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

19

 

- - Loại khác:

0307

19

10

- - - Đông lạnh

0307

19

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0307

19

30

- - - Hun khói

 

 

 

- Sò, điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

0307

21

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

21

10

- - - Sống

0307

21

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

29

 

- - Loại khác:

0307

29

10

- - - Đông lạnh

0307

29

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

 

 

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

0307

31

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

31

10

- - - Sống

0307

31

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

39

 

- - Loại khác:

0307

39

10

- - - Đông lạnh

0307

39

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

 

 

 

- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligospp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):

0307

41

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

41

10

- - - Sống

0307

41

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

49

 

- - Loại khác:

0307

49

10

- - - Đông lạnh

0307

49

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0307

49

30

- - - Hun khói

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

0307

51

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

51

10

- - - Sống

0307

51

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

59

 

- - Loại khác:

0307

59

10

- - - Đông lạnh

0307

59

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

0307

59

30

- - - Hun khói

0307

60

 

- Ốc, trừ ốc biển:

0307

60

20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0307

60

30

- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

 

 

 

- Trai, sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

0307

71

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

71

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

79

 

- - Loại khác:

0307

79

10

- - - Đông lạnh

0307

79

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

 

 

 

- Bào ngư (Haliotis spp.):

0307

81

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

81

10

- - - Sống

0307

81

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

89

 

- - Loại khác:

0307

89

10

- - - Đông lạnh

0307

89

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

0307

91

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0307

91

10

- - - Sống

0307

91

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0307

99

 

- - Loại khác:

0307

99

10

- - - Đông lạnh

0307

99

20

- - - Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói

0307

99

90

- - - Loại khác

03.08

 

 

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

0308

11

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0308

11

10

- - - Sống

0308

11

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0308

19

 

- - Loại khác:

0308

19

10

- - - Đông lạnh

0308

19

20

- - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0308

19

30

- - - Hun khói

 

 

 

- Nhím biển (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):

0308

21

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

0308

21

10

- - - Sống

0308

21

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

0308

29

 

- - Loại khác:

0308

29

10

- - - Đông lạnh

0308

29

20

- - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0308

29

30

- - - Hun khói

0308

30

 

- Sứa (Rhopilema spp.):

0308

30

10

- - Sống

0308

30

20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

0308

30

30

- - Đông lạnh

0308

30

40

- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0308

30

50

- - Hun khói

0308

90

 

- Loại khác:

0308

90

10

- - Sống

0308

90

20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

0308

90

30

- - Đông lạnh

0308

90

40

- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối

0308

90

50

- - Hun khói

0308

90

90

- - Loại khác

 

Từ khóa:
6226/QĐ-BCTQuyết định 6226/QĐ-BCTQuyết định số 6226/QĐ-BCTQuyết định 6226/QĐ-BCT của Bộ Công thươngQuyết định số 6226/QĐ-BCT của Bộ Công thươngQuyết định 6226 QĐ BCT của Bộ Công thương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu6226/QĐ-BCT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành29/08/2013
                            Người kýNguyễn Cẩm Tú
                            Ngày hiệu lực 01/10/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu6226/QĐ-BCT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Công thương
                                                  Ngày ban hành29/08/2013
                                                  Người kýNguyễn Cẩm Tú
                                                  Ngày hiệu lực 01/10/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Bổ sung một số mặt hàng được sản xuất từ Campuchia nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam qua cửa khẩu biên giới tỉnh Kiên Giang dưới hình thức mua, bán, trao đổi cư dân biên giới tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 2. Các quy định khác thực hiện theo Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg; Thông tư số 42/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng hóa được sản xuất từ nước có chung biên giới nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua, bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2014./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan