Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›50/2013/QĐ-UBND

Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu50/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành19/12/2013
Người kýLê Thành Trí
Ngày hiệu lực 29/12/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:19/12/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2013/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 19 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NƯỚC MƯA AXIT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài nguyên Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa; định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit;

Căn cứ Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TN&MT, TC;
- Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Thành Trí

 

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NƯỚC MƯA AXIT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc môi trường và các hoạt động khác về lấy mẫu, phân tích mẫu phục vụ công tác quản lý môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

b) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit

1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Phương pháp thử nghiệm

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

A. Đơn giá quan trắc môi trường đất

I

Đ1

 

 

 

 

1

Đ1a

Độ ẩm

-

Mẫu

83.511

2

Đ1b

Dung trong

-

Mẫu

83.511

3

Đ1c

Tỷ trọng

-

Mẫu

83.511

4

Đ1d

Độ xốp

-

Mẫu

87.009

5

Đ1đ

Độ chặt

-

Mẫu

88.568

II

Đ2

Thành phần cơ giới

 

 

 

6

Đ2a

Cát

-

Mẫu

92.381

7

Đ2b

Limon

-

Mẫu

92.381

8

Đ2c

Sét

-

Mẫu

92.381

III

Đ3

 

 

 

 

9

Đ3a

Đoàn lạp bền trong nước

-

Mẫu

116.705

10

Đ3b

pHH20

-

Mẫu

138.014

11

Đ3c

pHKCL

-

Mẫu

139.346

12

Đ3d

EC

-

Mẫu

138.310

IV

Đ4

 

 

 

 

13

Đ4a

Cl-

APHA 4500-C1

Mẫu

255.884

14

Đ4b

SO42-

APHA 4500-S04

Mẫu

161.843

15

Đ4c

HCO3-

APHA 4500

Mẫu

161.187

16

Đ4d

Tổng P2O5

10TCN 374-1999

Mẫu

223.409

17

Đ4đ

Tổng K2O

10 TCN 371-1999

Mẫu

224.942

18

Đ4e

Tổng P2O5 dễ tiêu (Bray 2)

10TCN 373-1999

Mẫu

211.913

19

Đ4g

Tổng K2O dễ tiêu

10TCN 371-1999

Mẫu

222.976

20

Đ4h

Tổng N

10TCN 377-1999

Mẫu

259.527

21

Đ4i

Tổng P

TCVN 5297-1995

Mẫu

204.070

22

Đ4k

Tổng muối

đo bằng máy

Mẫu

466.699

23

Đ4l

Tổng hữu cơ (Waley Black)

APHA 3112

Mẫu

333.616

V

Đ5

 

 

 

 

24

Đ5a

Ca2+

-

Mẫu

260.468

25

Đ5b

Mg2+

-

Mẫu

259.624

26

Đ5c

K+

TCVN 5254-1990

Mẫu

300.517

27

Đ5d

Na+

-

Mẫu

299.059

28

Đ5đ

Al3+

TCN 10 TCN 379-1999

Mẫu

294.851

29

Đ5e

Fe3+

TCVN 4618-1988

Mẫu

257.933

30

Đ5g

Mn2+

APHA 3113.B

Mẫu

289.039

 

Đ5h

 

 

 

 

31

Đ5h1

Pb

TCVN 5989-1995

Mẫu

296.323

32

Đ5h2

Cd

TCVN 5990-1995

Mẫu

296.323

 

Đ5i

 

 

 

 

33

Đ5i1

Hg

TCVN 5991-1995

Mẫu

288.023

34

Đ5i2

As

TCVN 6182-1996

Mẫu

288.023

35

Đ5k

Fe, Cu, Zn, Cr, Mn

TCVN 6193 và TCVN 6222-1996

Mẫu

300.509

VI

Đ6

 

 

 

 

36

Đ6a

Coliform

TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996

Mẫu

331.131

37

Đ6b

E.Coli

TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996

Mẫu

336.980

38

Đ6c

CEC (acetate pH=7)

10TCN 369-1999

Mẫu

350.183

39

Đ6d

SAR (dựa vào Na+, Ca2+ và Mg2+)

-

Mẫu

369.293

40

Đ6đ

BS% (dựa vào Ca2+,Mg2+, Na+, K+ và CEC)

-

Mẫu

380.714

VII

Đ7

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta- HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor (sắc ký khí)

-

Mẫu

1.336.427

VIII

Đ8

Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate (sắc ký khí)

-

Mẫu

1.369.464

B. Đơn giá quan trắc môi trường nước dưới đất

1

NN1

Nhiệt độ, pH

TCVN 4559- 1998

Mẫu

63.318

2

NN2

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 5499- 1995

Mẫu

130.631

3

NN3

Độ đục, độ dẫn điện (EC)

APHA 2130.B

Mẫu

117.491

4

NN4

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 4559-1998

Mẫu

150.910

5

NN5

Độ cứng theo CaCO3

APHA 2340.C

Mẫu

164.937

 

NN6

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Qxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, CrVI, Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol

 

 

 

6

NN6a

Amoni (NH4+)

TCVN 6179-1996

Mẫu

161.781

7

NN6b

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

Mẫu

176.020

8

NN6c

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180-1996

Mẫu

168.625

9

NN6d

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200-1996

Mẫu

180.331

10

NN6đ

Photphat (PO43-)

TCVN 6202-1996

Mẫu

193.753

11

NN6e

Oxyt Silic (SiO3)

APHA 4500-SiO3

Mẫu

197.541

12

NN6g

Tổng N

APHA 4500-N

Mẫu

233.176

13

NN6h

Tổng P

APHA 4500-P

Mẫu

262.357

14

NN6i

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1-1996; APHA 4500-Cl

Mẫu

188.130

15

NN6k1

Chì (Pb)

TCVN 5989-1995

Mẫu

316.029

16

NN6k2

Cadimi (Cd)

TCVN 5990-1995

Mẫu

316.029

17

NN6l1

Thủy ngân (Hg)

TCVN 5991-1995

Mẫu

397.507

18

NN6l2

Asen (As)

TCVN 6182-1996

Mẫu

397.507

19

NN6m1

Fe

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996;

Mẫu

267.575

20

NN6m2

Cu

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

Mẫu

267.575

21

NN6m3

Zn

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

Mẫu

267.575

22

NN6m4

Crom (CrVI)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

Mẫu

267.575

23

NN6m5

Mangan (Mn)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996;

Mẫu

267.575

24

NN6n

Phenol

TCVN 6216-1996

Mẫu

441.066

25

NN7

Cyanua (CN-)

APHA 4500- CN.C

Mẫu

246.304

26

NN8

Coliform

TCVN 6167-2-1996

Mẫu

445.928

27

NN9

Thuốc Bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

EPA 614Z

Mẫu

1.620.071

28

NN10

Thuốc Bảo vệ thực vật nhóm Pyrethroid, Permethrin và Deltamethrin

EPA 614Z

Mẫu

1.659.313

C. Đơn giá quan trắc môi trường nước mưa axit

1

MA1

Nhiệt độ, pH

TCVN 4559-1988

Mẫu

66.503

2

MA2

Độ dẫn điện (EC)

APPHA 2510.B

Mẫu

96.062

 

MA3

Clorua (Cl-), Florua (F-), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sulphát (SO42-), APPHA 4500)

 

 

 

3

MA3a

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1-1996

Mẫu

352.480

4

MA3b

Florua (F-)

APPHA 4500-F

Mẫu

336.506

5

MA3c

Nitrit (NO2-)

TCVN 6178-1996

Mẫu

329.706

6

MA3d

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180-1996

Mẫu

321.612

7

MA3đ

Sulphat (SO42-)

APPHA 4500- SO42-E

Mẫu

366.214

 

MA4

Na+ (APPHA 3500-Na), NH4+ (TCVN 5899-1995), K+ (APPHA 3500-K), Mg2+ (TCVN 6196-1996), Ca2+ (TCVN 6196-1996)

 

 

 

8

MA4a

Na+

APPHA 3500-Na

Mẫu

485.791

9

MA4b

NH4+

TCVN 6179-1996

Mẫu

430.749

10

MA4c

K+

APPHA 3500-K

Mẫu

459.471

11

MA4d

Mg2+

TCVN 6196-1996

Mẫu

476.232

12

2MA4đ

Ca2+

TCVN 6196-1996

Mẫu

463.251

2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (10%), chưa bao gồm chi phí vận chuyển đi điều tra, lấy mẫu phân tích, chi phí phối hợp công tác với địa phương, chi phí bảo quản mẫu (nước đá,…).

Điều 3. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm

1. Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định này và quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng khi cần thiết.

Từ khóa:
50/2013/QĐ-UBNDQuyết định 50/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 50/2013/QĐ-UBNDQuyết định 50/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 50/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 50 2013 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu50/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành19/12/2013
                            Người kýLê Thành Trí
                            Ngày hiệu lực 29/12/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu50/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành19/12/2013
                                                  Người kýLê Thành Trí
                                                  Ngày hiệu lực 29/12/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit
                                                  • Điều 3. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan