Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›482/2002/QĐ-TCBĐ

Quyết định 482/2002/QĐ-TCBĐ về cước dịch vụ chuyển tiếp khung (Frame Relay) do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu482/2002/QĐ-TCBĐ
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTổng cục Bưu điện
Ngày ban hành13/06/2002
Người kýMai Liêm Trực
Ngày hiệu lực 01/07/2002
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:13/06/2002Tình trạng:Hết hiệu lực

TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 482/2002/QĐ-TCBĐ

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN SỐ 482/2002/QĐ-TCBĐ NGÀY 13 THÁNG 6 NĂM 2002 VỀ VIỆC BAN HÀNH CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN TIẾP KHUNG (FRAME RELAY)

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

Căn cứ Nghị định số 12/CP ngày 11 tháng 03 năm 1996 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổng cục Bưu điện;
Căn cứ Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước Bưu chính, viễn thông;
Căn cứ giấy phép số 292/2000/GP-TCBĐ ngày 29/02/2000 của Tổng cục Bưu điện cho phép Tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam mở dịch vụ chuyển tiếp khung (Frame Relay);
Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam tại Công văn số 26/GCTT-HĐQT ngày 08/3/2002 về việc điều chỉnh cước Frame Relay và X25;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng cước dịch vụ chuyển tiếp khung Frame Relay (có bảng cước kèm theo).

Điều 2.Các mức cước quy định tại Điều 1 chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2002, thay thế Quyết định số 805/2000/QĐ ngày 12/9/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ Frame Relay.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Mai Liêm Trực

(Đã ký)

 

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN TIẾP KHUNG (FRME RELAY)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 482/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13/6/2002 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện)

1. Cước dịch vụ Frame Relay (FR) trong nước.

1.1. Cước cài đặt (đơn vị tính: 1000đ/lần)

Tốc độ cổng

Cước cài đặt

64 Kb/s

128 Kb/s

192 Kb/s

256 Kb/s

384 Kb/s

512 Kb/s

768 Kb/s

1024 Kb/s

1544 Kb/s

2048 Kb/s

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

4.500

4.500

4.500

1.2. Cước thuê cổng hàng tháng

(Đơn vị tính: 1000đ/cổng/tháng)

Tốc độ

Cước cổng nội tỉnh

Cước cổng liên tỉnh

64 Kb/s

128 Kb/s

192 Kb/s

256 Kb/s

384 Kb/s

512 Kb/s

768 Kb/s

1024 Kb/s

1544 Kb/s

2048 Kb/s

196

346

433

553

688

853

1.317

1.862

3.027

3.712

2.000

3.237

4.082

5.065

6.303

7.816

9.613

11.728

16.248

18.905

Cổng Frame Relay liên tỉnh có thể sử dụng để liên lạc Frame Relay nội tỉnh mà không phải thanh toán thêm cước thuê cổng Frame Relay nội tỉnh.

1.3. Cước thuê kênh PVC/CIR cho mỗi điểm liên lạc.

(Đơn vị tính: 1000đ/kênh/tháng)

Tốc độ

Cước thuê kênh PVC/CIR nội tỉnh

Cước thuê kênh PVC/CIR liên tỉnh

 

 

Cước nội vùng

Cước cận vùng

Cước cách vùng

8 Kb/s

16 Kb/s

32 Kb/s

48Kb/s

64 Kb/s

96 Kb/s

128 Kb/s

192 Kb/s

256 Kb/s

384 Kb/s

512 Kb/s

47

95

191

382

765

1.001

1.239

1.562

1.938

2.412

2.991

206

413

827

1.103

1.655

2.166

2.678

3.378

4.191

5.215

6.467

399

799

1.598

2.131

3.197

4.185

5.174

6.525

8.096

10.075

12.494

892

1.784

3.569

4.759

7.138

9.345

11.552

14.570

18.077

22.497

27.896

1.4. Vùng cước dịch vụ FR trong nước:

Cận vùng: Vùng 1 đến vùng 3 và ngược lại; vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại.

Cách vùng: vùng 1 đến vùng 2 và ngược lại

Vùng 1: Bao gồm các tỉnh, thành phố phía Bắc đến tỉnh Quảng Bình.

Vùng 3: bao gồm các tỉnh, thành phố từ Quảng Trị đến tỉnh Khánh Hoà và tỉnh Đắc lắc.

Vùng 2: các tỉnh, thành phố còn lại.

2. Cước dịch vụ Frame Relay (FR) quốc tế:

2.1. Cước cài đặt thuê bao quốc tế

(Đơn vị tính: USD/lần/cổng)

Tốc độ cổng

Cước cài đặt

64 Kb/s

128 Kb/s

192 Kb/s

256 Kb/s

384 Kb/s

512 Kb/s

768 Kb/s

1024 Kb/s

1544 Kb/s

2048 Kb/s

750

750

750

750

600

600

600

900

900

900

2.2. Cước thuê cổng quốc tế.

(Đơn vị tính: USD/lần/cổng)

Tốc độ

Cước cổng

64 Kb/s

128 Kb/s

192 Kb/s

256 Kb/s

384 Kb/s

512 Kb/s

768 Kb/s

1024 Kb/s

1544 Kb/s

2048 Kb/s

1.644

3.050

3.846

4.772

5.938

7.364

9.058

10.054

13.370

17.812

- Cổng Frame Relay quốc tế có thể sử dụng để liên lạc Frame Relay nội tỉnh và Frame Relay liên tỉnh mà không phải thanh toán thêm cước thuê cổng Frame Relay nội tỉnh, cước thuê cổng Frame Relay liên tỉnh.

2.3. Cước thuê kênh PVC/CIR phía Việt Nam cho mỗi điểm liên lạc quốc tế.

(Đơn vị tính: USD/kênh/tháng)

Tốc độ

Cước từ Việt Nam đến

các nước thuộc vùng 1

Cước từ Việt Nam đến các nước thuộc vùng 2

1

2

3

8 Kb/s

16 Kb/s

32 Kb/s

48 Kb/s

64 Kb/s

96 Kb/s

128 Kb/s

192 Kb/s

256 Kb/s

384 Kb/s

512 Kb/s

134

267

534

802

1.711

2.381

3.050

3.846

4.772

5.938

7.364

214

428

856

1.141

2.124

2.587

3.050

3.846

4.772

5.938

7.364

2.4. Vùng cước dịch vụ FR quốc tế:

Vùng 1: Cước áp dụng đối với khách hàng tại Việt Nam sử dụng dịch vụ FR đến các nước Japan, China, Singapore, Tháilan, Hongkong, Laos, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Philippinnes, Taiwan, South Korea.

Vùng 2: Cước áp dụng đối với khách hàng tại Việt Nam sử dụng dịch vụ FR đến các nước còn lại.

3. Giảm cước

3.1. Giảm cước cài đặt:

- Doanh nghiệp cấp dịch vụ FR quy định cụ thể việc giảm cước cài đặt cho khách hàng trong các trường hợp:

+ Khách hàng thuê nhiều cổng: mức giảm tối đa không quá 30%.

+ Khách hàng tự cài đặt, nhà cung cấp chỉ đo thử, nghiệm thu: Mức cước thu thấp hơn hoặc bằng 20% cước cài đặt.

+ Nhà cung cấp thực hiện nâng cấp, giảm tốc độ cổng, chuyển dịch cổng: mức cước thu thấp hơn hoặc bằng 50% cước cài đặt.

3.2. Giảm cước thuê cổng, cước thuê kênh PVC/CIR.

- Doanh nghiệp cấp dịch vụ quy định cụ thể việc giảm cước thuê cổng, cước thuê kênh cho khách hàng trong các trường hợp: khách hàng thuê nhiều cổng thuê theo hợp đồng dài hạn, khách hàng trả tiền trước, khách hàng đặc biệt. Mức giảm tối đa không vượt quá 15% cước cổng, cước thuê kênh PVC/CIR tương ứng.

4. Các mức cước trên chưa bao gồm cước thuê kênh viễn thông nội hạt hoặc nội tỉnh.

Từ khóa:
482/2002/QĐ-TCBĐQuyết định 482/2002/QĐ-TCBĐQuyết định số 482/2002/QĐ-TCBĐQuyết định 482/2002/QĐ-TCBĐ của Tổng cục Bưu điệnQuyết định số 482/2002/QĐ-TCBĐ của Tổng cục Bưu điệnQuyết định 482 2002 QĐ TCBĐ của Tổng cục Bưu điện
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu482/2002/QĐ-TCBĐ
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTổng cục Bưu điện
                            Ngày ban hành13/06/2002
                            Người kýMai Liêm Trực
                            Ngày hiệu lực 01/07/2002
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu482/2002/QĐ-TCBĐ
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTổng cục Bưu điện
                                                  Ngày ban hành13/06/2002
                                                  Người kýMai Liêm Trực
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2002
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng cước dịch vụ chuyển tiếp khung Frame Relay (có bảng cước kèm theo).
                                                  • Điều 2. Các mức cước quy định tại Điều 1 chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2002, thay thế Quyết định số 805/2000/QĐ ngày 12/9/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ Frame Relay.
                                                  • Điều 4. Các ông (bà) Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan