Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›2169/QĐ-UBND

Quyết định 2169/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2169/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành04/10/2018
Người kýPhạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 04/10/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/10/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2169/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 04 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 646/TTr-SCT ngày 20/9/2018 về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Website tỉnh, Website VPUBND tỉnh;
- Lưu: Vp
1, VP11.

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số: 2169/QĐ-UBND ngày 04/10/2018củaChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

I. Thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

1

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Luật Thương mại;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ.

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ

3

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

4

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tínhmay rủi

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

5

Thông báo hoạt động khuyến mại

Không.

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Luật Thương mại;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ.

6

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Không.

II

LĨNH VỰC DẦU KHÍ

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

6

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

9

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định:

- Thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

- Nông thôn: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

10

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng

11

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơđầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

12

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

13

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

14

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

15

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

16

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của CP về kinh doanh khí

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

17

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.

18

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

19

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của CP về kinh doanh khí.

- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

20

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.

21

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.

22

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Phí thẩm định: 1.200.000 đồng

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

23

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

24

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Không

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

III

LĨNH VỰC ĐIỆN - NĂNG LƯỢNG

1

Thủ tục cấp phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0.4 kV tại địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Luật Điện lực ngày 03/12/2004;

- Luật số 24/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

2

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

3

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

4

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công

Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

5

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Luật Điện lực ngày 03/12/2004;

- Luật số 24/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

6

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03 MW đặt tại địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

7

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

8

Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương

15 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa - Sở Công Thương

Theo quy định tại Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Luật Điện lực ngày 03/12/2004;

- Luật số 24/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của BCT Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

II. Thủ tục hành chính bãi bỏ

TT

Tên thủ tục hành chính

VBQPPL quy định

I

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

1

Xác nhận kế hoạch tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

2

Xác nhận đăng ký thực hiện khuyến mại

3

Biên nhận hồ sơ thông báo thực hiện khuyến mại

II

LĨNH VỰC DẦU KHÍ

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

4

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

5

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

7

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.

8

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

11

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

12

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

13

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu hoá lỏng vào chai

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (lĩnh vực Công thương)

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận “Một cửa” của UBND cấp huyện

Phí thẩm định:

Tổ chức doanh nghiệp:

+ Thành phố: 1.200.000 vnđ

+ Nông thôn: 600.000 vnđ

Hộ kinh doanh:

+ Thành phố: 400.000 vnđ

+ Nông thôn: 200.000 vnđ

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/06/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

- Quyết định số 2454/QĐ-BCT, ngày 10/7/2018 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận “Một cửa” của UBND cấp huyện

Phí thẩm định:

Tổ chức doanh nghiệp:

+ Thành phố: 1.200.000 vnđ

+ Nông thôn: 600.000 vnđ

Hộ kinh doanh:

+ Thành phố: 400.000 vnđ

+ Nông thôn: 200.000 vnđ

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận “Một cửa” của UBND cấp huyện

Phí thẩm định:

Tổ chức doanh nghiệp:

+ Thành phố: 1.200.000 vnđ

+ Nông thôn: 600.000 vnđ

Hộ kinh doanh:

+ Thành phố: 400.000 vnđ

+ Nông thôn: 200.000 vnđ

 

Từ khóa:
2169/QĐ-UBNDQuyết định 2169/QĐ-UBNDQuyết định số 2169/QĐ-UBNDQuyết định 2169/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 2169/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 2169 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2169/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành04/10/2018
                            Người kýPhạm Đình Nghị
                            Ngày hiệu lực 04/10/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2169/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành04/10/2018
                                                  Người kýPhạm Đình Nghị
                                                  Ngày hiệu lực 04/10/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan