Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›18/2011/QĐ-UBND

Quyết định 18/2011/QĐ-UBND về định mức đơn giá, chi phí ca xe vận tải khách công cộng bằng xe buýt, xe đưa rước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu18/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành09/03/2011
Người kýTrần Văn Vĩnh
Ngày hiệu lực 19/03/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:09/03/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2011/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 3 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ, CHI PHÍ CA XE VẬN TẢI KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT, XE ĐƯA RƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 206/2004/QĐ-TTg ngày 10/12/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chiến lược phát triển giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 73/2008/QĐ-TTg ngày 04/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 2819/TTr-SGTVT ngày 24/12/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành định mức đơn giá, chi phí ca xe vận tải khách công cộng bằng xe buýt, xe đưa rước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo các phụ lục đính kèm.

Điều 2.Trong quá trình thực hiện, nếu có biến động về giá nhiên liệu, vật tư (Săm lốp, bình điện) và tiền lương cụ thể như sau:

1. Về giá nhiên liệu, vật tư (Săm lốp, bình điện):

a) Nếu tăng hoặc giảm từ 3% đến 10% so với tổng chi phí: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải tính toán, quyết định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Nếu tăng trên 10% so với tổng chi phí: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải tính toán, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

2. Về tiền lương: Trường hợp có thay đổi chính sách về tiền lương: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải căn cứ vào mức tăng và tỷ lệ tăng tiền lương để tính toán, quyết định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3.Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11/6/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành định mức đơn giá, chi phí ca xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe đưa rước công nhân và học sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 5.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Vĩnh

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU, SĂM LỐP, NHÂN CÔNG, CA XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

I. Nhóm xe từ 12 ghế trở lên (Xe đã sử dụng trên 05 năm tính từ khi sản xuất)

STT

Danh mục

đơn vị tính

Nhóm xe từ

12 đến 16

ghế

Nhóm xe từ

17 đến 25

ghế

Nhóm xe từ

26 đến 38

ghế

Nhóm xe từ

39 ghế trở lên

I

Vật tư

 

 

 

 

 

1

Xăng A92

Lít/ca xe

8,00

 

 

 

2

Dầu Do 0,5%S

Lít/ca xe

 

16,80

23,60

29,60

3

Nhớt

% NL chính

3,5

3,5

3,5

3,5

4

Bình điện

Bình/ca xe

0,001667

0,001667

0,003334

0,003334

5

Săm lốp

Bộ/ca xe

0,005818

0,008727

0,008727

0,008727

II

Nhân công

 

 

 

 

 

1

Lái xe

Công/ca xe

01

01

01

01

HS

lương/bậc

2,57/4

2,76/4

2,76/4

2,94/4

2

Tiếp viên

Công/ca xe

01

01

02

02

HS

lương/bậc

2,33/5

2,33/5

2,33/5

2,33/5

3

Công nhân bảo dưỡng

Công/ca xe

0,03917

0,04144

0,04300

0,06369

HS

lương/bậc

5/7

5/7

5/7

5/7

III

Xe máy

 

 

 

 

 

 

Ca xe

01 km/ca xe

0,0125

0,0125

0,0125

0,0125

 

Ghi chú:

- NL: Nhiên liệu.

- HS: Hệ số.

- 01 ca xe: 80 km.

- Xe 12 ghế (Nhóm xe từ 12 ghế trở lên) là xe chở khách chỉ có ghế ngồi, không có chỗ đứng.

II. Nhóm xe từ K34 trở lên (Hoặc nhóm xe từ B40 trở lên)

Chất lượng xe mới (Xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)

STT

Danh mục

đơn vị tính

Nhóm xe từ K34 - K45 (Hoặc nhóm xe từ B40 - B45)

Nhóm xe từ K46

- K50 (Hoặc nhóm xe từ B47 - B50)

Nhóm xe từ

K52 trở lên

(Hoặc nhóm xe từ B55 trở lên)

I

Vật tư

 

 

 

 

1

Xăng A92

Lít/ca xe

 

 

 

2

Dầu Do 0,5%S

Lít/ca xe

19,00

21,00

23,00

3

Nhớt

% NL chính

3,5

3,5

3,5

4

Bình điện

Bình/ca xe

0,003334

0,003334

0,003334

5

Săm lốp

Bộ/ca xe

0,008727

0,008727

0,008727

II

Nhân công

 

 

 

 

1

Lái xe

Công/ca xe

01

01

01

HS lương/bậc

2,76/4

2,94/4

2,94/4

2

Tiếp viên

Công/ca xe

02

02

02

HS lương/bậc

2,33/5

2,33/5

2,33/5

3

Công nhân bảo dưỡng

Công/ca xe

0,04300

0,06369

0,06369

HS lương/bậc

5/7

5/7

5/7

III

Xe máy

 

 

 

 

 

Ca xe

01 km/ca xe

0,0125

0,0125

0,0125

 

Ghi chú:

- NL: Nhiên liệu.

- HS: Hệ số.

- 01 ca xe: 80 km.

- Xe K34 (Nhóm xe từ K34 trở lên) là loại xe khách chỉ có ghế ngồi, không có chỗ đứng.

- Xe B40 (Nhóm xe từ B40 trở lên) là loại xe buýt theo tiêu chuẩn thiết kế bao gồm ghế ngồi và có chỗ đứng./.

III. Hệ số quy đổi (Kqđ):

Do xây dựng định mức đơn giá cho xe đưa rước 01 ca là 80 km, 02 ca là 160 km, nhưng khi tổ chức các tuyến xe đưa rước có cự ly vận chuyển ngắn theo định mức đơn

giá nên phải có hệ số quy đổi (Kqđ) để điều chỉnh; Khi đó:

đơn giá cho 01 km được tính = đơn giá theo định mức (x) hệ số Kqđ tùy theo cự ly vận chuyển để áp dụng hệ số Kqđ cho phù hợp.

Áp dụng cụ thể như sau:

Cự ly

Nhóm xe từ 12 đến

16 ghế

Nhóm xe từ 17

đến 25 ghế

Nhóm xe từ 26

đến 38 ghế

Nhóm xe từ 39

ghế trở lên

Lnđ ≤ 40 km

1,3937

1,5780

1,5348

1,2771

Lnđ 41 - 50 km

1,3160

1,4748

1,4399

1,2211

Lnđ 51 - 60 km

1,2030

1,3247

1,3018

1,1397

Lnđ 61 - 70 km

1,1247

1,2207

1,2063

1,0833

Lnđ 71 - 80 km

1,0674

1,1445

1,1362

1,0419

Lnđ 81 - 90 km

1,0389

1,1002

1,0951

1,0222

Lnđ 91 - 100 km

1,0301

1,0777

1,0737

1,0172

Lnđ 101 - 110 km

1,0231

1,0595

1,0564

1,0132

Lnđ 111 - 120 km

1,0172

1,0444

1,0422

1,0098

Lnđ 121 - 130 km

1,0123

1,0318

1,0302

1,0070

Lnđ 131 - 140 km

1,0082

1,0210

1,0199

1,0047

Lnđ 141 - 150 km

1,0046

1,0117

1,0111

1,0026

Lnđ ≥151 km

1,0000

1,0000

1,0000

1,0000

 

Ghi chú:

- Lnđ: Cự ly vận chuyển ngày và đêm./.


PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ CA XE
(Kèm theo Quyết định số 18 /2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

I. Nhóm xe từ 12 ghế trở lên (Xe đã sử dụng trên 05 năm tính từ khi sản xuất)

Số

TT

Chỉ tiêu

Hệ số

Nhóm xe từ 12 đến 16 ghế

Nhóm xe từ 17 đến 25 ghế

Nhóm xe từ 26 đến 38 ghế

Nhóm xe từ 39 ghế trở lên

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đ)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đ)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đ)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đ)

1

Khấu hao

0,8166

131.000.000

0,0001667

17.832,7

250.000.000

0,0001667

34.031,8

320.000.000

0,0001667

43.560,7

370.000.000

0,0001667

50.367,1

2

Bình điện

1,000

1.560.900

0,001667

2.601,6

1.931.000

0,001667

3.219,0

2.338.600

0,003334

7.796,9

3.070.100

0,003334

10.235,7

3

Săm lốp

1,150

812.000

0,005818

5.432,8

1.383.000

0,008727

13.880,3

2.448.000

0,0087273

24.569,1

3.959.000

0,0087273

39.734,1

4

Chi phí sửa chữa

 

 

 

49.936,7

 

 

41.801,5

 

 

62.933,5

 

 

75.593,3

 

- Bảo dưỡng

1,150

23.479.392

0,0001667

4.501,1

38.542.614

0,0001667

7.388,8

67.470.892

0,0001667

12.934,5

75.266.210

0,0001667

14.428,9

 

- đại tu

1,150

237.008.000

0,0001667

45.435,6

179.508.580

0,0001667

34.412,7

260.812.240

0,0001667

49.999,0

319.054.840

0,0001667

61.164,4

 

Cộng ca xe

đồng

 

 

75.803,8

 

 

92.932,6

 

 

138.860,2

 

 

175.930,2

II. Nhóm xe từ K34 trở lên (Hoặc nhóm xe từ B40 trở lên)

Chất lượng xe mới (Xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)

Số

TT

Chỉ tiêu

Hệ số

Nhóm xe từ K34 - K45 hoặc nhóm xe từ B40 - B45

Nhóm xe từ K46 - K50 hoặc nhóm xe từ B47 - B50

Nhóm xe từ K52 trở lên hoặc nhóm xe từ B55 trở lên

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền (đ)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền (đ)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền (đ)

1

Khấu hao

0,8166

430.000.000

0,0001667

58.534,70

580.000.000

0,0001667

78.953,79

600.000.000

0,0001667

81.676,33

2

Bình điện

1,000

2.338.600

0,003334

7.796,89

2.338.600

0,003334

7.796,89

3.070.100

0,003334

10.235,71

3

Săm lốp

1,150

2.048.000

0,008727

20.553,83

2.628.000

0,008727

26.374,74

3.959.000

0,008727

39.732,72

4

Chi phí sửa chữa

 

 

 

62.933,52

 

 

75.593,32

 

 

75.593,32

 

- Bảo dưỡng

1,150

67.470.892

0,0001667

12.934,51

75.266.210

0,0001667

14.428,91

75.266.210

0,0001667

14.428,91

 

- đại tu

1,150

260.812.240

0,0001667

49.999,01

319.054.840

0,0001667

61.164,41

319.054.840

0,0001667

61.164,41

 

Cộng ca xe

đồng

 

 

149.818,95

 

 

188.718,74

 

 

207.238,08

 


PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ CHUẨN MỘT CA XE BUÝT CHO CÁC TUYẾN KHÔNG ĐÓNG PHÍ CẦU ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Nhóm xe từ K34 trở lên (Hoặc nhóm xe từ B40 trở lên)

Chất lượng xe mới (Xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)

STT

Chỉ tiêu

Hệ số

Nhóm xe K34 - K45

(Hoặc nhóm xe từ B40 - B45)

Nhóm xe K46 - K50

(Hoặc nhóm xe từ B47 - B50)

Nhóm xe K52 trở lên

(Hoặc nhóm xe từ B55 trở lên)

đơn giá

(đ)

định mức

(l)

Thành tiền

(đ)

đơn giá

(đ)

định mức

(l)

Thành tiền

(đ)

đơn giá

(đ)

định mức

(l)

Thành tiền

(đ)

1

Nhiên vật liệu

 

 

 

357.848,38

 

 

395.516,63

 

 

433.184,88

a

Nhiên liệu

1,15

14.750

19,00

322.287,50

14.750

21,00

356.212,50

14.750

23,00

390.137,50

b

Nhớt

1,15

46.500

0,665

35.560,88

46.500

0,735

39.304,13

46.500

0,805

43.047,38

2

Nhân công

 

 

 

272.067,00

 

 

278.667,00

 

 

278.667,00

3

Ca xe

 

 

 

149.818,95

 

 

188.718,74

 

 

207.238,08

4

Chi phí chung

 

 

 

45.899,40

 

 

45.899,40

 

 

45.899,40

5

Chi phí khác

 

 

 

27.733,30

 

 

27.733,30

 

 

27.733,30

 

Tổng chi phí

 

 

 

853.367,03

 

 

936.535,07

 

 

992.722,66

6

Lãi định mức (5% tổng CP)

 

 

 

42.668,35

 

 

46.826,75

 

 

49.636,13

 

Tổng cộng 01 ca xe

 

 

 

896.035,38

 

 

983.361,82

 

 

1.042.358,79

 

đơn giá 01 km

 

 

 

11.200,44

 

 

12.292,02

 

 

13.029,48

 


PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ CHUẨN MỘT CA XE BUÝT CHO CÁC TUYẾN ĐÓNG PHÍ CẦU ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Nhóm xe từ K34 trở lên (Hoặc nhóm xe từ B40 trở lên)

Chất lượng xe mới (Xe sử dụng không quá 05 năm tính từ khi sản xuất)

STT

Chỉ tiêu

Hệ số

Nhóm xe K34 - K45

(Hoặc nhóm xe từ B40 - B45)

Nhóm xe K46 - K50

(Hoặc nhóm xe từ B47 - B50)

Nhóm xe K52 trở lên

(Hoặc nhóm xe từ B55 trở lên)

đơn giá

(đ)

định mức

(l)

Thành tiền

(đ)

đơn giá

(đ)

định mức

(l)

Thành tiền

(đ)

đơn giá

(đ)

định mức

(l)

Thành tiền (đ)

1

Nhiên vật liệu

 

 

 

357.848,38

 

 

395.516,63

 

 

433.184,88

a

Nhiên liệu

1,15

14.750

19,00

322.287,50

14.750

21,00

356.212,50

14.750

23,00

390.137,50

b

Nhớt

1,15

46.500

0,665

35.560,88

46.500

0,735

39.304,13

46.500

0,805

43.047,38

2

Nhân công

 

 

 

272.067,00

 

 

278.667,00

 

 

278.667,00

3

Ca xe

 

 

 

149.818,95

 

 

188.718,74

 

 

207.238,08

4

Chi phí chung

 

 

 

45.899,40

 

 

45.899,40

 

 

45.899,40

5

Chi phí khác

 

 

 

41.483,30

 

 

41.483,30

 

 

41.483,30

 

Tổng chi phí

 

 

 

867.117,03

 

 

950.285,07

 

 

1.006.472,66

6

Lãi định mức (5% tổng CP)

 

 

 

43.355,85

 

 

47.514,25

 

 

50.323,63

 

Tổng cộng 01 ca xe

 

 

 

910.472,88

 

 

997.799,32

 

 

1.056.796,29

 

đơn giá 01 km

 

 

 

11.380,91

 

 

12.472,49

 

 

13.209,95

 


PHỤ LỤC V

ĐƠN GIÁ CHUẨN MỘT CA XE ĐƯA RƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Nhóm xe từ 12 ghế trở lên (Xe đã sử dụng trên 05 năm tính từ khi sản xuất)

STT

Chỉ tiêu

HS

Nhóm xe từ 12 - 16 ghế

Nhóm xe từ 17 - 25 ghế

Nhóm xe từ 26 - 38 ghế

Nhóm xe từ 39 ghế trở lên

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đồng)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đồng)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đồng)

Giá đơn vị

định mức

Thành tiền

(đồng)

1

Nhiên vật liệu

 

 

 

165.853,0

 

 

316.520

 

 

444.699

 

 

557.704

a

Nhiên liệu

1,150

16.400

8,00

150.880,0

14.750

16,80

284.970

14.750

23,60

400.315

14.750

29,6

502.090

b

Nhớt bôi trơn

1,150

46.500

0,28

14.973,0

46.500

0,59

31.550

46.500

0,83

44.384

46.500

1,04

55.614

2

Nhân công

 

 

 

94.233

 

 

101.200

 

 

101.200

 

 

107.800,0

3

Ca xe

 

 

 

75.803,8

 

 

92.932,6

 

 

138.860,2

 

 

175.930,2

4

Chi phí chung

0,49

 

 

30.016,5

 

 

44.852,2

 

 

44.963,5

 

 

45.899,4

5

Chi phí khác

 

 

 

566,7

 

 

666,7

 

 

733,3

 

 

733,3

 

Tổng chi phí

 

 

 

336.473

 

 

556.172

 

 

730.456

 

 

888.067

6

Lãi định mức (5% chi phí)

 

 

 

18.324

 

 

27.809

 

 

36.523

 

 

44.403

 

Tổng cộng 01 ca xe

 

 

 

384.797

 

 

583.980

 

 

766.979

 

 

932.470

 

đơn giá 01 km

 

 

 

4.809,96

 

 

7.299,75

 

 

9.587,24

 

 

11.655,88

 

Từ khóa:
18/2011/QĐ-UBNDQuyết định 18/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 18/2011/QĐ-UBNDQuyết định 18/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 18/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 18 2011 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu18/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành09/03/2011
                            Người kýTrần Văn Vĩnh
                            Ngày hiệu lực 19/03/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu18/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành09/03/2011
                                                  Người kýTrần Văn Vĩnh
                                                  Ngày hiệu lực 19/03/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành định mức đơn giá, chi phí ca xe vận tải khách công cộng bằng xe buýt, xe đưa rước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo các phụ lục đính kèm.
                                                  • Điều 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có biến động về giá nhiên liệu, vật tư (Săm lốp, bình điện) và tiền lương cụ thể như sau:
                                                  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 11/6/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành định mức đơn giá, chi phí ca xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe đưa rước công nhân và học sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan