Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›174/QĐ-UBND

Quyết định 174/QĐ-UBND năm 2014 về việc công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương, tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu174/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành12/02/2014
Người kýĐồng Văn Lâm
Ngày hiệu lực 12/02/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/02/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦYBAN NHÂNDÂN
TỈNH TRÀVINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 174/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 12 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TRÀ VINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 20/TTr-STP ngày 03/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Côngbốkèm theoQuyếtđịnhnày 18(mườitám)thủtụchànhchínhvà bãibỏ09(chín)thủtụchànhchínhthuộcthẩm quyềngiảiquyếtcủaSởCôngthương đãđượccôngbốtheoQuyếtđịnhsố1228/QĐ-UBNDngày10/7/2012củaChủtịch Ủybannhândân tỉnhTràVinh(kèm theo phụlục danhmụcvà nộidung thủ tục hành chính).

Điều 2. Quyếtđịnhcóhiệu lực kể từ ngàyký.

Điều3.ChánhVănphòngỦy bannhândântỉnh,Giám đốccácSở:Tưpháp, Côngthương,ThủtrưởngcácSở-ngànhtỉnhcóliênquanvàChủtịchỦy bannhân dâncáchuyện- thành phốchịutráchnhiệmthihành Quyếtđịnh này./.

 

 

CHỦTỊCH




ĐồngVăn Lâm

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 174/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Phần I:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH.

Stt

Tênthủtụchànhchính

Ghichú

Lĩnhvực:Lưuthônghànghóatrongnước

1

CấpGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá.

TTHCcôngbốmới

2

Cấpsửađổi,bổsungGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá.

TTHCcôngbốmới

3

CấplạiGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclátrườnghợpgiấy phéphếtthờihạnhiệulực

TTHCcôngbốmới

4

CấplạiGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclátrongtrườnghợp giấyphépbịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphầnbịrách,nát hoặcbịcháy

TTHCcôngbốmới

5

CấpGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá

TTHCcôngbốmới

6

Cấpsửađổi,bổsungGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá

TTHCcôngbốmới

7

CấplạiGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclátrongtrường hợpgiấyphéphết thờihạnhiệulực

TTHCcôngbốmới

8

Cấplạigiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclátrongtrường hợpgiấyphépbịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphần,bị rách,náthoặcbịcháy

TTHCcôngbốmới

9

CấpGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượu

TTHCcôngbốmới

10

Cấpsửađổi,bổsungGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩm rượu

TTHCcôngbốmới

11

CấplạiGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượutrong trườnghợpgiấyphéphếtthờihạnhiệulực

TTHCcôngbốmới

12

CấplạiGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượutrong trườnghợpgiấyphépbịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphần, bịrách,nát hoặcbịcháy

TTHCcôngbốmới

Lĩnhvực:Côngnghiệpthựcphẩm

13

CấpGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpcóquymôdưới03 triệulít/năm

TTHCcôngbốmới

14

Cấpsửađổi,bổsungGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpquy môdưới03triệulít/năm.

TTHCcôngbốmới

15

CấplạiGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpquymôdưới03 triệulít/nămtrongtrườnghợpgiấyphéphếthiệulực.

TTHCcôngbốmới

16

CấplạiGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpquymôdưới03 triệulít/nămdobịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphần,bị rách,náthoặcbịcháy

TTHCcôngbốmới

Lĩnhvực:Antoànthựcphẩm

17

CấpGiấyxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm

TTHCcôngbốmới

18

CấplạiGiấyxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm

TTHCcôngbốmới

Lĩnhvực:Lưuthônghànghóatrongnước

1

Cấp mớigiấyphépkinhdoanhbánbuôn(hoặcđạilýbánbuôn) sảnphẩmthuốclávàthủtụccấplạiđốivớitrườnghợpGiấy phéphếtthờihạnhiệulựctrongphạmvi01(một)tỉnh

TTHCbãibỏ

2

Cấpsửađổi,bổsunggiấyphépkinhdoanhbánbuôn(hoặcđại lýbánbuôn)sảnphẩmthuốclátrongphạmvi01(một)tỉnh.

TTHCbãibỏ

3

Cấplạigiấyphépkinhdoanhbánbuôn(hoặcđạilýbánbuôn) sảnphẩmthuốclábịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphầnbị rách,náthoặcbịcháytrongphạmvi01(một)tỉnh.

TTHCbãibỏ

4

CấpGiấyphépkinhdoanhbánbuôn(hoặcđại lýbánbuôn) rượutrongphạmvi01(một)tỉnh.

TTHCbãibỏ

5

CấplạiGiấyphépkinhdoanhbánbuôn(hoặcđạilýbánbuôn) rượuhếtthờihạnhiệulựctrongphạmvi01(một)tỉnh.

TTHCbãibỏ

Lĩnhvực:Côngnghiệptiêudùng,côngnghiệpthựcphẩmvàcôngnghiệpchếbiến khác

1

Cấp mớiGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanhnguyênliệu thuốclávàcấplạigiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh nguyênliệu thuốcláhếtthờihạnhiệulựcthihành

TTHCbãibỏ

2

Cấpsửađổi,bổsung Giấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh nguyênliệu thuốclá

TTHCbãibỏ

3

Cấplạigiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanhnguyênliệu thuốclábịmất,bịtiêu hủytoànbộhoặcmộtphầnbịrách,nát hoặcbịcháytrongphạmvi01(một)tỉnh

TTHCbãibỏ

4

ThủtụccấpGiấyphépsảnxuấtrượucóquymôdưới03triệu lít/nămhoặccấplạiGiấyphépsảnxuấtrượucóquymôdưới03 triệulít/nămkhihếthiệulực.

TTHCbãibỏ

PhầnII:

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ.

1.ThủtụcCấpGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá. A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngày trảkếtquảkhôngquá15ngàylàmviệc kể từngàytiếp nhậnhồsơ.ChuyểnphòngQuảnlýthương mạithẩmđịnhhồsơ,trườnghợp hồsơcầnbổsung,trongvòng07ngàylàmviệckểtừngàytiếpnhậnhồsơcủathương nhân,phòngQLTMcó vănbảnyêucầuthươngnhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơ khônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

Bước3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)CáchthứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.Đơnđề nghịcấpGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá;

2.BảnsaoGiấy chứngnhậnđăngkýdoanhnghiệphoặcGiấychứngnhậnđăngký kinhdoanhvàGiấychứngnhậnmãsốthuế;

3.Bảnsaocácvănbảngiớithiệu,hợpđồngmuabáncủaNhàcungcấpsảnphẩm thuốcláhoặccủacác doanhnghiệpphânphốisảnphẩmthuốc lá, trongđóghirõ địa bàndự kiếnkinhdoanh.

4.Hồsơ vềđịađiểmkinhdoanh,gồmcó:

-Địachỉ,diệntích và môtảkhuvựckinhdoanhthuốclá;

-Bảnsaotàiliệuchứngminhquyềnsửdụngđịađiểmkinhdoanh(làsởhữuhoặc đồngsởhữuhoặcthuêsửdụngvớithờigiantốithiểulà01năm);

-Bảngkêthiếtbịkiểm travàđiềuchỉnhnhiệtđộ,độẩmtrongkhuvựckinhdoanh thuốclá.

5.Báocáokếtquảkinhdoanhcủadoanhnghiệp:

-Báocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanh 03nămtrướcđó,kèmtheobảngkêchitiết danhsáchvàbảnsaohợplệcáchợpđồngmuabánvớimỗiNhàcungcấpsảnphẩmthuốc láhoặcdoanh nghiệpphân phối sảnphẩmthuốcláhoặcdoanh nghiệp bánbuônsảnphẩm thuốclákhác,cáckhoảnthuếđãnộp;

-Hìnhthứctổchứcbánhàng,phươngthứcquảnlý hệthốngphânphối.

6.Bảngkêdanhsáchthươngnhân,bảnsaoGiấy chứngnhậnđăngkýdoanhnghiệp hoặc Giấychứngnhậnđăng kýkinhdoanhvàGiấychứngnhậnmã sốthuế,Giấyphép kinh doanhsảnphẩmthuốclá(nếuđãkinhdoanh)củacácthươngnhânđãhoặcsẽthuộchệ thốngphânphốisảnphẩmthuốclátrênđịa bàn;

7.Hồsơvềphươngtiệnvậntải,baogồm:Bảnsaogiấytờchứngminhquyềnsửdụng phươngtiện vậntải(là sởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliên doanh,liên kếtgópvốn; hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphù hợpvớiquy môkinhdoanhcủadoanh nghiệpvớithờigianthuêtốithiểulà01năm);

8.Hồsơvềnănglựctàichính:Cónănglựctàichínhbảođảm chotoànbộhệthống phânphốicủadoanhnghiệphoạtđộngbìnhthường(cóGiấyxácnhậncủangânhàng);

9.Hồsơ vềkhohàng(hoặckhuvựcchứahàng),baogồm:

-Tàiliệuchứng minhquyền sửdụngkho(làsởhữu,đồngsởhữu theohợpđồngliên doanh, liênkếtgópvốncủadoanhnghiệphoặcthuêsửdụngvớithờigiantốithiểulà01 năm);

-Bảntựcamkếtcủadoanhnghiệpvềbảođảmtuânthủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháy,chữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluậtđốivớikhohàng.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá15ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC: Giấy phép(thờihạncủagiấyphép05năm) hoặcvăn bảntrảlờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố.

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 21 - Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

- Bản cam kết của thương nhân về đảm bảo tuân thủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường (theo mẫu tại Phụ lục 25- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương)

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

-Điềukiệnvềchủthể:Làdoanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật và cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônsảnphẩmthuốclá.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:

+PhùhợpvớiQuyhoạchhệ thống mạnglướimuabánsảnphẩmthuốcláđượccấpcó thẩmquyềnphêduyệt.

+Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng,đảmbảocácyêucầuvề kỹ thuật, trangthiết bịtheoquyđịnh.

-Điềukiệnvềtổchức hệthốngphânphối:

+Cóhệthốngbánbuônsảnphẩmthuốclátrênđịabàntỉnhnơithươngnhânđặttrụ sởchính(tốithiểuphảitừ 02thươngnhânbánlẻ sảnphẩmthuốclátrởlên).

+Cóvăn bảngiớithiệu,hợpđồngmuabáncủaNhà cungcấpsảnphẩmthuốc láhoặc củacácthươngnhânphânphốisảnphẩmthuốclá.

-Điềukiệnvềcơsởvậtchấtvàtàichính:

+Cókhohàng(hoặchệthốngkhohàng)thuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợp đồngliêndoanh,liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêkhohàngphùhợpvớiquymô kinhdoanhcủadoanhnghiệp(tốithiểutổngdiệntíchphảitừ50m2trởlên)đápứngyêu cầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmthuốclátrongthờigianlưukho.

+Cóphươngtiệnvậntảithuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliêndoanh, liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquymôkinh doanhcủadoanhnghiệp(tốithiểu phảicó01xecótảitrọng từ500kgtrởlên);đáp ứngyêu cầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmthuốclátrongthờigianvậnchuyển.

+Cónănglựctàichínhbảođảmchotoànbộhệthốngbánbuôncủadoanhnghiệp hoạtđộngbìnhthường(cóGiấy xácnhậncủangânhàngtốithiểu01tỷViệtNamđồngtrở lên);

+Cóbảncamkếtcủadoanhnghiệpvề bảođảmtuân thủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháy,chữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27/6/2013củaChínhphủvềviệcQuyđịnhchi tiếtmộtsốđiềuvàbiệnpháp thihành LuậtPhòng,chốngtáchại củathuốc lávềkinhdoanh thuốclá.

-Thôngtưsố21/2013/TT-BCTngày25/9/2013củaBộCôngthươngthựchiệnchi tiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27/6/2013củaChínhphủquyđịnh chitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtphòng, chốngtáchạicủathuốclávềkinh doanhthuốclá.

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTC ngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanh hànghoá,dịchvụhạn chế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

MẪU 1 - PHỤ LỤC 21

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương)

TÊNTHƯƠNGNHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……./........

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên thương nhân:......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số................ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

- Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Sở Công thương tỉnh Trà Vinh xem xét cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, cụ thể:

6. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:

- Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................(1)

- Để tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm: ......................................................................................................(2) ....(tên thương nhân)... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1):Ghirõtên,địachỉcácNhàcungcấpsảnphẩmthuốclá;cácthươngnhânphânphốisảnphẩm thuốclákhác (nếu có).

(2):Ghirõtên,địachỉ,điệnthoạicácđịađiểmthươngnhândựkiếnxinphépđểbánlẻsảnphẩm thuốclá.

 

MẪU 2 - PHỤ LỤC 25

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊNTHƯƠNGNHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/............

............., ngày...... tháng....... năm............

 

BẢN CAM KẾT
VỀ BẢO ĐẢM TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC YÊU CẦU ĐIỀU KIỆN VỀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Kính gửi: Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên thươngnhân :......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp)số ............ do............ cấp đăngkýlần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăngkýthayđổi lần thứ ..... ngày.......... tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặcđịađiểm kinhdoanh (nếucó):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

6. Kho hàng(hoặckhu vực chứahàng):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

............(ghi rõ tên thươngnhân)........... xin cam kết bảo đảm tuân thủ đầyđủ cácyêu cầu điều kiện vềphòngcháychữacháy, bảo vệmôi trường vàhoàn toàn chịu trách nhiệm trướcpháp luật về phòngcháy, chữa cháy, bảo vệmôi trườngđối với kho hàng (hoặckhu vựcchứahàng)nêu trên./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của thương nhân
(họvà tên, kýtên, đóng dấu)

 

2.ThủtụcCấpsửađổi,bổsungGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá. A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơ đầyđủtheoquyđịnh

Bước2:NộphồsơtạibộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

-Nếuhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkết quả.

-Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫncánhânhoặctổchứclàmlại,hoặcbổsung đầyđủtheoquyđịnh.

Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảtạiVăn phòngSởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheoquy định,SởCôngthươngsẽcóvănbảntrảlờitừchốicấpphépvànêurõlýdo).

b)CáchthứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

-Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsunggiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclátheomẫu Phụlục48kèmtheoThôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013.

-BảnsaoGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốcláđãđượccấp.

-Cáctàiliệuchứngminhnhucầusửađổi,bổsung. Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép (thời hạn của giấy phép 05 năm tính từ thời điểm cấp mới lần đầu hoặc từ thời điểm cấplạikhigiấyphéphếthiệulực) hoặc văn bảntrả lờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố (áp dụng trong trường hợp thay đổi hồ sơ địa điểm kinh doanh, hồ sơ kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng)).

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsunggiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclátheomẫu Phụlục48kèmtheoThôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013.

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

Tùythuộcvàonhucầusửađổi,bổsungcủadoanhnghiệpthựchiệnTTHCnhư:

-Sửađổithôngtinchung (tênthương nhân,trụsởchính,giấy chứng nhậnđăngký doanhnghiệp,chi nhánh,vănphòngđạidiện,địađiểmkinhdoanh,...)

-Sửađổi,bổsungvề tổchứcbánbuônsảnphẩmthuốclá

-Sửađổi,bổsungcácđịađiểmtổchứcbánlẻsảnphẩmthuốclá.

*Điềukiện:

-Điềukiệnvề chủthể:Làdoanhnghiệpđược thànhlập theoquyđịnhcủaphápluật và cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônsảnphẩmthuốclá.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:

+PhùhợpvớiQuyhoạchhệthống mạnglướimuabán sảnphẩmthuốc láđược cấpcó thẩmquyềnphêduyệt.

+Cóđịađiểm kinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng,đảm bảocácyêucầuvềkỹ thuật, trangthiết bịtheoquyđịnh.

-Điềukiệnvềtổchức hệthốngphânphối:

+Cóhệ thốngbánbuônsảnphẩmthuốclátrênđịa bàntỉnhnơithươngnhânđặt trụ sở chính(tốithiểuphảitừ02thươngnhânbánlẻsảnphẩmthuốclátrởlên).

+Cóvănbảngiớithiệu,hợpđồngmuabán củaNhàcungcấpsảnphẩmthuốcláhoặc củacácthươngnhânphânphốisảnphẩmthuốclá.

-Điềukiệnvềcơsởvậtchấtvàtàichính:

+ Có kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn; hoặc có hợp đồng thuê kho hàng phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp (tối thiểu tổng diện tích phải từ 50 m2 trở lên) đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian lưu kho.

+ Có phương tiện vận tải thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn; hoặc có hợp đồng thuê phương tiện vận tải phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp (tối thiểu phải có 01 xe có tải trọng từ 500 kg trở lên); đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian vận chuyển.

+ Có năng lực tài chính bảo đảm cho toàn bộ hệ thống bán buôn của doanh nghiệp hoạt động bình thường (có Giấy xác nhận của ngân hàng tối thiểu 01 tỷ Việt Nam đồng trở lên);

+ Có bản cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương) thực hiện chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

 

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

PHỤ LỤC 48

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/ 9/2013 của Bộ Công thương)

TÊNTHƯƠNGNHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……../............

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Kính gửi: Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên thươngnhân : .......................:

2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4.Giấychứngnhậnđăngkýkinhdoanh(hoặcgiấychứngnhậnđăngkýdoanhnghiệp)số............ do.............................cấpđăngkýlầnđầungày........tháng.........năm.......,đăngkýthayđổilầnthứ

..... ngày.......... tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặcđịađiểm kinhdoanh (nếucó):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

6. Đã được Sở Công thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm......

7.ĐãđượcSởCôngthươngcấpGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá(sửađổi,bổsunglần thứ.......)số ....... ngày..... tháng.....năm .....(nếu đã có).......(1)....

...(ghi rõ tên thương nhân)... kính đềnghịSở CôngThương xem xét cấp sửađổi, bổ sung Giấyphép bánbuônsảnphẩmthuốclá,với lý docụthểnhưsau(tùythuộcvàonhucầusửađổi,bổsungđể doanh nghiệp thựchiện theo một trong cácđềnghị dưới đây):

8.Sửađổithôngtinchung(tênthươngnhân,trụsởchính,giấychứngnhậnđăngkýdoanhnghiệp, chi nhánh, văn phòngđạidiện, địađiểm kinh doanh,...)

Thôngtin cũ:...................Thôngtin mới:.............

9. Sửađổi, bổ sungvềtổchứcbán buôn sản phẩmthuốclá, như sau:

Đượcphép muasản phẩm thuốclácủa cácNhà cung cấpsản phẩm thuốclávàcủa các thương nhân phân phối sản phẩm thuốclá có tên sau:

.......................................................................(2)

Đểtổ chứcbán buôn sảnphẩm thuốclátrên địabàntỉnh Trà Vinh.

10. Sửađổi, bổ sungcácđịađiểm tổ chứcbán lẻsản phẩm thuốclá:

a) Đềnghị sửađổi:

Thôngtin cũ:................... Thôngtin mới:...................(3)

b) Đềnghị bổ sung:

..............................................................(4)

......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của thương nhân
(họ vàtên, kýtên, đóngdấu)

 

Chú thích:

(1): Ghi rõ từnglần sửađổi, bổ sung, sốgiấyphép,ngàycấp (nếu có).

(2): Ghi rõ tên, địa chỉcác Nhà cung cấp sản phẩm thuốclávà củacácthươngnhân phân phối sản phẩm thuốclá.

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại cácđịađiểm thươngnhân dự kiến xin phép đểbán lẻsản phẩm thuốclá.

(4): Ghi rõ cácnội dung kháccần sửađổi, bổ sung.

 

3.ThủtụcCấplạiGiấyphépbánbuônsảnphẩm thuốclátrongtrườnghợpgiấy phéphếtthờihạnhiệulực.

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá15ngàylàmviệc kể từngàytiếp nhậnhồsơ.ChuyểnphòngQuảnlýthương mạithẩmđịnhhồsơ,trườnghợp hồsơcầnbổsung,trongvòng07ngàylàmviệckểtừngàytiếpnhậnhồsơcủathương nhân,phòngcóvănbảnyêucầuthươngnhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.Đơnđề nghịcấpGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá;

2.BảnsaoGiấychứngnhậnđăngkýdoanhnghiệphoặcGiấychứngnhậnđăngký kinhdoanhvàGiấychứngnhậnmãsốthuế;

3.Bảnsaocácvănbảngiớithiệu,hợpđồngmuabáncủaNhàcungcấpsảnphẩm thuốcláhoặccủacác doanhnghiệpphânphốisảnphẩmthuốc lá, trongđóghirõ địa bàndự kiếnkinhdoanh.

4.Hồsơ vềđịađiểmkinhdoanh,gồmcó:

-Địachỉ,diệntích và môtảkhuvựckinhdoanhthuốclá;

-Bảnsaotàiliệuchứngminhquyềnsửdụngđịađiểmkinhdoanh(làsởhữuhoặc đồngsởhữuhoặcthuêsửdụngvớithờigiantốithiểulà01năm);

-Bảngkêthiếtbịkiểm travàđiềuchỉnhnhiệtđộ,độẩmtrongkhuvựckinhdoanh thuốclá.

5.Báocáokếtquảkinhdoanhcủadoanhnghiệp:

-Báocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanh03năm trướcđó,kèm theobảngkêchitiết danhsáchvàbảnsaohợplệcáchợpđồngmuabánvớimỗiNhàcungcấpsảnphẩmthuốc láhoặcdoanhnghiệpphânphốisảnphẩmthuốcláhoặcdoanhnghiệpbánbuônsảnphẩm thuốclákhác,cáckhoảnthuếđãnộp;

-Hìnhthứctổchứcbánhàng,phươngthứcquảnlý hệthốngphânphối.

6.Bảngkêdanhsáchthươngnhân,bảnsaoGiấy chứngnhậnđăngkýdoanhnghiệp hoặc Giấychứngnhậnđăng kýkinhdoanhvàGiấychứngnhậnmã sốthuế,Giấyphép kinh doanhsảnphẩmthuốclá(nếuđãkinhdoanh)củacácthươngnhânđãhoặcsẽthuộchệ thốngphânphốisảnphẩmthuốclátrênđịa bàn;

7. Hồ sơ về phương tiện vận tải, bao gồm: Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng phương tiện vận tải (là sở hữu hoặc đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn; hoặc có hợp đồng thuê phương tiện vận tải phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp với thời gian thuê tối thiểu là 01 năm);

8. Hồ sơ về năng lực tài chính: Có năng lực tài chính bảo đảm cho toàn bộ hệ thống phân phối của doanh nghiệp hoạt động bình thường (có Giấy xác nhận của ngân hàng);

9. Hồ sơ về kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng), bao gồm:

- Tài liệu chứng minh quyền sử dụng kho (là sở hữu, đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn của doanh nghiệp hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

- Bản tự cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật đối với kho hàng.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá15ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC: Giấy phép(thờihạncủagiấyphép05năm) hoặcvăn bảntrảlờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểmkinhdoanhtạithànhphố;

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 21 - Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

- Bản cam kết của thương nhân về đảm bảo tuân thủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường (theo mẫu tại Phụ lục 25- Thông tư số 21/2013/TT- BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương)

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

*Yêucầu:

Trướcthờihạnhếthiệulựccủagiấyphép 30ngày,tổchức phảinộphồsơđềnghịcấp lạigiấyphéptrongtrườnghợptiếptục kinhdoanh.

*Điềukiện:

-Điềukiệnvềchủthể:Làdoanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật và cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônsảnphẩmthuốclá.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:

+PhùhợpvớiQuyhoạchhệthốngmạnglướimuabánsảnphẩmthuốc láđượccấpcó thẩmquyềnphêduyệt.

+Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng,đảm bảocácyêucầuvềkỹthuật, trangthiết bịtheoquyđịnh.

-Điềukiệnvềtổchức hệthốngphânphối:

+Cóhệ thốngbánbuônsảnphẩmthuốc látrênđịa bàntỉnhnơithươngnhân đặttrụ sở chính(tốithiểuphảitừ02thươngnhânbánlẻsảnphẩmthuốclátrởlên).

+Cóvănbảngiớithiệu,hợpđồngmuabáncủaNhàcungcấpsảnphẩm thuốcláhoặc củacácthươngnhânphânphốisảnphẩmthuốclá.

-Điềukiệnvềcơsởvậtchấtvàtàichính:

+ Có kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn; hoặc có hợp đồng thuê kho hàng phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp (tối thiểu tổng diện tích phải từ 50 m2 trở lên) đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian lưu kho.

+ Có phương tiện vận tải thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn; hoặc có hợp đồng thuê phương tiện vận tải phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp (tối thiểu phải có 01 xe có tải trọng từ 500 kg trở lên); đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian vận chuyển.

+ Có năng lực tài chính bảo đảm cho toàn bộ hệ thống bán buôn của doanh nghiệp hoạt động bình thường (có Giấy xác nhận của ngân hàng tối thiểu 01 tỷ Việt Nam đồng trở lên);

+ Có bản cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/ 9/2013 của Bộ Công Thương thực hiện chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

 

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

MẪU 1 - PHỤ LỤC 21

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/ 9/ 2013 của Bộ Công thương)

TÊNTHƯƠNGNHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/........

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên thươngnhân:......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4.Giấychứngnhậnđăngkýkinhdoanh(hoặcGiấychứngnhậnđăngkýdoanhnghiệp) số................do.............................cấpđăngký lầnđầungày........tháng.........năm.......,đăngký thay đổi lần thứ ..... ngày.......... tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặcđịađiểm kinhdoanh (nếucó):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Sở Công thương tỉnh Trà Vinh xem xét cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, cụ thể:

6. Ðượcphép tổ chứcbán buôn sản phẩm thuốclá, như sau:

- Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩmthuốclá có tên sau: .......................................................................(1)

- Đểtổ chứcbán buôn sản phẩm thuốclátrên địabàn tỉnh Trà Vinh

7. Ðượcphép tổ chứcbán lẻsản phẩm thuốclátạicácđịađiểm: ......................................................................................................(2)

....(tên thương nhân)... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CPngày 27tháng6năm2013củaChínhphủ,Thôngtưsố21/2013/TT-BCTngày 25 tháng 9 năm 2013của Bộ Côngthương quyđịnhchi tiết một số điềucủaNghị địnhsố 67/2013/NĐ- CPngày 27tháng6năm2013củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihành LuậtPhòng,chống táchạicủa thuốc lávềkinhdoanhthuốc lávànhững quy địnhcủaphápluậtliên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trướcpháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của thương nhân
(họ vàtên, kýtên, đóngdấu)

Chúthích:

(1): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).

(2): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

 

MẪU 2 - PHỤ LỤC 25

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊNTHƯƠNGNHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……./.........

............., ngày...... tháng....... năm............

 

BẢN CAM KẾT
VỀ BẢO ĐẢM TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC YÊU CẦU ĐIỀU KIỆN VỀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên thươngnhân :......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp)số

............ do.................. cấp đăngkýlần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăngkýthayđổi lần thứ ..... ngày.......... tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặcđịađiểm kinhdoanh (nếucó):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

6. Kho hàng(hoặckhu vực chứahàng):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

............(ghi rõ tên thươngnhân)........... xin cam kết bảo đảm tuân thủ đầyđủ cácyêu cầu điều kiện vềphòngcháychữacháy, bảo vệmôi trường vàhoàn toàn chịu trách nhiệm trướcpháp luật về phòngcháy, chữa cháy, bảo vệmôi trườngđối với kho hàng (hoặckhu vựcchứahàng)nêu trên./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của thương nhân
(họvà tên, kýtên, đóng dấu)

 

4.ThủtụcCấplạiGiấyphépbánbuônsảnphẩm thuốclátrongtrườnghợpbị mất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphầnbịrách,náthoặcbịcháy

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá15ngàylàmviệc kểtừngàytiếpnhận.Trườnghợphồsơcầnbổsung,trongvòng07ngàylàmviệckểtừ ngàytiếpnhận hồsơ củatổchức,SởCôngthươngcóvănbảnyêucầuthươngnhânbổsung hồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

Bước3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.ĐơnđềnghịcấplạiGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá(trongtrườnghợpbị mất,bịtiêuhủy toànbộhoặcmộtphầnbịrách,náthoặcbịcháy)theomẫuPhụlục54- Thôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013củaBộCôngthương.

2.Bảnsaogiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốcláđãđượccấp(nếucó)

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá15ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC: Giấy phép(thờihạncủagiấy phép05nămtínhtừthời diểmcấpmớilầnđầuhoặc từthờiđiểmcấplạikhigiấyphéphếthiệulực) hoặc văn bảntrả lờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểmkinhdoanhtạithànhphố;

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

ĐơnđềnghịcấplạiGiấyphépbánbuônsảnphẩmthuốclá(trongtrườnghợpbịmất, bịtiêu hủytoànbộhoặcmộtphầnbịrách,náthoặcbịcháy)theomẫuPhụlục 54-Thôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013củaBộCôngthương

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:không

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27/6/2013củaChínhphủvềviệcQuyđịnhchi tiếtmộtsốđiềuvàbiệnpháp thihành LuậtPhòng,chốngtáchại củathuốc lávềkinhdoanh thuốclá.

-Thôngtưsố21/2013/TT-BCTngày25/9/2013củaBộCôngthươngthựchiệnchi tiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27/6/2013củaChínhphủquyđịnh chitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtphòng, chốngtáchạicủathuốclávềkinh doanhthuốclá.

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTC ngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanhhànghoá,dịchvụhạnchế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 54

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊNTHƯƠNGNHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …../.......

 ............., ngày...... tháng....... năm20.........

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

(trong trườnghợp bịmất, bị tiêuhủytoànbộ hoặcmột phần, bị rách, nát hoặcbị cháy)

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên thươngnhân: .......................:

2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcgiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp)số ............ do............................. cấp đăngkýlần đầungày........ tháng.........năm.......,đăngkýthayđổi lần thứ.....ngày.......... tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặcđịađiểm kinhdoanh (nếucó):

-Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

6. ĐãđượcSở Côngthươngcấp Giấyphép bán buôn sản phẩm thuốclásố..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........

7. ĐãđượcSở Côngthươngcấp sửađổi, bổ sung Giấyphép bán buôn sảnphẩm thuốclá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếucó).

8. ...(ghi rõ tên thương nhân)... kính đềnghị Sở Côngthươngxem xét cấp lại Giấyphép bán buôn sản phẩm thuốclá,với lýdo .... ......................(1)..............

......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của thương nhân
(họ vàtên, kýtên, đóngdấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ lýdo xin cấp lại.

 

5.ThủtụcCấpGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá. A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a) Trình tự thực hiện TTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngày làmviệc kể từngàytiếp nhậnhồsơ.ChuyểnphòngQuảnlýthương mạithẩmđịnhhồsơ,trườnghợp hồsơcầnbổsung,trongvòng05ngàylàmviệckểtừngàytiếpnhậnhồsơcủathương nhân,phòngcóvănbảnyêucầuthươngnhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

Bước3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)CáchthứcthựchiệnTTHC: Nộphồsơtrựctiếptạibộphậntiếpnhậnvàtrảkết quả,SởCôngthươngTràVinh

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Phụ lục 7 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013).

2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

3. Bảng kê diện tích, sơ đồ kho hàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác, phương tiện vận tải (Phụ lục 2-Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013)

4. Bảng kê trang thiết bị: Hệ thống thông gió, phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng, chống sâu, mối, mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá (Phụ lục 3-Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013)

5. Bảng kê danh sách lao động, bản sao hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ được đào tạo về kỹ thuật nông nghiệp từ trung cấp trở lên đối với cán bộ thu mua nguyên liệu (Phụ lục 3-Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013)

6. Bản sao hợp đồng nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá hoặc hợp đồng xuất khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá.

* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép (thời hạn của giấy phép 05 năm) hoặc văn bản trả lời từ chối cấp phép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố.

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Phụ lục 7 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

2. Mẫu bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác (Phụ lục 2 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

3. Mẫu bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu, mối mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá, phương tiện vận tải (Phụ lục 3 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

4. Bảng kê danh sách lao động (Phụ lục 4 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

-Điềukiệnvềchủthể:Doanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật,có đăngkýkinhdoanhmặthàngnguyênliệu thuốclá.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng.

-Điềukiệnvềcơsởvậtchất,trangthiết bịconngười:

+Cóphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquy môkinhdoanhcủadoanhnghiệp;đápứng yêucầubảoquảnchấtlượngcủanguyênliệu thuốclátrongthờigianvậnchuyển;

+ Có kho nguyên liệu thuốc lá với tổng diện tích không dưới 1.000m2. Kho phải có hệ thống thông gió và các trang thiết bị phù hợp yêu cầu bảo quản nguyên liệu thuốc lá bao gồm: Các nhiệt kế, ẩm kế kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí trong kho, các phương tiện phòng, chống sâu, mối, mọt; phải có đủ các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện nguyên liệu thuốc lá được sắp xếp cách mặt nền tối thiểu 20cm và cách tường, cột tối thiểu 50cm;

+ Người lao động có nghiệp vụ, chuyên môn, được đào tạo về kỹ thuật nông nghiệp từ trung cấp trở lên.

-Điềukiệnvềtổchứchệthống: Cóhợpđồngnhậpkhẩuủythácnguyên liệuthuốclá vớidoanhnghiệpsảnxuấtsảnphẩmthuốclá,doanhnghiệpchếbiếnnguyênliệuthuốclá hoặc hợpđồng xuấtkhẩu ủythácnguyênliệuthuốc lávớidoanhnghiệpđủđiềukiệnđầutư trồngcâythuốclá, doanhnghiệpchếbiếnnguyênliệuthuốclá.

-Điềukiệnvềbảovệmôitrường,phòng,chốngcháynổ:Phảicóđầyđủcácphương tiện,thiếtbịphòngcháy,chữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương) thực hiện chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

MẪU 1- PHỤ LỤC 7

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/............

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;

2. Địa chỉ trụ sở chính:...................Điện thoại:.....................Fax:..................;

3. Văn phòngđại diện (nếu có)........................Điện thoại............Fax............;

4. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp)

số...........do...........................cấp ngày.......tháng......... năm............

5. Đềnghị .…...(1)xem xét cấp Giấyphép muabán nguyên liệu thuốclá,cụ thểnhư sau:

-Loại nguyên liệu thuốc lá:............(2)

- Đượcphép nhận ủythácxuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốclá củacácdoanh nghiệp:..........(3)

- Nhữnghồ sơ liên quanđính kèm theo quyđịnhgồm:..................................

......(4)xincamđoanthựchiệnđúngcácquy địnhtạiNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27tháng6 năm2013củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtPhòng,chốngtác hạicủathuốclávềkinhdoanhthuốclá,Thôngtưsố21/2013/TT-BCT ngày 25tháng 9năm2013 củaBộCôngThươngquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27 tháng6năm2013của Chínhphủquy địnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtPhòng, chốngtáchạicủathuốclávềkinhdoanhthuốclávànhữngquyđịnhcủaphápluậtliênquan,nếu sai .....(4)xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(kýtênvà đóng dấu)

 

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2): Ghi cụ thểcácloại nguyên liệu thuốclá (ví dụ: láthuốclá, sợi thuốclá, thuốclátấm, látách cọng...).

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại củacácdoanhnghiệp ủythácxuất khẩu, nhập khẩu. (4): Tên doanh nghiệp đềnghị cấp Giấyphép

 

MẪU 2 - PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……./..........

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

BẢNG KÊ
DIỆN TÍCH KHO, NHÀ XƯỞNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC

Số TT

Hạng mục

Đơnvị

Diệntích

Số lượng

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

Tổngdiện tích kho, nhàxưởng..

 

 

 

 

Tổngdiện tích đất

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Giámđốc
(kýtênvà đóng dấu)

 

MẪU 3 - PHỤ LỤC 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/...........

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

BẢNG KÊ
PHƯƠNG TIỆN, TRANG THIẾT BỊ

Số TT

Tên phương tiện, trangthiếtbị

Đơnvị

Số lượng

Ghi chú

I. Thiếtbị phòng cháy,chữa cháy

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

II. Ẩmkế, nhiệtkế

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

III. Giá, kệđỡkiện nguyên liệuthuốclá

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

IV. Hệ thống thông gió

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

V. Phương tiện phòng chống sâu, mối mọt

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

VI. Phương tiệnvậntải(1)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan nhữngkêkhai trên đâylàđúng, nếu sai doanhnghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trướcpháp luật./.

 

Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Giámđốc
(kýtênvà đóng dấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ loại phươngtiện vàtrọngtải củaphươngtiện.

 

MẪU 4 - PHỤ LỤC 4

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……../.............

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

BẢNG KÊ DANH SÁCH LAO ĐỘNG

Số TT

Họ và tên

Nămsinh

Trình độ

Chuyên ngànhđào tạo(1)

Bộ phận làmviệc

Số sổ BHXH

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Giámđốc
(kýtênvà đóng dấu)

Chú thích:

(1): Trườnghợp trình độtừ trungcấp trở lên thìghi rõ chuyên ngành đượcđào tạo

 

6.ThủtụcCấpsửađổi,bổsungGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá. A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơ đầyđủtheoquyđịnh

Bước2:NộphồsơtạibộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

-Nếuhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkết quả.

-Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫncánhânhoặctổchứclàmlại,hoặcbổsung đầyđủtheoquyđịnh.

Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảtạiVăn phòngSởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheoquy định,SởCôngthươngsẽcóvănbảntrảlờitừchốicấpphépvànêurõlýdo).

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

-Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsunggiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclátheomẫu Phụ lục 28-Thôngtư21/2013/TT-BCTngày25/9/2013.

-BảnsaoGiấyphépmuabánnguyênliệu thuốcláđãđượccấp.

-Cáctàiliệuchứngminhnhucầusửađổi,bổsung.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép (thời hạn của giấy phép 05 năm tính từ ngày cấp phép lần đầu hoặc từ ngày cấp lại khigiấyphéphếtthờihạnhiệulực)hoặcvănbảntrả lờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

-Lệphícấpphép:100.000đồng/giấy/điểm kinhdoanhtạicáchuyệnvà200.000 đồng/giấy/điểmkinhdoanhtạithànhphố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố.(áp dụng trong trường hợp thay đổi hồ sơ địa điểm kinh doanh, hồ sơ kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng)).

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsunggiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclátheomẫu Phụ lục 28-Thôngtư21/2013/TT-BCTngày25/9/2013.

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

Tùy thuộcvàonhucầusửađổi,bổsungcủadoanhnghiệpnhưsửađổi,bổsungthông tinchung(tênthươngnhân,trụ sở chính,giấychứngnhậnđăngkýdoanhnghiệp,chinhánh, vănphòngđạidiện,địa điểmkinhdoanh,...)

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương) thực hiện chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 28

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/…….....

........., ngày...... tháng....... năm20...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:....................Điện thoại:....................... Fax:..............;

3. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp) số.........do.................cấpngày........tháng......... năm...................

4. ĐãđượcSở Côngthươngtỉnh Trà Vinhcấp Giấyphép muabán nguyênliệu thuốclá số...ngày...tháng...năm...vàđãđượccấp sửađổi, bổ sunglần thứ... (nếu có).....(1)

5. Đềnghị Sở Côngthươngtỉnh TràVinh xem xétcấp sửađổi, bổ sungGiấyphép muabán nguyên liệu thuốclávới nội dungsau(tùythuộc vào nhucầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):

-Thôngtin cũ:............................................................................................(2)

- Nội dungđềnghị sửađổi, bổ sung:..........................................................

-Lýdo sửađổi, bổ sung:..............................................................................

- Hồ sơ liên quan đính kèm theo quyđịnhgồm:......................................(3)

......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(kýtênvà đóng dấu)

Chú thích:

(1): Nếu đãđượccấp sửađổi, bổ sungthì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứmấy.

(2): Nội dungđềnghị sửađổi, bổ sung ghi trong Giấyphép cũ.

(3): Hồ sơ liên quan đếnnội dungđềnghị sửađổi, bổ sung.

(4): Tên doanh nghiệp đềnghịcấp Giấyphép.

 

7.ThủtụcCấplạigiấyphépmua bán nguyênliệuthuốclátrongtrườnghợpgiấy phéphếtthờihạnhiệulực.

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòngSởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kể từngàytiếp nhậnhồsơ.ChuyểnphòngQuảnlýthương mạithẩmđịnhhồsơ,trườnghợp hồsơcầnbổsung,trongvòng05ngàylàmviệckểtừngàytiếpnhậnhồsơcủathương nhân,phòngcóvănbảnyêucầuthươngnhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

Bước3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.ĐơnđềnghịcấpGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá(Phụ lục 7-Thôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013).

2.BảnsaoGiấychứngnhậnđăngkýkinhdoanh.

3.Bảngkêdiệntích,sơđồkhohàng,văn phòng làm việcvàcáckhuphụtrợkhác, phươngtiệnvậntải(Phụ lục 2-Thôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013)

4.Bảngkêtrangthiếtbị:Hệthốngthônggió,phương tiện,thiếtbịphòngcháy,chữa cháy,ẩmkế,nhiệtkế,cácphươngtiệnphòng, chống sâu,mối,mọt;cácgiáhoặc bục,kệđỡ kiệnthuốclá(Phụ lục 3-Thôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013)

5.Bảngkêdanhsáchlaođộng,bảnsaohợpđồnglaođộng,vănbằngchứng chỉđược đàotạovềkỹthuậtnôngnghiệptừtrungcấptrởlênđốivớicánbộthumuanguyênliệu (Phụ lục 3-Thôngtư 21/2013/TT-BCTngày25/9/2013)

6.Bảnsaohợpđồngnhậpkhẩuủythácnguyênliệu thuốclávớidoanhnghiệpsảnxuất sảnphẩmthuốclá,doanhnghiệpchếbiếnnguyênliệuthuốc láhoặchợpđồng xuấtkhẩu ủy thácnguyên liệuthuốclávớidoanhnghiệpđủđiềukiệnđầutưtrồngcâythuốclá,doanh nghiệpchếbiếnnguyênliệuthuốclá.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá10ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC: Giấy phép(thờihạncủagiấyphép05năm) hoặcvăn bảntrảlờitừ chốicấpphép.

h) Phí, lệ phí thực hiện TTHC: Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Phụ lục 7 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

2. Mẫu bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác (Phụ lục 2 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

3. Mẫu bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu, mối mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá, phương tiện vận tải (Phụ lục 3 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

4. Bảng kê danh sách lao động (Phụ lục 4 - Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương).

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

*Yêucầu:

Trướcthờihạnhếthiệulựccủagiấyphép 30ngày,tổchức phảinộphồsơđềnghịcấp lạigiấyphéptrongtrườnghợptiếptục kinhdoanh.

*Điềukiện:

-Điềukiệnvềchủthể:Doanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật,có đăngkýkinhdoanhmặthàngnguyênliệu thuốclá.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng.

-Điềukiệnvềcơsởvậtchất,trangthiết bịconngười:

+Cóphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquy môkinhdoanhcủadoanhnghiệp;đápứng yêucầubảoquảnchấtlượngcủanguyênliệu thuốclátrongthờigianvậnchuyển;

+Cókhonguyênliệuthuốc lávớitổngdiệntíchkhôngdưới1.000m2.Khophảicóhệ thốngthônggióvàcáctrangthiếtbịphùhợpyêucầubảoquảnnguyênliệuthuốclábao gồm:Cácnhiệtkế,ẩmkếkiểmtranhiệtđộvàđộẩmtươngđốicủakhôngkhítrongkho, cácphươngtiệnphòng,chốngsâu,mối,mọt;phảicóđủcácgiáhoặcbục,kệđỡkiện nguyênliệuthuốcláđượcsắpxếpcáchmặtnềntốithiểu20cmvàcáchtường,cộttốithiểu 50cm;

+Ngườilaođộngcónghiệpvụ,chuyênmôn,đượcđàotạovềkỹthuậtnôngnghiệptừ trungcấptrởlên.

-Điềukiệnvềtổchứchệthống: Cóhợpđồngnhậpkhẩuủythácnguyên liệuthuốclá vớidoanhnghiệpsảnxuấtsảnphẩmthuốclá,doanhnghiệpchếbiếnnguyênliệuthuốclá hoặc hợpđồng xuấtkhẩu ủythácnguyênliệuthuốc lávớidoanhnghiệpđủđiềukiệnđầutư trồngcâythuốclá, doanhnghiệpchếbiếnnguyênliệuthuốclá.

-Điềukiệnvềbảovệmôitrường,phòng,chốngcháynổ:Phảicóđầy đủcácphương tiện,thiếtbịphòngcháy,chữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnhsố67/2013/NĐ-CP ngày27tháng6năm2013Quyđịnhchitiếtmộtsố điềuvàbiệnphápthihànhLuậtPhòng,chốngtáchạicủathuốclávề kinhdoanhthuốclá

-Thông tưsố21/2013/TT-BCTngày 25tháng9năm2013củaBộCôngthương)thực hiệnchitiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CP ngày27/6/2013củaChínhphủ quyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtphòng,chốngtáchạicủathuốclá vềkinhdoanhthuốclá.

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTC ngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanh hànghoá,dịchvụhạn chế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

MẪU 1- PHỤ LỤC 7

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….../.........

 ............., ngày...... tháng....... năm20...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

Kính gửi:Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;

2. Địa chỉ trụ sở chính:...................Điện thoại:.....................Fax:..................;

3. Văn phòngđại diện (nếu có)........................Điện thoại............Fax............;

4. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp) số...........do...........................cấp ngày.......tháng......... năm............

5. Đềnghị .…...(1)xem xét cấp Giấyphép muabán nguyên liệu thuốclá,cụ thểnhư sau:

-Loại nguyên liệu thuốc lá:............(2)

- Đượcphép nhận ủythácxuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốclá củacácdoanh nghiệp:..........(3)

- Nhữnghồ sơ liên quanđính kèm theo quyđịnhgồm:..................................

......(4) xincamđoanthựchiệnđúngcácquy địnhtạiNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27tháng6 năm2013củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtPhòng,chốngtác hạicủathuốclávềkinhdoanhthuốclá,Thôngtưsố21/2013/TT-BCT ngày 25tháng 9năm2013 củaBộCông thương quy địnhchitiếtmột sốđiều củaNghịđịnhsố67/2013/NĐ-CPngày27tháng 6năm2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan, nếu sai .....(4) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(kýtênvà đóng dấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2): Ghi cụ thểcácloại nguyên liệu thuốclá (ví dụ: láthuốclá, sợi thuốclá, thuốclátấm, látách cọng...).

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại củacácdoanhnghiệp ủythácxuất khẩu, nhập khẩu. (4): Tên doanh nghiệp đềnghị cấp Giấyphép

 

MẪU 2- PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………./...............

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

BẢNG KÊ DIỆN TÍCH KHO, NHÀ XƯỞNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC

Số TT

Hạng mục

Đơnvị

Diệntích

Số lượng

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

Tổngdiện tích kho, nhàxưởng..

 

 

 

 

Tổngdiện tích đất

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Giámđốc
(ký tên và đóng dấu)

 

MẪU 4 - PHỤ LỤC 4

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……../...........

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

BẢNG KÊ DANH SÁCH LAO ĐỘNG

Số TT

Họ và tên

Nămsinh

Trình độ

Chuyên ngànhđào tạo(1)

Bộ phận làmviệc

Số sổ BHXH

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Giámđốc
(kýtênvà đóng dấu)

Chú thích:

(1): Trườnghợp trình độtừ trungcấp trở lên thìghi rõ chuyên ngành đượcđào tạo.

 

MẪU 3 - PHỤ LỤC 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/........

............., ngày...... tháng....... năm20...

 

BẢNG KÊ
PHƯƠNG TIỆN, TRANG THIẾT BỊ

Số TT

Tên phương tiện, trangthiếtbị

Đơnvị

Số lượng

Ghi chú

I. Thiếtbị phòng cháy,chữa cháy

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

II. Ẩmkế, nhiệtkế

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

III. Giá, kệđỡkiện nguyên liệuthuốclá

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

IV. Hệ thống thông gió

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

V. Phương tiện phòng chống sâu, mối mọt

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

VI. Phương tiệnvậntải(1)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

…

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Giámđốc
(ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ loại phươngtiện vàtrọngtải củaphươngtiện.

 

8.ThủtụcCấplạigiấyphépmua bán nguyênliệuthuốclátrongtrườnghợpgiấy phépbịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặc mộtphần,bịrách,náthoặcbịcháy.

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhậnhồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngThương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.Đơnđề nghịcấplạiGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá.

2.Bảnsaocácgiấyphépmuabánnguyênliệu thuốcláđã đượccấp(nếucó)

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá10ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kếtquảthực hiệnTTHC:Giấyphép(thờihạncủagiấyphép05nămtínhtừngày cấpphéplầnđầuhoặctừngàycấplạikhigiấy phéphếtthờihạn hiệulực)hoặc vănbảntrả lờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểmkinhdoanhtạithànhphố;

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (phụ lục số 38 Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương)

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:không

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/ 9/2013 của Bộ Công thương thực hiện chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 38

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/..........

........., ngày...... tháng....... năm20...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

(trong trườnghợp bịmất, bị tiêuhủytoànbộ hoặcmột phần, bị rách náthoặcbị cháy)

Kính gửi: Sở Côngthươngtỉnh TràVinh

1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:...............

3. Giấychứngnhận đăng kýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp) số..............do........................cấp ngày........tháng......... năm...........

4. ĐãđượcSở Côngthươngtỉnh Trà Vinhcấp Giấyphép muabán nguyênliệu thuốclá số...ngày...tháng...năm...vàđãđượccấp sửađổi, bổ sunglần thứ... (nếu có).....(1)

5. Đềnghị Sở Côngthươngtỉnh TràVinh xem xétcấp lại Giấyphép muabán nguyên liệu thuốclá với lýdo sau:.........................................................................(2)

Hồ sơ liên quan đính kèm theo quyđịnhgồm:.................................(3)

......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .....(4) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(kýtênvà đóng dấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấpGiấyphép.

(2): Nếu Giấyphép đãđược cấp sửađổi, bổ sungthì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy

(3): Ghi rõ lýdo đềnghịcấp lại Giấyphép.

(4): Hồ sơ liên quan đếnnội dungđềnghị cấp lạiGiấyphép.

(5): Tên doanh nghiệp đềnghị cấp lại Giấyphép.

 

9.ThủtụccấpGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượu

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá15ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.ĐơnđềnghịcấpGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượutheomẫutạiPhụ lục 29-Thôngtư 39/2012/TT-BTCngày20/12/2012củaBộCôngthương;

2.BảnsaoGiấychứngnhậnđầutưhoặcGiấychứngnhậnđăngkýdoanhnghiệphoặc Giấychứngnhậnđăngkýkinhdoanh(cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônđồuống cócồnhoặckinhdoanhrượu)vàGiấychứngnhậnmãsố thuế;

3.Hồsơ vềđịađiểmkinhdoanh,gồmcó:

3.1.Địachỉ,diệntíchvàmôtảkhuvựckinhdoanhrượu;

3.2.Bảnsaotàiliệuchứngminhquyềnsửdụngđịađiểm kinhdoanh(làsởhữuhoặc đồngsởhữuhoặcthuêsửdụngvớithờigiantốithiểulà01năm);

3.3.Bảngkêthiếtbịkiểm travàđiềuchỉnhnhiệtđộ,độẩmtrongkhuvựckinhdoanh rượu(đểđảmbảokhuvựckinhdoanhluônthoáng,mátvàtránhđượcmặttrờichiếutrực tiếpvàosảnphẩmrượu);

3.4.Bảncamkếtcủadoanhnghiệpvềbảođảmtuânthủđầy đủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháy chữacháy,bảovệmôitrườngtheoquy địnhcủaphápluậtđốivớiđịađiểm kinhdoanh;

4.Báocáokếtquả,kế hoạchkinhdoanhcủadoanhnghiệp:

4.1.Báocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanh 03năm trướcđó,kèm theobảngkêchitiết danh sáchvàbảnsao hợplệcáchợpđồngmuabánvớimỗitổchức,cánhân sảnxuấtrượu hoặcdoanhnghiệpphânphốisảnphẩmrượu,cáckhoảnthuếđãnộp;

4.2.Hìnhthứctổchứcbánhàng,phươngthứcquảnlýhệ thốngbánbuôn;

5.Bảngkêdanhsáchthươngnhân,bảnsaoGiấy chứngnhậnđầutưhoặcGiấy chứng nhậnđăngkýdoanhnghiệp hoặcGiấy chứng nhậnđăngkýkinhdoanh (cóđăngkýngành nghềkinhdoanhbánbuônđồuốngcócồnhoặckinhdoanhrượu)vàGiấychứngnhậnmã sốthuế,Giấyphép kinhdoanhsảnphẩmrượu (nếu đãkinhdoanh) củacácdoanhnghiệpđã hoặcsẽthuộchệthốngbánbuônsảnphẩmrượu(tốithiểuphảicótừ03thương nhânbánlẻ sảnphẩmrượutrởlên);

6.Bảnsaocácvănbảngiớithiệu,hợpđồngmuabáncủatổchức,cánhânsảnxuất rượuhoặccủacácdoanhnghiệpphânphốisảnphẩm rượu(trongđóghirõđịabàn,loạisản phẩmrượudựkiếnkinhdoanh);

7.BảnsaoGiấychứngnhậncôngbốhợpquyhoặcGiấychứngnhậntiêuchuẩncác loạisảnphẩmrượucủadoanhnghiệpdựkiếnkinhdoanh;

8.Hồsơvềphương tiệnvậnchuyển bao gồm:bảnsaogiấy tờchứngminhquyềnsử dụngphươngtiệnvậnchuyển(làsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliêndoanh,liên kếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquymôkinhdoanhcủa doanhnghiệpvớithờigianthuêtốithiểulà01năm);tốithiểuphảicó01xecótảitrọngtừ 500kgtrởlên;đápứngyêucầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthời gianvậnchuyển;

9. Hồsơ về nănglựctàichính:có nănglựctàichínhbảođảmchotoànbộhệ thốngbán buôncủadoanhnghiệphoạtđộngbìnhthường(cóGiấyxácnhậncủangânhàngtốithiểu 300triệuViệtNamđồngtrởlên);

10.Hồsơ vềkhohàngbaogồm:

10.1.Tàiliệuchứngminhquyền sửdụngkho(làsởhữu,đồngsởhữutheohợpđồng liêndoanh,liênkếtgópvốncủadoanhnghiệphoặcthuêsửdụngvớithờigiantốithiểulà 01năm);tốithiểutổngdiệntích phảitừ50m2trởlên hoặckhốitíchphảitừ150 m3trở lên; đápứngyêucầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthờigianlưukho;

10.2.Bảncamkết củadoanhnghiệpvề bảođảmtuânthủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháychữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluậtđốivớikhohàng;

11.BảnsaoPhiếuthuđãnộpphívàlệphítheoquyđịnhcủaBộTàichính.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá15ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)Kết quảthựchiệnTTHC: Giấy phép(thờihạn05năm)hoặcvănbảntrảlờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố.

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu theo mẫu tại Phụ lục 29 - Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

-Điềukiệnvềchủthể:Làdoanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật và cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônđồuốngcócồnhoặckinhdoanhrượu;.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:

+Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng,đảm bảocácyêucầuvềkỹthuật, trangthiết bịtheoquyđịnh;

-Điềukiệnvềtổchức hệthốngphânphối:

+Cóhệthốngbánbuônsảnphẩm rượutrênđịabàntỉnhnơithươngnhânđặttrụsở chính(tốithiểuphảitừ03thươngnhânbánlẻsảnphẩmrượutrởlên);

+Trựcthuộchệthốngkinhdoanh củatổchức,cánhânsảnxuấtrượuhoặccủadoanh nghiệpphânphốisảnphẩmrượu;cóhợpđồngvàvănbảngiớithiệucủatổchức,cánhân sảnxuấtrượuhoặccủadoanhnghiệpphânphốisảnphẩmrượu;

-Điềukiệnvềcơsởvậtchấtvàtàichính:

+Cókhohàng(hoặchệthốngkhohàng)thuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợp đồngliêndoanh,liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêkhohàngphùhợpvớiquymô kinhdoanh củadoanhnghiệp (tốithiểutổngdiệntíchphảitừ50m2trởlênhoặckhốitích phảitừ150m3trở lên)đápứngyêucầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrong thờigianlưukho;

+Cóphươngtiệnvậntảithuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliêndoanh, liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquymôkinh doanhcủadoanhnghiệp(tốithiểu phảicó01xecótảitrọng từ500kgtrởlên);đáp ứngyêu cầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthờigianvậnchuyển;

+Cónănglựctàichínhbảođảmchotoànbộhệthốngphânphốicủadoanhnghiệp hoạtđộngbìnhthường(cóGiấy xácnhận củangânhàngtốithiểu300triệuViệtNamđồng trởlên);

+Cóbảncamkếtcủadoanhnghiệpvềbảođảmtuânthủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháychữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật;

-PhùhợpvớiquyđịnhtạiĐiều18Nghịđịnh94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012vềsảnxuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthươngquyđịnhchi tiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố94/2012/NĐ-CP ngày12/11/2012củaChínhphủvềsản xuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTC ngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanh hànghoá,dịchvụhạn chế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 29

(Kèm theo Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/…………

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
KINH DOANH BÁN BUÔN SẢN PHẨM RƯỢU

Kính gửi: Sở Công thương ......................(1)

Tên doanh nghiệp:......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh doanh nghiệp ............ mãsố doanhnghiệp:............ do............................. cấpđăngkýlần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăngkýthayđổi lần thứ ..... ngày.......... tháng......... năm.......;

Địađiểm kinh doanh:

+Tên địađiểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địađiểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Sở Công thương ......................(1) xem xét cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu, cụ thể:

1. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm rượu, như sau:

a) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(2).... của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm rượu có tên sau:

.......................................................................(3)

Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(2).... của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm rượu có tên sau:

.......................................................................(3)

b) Đượcphép tổchứchệ thốngbán buôn sản phẩm rượu tại tỉnh, thành phố ....................(1)

2. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm rượu tại các địa điểm:

......................................................................................................(4)

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ, Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo phápluật của doanhnghiệp
(Họ vàTên, kýtên, đóngdấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp dự định xin phép để kinh doanh.

(2): Ghi rõ từng loại sản phẩm rượu như: Vang, Whisky, Cognac,..;

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối rượu.

(4): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm rượu.

 

10.Thủtụccấpsửađổi,bổsungGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượu

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.Trườnghợphồsơcònthiếuhoặccầnbổsung,trongvòng03ngàylàm việckểtừngày tiếpnhậnhồsơcủathươngnhân,SởCôngthươngcóvănbảnyêucầu thươngnhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

-Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsunggiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượu theomẫutạiPhụ lục số 33-Thôngtư39/2012/TT-BCT ngày20/12/2012củaBộCông thương;

-BảnsaoGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượuđã đượccấp;

-Cáctàiliệuchứngminhnhucầusửađổi,bổsung.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá10ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC:Giấyphép(thờihạnhiệulực05nămtínhtừngày cấp phéplầnđầuhoặctínhtừngày cấplạikhigiấy phéphếthiệulực)hoặcvănbảntrảlờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố (áp dụng trong trường hợp thay đổi hồ sơ địa điểm kinh doanh, hồ sơ kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng))

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu theo mẫu tại Phụ lục 33 - Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương).

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

Tùythuộcvàonhucầusửađổi,bổsungcủathươngnhânmàthựchiệnTTHCnhư:

-Sửađổithôngtinchung(tênthươngnhân,trụsởchính,giấy chứngnhậnđăngký doanhnghiệp,chi nhánh,vănphòngđạidiện,địađiểmkinhdoanh,...)

-Sửađổi,bổsungvề tổchứcbánbuônsảnphẩmrượu

-Sửađổi,bổsungcácđịađiểmtổchứcbánlẻsảnphẩmrượu

-Điềukiệnvềchủthể:Làdoanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật và cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônđồuốngcócồnhoặckinhdoanhrượu;.

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:

+Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng,đảm bảocácyêucầuvềkỹthuật, trangthiết bịtheoquyđịnh;

-Điềukiệnvềtổchức hệthốngphânphối:

+Cóhệthốngbánbuônsảnphẩm rượutrênđịabàntỉnhnơithươngnhânđặttrụsở chính(tốithiểuphảitừ03thươngnhânbánlẻsảnphẩmrượutrởlên);

+Trựcthuộchệthốngkinhdoanh củatổchức,cánhânsảnxuấtrượuhoặccủadoanh nghiệpphânphốisảnphẩmrượu;cóhợpđồngvàvănbảngiớithiệucủatổchức,cánhân sảnxuấtrượuhoặccủadoanhnghiệpphânphốisảnphẩmrượu;

-Điềukiệnvềcơsởvậtchấtvàtàichính:

+Cókhohàng(hoặchệthốngkhohàng)thuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợp đồngliêndoanh,liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêkhohàngphùhợpvớiquymô kinhdoanh củadoanhnghiệp (tốithiểutổngdiệntíchphảitừ50m2trởlênhoặckhốitích phảitừ150m3trở lên)đápứngyêucầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrong thờigianlưukho;

+Cóphươngtiệnvậntảithuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliêndoanh, liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquymôkinh doanhcủadoanhnghiệp(tốithiểu phảicó01xecótảitrọng từ500kgtrởlên);đáp ứngyêu cầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthờigianvậnchuyển;

+Cónănglựctàichínhbảođảmchotoànbộhệthốngphânphốicủadoanhnghiệp hoạtđộngbìnhthường(cóGiấy xácnhận củangânhàngtốithiểu300triệuViệtNamđồng trởlên);

+Cóbảncamkếtcủadoanhnghiệpvềbảođảmtuânthủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháychữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật;

-PhùhợpvớiquyđịnhtạiĐiều18Nghịđịnh94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012vềsảnxuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthươngquyđịnhchi tiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố94/2012/NĐ-CP ngày12/11/2012củaChínhphủvềsản xuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTC ngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanh hànghoá,dịchvụhạn chế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 33

(Kèm theo Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/ 2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/………….

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM RƯỢU

Kính gửi: ......................(1)

Tên doanh nghiệp : .......................: Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh doanh nghiệp............ mãsố doanh nghiệp:............ do............................. cấpđăngkýlần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăngkýthayđổi lần thứ ..... ngày.......... tháng......... năm.......;

Địađiểm kinh doanh:

+Tên địađiểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địađiểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đã được cấp Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp.

Đã được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Doanh nghiệp kính đề nghị ......................(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh ........ (2) sản phẩm rượu, với lýdo cụ thểnhư sau(tùythuộcvào nhucầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thựchiện theo một trong cácđềnghị dưới đây):

1. Sửađổi thôngtin chung(tên thươngnhân, trụ sở chính, giấychứngnhậnđăngkýdoanh nghiệp, địađiểm kinh doanh,...)

Thôngtin cũ:................... Thôngtin mới:.............

2. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức ..............(2).... sản phẩm rượu, như sau:

a) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(3).... của ......................................(4).... sản phẩm rượu có tên sau: .......................................................................(5)

Được phép tổ chức ..............(2).... sản phẩm rượu tại tỉnh, thành phố ......................(6)

b) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(3).... của ......................................(4).... sản phẩm rượu có tên sau: .......................................................................(5)

Được phép tổ chức ..............(2).... sản phẩm rượu tại tỉnh, thành phố ......................(6)

3. Sửađổi, bổ sungđịađiểm tổ chứcbán lẻsản phẩm rượu tại cácđịađiểm:

a) Đềnghị sửađổi:

Thôngtin cũ:...................

Thôngtin mới:....

b) Đề nghị bổ sung: ..............................................................(7) ......(ghi rõ tên doanh nghiệp)......... xin cam đoan thựchiện đúngcácquyđịnh tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CPngày12 tháng11 năm 2012 củaChính phủ, Thôngtư số39/2012/TT-BCT ngày 20 tháng12 năm 2012 củaBộ Côngthươngquyđịnh chi tiết một số điều củaNghị định số 94/2012/NĐ-CPvànhữngquyđịnh củapháp luậtliên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trướcpháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo phápluật của doanh nghiệp
(Họ vàTên, kýtên, đóngdấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên Bộ Công thương hoặc Sở Công thương hoặc Phòng Công thương hoặc Phòng Kinh tế nơi doanh nghiệp dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2) Ghi rõ là phân phối hoặc bán buôn hoặc bán lẻ.

(3): Ghi rõ từng loại sản phẩm rượu như: Vang, Whisky, Cognac,..;

(4): Ghi rõ của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm rượu khác hoặc doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩm rượu trực tiếp từ thương nhân nước ngoài hoặc của doanh nghiệp bán buôn sản phẩm rượu

(5): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm rượu.

(6): Ghi rõ tên của từng tỉnh, thành phố

(7): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp dự kiến xin phép bổ sung để bán lẻ sản phẩm rượu.

 

11.ThủtụccấplạiGiấyphépkinhdoanh bánbuônsảnphẩmrượutrongtrường hợpgiấyphéphếtthờihạnhiệulực

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.Trườnghợphồsơcònthiếuhoặccầnbổsung,trongvòng03ngàylàm việckểtừngày tiếpnhậnhồsơcủatổchức,SởCôngthươngcóvănbảnyêucầuthương nhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu theo mẫu tại Phụ lục 29 - Thông tư 39/2012/TT-BTC ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương;

2. Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có đăng ký ngành nghề kinh doanh bán buôn đồ uống có cồn hoặc kinh doanh rượu) và Giấy chứng nhận mã số thuế;

3. Hồ sơ về địa điểm kinh doanh, gồm có:

3.1. Địa chỉ, diện tích và mô tả khu vực kinh doanh rượu;

3.2. Bản sao tài liệu chứng minh quyền sử dụng địa điểm kinh doanh (là sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

3.3. Bảng kê thiết bị kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm trong khu vực kinh doanh rượu (để đảm bảo khu vực kinh doanh luôn thoáng, mát và tránh được mặt trời chiếu trực tiếp vào sản phẩm rượu);

3.4. Bản cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật đối với địa điểm kinh doanh;

4. Báo cáo kết quả, kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp:

4.1.Báocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanh 03năm trướcđó,kèm theobảngkêchitiết danh sáchvàbảnsao hợplệcáchợpđồngmuabánvớimỗitổchức,cánhân sảnxuấtrượu hoặcdoanhnghiệpphânphốisảnphẩmrượu,cáckhoảnthuếđãnộp;

4.2.Hìnhthứctổchứcbánhàng,phươngthứcquảnlýhệ thốngbánbuôn;

5.Bảngkêdanhsáchthươngnhân,bảnsaoGiấy chứngnhậnđầutưhoặcGiấy chứng nhậnđăngkýdoanhnghiệphoặcGiấychứngnhậnđăngkýkinhdoanh(cóđăngkýngành nghềkinhdoanhbánbuônđồuốngcócồnhoặckinhdoanhrượu)vàGiấychứngnhậnmã sốthuế,Giấyphép kinhdoanhsảnphẩmrượu (nếu đãkinhdoanh) củacácdoanhnghiệpđã hoặcsẽthuộchệthốngbánbuônsảnphẩmrượu(tốithiểuphảicótừ03thương nhânbánlẻ sảnphẩmrượutrởlên);

6.Bảnsaocácvănbảngiớithiệu,hợpđồngmuabáncủatổchức,cánhânsảnxuất rượuhoặccủacácdoanhnghiệpphânphốisảnphẩm rượu(trongđóghirõđịabàn,loạisản phẩmrượudựkiếnkinhdoanh);

7.BảnsaoGiấychứngnhậncôngbốhợpquyhoặcGiấychứngnhậntiêuchuẩncác loạisảnphẩmrượucủadoanhnghiệpdựkiếnkinhdoanh;

8.Hồsơvềphươngtiệnvậnchuyểnbaogồm:bảnsaogiấytờchứngminhquyềnsử dụngphươngtiệnvậnchuyển(làsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliêndoanh,liên kếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquymôkinhdoanhcủa doanhnghiệpvớithờigianthuêtốithiểulà01năm);tốithiểuphảicó01xecótảitrọngtừ 500kgtrởlên;đápứngyêucầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthời gianvậnchuyển;

9. Hồsơ về nănglựctàichính:có nănglựctàichínhbảođảmchotoànbộhệ thốngbán buôncủadoanhnghiệphoạtđộngbìnhthường(cóGiấyxácnhậncủangânhàngtốithiểu 300triệuViệtNamđồngtrởlên);

10.Hồsơ vềkhohàngbaogồm:

10.1.Tàiliệuchứngminhquyền sửdụngkho(làsởhữu,đồngsởhữutheohợpđồng liêndoanh,liênkếtgópvốncủadoanhnghiệphoặcthuêsửdụngvớithờigiantốithiểulà 01năm);tốithiểutổngdiệntíchphảitừ50m2trởlênhoặckhốitíchphảitừ150m3trởlên; đápứngyêucầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthờigianlưukho;

10.2. Bảncamkếtcủadoanhnghiệpvềbảođảmtuân thủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháychữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluậtđốivớikhohàng;

11.BảnsaoPhiếuthuđãnộpphívàlệphítheoquyđịnhcủaBộTàichính.

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá10ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)Kết quảthựchiệnTTHC: Giấy phép(thờihạn05năm)hoặcvănbảntrảlờitừ chốicấpphép.

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

- Lệ phí cấp phép: 100.000 đồng/giấy/điểm kinh doanh tại các huyện và 200.000đồng/giấy/điểm kinh doanh tại thành phố;

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại các huyện và 1.200.000 đồng/lần thẩm định/điểm kinh doanh tại thành phố.

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

Đơnđề nghịcấpGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượutheomẫutạiPhụ lục 29-Thôngtư số39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthương

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

-Điềukiệnvềchủthể:Làdoanhnghiệpđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluật và cóđăngkýngànhnghềkinhdoanhbánbuônđồuốngcócồnhoặckinhdoanhrượu;

-Điềukiệnvềđịađiểmkinhdoanh:

+Cóđịađiểmkinhdoanhcốđịnh,địachỉrõràng,đảm bảocácyêucầuvềkỹthuật, trangthiết bịtheoquyđịnh;

-Điềukiệnvềtổchức hệthốngphânphối:

+Cóhệthốngbánbuônsảnphẩm rượutrênđịabàntỉnhnơithươngnhânđặttrụsở chính(tốithiểuphảitừ03thươngnhânbánlẻsảnphẩmrượutrởlên);

+Trựcthuộchệthốngkinhdoanh củatổchức,cánhânsảnxuấtrượuhoặccủadoanh nghiệpphânphốisảnphẩmrượu;cóhợpđồngvàvănbảngiớithiệucủatổchức,cánhân sảnxuấtrượuhoặccủadoanhnghiệpphânphốisảnphẩmrượu;

-Điềukiệnvềcơsởvậtchấtvàtàichính:

+Cókhohàng(hoặchệthốngkhohàng)thuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợp đồngliêndoanh,liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêkhohàngphùhợpvớiquymô kinhdoanh củadoanhnghiệp (tốithiểutổngdiệntíchphảitừ50m2trởlênhoặckhốitích phảitừ150m3trởlên)đáp ứngyêucầubảoquản được chấtlượngcủasảnphẩmrượu trong thờigianlưukho;

+Cóphươngtiệnvậntảithuộcsởhữuhoặcđồngsởhữutheohợpđồngliêndoanh, liênkếtgópvốn;hoặccóhợpđồngthuêphươngtiệnvậntảiphùhợpvớiquymôkinh doanhcủadoanhnghiệp(tốithiểu phảicó01xecótảitrọng từ500kgtrởlên);đáp ứngyêu cầubảoquảnđượcchấtlượngcủasảnphẩmrượutrongthờigianvậnchuyển;

+Cónănglựctàichínhbảođảmchotoànbộhệthốngphânphốicủadoanhnghiệp hoạtđộngbìnhthường(cóGiấy xácnhận củangânhàngtốithiểu300triệuViệtNamđồng trởlên);

+Cóbảncamkếtcủadoanhnghiệpvềbảođảmtuânthủđầyđủcácyêucầuđiềukiện vềphòngcháychữacháy,bảovệ môitrườngtheoquyđịnhcủaphápluật;

-PhùhợpvớiquyđịnhtạiĐiều18Nghịđịnh94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 29

(Kèm theo Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/…………..

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
KINH DOANH BÁN BUÔN SẢN PHẨM RƯỢU

Kính gửi: Sở Công thương ......................(1)

Tên doanh nghiệp:......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ......................; Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh doanh nghiệp ............ mãsố doanhnghiệp:............ do............................. cấpđăngkýlần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăngkýthayđổi lần thứ ..... ngày.......... tháng......... năm.......; Địađiểm kinh doanh:

+Tên địađiểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địađiểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Sở Công thương ......................(1) xem xét cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu, cụ thể:

1. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm rượu, như sau:

a) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(2).... của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm rượu có tên sau: .......................................................................(3)

Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(2).... của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm rượu có tên sau: .......................................................................(3)

b) Được phép tổ chức hệ thống bán buôn sản phẩm rượu tại tỉnh, thành phố ......................(1)

2. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm rượu tại các địa điểm:

......................................................................................................(4)

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ, Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanhnghiệp
(HọvàTên, kýtên, đóngdấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp dự định xin phép để kinh doanh.

(2): Ghi rõ từng loại sản phẩm rượu như: Vang, Whisky, Cognac,..;

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối rượu.

(4): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm rượu.

 

12.ThủtụccấplạiGiấyphépkinhdoanh bánbuônsảnphẩmrượutrongtrường hợpgiấyphépbịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphần,bịrách,náthoặcbịcháy.

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.Trườnghợphồsơcònthiếuhoặccầnbổsung,trongvòng03ngàylàm việckểtừngàytiếpnhậnhồsơcủatổchức,SởCôngthươngcóvănbảnyêucầuthương nhânbổsunghồsơ.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cách thứcthựchiệnTTHC: NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkết quảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.ĐơnđềnghịcấplạiGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượu(trongtrường hợpbịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphần,bịrách,náthoặcbịcháy)theomẫutạiPhụ lục 34-Thôngtư 39/2012/TT-BTCngày20/12/2012củaBộCôngthương;

2. BảngốchoặcbảnsaoGiấy phépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượuđãđượccấp (nếucó);

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ.

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Khôngquá10ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủhồ sơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Tổchức.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC: Giấyphép(thờihạn05nămtínhtừngày cấpphéplần đầuhoặctừngàycấplạikhigiấyphéphếtthờihạnhiệulực)hoặcvănbảntrảlờitừchối cấpphép.

h) Phí,lệphíthực hiệnTTHC:Lệphícấpphép:100.000đồng/giấy/điểmkinhdoanh tạicáchuyệnvà200.000đồng/giấy/điểmkinhdoanhtạithànhphố;

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

ĐơnđềnghịcấpGiấyphépkinhdoanhbánbuônsảnphẩmrượutheomẫutạiPhụ lục 34-Thôngtư số39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthương

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:không

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012vềsảnxuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthươngquyđịnhchi tiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12/11/2012củaChínhphủvềsản xuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTCngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanhhànghoá,dịchvụhạnchế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 34

(Kèm theo Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/…………..

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM RƯỢU

(trong trườnghợp bịmất, bị tiêuhủytoànbộ hoặcmột phần, bị rách, nát hoặcbị cháy)

Kính gửi: ......................(1)

Tên doanh nghiệp: .......................: Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh doanh nghiệp............ mãsố doanh nghiệp:............ do............................. cấpđăngkýlần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăngkýthayđổi lần thứ..... ngày.......... tháng......... năm.......;

Địađiểm kinh doanh:

+Tên địađiểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địađiểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đã được cấp Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp.

Đã được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Doanh nghiệp kính đề nghị ......................(1) xem xét cấp lại Giấy phép kinh doanh ........ (2) sản phẩm rượu, với lý do .... ......................(3)..................

......(ghirõtêndoanhnghiệp).........xincamđoanthựchiệnđúngcácquyđịnhtạiNghịđịnh số94/2012/NĐ-CPngày12tháng11năm2012củaChínhphủ,Thôngtưsố39/2012/TT-BCT ngày20tháng12năm2012củaBộCôngthươngquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố 94/2012/NĐ-CPvànhững quyđịnhcủaphápluậtliênquan.Nếusaixinhoàntoànchịutráchnhiệm trướcpháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo phápluật của doanh nghiệp
(Họ vàTên, kýtên, đóngdấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên Bộ Công thương hoặc Sở Công thương hoặc Phòng Công thương hoặc Phòng Kinh tế nơi doanh nghiệp dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2) Ghi rõ là phân phối hoặc bán buôn hoặc bán lẻ.

(3): Ghi rõ lý do xin cấp lại.

 

13.CấpGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpcóquymôdưới03triệulít/năm. A.Nộidungthủtụchànhchính:

a)Trìnhtựthựchiệnthủtụchànhchính:

-Bước1:TổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnhcủaPhápluật.

-Bước2:Tổchức nộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng Sở Côngthương,bộphậntiếpnhậnvà trảkết quảsẽkiểmtra tínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá20ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.

+Nếuhồsơkhông hợplệ,trongvòng07ngày kểtừngày tiếpnhậnhồsơthìbộphận cấpphépphảicóvănbảnyêucầubổsung.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cáchthứcthựchiện:NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảtại VănphòngSởCôngthương.

c)Thànhphần,sốlượnghồsơ:

*Thànhphầnhồsơgồm:

-ĐơnđềnghịcấpGiấy phépsảnxuấtrượucôngnghiệptheomẫutạiphụ lục 1-Thông tư 39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthương;

-Giấy phépđầutư,Giấy chứngnhậnđăngkýdoanhnghiệphoặcGiấy chứngnhận đăng ký kinhdoanh(cóđăng kýngànhnghềkinhdoanhsản xuấtrượu hoặc đồuốngcócồn theoquyđịnhvàphùhợpvớiquytrìnhsảnxuất)vàGiấychứngnhậnmãsốthuế(bảnsao cóchứngthực);

-Bảnthuyếtminhquytrìnhsảnxuấtrượu;

-Bảngkêdanhmụcvàcôngsuấtmáymóc,thiếtbịchuyên ngànhchocáccôngđoạn chínhnhưnấu,lên men,chưngcất,phachế,chiếtrót...;

-Bảngkêdanhmụcthiếtbịđolường,kiểmtrachấtlượngmenrượu,hàmlượng đường,nồngđộcồn...;

-Bảngkêdiệntích,sơđồthiếtkếnhàxưởng,khotàng,vănphònglàmviệcvàcác côngtrìnhphụtrợ;

-Bằng cấp,giấychứngnhận chuyênmônphùhợpvàcógiátrị;hợpđồng laođộng với ngườilaođộngkỹthuậtởcácvịtríchủchốt;bảncamkếtcủachủsửdụnglaođộngvềcán bộcôngnhânviênsảnxuấttrongnhàmáyđủsứckhoẻđểsảnxuấtsảnphẩmthựcphẩm, khôngmắcbệnhtruyềnnhiễm(bảnsaocó chứngthực);

-Giấytiếp nhậncôngbốhợpquy(bảnsaocó chứngthực);

-Giấychứngnhậnđủđiềukiệnan toànthựcphẩm(bảnsaocóchứngthực);

-Giấychứngnhận đăngkýnhãnhiệu(bảnsaocóchứngthực)(doanh nghiệpcóthể nộpbổsungsaunhưngphảinộptrướckhisảnphẩmrượuđượcđưarathịtrường);

-Bảngkêcácsảnphẩmrượukèmtheonhãnhànghóadoanhnghiệpdựkiếnsảnxuất;

-Quyếtđịnh phêduyệtbáocáođánh giátácđộng môitrườnghoặc giấyxácnhận đăng kýbảncamkếtbảovệ môitrườngdocơquancóthẩmquyềncấp(bảnsaocóchứngthực).

**ĐốivớiDựánmớibắtđầuxâydựng: Trướckhisảnphẩmrượuđượcđưarathị trường, doanhnghiệpxincấpgiấpphépsảnxuấtrượusẽphảinộpbổsungchocơquancấp phépcácgiấytờsau:BảnsaoGiấychứngnhậnđăngkýnhãnhiệu,Giấytiếpnhậncôngbố hợpquy,Giấychứngnhậncơsở đủđiềukiệnantoànthựcphẩm.

*Sốlượnghồsơ:01bộ

d)Thờihạngiảiquyết:20ngàykểtừngàynhậnđủhồsơhợplệ,trườnghợptừchối cấpphảitrảlờibằngvănbảnvànêurõlýdo.

đ)Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Tổchức

e)Cơquanthựchiệnthủtụchànhchính:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính: Giấyphép sảnxuấtrượucôngnghiệp(thời hạn15năm).

h)Phí,lệphí:

-Lệphícấpphép:100.000đồng/giấytạicáchuyệnvà200.000đồng/giấytạithànhphố;

-Phíthẩmđịnh:600.000đồng/lầnthẩmđịnhtạicáchuyệnvà1.200.000đồng/lầnthẩm địnhtạithànhphố.

i)Tênmẫuđơn,mẫutờkhai:Đơnđềnghịcấpgiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệp

(Phụ lục 1-Kèm theoThôngtưsố39/2012/TT-BCT ngày20tháng12 năm2012củaBộ CôngThương)

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:

-Doanhnghiệpcó đăngkýkinhdoanhngànhnghềsảnxuấtrượu;

-SảnxuấtrượucôngnghiệpphảiphùhợpvớiQuyhoạchtổngthể pháttriểnngànhBia

-Rượu-Nướcgiảikhátđượcphêduyệt;

-Códây chuyềnmáymóc,thiếtbị,quytrìnhcôngnghệsảnxuấtrượu.Toànbộmáy mócthiếtbịđểsảnxuấtrượuphảicó nguồngốchợppháp;

-Đảmbảocácđiềukiệntheoquyđịnhvềantoàn,vệsinhlaođộng,phòng,chống cháynổvà bảovệ môitrường;

-CóquyềnsởhữuhoặcsửdụnghợpphápnhãnhànghóasảnphẩmrượutạiViệtNam;

-Cócánbộkỹthuậtcó trìnhđộ,chuyênmônphùhợpvớingành,nghềsảnxuấtrượu;

-Người tham giatrựctiếpsảnxuấtrượuphảiđảmbảosứckhoẻ,khôngmắcbệnh truyềnnhiễm.

l)Căncứpháplýcủathủtụchànhchính:

-Nghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12tháng11năm2012củaChínhphủvềsản xuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố39/2012/TT-BCTngày 20tháng12năm2012củaBộCôngthương quy địnhchitiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12tháng11năm2012của Chínhphủvềsảnxuất,kinhdoanhrượu.

-Thôngtưsố77/2012/TT-BTC ngày16/5/2012củaBộTàichínhquyđịnhmứcthu, chếđộthu,nộp,quảnlývàsửdụngphíthẩmđịnhkinhdoanh hànghoá,dịchvụhạn chế kinhdoanh;phíthẩmđịnhkinhdoanhhàng hoá,dịch vụkinhdoanhcóđiềukiệnthuộc lĩnh vựcthươngmại;lệphícấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanh;lệphícấpGiấyphép kinhdoanhthuộc lĩnhvựcthương mại vàlệphícấpGiấyphép thànhlậpSởGiaodịchhàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 1

(Kèmtheo Thông tưsố 39/2012/TT-BCT ngày20tháng 12 năm2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……./………..

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP

Kính gửi:…………………………………………….(1)

Tên doanh nghiệp:......................................................................................

Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............

Địađiểm sản xuất.......................................................................................

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp) số........... ngày....... tháng....... năm......do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................

Đề nghị .…(1) xem xét cấp Giấy phép sản xuất các loại rượu:............ (2)

Quy mô sản xuất sản phẩm rượu................................................. (3)

Doanh nghiệp xin cam đoan thựchiện đúngcácquyđịnh tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày12 tháng11 năm 2012 củaChính phủ vềsản xuất, kinh doanh rượu, Thôngtư số 39/2012/TT- BCT ngày20 tháng12 năm 2012 củaBộ Côngthươngquyđịnh chi tiết một số điều củaNghị định số 94/2012/NĐ-CPngày12 tháng11 năm 2012, cácquyđịnh vềsở hữu trítuệvà cácquyđịnh khác liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệmtrướcpháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(Họ và tên, ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2): Chủng loại rượu (ví dụ: rượu vang, rượu trắng, rượu whisky, rượu vodka...)

(3): Công suất từng loại rượu dự kiến sản xuất

 

14.Cấpsửađổi, bổsung Giấyphép sản xuấtrượu côngnghiệpquymôdưới03 triệulít/năm

A.Nộidungthủtụchànhchính:

a)Trìnhtựthựchiệnthủtụchànhchính:

-Bước1:TổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnhcủaPhápluật.

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước 3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc Vănphòng SởCôngthương(Trường hợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cáchthứcthựchiện:NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảtại

VănphòngSởCôngthương.

c)Thànhphần,sốlượnghồsơ:

*Thànhphầnhồsơgồm:

-Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsungGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệptheomẫuphụ lục 3-Thôngtư 39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthương;

-BảnsaoGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpđãđượccấp;

-Cáctàiliệuchứngminhnhucầusửađổi,bổsung.

*Sốlượnghồsơ: 01bộ

d)Thờihạngiảiquyết:10ngàykểtừngàynhậnđủhồsơhợplệ,trườnghợptừchối cấpphảitrảlờibằngvănbảnvànêurõlýdo.

đ)Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Tổchức

e)Cơquanthựchiệnthủtụchànhchính:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính: Giấyphép sảnxuấtrượucôngnghiệp(thời hạn15nămtínhtừ ngàycấpphéplầnđầu).

h)Lệphí:không.

i)Tênmẫuđơn,mẫutờkhai:Đơnđềnghịcấpsửađổi,bổsunggiấyphépsảnxuất rượucôngnghiệp(Phụ lục 3-Kèm theoThôngtưsố39/2012/TT-BCT ngày20tháng12 năm2012củaBộCôngthương)

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:không

l)Căncứpháplýcủathủtụchànhchính:

-Nghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12tháng11năm2012củaChínhphủvềsản xuất,kinhdoanhrượu;

-Thôngtưsố39/2012/TT-BCTngày 20tháng12năm2012củaBộCôngthương quy địnhchitiếtmộtsốđiềucủaNghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12tháng11năm2012của Chínhphủvềsảnxuất,kinhdoanhrượu.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 3

(Kèmtheo Thông tưsố 39/2012/TT-BCT ngày20 tháng 12 năm2012của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……../……….

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP

Kính gửi: ………………………………………….(1)

Tên doanh nghiệp:......................................................................................

Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............

Địađiểm sản xuất.......................................................................................

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp)số........... ngày....... tháng....... năm......do..............................cấp ngày........ tháng.........năm........

Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp số........ do(1) ........cấp ngày.......tháng.....năm... Đã được cấp sửa đổi, bổ sung (hoặc cấp lại) Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Doanh nghiệp kính đề nghị ......................(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu, với lý do cụ thể như sau .....(2)

Thông tin cũ:................... Thông tin mới:.............

Doanh nghiệp đề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung)(*) Giấy phép sản xuất các loại rượu:............ (3)

Quy mô sản xuất sản phẩm rượu................................................. (4)

Doanhnghiệpxincamđoanlý dotrênhoàntoànxácthựcvàthựchiệnđúngcácquyđịnhtạiNghị địnhsố94/2012/NĐ-CPngày 12tháng11năm2012củaChínhphủvềsảnxuất,kinhdoanhrượu, Thôngtưsố39/2012/TT-BCT ngày 20năm2012củaBộCôngThươngquy địnhchitiếtmộtsố điềucủaNghịđịnhsố94/2012/NĐ-CPngày12tháng11năm2012,cácquyđịnhvềsởhữutrítuệ và cácquyđịnh khácliênquan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trướcpháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(Họ và tên, ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2): Lý do xin cấp sửa đổi, bổ sung

(3): Chủng loại rượu (ví dụ: rượu vang, rượu trắng, rượu whisky, rượu vodka...)

(4): Công suất từng loại rượu dự kiến sản xuất

(*): Nếu là cấp sửa đổi thì đề nghị cấp sửa đổi. Nếu trường hợp cấp bổ sung thì đề nghị cấp bổ sung.

 

15.CấplạiGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệp cóquymôdưới03triệulít/năm trongtrườnghợpgiấyphéphếthiệulực.

A.Nộidungthủtụchànhchính:

a)Trìnhtựthựchiệnthủtụchànhchính:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnhcủaphápluật

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòngSởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽ ra biênnhận,hẹnngàytrả kết quảkhôngquá20ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức làm lại bổ sung đầy đủ theo quy định.

- Bước 3: Tổ chức đến nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Công thương (Trường hợp tổ chức không đáp ứng được các điều kiện theo quy định, Sở Công thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do)

b)Cáchthứcthựchiện:NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảtại VănphòngSởCôngthương.

c)Thànhphần,sốlượnghồsơ:

*Thànhphầnhồsơgồm:

-ĐơnđềnghịcấpGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệptheomẫuPhụ lục 1–Kèm theoThôngtư số39/2012/TT-BCTngày20tháng12năm2012củaBộCôngthương;

-Giấy phépđầutư,Giấy chứngnhậnđăngkýdoanhnghiệphoặcGiấy chứngnhận đăng ký kinhdoanh(cóđăng kýngànhnghềkinhdoanhsản xuấtrượu hoặc đồuốngcócồn theoquyđịnhvàphùhợpvớiquytrìnhsảnxuất)vàGiấychứngnhậnmãsốthuế(bảnsao cóchứngthực);

-Bảngthuyếtminhvề quytrìnhsảnxuấtrượu;

-Bảngkêdanhmụcvàcôngsuấtmáymóc,thiếtbịchuyên ngànhchocáccôngđoạn chínhnhưnấu,lên men,chưngcất,phachế,chiếtrót...;

-Bảngkêdanhmụcthiếtbịđolường,kiểmtrachấtlượngmenrượu,hàmlượng đường,nồngđộcồn...;

-Bảngkêdiệntích,sơđồthiếtkếnhàxưởng,khotàng,vănphònglàmviệcvàcác côngtrìnhphụtrợ;

-Bằng cấp,giấychứngnhận chuyênmônphùhợpvàcógiátrị;hợpđồng laođộng với ngườilaođộngkỹthuậtởcácvịtríchủchốt;bảncamkếtcủachủsửdụnglaođộngvềcán bộcôngnhânviênsảnxuấttrongnhàmáyđủsứckhoẻđểsảnxuấtsảnphẩmthựcphẩm, khôngmắcbệnhtruyềnnhiễm(bảnsaocó chứngthực);

-Giấytiếp nhậncôngbốhợpquy(bảnsaocó chứngthực);

-Giấychứngnhậnđủđiềukiệnan toànthựcphẩm(bảnsaocóchứngthực);

-Giấychứngnhận đăngkýnhãnhiệu(bảnsaocóchứngthực)(doanh nghiệpcóthể nộpbổsungsaunhưngphảinộptrướckhisảnphẩmrượuđượcđưarathịtrường);

-Bảngkêtênsảnphẩmrượukèmtheobảnsaonhãnhànghóadoanhnghiệpdựkiến sảnxuất;

-Quyếtđịnh phêduyệtbáocáođánh giátácđộng môitrườnghoặc giấyxácnhận đăng kýbảncamkếtbảovệ môitrườngdocơquancóthẩmquyềncấp(bảnsaocóchứngthực).

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ

d)Thờihạngiảiquyết:20ngàylàmviệckểtừ ngàynhậnđủhồsơ hợplệ,trườnghợp từ chốicấpphảitrảlờibằngvănbảnvànêurõ lýdo;

đ)Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Tổchức

e)Cơquanthựchiệnthủtụchànhchính:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g) Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính: Giấyphép sảnxuấtrượucôngnghiệp(thời hạn15năm).

h)Phí,lệphí:

-Lệphícấpphép:100.000đồng/giấytạicáchuyệnvà200.000đồng/giấytạithànhphố;

-Phíthẩmđịnh:600.000đồng/lầnthẩmđịnhtạicáchuyệnvà1.200.000đồng/lầnthẩm địnhtạithànhphố.

i)Tênmẫuđơn,mẫutờkhai:Đơnđềnghị cấpgiấy phépsảnxuấtrượucôngnghiệp

(Phụ lục 1-Kèm theoThôngtưsố39/2012/TT-BCT ngày20tháng12 năm2012củaBộ CôngThương);

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:TheoQuyđịnhtạiThông tưsố 39/2012/TT-BCTngày20/12/2012củaBộCôngthương.

- Điều kiện về chủ thể: là doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh ngành nghề sản xuất rượu;

- Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con người: Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu. Toàn bộ máy móc thiết bị để sản xuất rượu phải có nguồn gốc hợp pháp. Có cán bộ kỹ thuật có trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất rượu. Người tham gia trực tiếp sản xuất rượu phải đảm bảo sức khỏe, không mắc bệnh truyền nhiễm.

- Điều kiện về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ: Đảm bảo các điều kiện theo quy định về an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.

- Điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ: trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày.

- Có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp nhãn hàng hóa sản phẩm rượu tại Việt Nam.

l)Căncứpháplýcủathủtụchànhchính:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính.

 

PHỤ LỤC 1

(Kèmtheo Thông tưsố 39/2012/TT-BCT ngày20tháng 12 năm2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/……….

............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP

Kính gửi: ………………………………….(1)

Tên doanh nghiệp:......................................................................................

Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............

Địađiểm sản xuất.......................................................................................

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp) số........... ngày....... tháng....... năm......do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................

Đề nghị .…(1) xem xét cấp Giấy phép sản xuất các loại rượu:............ (2)

Quy mô sản xuất sản phẩm rượu................................................. (3)

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu, Thông tư số 39/2012/TT- BCT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012, các quy định về sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(Họ và tên, kýtên, đóngdấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2): Chủng loại rượu (ví dụ: rượu vang, rượu trắng, rượu whisky, rượu vodka...)

(3): Công suất từng loại rượu dự kiến sản xuất

 

16.ThủtụcCấplạiGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệpquymôdưới03triệu lít/nămdobịmất,bịtiêuhủytoànbộhoặcmộtphần,bịrách,náthoặcbịcháy

A.Nộidungthủtụchànhchính:

a.Trìnhtựthựchiệnthủtụchànhchính:

-Bước1:Tổchứcchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnhcủaphápluật

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòngSởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngàytrảkếtquảkhôngquá10ngàylàmviệc kểtừ ngàytiếp nhận.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước3:TổchứcđếnnhậnkếtquảtạiBộphậntiếpnhậnhồsơvàtrảkếtquảthuộc VănphòngSởCôngthương(Trườnghợptổchứckhôngđápứngđượccácđiềukiệntheo quyđịnh,SởCôngthươngsẽcó vănbảntrảlờitừ chốicấpphépvà nêurõlýdo)

b)Cáchthứcthựchiện:NộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảtại VănphòngSởCôngthương.

c)Thànhphần,sốlượnghồsơ:

*Thànhphầnhồsơ:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấp phép sản xuất rượu công nghiệp theo mẫu tại Phụ lục 2-ban hành kèm theo Thông tư 39/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương;

- Bản gốc hoặc bản sao Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp (nếu có);

*Sốlượnghồsơ:01bộHồsơ

d)Thờigiangiảiquyết: 10ngàykểtừngày nhậnđủhồsơhợplệ,trườnghợptừchối cấpphảitrảlờibằngvănbảnvànêurõlýdo.

đ)Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Tổchức

e)Cơquanthựchiệnthủtụchànhchính:SởCôngthươngTràVinh

g) Kếtquảthựchiệnthủtụchànhchính:Giấyphépsảnxuấtrượu côngnghiệp(thời hạn15nămtínhtừ ngàycấpphéplầnđầu).

h)Lệphí:không.

i)Tênmẫuđơn:ĐơnđềnghịcấplạiGiấy phépsảnxuấtrượucôngnghiệpđượcquy địnhtheoPhụlục 2

k)Yêucầu,điềukiệnthủtụchànhchính:không.

l)Căncứpháplýcủathủtụchànhchính:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu.

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC 2

(Kèm theo Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/………….

 ............., ngày...... tháng....... năm............

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP

Kính gửi: ……………………………….(1)

Tên doanh nghiệp:......................................................................................

Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............

Địađiểm sản xuất.......................................................................................

Giấychứngnhận đăngkýkinh doanh(hoặcGiấychứngnhận đăngkýdoanh nghiệp)số........... ngày....... tháng....... năm......do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm........

Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp số........ do(1) ........cấp ngày.......tháng.....năm... Đã được cấp lại (hoặc sửa đổi, bổ sung) Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Doanh nghiệp kính đề nghị ......................(1) xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất rượu, với lý do cụ thể như sau .....(2)

Thôngtin cũ:................... Thôngtin mới:.............

Doanh nghiệp đề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất các loại rượu:.........(3)

Quy mô sản xuất sản phẩm rượu................................................. (4)

Doanh nghiệp xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu, Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20 năm 2012 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012, các quy định về sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

 Người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp
(Họ và tên,kýtên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2): Lý do xin cấp lại

(3): Chủng loại rượu (ví dụ: rượu vang, rượu trắng, rượu whisky, rượu vodka...)

(4): Công suất từng loại rượu dự kiến sản xuất

 

17.ThủtụcCấpmớiGiấyxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchức,cá nhânchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòngSởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơ hợplệsẽ ra biênnhận,hẹnngàytrả kết quả.Chuyểnhồsơ phòngQuảnlý thươngmạithẩmtrasơbộhồsơ,trườnghợphồsơcònthiếucầnbổsungtrongvòng03 ngày làmviệckểtừngàytiếpnhận,phònghướngdẫntổchức,cánhânbổsunghồsơtheo đúngquyđịnh.

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

-Bước3:Tổchức,cá nhânđếnnhậnkết quảtạiBộphậntiếp nhậnhồsơ và trả kết quả thuộcVănphòngSởCôngthương

b)CáchthứcthựchiệnTTHC:nộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàhoàntrả kếtquảthuộcVănphòngSởCôngthương

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

1.GiấyđềnghịxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩmtheoquyđịnhtạiPhụ lục I-

Thôngtư số40/2012/TT-BCT,ngày21/12/2012

2.BảnsaocóchứngthựcGiấy chứngnhậncơsởđủđiềukiệnantoànthựcphẩmcòn hiệulựccủacơquancóthẩmquyền;

3.Bảnsaocóchứngthựcgiấychứngnhậnđăngkýkinhdoanhphùhợpcủacơsởsản xuấtkinhdoanh;

4.Bảnsaocóchứngthựcthôngbáotiếpnhậnbảncông bốhợpquy(đốivớisảnphẩm đãcóquychuẩnkỹthuậtđượcbanhànhvàcóhiệulực)hoặccôngbốphùhợpquyđịnhan toànthựcphẩm(đốivớisảnphẩmchưa cóquychuẩn kỹthuậttươngứngđượcbanhànhvà cóhiệulực);

5.Tàiliệu khoahọcchứngminhtínhchất,côngdụngcủasảnphẩmđúngnhưnộidung đăngkýquảngcáo;

6.Bảndựthảonộidungdựkiếnquảngcáo(videoclip,hìnhảnh,phóngsự,bài viết…);

7.Giấyủyquyềnquảngcáohoặc hợpđồng thuêdịch vụquảngcáođốivớitrườnghợp đăngkýxácnhậnquảngcáobởingườikinhdoanhdịchvụquảngcáo.

(Toànbộtàiliệucótrongthànhphần hồsơphảicódấucủatổchức,cánhânđăngký xácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm.)

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Trongthờihạn15ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủ hồsơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:CánhânhoặcTổchứcsảnxuất,chếbiến,đónggói kinhdoanhsảnphẩm:Rượu,bia,nướcgiảikhát,sữachếbiến,dầuthựcvật,sảnphẩmchế biếnbột,tinhbột,bánh,mứt,kẹo.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC:Giấyxácnhận

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

-Lệphícấpgiấytiếpnhậnhồsơ đăngkýquảngcáo:50.000đồng/lầncấp/sảnphẩm.

-Phíthẩmđịnhxétduyệthồsơđăngkýquảngcáothựcphẩm:300.000 đồng/lần/sản phẩm.

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

- Giấy đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Phụ lục I - Thông tư số 40/2012/TT-BCT, ngày 21/12/2012

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

*Điềukiện:

- Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ theo quy định tại Điều 8-Thông tư số 40/2012/TT-BCT, ngày 21/12/2012

- Sản phẩm thực phẩm không thuộc danh mục những sản phẩm, hàng hóa bị cấm quảng cáo theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Sản phẩm thực phẩm của cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam công nhận đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Nội dung quảng cáo phải chính xác, đúng với chất lượng, đảm bảo an toàn thực phẩm như đã công bố và đăng ký.

*Yêucầu:

Ápdụngđốivớitừngloạithựcphẩmcủamộtcơsởsảnxuấtvàchưađượcxácnhận nộidungquảngcáohoặc sảnphẩmthựcphẩmđãđượcxácnhận nộidungquảngcáonhưng Giấyxácnhậnnộidungquảngcáobịhủybỏ.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

-Nghịđịnh38/2012/NĐ-CPngày25/4/2012 củaChínhphủquyđịnhchitiếtthihành mộtsốđiềucủaLuậtantoànthựcphẩm.

.-Thôngtưsố40/2012/TT-BCTngày21/12/2012của BộCôngthương Quyđịnhcấp giấyxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm thuộctráchnhiệmquảnlýcủaBộCông Thương.

-Quyếtđịnhsố80/2005/QĐ-BTC, ngày17/11/2005củaBộtrưởngBộTàichínhvề việcquyđịnhmứcthu,nộp,quảnlývàsửdụngphí,lệphíquảnlýchấtlượngvệsinhan toànthựcphẩm.

 

PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2012/TT-BCT ngày 21/ 12/2012 của Bộ Công thương)

Têntổ chức/cá nhân
Địa chỉ:………………….
Số điện thoại: ………….
Số fax: ………………….
Email: ………………….. 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……….., ngày ….. tháng ….. năm ……………

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM

(Áp dụng đối với trường hợp đăng ký lần đầu)

Số: ……../20……/………

Kínhgửi:Sở Công thương tỉnh Trà Vinh

Căn cứ Thông tư số: ……………./2012/TT-BCT ngày tháng năm 2012 của Bộ Công thương và để đáp ứng nhu cầu quảng cáo thực phẩm của ... (tên cơ sở); đề nghị ... (tên cơ quan xác nhận nội dung quảng cáo) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm thực phẩm cụ thể như sau:

1. Thông tin liên quan đến sản phẩm:

TT

Tênsảnphẩm

Tên, địa chỉ của cơsởsảnxuất, kinhdoanhthực phẩm

Nội dung quảng cáo

Phương tiện quảng cáo (tên báo/ đài truyền hình...)

Thời gian dự kiến quảng cáo

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

2. Cáchồ sơliên quanđính kèmtheo quy định:

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện quảng cáo sản phẩm thực phẩm theo đúng nội dung đã đăng ký và được xác nhận.

 

 

Đại diệntổ chức, cá nhân
(Kýtên, đóng dấu)

 

18.ThủtụcCấplạiGiấyxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm

A.Nộidungthủtụchànhchính(TTHC):

a)TrìnhtựthựchiệnTTHC:

-Bước1:Tổchức,cá nhânchuẩnbịhồsơđầyđủtheoquyđịnh

-Bước2:NộphồsơtạiBộphậntiếpnhậnvàtrảkếtquảthuộcVănphòng SởCông thương,bộphậntiếp nhậnvàtrảkếtquảsẽ kiểmtratínhhợplệvànộidungcủahồsơ:

+Nếuhồsơkhônghợplệthìhướngdẫntổchứclàmlạiđầyđủtheoquyđịnh.

+Nếuhồsơhợplệsẽrabiênnhận,hẹnngày trảkếtquả.Chuyển phòngQuảnlý thươngmạixemxéthồsơcấplạichocơsở,trường hợptừchốicấplại,phảicóvănbản thôngbáonêurõlýdo.

-Bước3:Tổchức,cá nhânđếnnhậnkết quảtạiBộphậntiếp nhậnhồsơ và trả kết quả thuộcVănphòngSởCôngthương.

b)CáchthứcthựchiệnTTHC:nộphồsơtrựctiếptạiBộphậntiếpnhậnvàhoàntrả kếtquảthuộcVănphòngSởCôngthương.

c)HồsơthựchiệnTTHC:

*Thànhphầnhồsơbaogồm:

-Giấyđềnghịxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩmđăngkýlạitheomẫuquyđịnh tạiPhụ lục II -Thôngtư số40/2012/TT-BCT,ngày21/12/2012

-Bảnthuyếtminh kèmtheocáctàiliệusửađổi,bổsungliênquan đếnnộidungquảng cáothựcphẩmđãthayđổi;

-BảnsaocóchứngthựcGiấychứngnhậncơsởđủđiềukiệnantoànthựcphẩmcòn hiệulựccủacơquancóthẩmquyền;

-Bảndựthảonộidungdựkiếnquảngcáo(videoclip,hìnhảnh,phóngsự,bàiviết…)

(Toànbộtàiliệucótrongthànhphần hồsơphảicódấucủatổchức,cánhânđăngký xácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩm.)

*Sốlượnghồsơ:01(một)bộ

d)ThờihạngiảiquyếtTTHC:Trongthờihạn05ngàylàmviệckểtừngàynhậnđủ hồsơhợplệ.

e)ĐốitượngthựchiệnTTHC:Cánhânhoặctổchứcsảnxuất,chếbiến,đónggói kinhdoanhsảnphẩm:Rượu,bia,nướcgiảikhát,sữachếbiến,dầuthựcvật,sảnphẩmchế biếnbột,tinhbột,bánh,mứt,kẹo.

f)CơquanthựchiệnTTHC:

-Cơquancóthẩmquyềnquyếtđịnh:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

-CơquantrựctiếpthựchiệnTTHC:SởCôngthươngtỉnhTràVinh

g)KếtquảthựchiệnTTHC:Giấyxácnhận

h)Phí,lệphíthựchiệnTTHC:

-Lệphícấpgiấytiếpnhậnhồsơ đăngkýquảngcáo:50.000đồng/lầncấp/sảnphẩm.

-Phíthẩmđịnhxétduyệthồsơđăngkýquảngcáothựcphẩm:300.000đồng/lần/sản phẩm.

i)Tên mẫuđơn,tờkhaithựchiệnTTHC:

-GiấyđềnghịxácnhậnnộidungquảngcáothựcphẩmtheoquyđịnhtạiPhụ lục II- Thôngtư số40/2012/TT-BCT,ngày21/12/2012

k)Yêucầu,điềukiệnthựchiệnTTHC:

- Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ theo quy định tại Điều 8-Thông tư số 40/2012/TT-BCT, ngày 21/12/2012

- Sản phẩm thực phẩm không thuộc danh mục những sản phẩm, hàng hóa bị cấm quảng cáo theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Sản phẩm thực phẩm của cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam công nhận đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Nội dung quảng cáo phải chính xác, đúng với chất lượng, đảm bảo an toàn thực phẩm như đã công bố và đăng ký.

l)CăncứpháplýcủaTTHC:

- Nghị định 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.

.- Thông tư số 40/2012/TT-BCT ngày 21/12/2012 của Bộ Công thương Quy định cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC, ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

B.Mẫuđơn,mẫutờkhaithựchiệnthủtụchànhchính:

 

PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2012/TT-BCT ngày 21/12/2012 của Bộ Công thương)

Tên tổ chức/cánhân
Địa chỉ:………………….
Số điện thoại: ………….
Số fax: ………………….
Email: ………………….. 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……….., ngày….. tháng ….. năm………

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM

(Áp dụng đốivới trường hợp đăng kýlại)

Số: ………/20……/…….

Kínhgửi:Sở Công thương tỉnh Trà Vinh

Ngày…..tháng …..năm…….,…………..(têncơsở)đãđược……..SởCông thương tỉnh TràVinhxácnhậnnộidungquảngcáođốivớisảnphẩmthựcphẩm(số….);tuynhiên,…(lý do đăngkýlại)….;đềnghị….SởCôngthươngtỉnhTràVinhxemxétvàxácnhậnnộidungquảng cáo đối với sản phẩm thựcphẩm, cụ thểnhư sau:

1. Thông tin liên quan đến sản phẩm:

TT

Tênsản phẩm

Tên, địa chỉ của cơsởsảnxuất, kinhdoanh thựcphẩm

Nội dung quảng cáo

Phương tiện quảng cáo (tên báo/ đài truyền hình...)

Thời gian dự kiến quảng cáo

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

2. Cáchồ sơliên quanđính kèmtheo quy định:

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Tôixincamđoancác thông tinvàhồsơnêutrênlàđúng sựthậtvàcamkếtthựchiệnquảng cáo sản phẩm thựcphẩmtheo đúngnội dungđãđăngkývàđượcxácnhận.

 

 

Đại diệntổ chức, cá nhân
(Kýtên, đóng dấu)

 

Từ khóa:
174/QĐ-UBNDQuyết định 174/QĐ-UBNDQuyết định số 174/QĐ-UBNDQuyết định 174/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 174/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 174 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu174/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành12/02/2014
                            Người kýĐồng Văn Lâm
                            Ngày hiệu lực 12/02/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu174/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành12/02/2014
                                                  Người kýĐồng Văn Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 12/02/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan