ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1395/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 11 tháng 6 năm 2012 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm2003;
CăncứQuyếtđịnhsố72/2010/QĐ-TTgngày15tháng11năm2010 của ThủtướngChínhphủvềviệcbanhànhQuychếxâydựng,quảnlývàthựchiện Chươngtrình xúc tiến thương mại quốcgia;
CăncứThôngtưsố88/2011/TT-BTCngày17tháng6năm2011 củaBộTàiChínhvềviệchướngdẫncơchếtàichínhhỗtrợtừngânsáchnhànướcđể thựchiện Chươngtrìnhxúc tiến thương mại quốc gia;
XétđềnghịcủaGiámđốcTrungtâmXúctiếnĐầutư-Thươngmại-Du lịch tỉnh Tiền Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3616/QĐ-UBND ngày 05/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền GiangvềviệcbanhànhQuychếquảnlývàsửdụngQuỹxúctiếnthươngmại trênđịabàntỉnhTiềnGiang,Quyếtđịnhsố68/QĐ-UBNDngày12/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sửdụngQuỹxúc tiến thươngmại trênđịabàntỉnhTiềnGiang./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI - DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Banhành kèm theo Quyếtđịnh số1395/QĐ-UBND ngày11tháng 6năm2012 củaỦy bannhân dân tỉnh Tiền Giang)
QuỹXúctiếnsửdụngtàikhoảncủaTrungtâmXúctiếnĐầutư-Thương mại - Du lịchtỉnh Tiền Giang, mở tại Khobạcnhànước Tiền Giang.
Nguồnthuhàngnămcủa QuỹXúc tiếntừ:
- Ngânsách tỉnhhỗtrợ theokhả năng cân đối hàng năm;
- Nguồn hỗ trợ từ kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch của quốcgia;
-Nguồnhỗtrợtừcáctổchức,cánhântrongvàngoàinướctàitrợchohoạt động xúc tiếnđầutư- thương mại - du lịch;
- Nguồnhợp pháp khác theoquyđịnh của phápluật.
Điều 3.Nămtài chính của QuỹXúc tiến bắtđầu từngày01 tháng 01 và kết thúcvàongày31 tháng12hàng năm.
Điều 4. Đối tượngđược hỗtrợ từ QuỹXúc tiến
Cáctổchứcđượcthànhlậptheoquyđịnhcủaphápluậthiệnhành,cánhân trựctiếptổchức, thựchiện hoặc tham gia nội dung,đềán, chương trình xúctiến đầutư-thươngmại-dulịchdoỦybannhândântỉnh,BộCôngThươngphê duyệt theo quyđịnh tại Quychế này, gồm:
- Doanh nghiệpthuộcmọi thành phần kinhtế;
- Hợp tác xã;
- Hộkinh doanhcá thể;
- Trung tâmXúc tiếnĐầu tư- Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang và các cơ quan, đơn vịnhànước thamgia hoạtđộngxúc tiến;
- Công chức, viên chức nhànước, nhân viên cácdoanhnghiệp,hợp tácxã.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ Chương trình xúc tiến định hướng ra nước ngoài
1.Thôngtinđầutư,thươngmại,dulịch;nghiêncứuthịtrường;xâydựng cơsởdữliệucácthịtrườngxuấtkhẩutrọngđiểmtheongànhhàng,chiphímua tưliệu: Mức hỗtrợ 70% các khoản chi phí:
- Chiphí mua tưliệu
-Chiphíđiềutra,khảosátvàtổnghợptưliệu:Địnhmứcchiápdụngtheo Thôngtưsố58/2011/TT-BTCngày11/5/2011củaBộTàichínhquyđịnhquản lý,sửdụng vàquyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều trathống kê.
- Chiphíxuấtbảnvàpháthành
Mứchỗtrợtốiđacủanộidungquyđịnhtạikhoản1Điều5Quychếnày không quá 700.000đồng (Bảytrămngànđồng)/1 doanh nghiệpđăng ký và nhận thôngtin.
2.Tuyên truyền, quảngbá thương mại, du lịch và cácdựánkêu gọiđầutư:
a)Quảngbáhìnhảnhngànhhàng,chỉdẫnđịalýnổitiếngcủatỉnhrathị trườngnướcngoài.Mứchỗtrợ70%chiphítheohợpđồngpháthànhtrêncác phương tiện thông tinđại chúng tạinước ngoài.
b)MờiđạidiệncơquantruyềnthôngnướcngoàiđếnTiềnGiangđểviết bài, làm phóng sự trên báo, tạp chí, truyền thanh, truyền hình, internet nhằm quảngbáđầutư-thươngmại-dulịchcủatỉnhtheohợpđồngtrọngói.Mứchỗ trợ70%chiphísảnphẩmtruyềnthônghoànthành(bộphimđãphátsóng,bài viếtđã đăng…).
3.Thuêchuyêngiatrongvàngoàinướctưvấnpháttriểnsảnphẩm,nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển xuất khẩu, thâmnhập thịtrường nước ngoài, các khoản chiphí:
a)Hợpđồngtrọngóivớichuyêngiatưvấn:Mứchỗtrợ70%chiphísản phẩmtưvấn hoànthành.
b)Tổchứcchochuyêngiatrongvàngoàinướcđếngặpgỡ,phổbiếnkiến thứcvàtưvấnchodoanhnghiệp:Mứchỗtrợ100%(baogồmthuêhộitrường,thiết bị,trangtrí,tàiliệu,biêndịch,phiêndịch,phươngtiệnđilạichochuyêngia).
Mứchỗtrợtốiđachonộidungquyđịnhtạiđiểmbkhoản3Điều5Quy chếnàykhông quá 1.000.000đồng (một triệuđồng)/1doanhnghiệpthamgia.
4.Đàotạo,tậphuấnngắnhạnngoàinướcnhằmnângcaonghiệpvụxúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch: Mức hỗ trợ 50% cho đối tượng là doanh nghiệp,hợptácxã;mứchỗtrợ100%chođốitượnglàTrungtâmXúctiếnĐầu tư-Thươngmại-DulịchtỉnhTiềnGiang,côngchức,viênchứcnhànướccó liênquan. Bao gồmcác khoản chisau:
-Chiphígiảngviên,thuê lớphọc,thiết bịgiảng dạy,tàiliệuchohọcviên:
ĐịnhmứcchiápdụngtheoThôngtưsố139/2010/TT-BTCngày21/9/2010của BộTàichínhquyđịnhviệclậpdựtoán,quảnlývàsửdụngkinhphítừngân sách nhànước cho côngtác đào tạo, bồidưỡng cán bộ, công chức.
- Hoặc họcphí trọn gói củakhóahọc.
Ngoàira,đốivớicánbộ,côngchức,viênchứcnhànướcđibồidưỡngở nướcngoàicònđượchỗtrợ01lượtvémaybayđivàvề(khứhồi),tiềntiêuvặt theoĐiều14Quyếtđịnhsố01/2012/QĐ-UBNDngày02/02/2012củaỦyban nhândântỉnhbanhànhquyđịnhvềchínhsáchđàotạo,bồidưỡngcánbộ,công chức và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Tiền Giang (nếu không nhận được khoản tài trợ nàokhác).
5.Tổchức,thamgia hội chợ triển lãm:
a)Tổchức,thamgiahộichợtriểnlãmtrongvànướcngoài:Mứchỗtrợ 100%, các chiphínhư:
- Chiphíthuê mặt bằngvà thiếtkế,dàndựnggianhàng.
-Trangtrítổngthểkhuvựchộichợ,gianhàngkhuvựccủatỉnh(baogồm cả gianhàngquốcgianếu có).
- Chi phí tổchức lễ khai mạc (nếu là hội chợ triển lãmriêng của tỉnh): Giấy mời, đón tiếp, trang trí, âmthanh, ánh sáng.
-Chiphítổchứchộithảo,trìnhdiễnsảnphẩm:Chiphíthuêhộitrường, thiết bị.
-Côngtácphíchocánbộtổchứcchươngtrình: Địnhmức chiápdụng theoThôngtưsố91/2005/TT-BTCngày18/10/2005củaBộTàichínhquyđịnh chếđộcôngtácphíchocánbộ,côngchứcnhànướcvàđicôngtácngắnhạnở trong nướcvàngoàinước dongânsách nhà nước đảmbảo kinhphí.
Mứchỗtrợtốiđađốivớinộidungquyđịnhtạiđiểma,khoản5,Điều5 Quychếnàykhôngquá150.000.000đồng(Mộttrămnămmươitriệuđồng)/1 doanhnghiệpthamgiatrongcáctrườnghợpHộichợtriểnlãmđangànhcóquy môtốithiểulà12gianhàngquytheogianhàngtiêuchuẩn(3mx3m)vàtối thiểu12doanhnghiệpthamgia;Hộichợtriểnlãmchuyênngànhcóquymô tối thiểu7gianhàngquytheogianhàngtiêuchuẩn(3mx3m)vàtốithiểu7doanh nghiệpthamgia.
b)TổchứchộichợtriểnlãmđịnhhướngxuấtkhẩutạiViệtNam:Hỗtrợ 50% các chi phí (sau khi trừcác khoản thu từcáchoạtđộng khai thác tại hội chợ triểnlãm):
- Chiphíthuê mặt bằngvà thiếtkế,dàndựnggianhàng.
- Dịch vụ phục vụ: Điện, nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ (nếu chưa tính trong chi phí thuê mặt bằng vàgianhàng).
- Chiphíquảnlý củađơn vịtổchứchội chợ triểnlãm.
-Tổchứckhaimạc,bế mạc: Giấymời,đóntiếp,trangtrí,âmthanh,ánhsáng.
- Tổchứchội thảo: Chiphí thuê hội trường, thiếtbị.
Mứchỗtrợ tốiđađốivớinộidungquyđịnhtạiđiểmb,Khoản5,Điều5Quy chếnàykhôngquá6.000.000đồng(sáutriệuđồng)/1doanhnghiệpthamgia.
c)Tuyêntruyềnquảngbávàmờikháchđếngiaodịchkhitổchứchộichợ, triểnlãm:Hỗtrợ100%chiphítheohợpđồngpháthànhtrêncácphươngtiện thôngtinđại chúng về giớithiệu hội chợ,triển lãm.
6. Tổ chức đoàn giao dịchthương mại, du lịch, mời gọi đầu tưtại nước ngoài: Hỗtrợ100% các khoản chiphísau:
-Chiphívémáybaykhứhồi;tổchứchộithảo,gặpgỡgiaodịchđầutư, thương mại, du lịch.
- Thuêhội trường, thiết bị, giấy mời, phiên dịch, tài liệu.
- Công tác phí cho cán bộtổchức chương trình: Định mức chi áp dụng theo Thôngtưsố91/2005/TT-BTC ngày18/10/2005 của BộTài chính.
MứchỗtrợtốiđađốivớinộidungquyđịnhtạiKhoản6,Điều5Quychế nàykhôngquá30.000.000đồng(bamươitriệuđồng)/1doanhnghiệpthamgia trongcáctrườnghợpđoànđangànhcótốithiểu15doanhnghiệpthamgia,tối đa khôngquá5 ngành; đoàn chuyên ngành cótối thiểu 7doanh nghiệpthamgia.
7.Tổchứchoạtđộngxúctiếntổnghợp(thươngmạikếthợpđầutưvàdu lịch) nhằm đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ của Tiền Giang ra nước ngoài,đồngthờithuhútđầutư,kháchdulịchnướcngoàiđếnTiềnGiang.Mức hỗ trợ 70% các khoản chi theo nội dung cụ thể tại hợp đồng giao việc trong phạmvicácchiphíquyđịnhtạikhoản5,khoản6,Điều5củaQuychếnàyvới mức khống chếsốtiền hỗtrợ theo tỷlệ tươngứng.
8.TổchứcđoàndoanhnghiệpnướcngoàivàoTiềnGianggiaodịchmua hàng các chi phí tổ chức giao dịch thương mại gồm: Mức hỗ trợ 100% các khoản chiphí:
-Thuêvàtrangtríhộitrường,trangthiếtbị,phiêndịch,biêndịch,inấntài liệu,tuyêntruyềnquảngbá;côngtácphíchocán bộđơnvịchủtrìđicùngđoàn đểthựchiệncôngtáctổchứcvàchiphíănở,đilạitạiTiềnGiangchodoanh nghiệpnướcngoài.
-Chiphíđóntiếpđoàndoanhnghiệpnướcngoài:Địnhmứcchiápdụng theoQuyếtđịnhsố47/2008/QĐ-UBNDngày31/12/2008củaỦybannhândân tỉnhBanhànhQuyđịnhvềchếđộchitiêuđóntiếpkháchnướcngoàivàolàm việc tại Tiền Giang, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Tiền Giangvàchitiêutiếpkháchtrongnướccủacơquan,đơnvịtrênđịabàntỉnh Tiền Giang.
- Công tác phí cho cán bộ tổ chức: Áp dụng theo Nghị quyết số267/2010/NQ-HĐND ngày17/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chếđộcôngtácphí,chếđộchitổchứccáccuộchộinghịđốivớicáccơquan nhà nướcvàđơnvịsựnghiệp công lậptrênđịa bàntỉnh Tiền Giang.
Cáckhoảnchinêutrênkhôngvượtquá0,5%sovớigiátrịhợpđồngđược kýkết vớiđoàndoanh nghiệpđó.
9.Tổchứchộinghịquốctếngành hàng xuấtkhẩutạiTiềnGianggồm:Chi phí thuê vàtrang trí hội trường, trang thiết bị,phiên dịch, biên dịch, inấn tài liệu và tuyên truyền quảng bá. Các khoản chi tổchức hội nghị: Mứchỗtrợ 100% các chi phí, định mức chi áp dụng theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008củaỦyban nhân dântỉnh BanhànhQuyđịnh vềchếđộchi tiêuđón tiếp khách nước ngoài vào làmviệc tại Tiền Giang, chi tiêu tổchức các hội nghị, hội thảo quốctế tại Tiền Giang và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơquan,đơnvịtrênđịabàn tỉnh Tiền Giang.
10.Cáchoạtđộngxúctiếnthươngmạiđãthựchiệnvàcóhiệuquảtrong việcmởrộngthịtrườngxuấtkhẩu:Hỗtrợ100%cáckhoảnchiphí(nếuchưa thamgia trong chương trìnhxúctiếnthương mại quốc gia):
- Vé máybaykhứhồi.
-Côngtácphí:ĐịnhmứcchiápdụngtheoThôngtưsố91/2005/TT-BTC ngày18/10/2005củaBộTài chính.
- Chiphíthamgia gian hàng hội chợtriểnlãm.
Mứchỗtrợtốiđađốivớinộidungquyđịnhtạikhoản10,Điều5Quychế nàykhông quá100.000.000đồng (một trămtriệuđồng)/1doanh nghiệp.
Việchỗtrợápdụngđốivớicácdoanhnghiệpcócácmặthàngxuấtkhẩu đạthiệuquả theo tiêu chívà danh sách xétduyệt của cấp cóthẩmquyền.
11. Quảng bá, hỗ trợ thâm nhập thị trường trong và ngoài nước đối với thươnghiệucáchànghóa,dịchvụđặctrưngthuộcChươngtrìnhpháttriểnsản phẩmchủ lực củatỉnh: Mứchỗtrợ100%.
12.Nộidungquyđịnhtạikhoản6vàkhoản10,Điều5Quychếnày hỗtrợ chomỗimộtdoanhnghiệplà01người.Nộidungquyđịnhtạiđiểma,khoản5, khoản6vàkhoản8,Điều5Quychếnàyhỗtrợcôngtácphícho1ngườicủa đơnvịchủtrìđitheođoànthựchiệncôngtáctổchứcđốivớiđoàncódưới8 doanhnghiệp,hỗtrợ2ngườichođoàncótừ8đến15doanhnghiệp,hỗtrợ3 người chođoàn có từ16đến 30 doanh nghiệp, và 4 người chođoàn có từ31đến 50doanhnghiệpvà 5 người cho đoàntừ51 doanhnghiệp trởlên.
13.Các hoạtđộngxúc tiếnkhác doỦyban nhândântỉnh quyếtđịnh.
Điều 6. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ Chương trình xúc tiến thị trường trong nước
1. Tổchức,thamgia hội chợ triển lãm
a.Mứchỗtrợ50%:Tổchứchộichợ,triểnlãmtổnghợptạitỉnh(gồmchi phí cấu thành gian hàng, kể cả chi phí thuêmặt bằng, thiết kế, dàn dựng, dịch vụ điệnnước,vệsinh,anninh,bảovệ,khaimạc,bếmạc,hộithảo,quảnlý,chiphí trêncácphươngtiệntruyềnthôngphụcvụtuyêntruyềnquảngbávàmờikhách đến thamgia hội chợtriểnlãm) trong cáctrườnghợp sau:
- Hội chợ triển lãm đa ngành có quy mô tối thiểu là 200 gian hàng tiêu chuẩnvà100 doanh nghiệpthamgia.
-Hộichợtriểnlãm chuyên ngànhcóquymôtốithiểulà150gian hàng tiêu chuẩnvà75doanh nghiệp thamgia.
b.Mứchỗtrợ50%:Tham giahộichợ,triểnlãm tổnghợptạicáctỉnh,thành phốtrựcthuộcTrungương(gồmchiphícấuthànhgianhàng,kểcảchiphíthuê mặtbằng,thiếtkế,dàndựng,dịchvụđiệnnước,vệsinh,anninh,bảovệ).Mức hỗtrợtốiđakhôngquá02gianhàng tiêu chuẩn(3mx3m)/1doanhnghiệp.
Mứchỗtrợtốiđađốivớinộidungquyđịnhtạikhoản1Điều6Quychế nàykhôngquá6.000.000đồng(sáutriệuđồng)/1đơnvịsảnxuất,kinhdoanh thamgia.
2.Tổchứccáchoạtđộngbánhàng:Thựchiệncácchươngtrìnhđưahàng Việtvềnôngthôn,cáckhu,cụmcôngnghiệp,khuđôthịthôngquacácdoanh nghiệpkinhdoanhtheongànhhàng,hợptácxã,tổhợptáccung ứngdịchvụtrênđịabàntỉnhtheocáckếhoạchđãđượccấpcóthẩmquyềnphêduyệt.Các chiphíbao gồm:
a.Chiphívậnchuyển;chiphíthuêmặtbằngvàthiếtkế,dàndựngquầy hàng;dịchvụphụcvụ:điệnnước,vệsinh,anninh,bảovệ;trangtríchungcủa khuvựctổchứchoạtđộngbánhàng;tổchứckhaimạc,bếmạc,giấymời,đón tiếp,trangtrí,âmthanh,ánhsáng;chiphíquảnlý,nhâncôngphụcvụ:Mứchỗ trợ70%.
b.Chiphítuyêntruyềntrêncácphươngtiệnthôngtinđạichúngvềgiới thiệu việctổchức hoạtđộngbán hàng: Mức hỗtrợ 70%.
Mức chi tối đa với nội dung quy định tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này khôngquá 70.000.000đồng (bảy mươi triệuđồng)/1 đợt bánhàng
3.Tổchứcđiềutra,khảosát,nghiêncứuthịtrườngtrongnước;xâydựng cơsởdữliệucácmặthàngquantrọng,thiếtyếu;nghiêncứupháttriểnhệthống phânphối,cơsởhạtầngthươngmại.Cácấnphẩmđểphổbiếnkếtquảđiềutra, khảo sát, phổbiến pháp luật, tập quán, thói quen mua sắm. Cácchi phí gồm: Chi phímuatưliệu;chiphíđiềutra,khảosátvàtổnghợptưliệu:Địnhmứcchiáp dụngtheoThôngtưsố58/2011/TT-BTCngày11/5/2011củaBộTàichínhquy địnhquảnlý,sửdụngvàquyếttoánkinhphíthựchiệncáccuộcđiềutrathống kê:Mức hỗtrợ 100%.
Mứchỗtrợtốiđađốivớinộidungquyđịnhtạikhoản3Điều6Quychế này không quá 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/1 doanh nghiệp đăng ký và nhậnthôngtin.
4.Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về hàng hóa vàdịch vụcủa TiềnGiangđếnngườitiêudùngtrongvàngoàinướcquacáchoạtđộngtruyền thôngtrênbáogiấy,báođiệntử,phátthanh,truyềnhình,ấnphẩmvàcáchình thứcphổbiến thông tinkhác: Mứchỗtrợ100%.
MứcchitốiđađốivớinộidungquyđịnhtạiKhoản4Điều6Quychếnày khôngquá 50.000.000đồng (nămmươi triệuđồng)/1 chuyên đềtuyên truyền.
5. Hỗ trợ công tác quyhoạch, quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng đầu tư -thươngmại-dulịch(nếuchưađượcnhànướccấpkinhphí)liênquanđếncông tác lập quyhoạch, quản lý,vậnhànhcơ sởhạtầng,muatưliệu nghiêncứutham khảo: Mức hỗtrợ 50%.
Mứchỗtrợtốiđađốivớinộidungquyđịnhtạikhoản5Điều6Quychế nàykhôngquá175.000.000đồng(mộttrămbảymươilămtriệuđồng)/1cụm, điểmquyhoạch.
6.Tổchức các sựkiện tổng hợp xúc tiến thương mại thịtrường trong nước: Thángkhuyếnmại,tuần“hàngViệtNam”,chươngtrình“hàngViệt”,chương trìnhgiớithiệusảnphẩmmới,bìnhchọnsảnphẩmViệtNamđượcyêuthích nhấttheotháng,quý,nămtheocácđềánđượcBộtrưởngBộCôngThươngphê duyệt.Hỗtrợ50%cáckhoảnchi(chocácdoanhnghiệp,HTXtrongtỉnh)theo nộidungcụthểtạihợpđồngthựchiệnđềán,trongphạmvikhoảnchiphíquy định tại khoản1, 2,3 và 4Điều6 của Quychếnàyvới mức khống chếsốtiềnhỗ trợ theo tỷlệ tươngứng.
7.Đàotạo,tậphuấnngắnhạnvềkỹnăngxúctiếnđầutư,thươngmại,du lịch,tổchứcmạnglướibánlẻ;hỗtrợthamgiacáckhóađàotạochuyênngành ngắnhạnchocácdoanhnghiệphoạtđộngtrongnhữngngànhđặcthù;đàotạo kỹnăngpháttriểnthịtrườngtrongnướcchocácđơnvịchủtrì;hợptácvớicác tổchức, cánhânnghiêncứuxâydựngchương trìnhphát triểnthị trườngtrong nước. Các chi phí gồmgiảng viên, thuê lớp học, thiết bị giảng dạy, tài liệu cho học viên: định mức chi áp dụng theo Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính, hoặc học phí trọn gói của khóa học: Mứchỗtrợ100%.
8.Cáchoạtđộngphụcvụcôngtácxúctiếnđầutư-thươngmại-dulịch của Trung tâmXúc tiếnĐầutư- Thươngmại - Du lịch: Mức hỗtrợ 100%, gồm:
a) Chi phíthuêđường truyền cápquang; chiphí mua tin,thuêbao tên miền, dunglượngđĩa(hosting)vàchiphíhỗtrợkỹthuậtcủaSàngiaodịchthương mại điện tử của tỉnh tại địa chỉ trang Website http://www.tiengiang-etrade.com.vn(phụcvụchosàngiaodịchđiệntử);chiphíthuêđịađiểmđặtvà xây dựng/sửachữapanoquảngcáodulịchcủatỉnh;chiphíthuêtrụsởlàmviệc của Trung tâm,…
b)Chiphímuasắm,sửachữavàthayphụkiệnmáyphôtô,máyinmàu, vănphòng phẩm,...đểphụcvụcho việcthiếtkếgian hàngtham giahộichợ, triển lãm;điệnthoại,máyFaxcủaPhòngXúctiếnThươngmại,PhòngXúctiếnĐầu tưthuộcTrungtâmXúctiến Đầutư-Thươngmại-Dulịchtỉnh Tiền Giang.
c) Chi phí công tác, chi phí thuê mướn phương tiện hoặc nhiên liệu phục vụ côngtácxúctiếnđầu tư- thương mại - du lịchngoài tỉnh.
d)Biênsoạn,cậpnhật,dịchthuật,inấncácấnphẩm,danhmụcdựánkêu gọi đầu tư phục vụ cho công tác xúc tiến, mời gọi đầu tư của tỉnh; cập nhật thôngtin,muatin,viếttin,biêntập,invàpháthànhBảntinĐầutư-Thương mại - Du lịch.
đ) Chi phí hợpđồng thực hiện các chuyên trang, cácấn phẩmphục vụcông tácxúctiếntrên cácbáo, tạp chí…theo chỉđạo của Ủybannhândân tỉnh.
Đốivớicácnộidungchivàmứcchitạikhoản8,Điều7Quychếnàynếu chưađượcdựtoántrongkinhphíhoạtđộngthườngxuyêncủaTrungtâmXúc tiếnĐầutư- Thươngmại - Du lịchtỉnhthìthựchiện chitừQuỹXúc tiếnnày.
9.Chiphíphụcvụchocôngtácxúctiếncủacácngành,địaphươngđược Ủyban nhân dântỉnh phêduyệt: Mức hỗtrợ 100%.
10.Các hoạtđộngxúc tiếnkhác doỦyban nhândântỉnh quyếtđịnh.
Điều 8. Điều kiện; thủ tục cấp hỗtrợ, báo cáo, quyết toán
1. Điều kiện hỗtrợ:
-Tổchức,cánhânđềnghịhỗtrợkinhphíchocácchươngtrình,kếhoạch, đềánxúc tiếnđầu tư- thương mại - du lịch phảiđềnghị từtháng 7 nămtrước để Trung tâmđưa vào kế hoạchdựtoán kinhphí nămsau(theo mẫu số1/TTXT).
-Chươngtrình,kếhoạch,đềánxúctiếnđầutư-thươngmại-dulịchphải phùhợpvớiyêucầupháttriểnkinhtế-xãhộicủatỉnh,cótínhkhảthi,đúng quyđịnh của Nhà nước.
-Cáchoạtđộngxúctiếnđầutư-thươngmại-dulịchcótínhđơnlẻnhư thamgiahộichợ,triểnlãm,tuyêntruyền,quảngbá,...đểđượchỗtrợphảicó giấyđềnghịgửiđếnTrungtâmXúctiếnĐầutư-Thươngmại-Dulịchtỉnh TiềnGiangítnhất20ngàylàmviệctrướcngàythựchiệnhoạtđộngxúctiến (theo mẫusố2/TTXT).
- Căn cứchương trình, kế hoạch, dựtoán kinh phí dođơn vịđềnghị gửi về, TrungtâmXúctiếnĐầutư-Thươngmại-DulịchtỉnhTiềnGiangtổnghợpkế hoạchxúc tiến hàngnămtrình Ủyban nhân dân tỉnhphê duyệt.
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang có tráchnhiệmchisốtiềnhỗtrợtheođềnghịcủatổchức,cánhânthựchiệncác hoạtđộng xúc tiến theo quychếnàytrong vòng 07ngàylàm việckểtừkhi nhận đầyđủhồsơ hợp lệ.
2. Thủ tục hỗtrợ, báo cáo, quyết toán:
a) Thủ tục hỗtrợ:
- Giấyđềnghịhỗtrợ,nếuđăngký từnămtrước (theo mẫusố2/TTXT).
-Giấyđềnghịquyếttoán(theomẫusố3/TTXT)kèmtheochươngtrình,kế hoạch, dựtoán kinh phí của tổchức, cá nhânđứng ra tổchức hoặc thamgia hoạt động xúc tiến.
b) Báo cáo kết quảthamgia chương trình, kế hoạch:
- Báo cáo kết quả tham gia chương trình, kế hoạch xúc tiến của đơn vị(theo mẫusố4/TTXT)
- Trong thời hạn07ngàylàmviệc kểtừngàykết thúc chương trình, kếhoạchhoạtđộngxúctiếnđầutư-thươngmại-dulịch;tổchức,cánhânđược hỗtrợkinhphítừQuỹXúctiếnphảibáocáokếtquảvềthựchiệnchươngtrình, kếhoạchbằngvănbảngửiTrungtâmXúctiếnĐầutư-Thươngmại-Dulịch tỉnh Tiền Giang cùng lúcvớiđềnghịquyết toán.
c) Hồsơ quyết toán:
Ngoài hồsơ tại mục a, b khoản2Điều này, còn có:
-Đốivớitổchức,cánhânđượchỗtrợ100%kinhphí,phảinộpbảnchính hóa đơn tài chính, chứngtừtheoquyđịnh.
-Đốivớitổchức,cánhânđượchỗtrợ70%,50%kinhphí,phảinộpbản saohóađơntàichínhvềcáckhoảnchicủađơnvịmìnhtheomụckinhphíđược hỗtrợ,bản saocácchứng từcó liên quan(cóxác nhận sao y củađơnvịhoặcthị thực của cơquannhà nước có thẩm quyền).
- Các chứng từkhác có liên quanđến việchỗtrợ kinh phí (nếu có) theo yêu cầu của Trung tâmXúc tiếnĐầutư- Thương mại - Du lịch.
Điều9.Thẩmquyềnphêduyệthỗtrợkinhphívàchichohoạtđộng xúc tiến
1.Ủybannhândântỉnhquyếtđịnhhỗtrợkinhphíchotổchức,cánhân được hỗtrợ từQuỹXúc tiến từ50 triệuđồngtrởlên.
2.ỦybannhândântỉnhủyquyềnchoGiámđốcTrungtâmXúctiếnĐầu tư-Thươngmại-DulịchtỉnhTiềnGiangquyếtđịnhhỗtrợkinhphíchotổchức, cá nhânđược hỗtrợ từQuỹXúc tiến dưới 50 triệuđồng cho các hoạtđộng xúctiến(Nếusốtiềntừ20triệutrởlênTrungtâmXúctiếnĐầutư-Thương mại-DulịchtỉnhTiềnGiangcóvănbảnthốngnhấtvớiSởTàichínhtrướckhi thựchiện)vàcáckhoảnchiquyđịnhtạikhoản8,Điều6củaQuychếnàytheo kế hoạchđã được Ủyban nhân dân tỉnhphê duyệt.
3.Ủybannhândântỉnhphêduyệtdựtoánchihoạtđộngxúctiếnđầutư- thươngmại-dulịchtừđầunămvàphêduyệtdựtoánchihoạtđộngxúctiến phátsinhtrongnăm(nếucó).ỦyquyềnchoGiámđốcTrungtâmXúctiếnĐầu tư-Thươngmại-DulịchtỉnhTiềnGiangduyệtchitheodựtoán,phạmviđược hỗtrợvà chế độ tài chính hiện hành.
Điều11.GiámđốcTrung tâm XúctiếnĐầutư-Thươngmại- Dulịchtỉnh Tiền Giang có tráchnhiệm:
- Xây dựng kế hoạchchihoạtđộng xúc tiến hàng năm(hoặcđột xuất khi có yêu cầu) gửi Sở Tài chính thẩmđịnh trìnhỦyban nhân dântỉnh phêduyệt.
-ChịutráchnhiệmtrướcỦybannhândântỉnhvềcáchoạtđộngxúctiến đầu tư- thương mại - du lịch về việc hỗtrợ cho các cá nhân, tổchức từQuỹXúc tiếnđảmbảođúngđối tượng,đúng mụcđích,đúng chế độ quản lý tài chính hiện hành của Nhà nướcvà theokhả năng kinhphí đã đượcphânbổhàngnăm.
-Hướngdẫn,kiểmtra,xemxét,thẩmđịnhdựtoán,hồsơxinhỗtrợđúng quyđịnh,đúngmụcđích,đốitượngvàđềnghịcơquancóthẩmquyềnquyết định hỗtrợ hoặctrực tiếp quyếtđịnh hỗtrợtheo thẩmquyền và chịu trách nhiệm về đềnghị, quyếtđịnh của mình.
- Mở sổ sách kế toán, hạch toán đầyđủ các khoản thu, chi và bảo quản chứng từtheođúng quyđịnh của Nhà nước.Định kỳhàng quý báo cáo tình hình sửdụngQuỹXúctiến;cuốinămlậpbáocáoquyếttoán,gửiSởTàichínhđể kiểmtra, xemxét vàbáo cáoỦybannhândân tỉnh.
Các tổchức, cá nhânđược hỗtrợ kinh phí từQuỹXúc tiến chịu sựkiểmtra của Trung tâmXúc tiếnĐầutư- Thươngmại - Du lịch.
Đốivớicácsở,ngành,Ủybannhândâncấphuyệnchủtrì,phốihợpthực hiệnhoạtđộngxúctiếnđầutư-thươngmại-dulịch,khisửdụngkinhphítừQuỹXúc tiến có trách nhiệmkiểmtra, thẩmđịnh hồ sơ, chứng từtheođúng mục đíchvàđúngquyđịnhhiệnhànhcủaNhànướctrướckhithanhquyếttoánvới Trung tâmXúc tiếnĐầu tư- Thương mại - Du lịchtỉnh Tiền Giang.
MẪU XTTG: 01
Tên đơn vị:……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………/……… | ………….., ngày …... tháng …… năm ……… |
Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến ĐT-TM-DL tỉnh Tiền Giang.
Thực hiện kế hoạch phát triển sản xuất, kinh doanh năm………..,(tên đơn vị……..) xây dựng kế hoạch xúc tiến thương mại năm…….như sau:
1. Về sự cần thiết việc phát triển ngành hàng của đơn vị:
-
-
2. Nội dung kế hoạch:
STT | Tên kế hoạch | Thời gian | Địa điểm | Khu vực thị trường mục tiêu | Mặt hàng mục tiêu | Nội dung hỗ trợ | Kinh phí đề nghị hỗ trợ (triệu đồng) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
3. Về tính khả thi của từng kế hoạch sẽ triển khai:
-
-
………
Kính đề nghị Trung tâm Xúc tiến Đầu tư- Thương mại- Du lịch tỉnh TG xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để đưa vào kế hoạch XTTM năm ….. của tỉnh. Nếu được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện, chúng tôi xin cam đoan đảm bảo chi đúng mục đích theo kinh phí đã được phê duyệt, thanh quyết toán và thực hiện chế độ báo cáo sau 7 ngày kết thúc công việc đúng theo quy định hiện hành./.
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
MẪU XTTG: 02
Tên đơn vị:……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………/……… | ………….., ngày …... tháng …… năm ……… |
Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến ĐT-TM-DL tỉnh Tiền Giang.
Đơn vị:…………………………………………………………………………..
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
Nội dung hỗ trợ:………………………………………………………………...
Số tiền:……………………….(Viết bằng chữ)………………………………...
……………………………………………………………………………………
Chi tiết nội dung hỗ trợ:
STT | Diễn giải | Số tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng: |
|
Nếu được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện kế hoạch xúc tiến thương ại, chúng tôi xin cam đoan đảm bảo chi đúng mục đích theo kinh phí đã được phê duyệt, thanh quyết toán và thực hiện chế độ báo cáo sau 7 ngày kết công việc đúng theo quy định hiện hành./.
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
MẪU XTTG: 03
Tên đơn vị:……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………/……… | ………….., ngày …... tháng …… năm ……… |
Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến ĐT - TM - DL tỉnh Tiền Giang.
Đơn vị: .....................................................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Nội dung quyết toán: ...............................................................................................
Thực hiện công văn số:................ , ngày ...... tháng ......năm của ........................... về việc chấp thuận cho đơn vị tham gia hội chợ/khảo sát thị trường kể từ ngày ........... / ....... / ..................... đến ngày ......../ ......... /.......... tại ................................
Số tiền: ........................................ (Viết bằng chữ): .................................................
.................................................... ............................................................................
Chi tiết nội dung quyết toán:
STT | Diễn giải | Số tiền | Chứng từ kèm theo | Doanh thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng: |
|
|
|
* Chứng từ quyết toán bao gồm:
1/. Công văn đề nghị quyết toán kinh phí của đơn vị.
2/. Bảng báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến thương mại.
3/. Hóa đơn, chứng từ tham gia chương trình xúc tiến thương mại.
Chú ý:
- Đối với tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 100% kinh phí, phải nộp bản chính hóa đơn, chứng từ theo quy định.
- Đối với tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 50% kinh phí, phải nộp hóa đơn tài chính do đơn vị mình xuất theo số kinh phí được hỗ trợ, bản sao các chứng từ có liên quan (có xác nhận sao y của đơn vị hoặc thị thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Các chứng từ khác có liên quan theo yêu cầu của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang (nếu có).
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
MẪU XTTG: 04
Tên đơn vị:……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …………/……… | ………….., ngày …... tháng …… năm ……… |
Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang.
Căn cứ công văn số……, ngày……tháng……năm……của…………..…. về việc chấp thuận cho (tên đơn vị) tham gia kế hoạch (Hội chợ triển lãm/khảo sát thị trường)…
Nay (tên đơn vị) báo cáo kết quả tình hình thực hiện kế hoạch như sau:
1. Nội dung chương trình:
STT | Tên kế hoạch | Thời gian | Địa điểm | Tổng kinh phí | Kinh phí nhà nước hỗ trợ | Doanh thu bán hàng |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
2. Kết quả thực hiện:
- Quy mô: Có bao nhiêu đơn vị, gian hàng tham gia tại Hội chợ (nếu có tham gia Hội chợ). Trong đó gian hàng:
+ Trong nước:
+ Ngoài nước:
- Có bao nhiêu lượt người đến tham quan gian hàng của đơn vị (nếu có tham gia Hội chợ):
- Đóng góp như thế nào vào sự phát triển xuất khẩu?
- Sản phẩm của đơn vị:
- Gặp bao nhiêu đối tác, ký được bao nhiêu hợp đồng/thỏa thuận ghi nhớ, trị giá………………USD hoặc VND?
- Trường hợp không thực hiện được (nêu rõ lý do cụ thể).
3. Đề xuất, kiến nghị:
…….
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
