Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›1200/QĐ-UBND

Quyết định 1200/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1200/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành29/10/2025
Người kýNguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1200/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 29 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng

Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/62025 của/ Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định: Số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1863/TTr-SCT ngày 24/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).

Bãi bỏ các nội dung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng được phê duyệt tại Phụ lục I, Quyết định số 810/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.

Điều 2.Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC;
TĐ_QĐCB/2025

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   /10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

Phần I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên quy trình

1

Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2

Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

3

Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

6

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

7

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

8

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

9

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

10

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

11

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

12

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

13

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

14

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

15

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

16

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

17

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

18

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

19

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

20

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

21

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

 

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ

1. Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Mã số TTHC: 2.000063.H42

- Thời gian giải quyết: 7 ngày × 8 giờ = 56 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa,thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

4 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Lãnh đạophòng XNK

Phân chuyên viên xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp không chấp thuận: Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy phép;

+ Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép.

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

36 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS;

- Dự thảo Văn bản từ chối / Giấy phép.

Lãnh đạo phòng XNK

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

4 giờ

- Dự thảo Văn bản từchối / Dự thảo Giấy phép.

Giám đốc Sở

- Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành văn bản

4 giờ

- Văn bản từ chối/Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả choTTPVHCC tỉnh.

4 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

 

2. Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Mã số TTHC: 2.000450.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

2 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Lãnh đạophòng XNK

Phân chuyên viên xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp không chấp thuận: Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy phép;

+ Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

24 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS;

- Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấy phép.

Lãnh đạo phòng XNK

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

4 giờ

- Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấyphép.

Giám đốc Sở

- Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành

4 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho Trung tâmphục vụ hành chính công tỉnh.

2 giờ

Bước 3

Trung tâmphục vụhành chínhcông tỉnh

Cán bộ mộtcửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

3. Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Mã số TTHC: 2.000347.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí(nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

2 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Lãnh đạophòng XNK

Phân chuyên viên xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp không chấp thuận: Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy phép;

+ Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

24 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS;

- Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấy phép.

Lãnh đạo phòng XNK

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

4 giờ

- Dự thảo Văn bản từchối / Dự thảo Giấy phép.

Giám đốc Sở

- Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành

4 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho Trungtâm phục vụ hành chính công tỉnh.

2 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

 

4. Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Mã số TTHC: 2.000327.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

2 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Lãnh đạophòng XNK

Phân chuyên viên xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp không chấp thuận: Dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy phép;

+ Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

24 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS;

- Dự thảo Văn bản từ chối /Dự thảo Giấy phép.

Lãnh đạo phòng XNK

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

4 giờ

- Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấyphép.

Giám đốc Sở

- Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành

4 giờ

- Văn bản từ chối/Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho Trung tâmphục vụ hành chính công tỉnh.

2 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụhành chính công tỉnh

Cán bộ mộtcửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

5. Chấm dứt Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Mã số TTHC: 2.000314.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

2 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Lãnh đạophòng XNK

Phân chuyên viên xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ, dự thảo thông báo chấm dứt hoạt động của VPĐD.

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

24 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS;

- Dự thảo Thông báo chấm dứt hoạt độngcủa VPĐD.

Lãnh đạophòng XNK

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

4 giờ

- Dự thảo Thông báochấm dứt hoạt động.

Giám đốc Sở

- Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành

4 giờ

- Thông báo chấm dứt hoạt động.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả choTTPVHCC tỉnh.

2 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

6. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

- Mã số TTHC: 2.000255.H42

- Thời gian giải quyết: 10 ngày × 8 giờ = 80 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

4 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Lãnh đạophòng XNK

Phân chuyên viên xử lý hồ sơ

2 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho thương nhân.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ: Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ

+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Dự thảo văn bản từ chối cấp phép;

+ Trường hợp đáp ứng điều kiện: Dự thảo Giấy phép;

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

60 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS;

- Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấy phép.

Lãnh đạophòng XNK

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

4 giờ

- Dự thảo Văn bản từchối / Giấy phép.

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

4 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ Hành Chính công tỉnh.

4 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụhành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

7. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

- Mã số TTHC: 2.000370.H42

- Thời gian giải quyết: 28 ngày × 8 giờ = 224 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

202 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành

- Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạophòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

 

 

Sở CôngThương

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành Chính công tỉnh.

02 giờ

- Văn bản từ chối cấp phép/ Giấy phép.

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

8. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

- Mã số TTHC: 2.000362.H42

- Thời gian giải quyết: 28 ngày × 8 giờ = 224 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

202 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành

- Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạophòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

 

 

Sở CôngThương

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trung tâmPhục vụ hành Chính công tỉnh.

02 giờ

- Văn bản từ chối cấp phép/- Giấy phép.

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

9. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

- Mã số TTHC: 2.000351.H42

- Thời gian giải quyết: 28 ngày × 8 giờ = 224 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa,thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

202 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành

- Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạophòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành Chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

10. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

- Mã số TTHC: 2.000340.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, sốhóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: dự thảo Giấy phép

+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: dự thảo văn bản từ chối cấp phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

22 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối cấp phép/ Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành Chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

 

11. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

- Mã số TTHC: 2.000330.H42

- Thời gian giải quyết: 28 ngày × 8 giờ = 224 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa,thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép.

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

202 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành

- Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạophòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ Hành Chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

12. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

- Mã số TTHC: 2.000272.H42

- Thời gian giải quyết: 20 ngày × 8 giờ = 160 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại điều 9 và khoản 1 điều 22 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

138 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, Bộ quản lý ngành

- Dự thảo Giấy phép

 

 

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành Chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

13. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

- Mã số TTHC: 2.000361.H42

- Thời gian giải quyết: 20 ngày × 8 giờ = 160 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa,thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

138 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh

- Dự thảo Giấy phép

 

 

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

14. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

- Mã số TTHC: 1.000774.H42

- Thời gian giải quyết: 55 ngày × 8 giờ = 440 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: đề xuất thành lập Hội đồng ENT (theo quy định tại điều 24 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) để đánh giá các tiêu chí ENT (quy định tại khoản 2 điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP), xin ý kiến UBND tỉnh sau khi có văn bản kết luận đề xuất của Hội đồng ENT.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh: Trường hợp đề xuất không cấp phép: từ chối cấp phép; Trường hợp đề xuất cấp phép: Dự thảo Giấy phép.

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

418 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản đề xuất thành lập Hội đồng ENT

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh

- Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

15. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

- Mã số TTHC: 2.000339.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa,thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: dự thảo Giấy phép.

+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: dự thảo văn bản từ chối cấp phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản.

22 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS.

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép/Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạophòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

 

16. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

- Mã số TTHC: 2.000334.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến SởCông thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: dự thảo Giấy phép

+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: dự thảo văn bản từ chối cấp phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

22 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối /Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

Sở CôngThương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối /Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả choTrung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

 

Bước 3

Trung tâmphục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

17. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

- Mã số TTHC: 2.000322.H42

- Thời gian giải quyết: 20 ngày × 8 giờ = 160 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí(nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: xin ý kiến UBND tỉnh.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh: Trường hợp không chấp thuận: từ chối cấp phép; Trường hợp chấp thuận: Dự thảo Giấy phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

138 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh/ Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

 

 

Sở CôngThương

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

- Văn bản từ chối / Giấy phép

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

18. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

- Mã số TTHC: 2.002166.H42

- Thời gian giải quyết: 55 ngày × 8 giờ = 440 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ một cửa tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đếnSở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

04 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ

- Xử lý hồ sơ:

+ Xem xét việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP: Trường hợp không đáp ứng điều kiện: từ chối cấp phép; Trường hợp đáp ứng điều kiện: đề xuất thành lập Hội đồng ENT (theo quy định tại điều 24 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) để đánh giá các tiêu chí ENT (quy định tại khoản 2 điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP), xin ý kiến UBND tỉnh sau khi có văn bản kết luận đề xuất của Hội đồng ENT.

+ Căn cứ văn bản của UBND tỉnh: Trường hợp đề xuất không cấp phép: từ chối cấp phép; Trường hợp đề xuất cấp phép: Dự thảo Giấy phép.

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

418 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS.

- Dự thảo Văn bản từ chối cấp phép.

- Dự thảo Văn bản đề xuất thành lập Hội đồng ENT.

- Dự thảo Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy phép.

 

 

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

- Văn bản từ chối cấp phép/ Giấy phép.

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

19. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

- Mã số TTHC: 2.000665.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí(nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương.

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: dự thảo Giấy phép

+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: dự thảo văn bản từ chối cấp phép

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

22 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân sửa đổi, bổ sung HS

- Dự thảo Văn bản từ chối /Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

 

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụhành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

20. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

- Mã số TTHC: 1.001441.H42

- Thời gian giải quyết: 5 ngày × 8 giờ = 40 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận vàhẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Phân công phòng Xuất nhập khẩu xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

02 giờ

 

Chuyên viên

- Kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi bổ sung, thông báo cho thương nhân không quá 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Xử lý hồ sơ.

- Xử lý hồ sơ:

+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: dự thảo Giấy phép

+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: dự thảo văn bản từ chối cấp phép.

- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng phê duyệt văn bản

22 giờ

- Dự thảo Văn bản thông báo cho thương nhân bổ sung HS / Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt văn bản trình Giám đốc Sở ký duyệt

04 giờ

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản

04 giờ

Văn bản từ chối / Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả cho Trungtâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chínhcông tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

21. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

- Mã số TTHC: 2.000662.H42

- Thời gian giải quyết: 55 ngày × 8 giờ = 440 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; phân loại, số hóa, thu phí (nếucó), chuyển hồ sơ đến Sở Công thương

04 giờ

- Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân;

Bước 2

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Chuyển hồ sơ cho phòng Xuất nhập khẩu xử lý.

4 giờ

 

Phòng Xuất nhập khẩu

Lãnh đạo phòng XNK

Chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ.

4 giờ

 

Chuyên viên phòng XNK

* Kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ, nội dung đáp ứng yêu cầu: Thẩm định hồ sơ.

* Xử lý hồ sơ, kiểm tra, đánh giá hồ sơ và địa điểm đặt cơ sở bán lẻ

- Xem xét và gửi hồ sơ tới Cơ quan cấp Giấy phép nơi có cơ sở bán lẻ đề nghị được tiếp tục hoạt động.

* Báo cáo LĐP, GĐ Sở xin ý kiến UBND tỉnh.

- Trường hợp UBND tỉnh không đồng ý cấp giấy phép: soạn văn bản từ chối cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

- Trường hợp UBND tỉnh đồng ý cấp giấy phép: soạn văn bản cấp Giấy phép cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạtđộng.

416 giờ

Dự thảo Văn bản từ chối / Dự thảo Giấy phép

 

 

Lãnh đạo phòng XNK

Phê duyệt Văn bản trình Giám đốc sở ký duyệt

4 giờ

 

Sở Công Thương

Giám đốc Sở

Ký duyệt văn bản, chuyển VT phát hành văn bản.

4 giờ

- Giấy phép / Văn bản từ chối cấp Giấy phép

Văn thư

Vào sổ, đóng dấu, phát hành Giấy phép/Văn bản thông báo không cấp Giấy phép; chuyển kết quả cho TTPVHCC tỉnh.

4 giờ

Bước 3

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Cán bộ một cửa

Thông báo, kết thúc quy trình. trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

 

 

Từ khóa:
1200/QĐ-UBNDQuyết định 1200/QĐ-UBNDQuyết định số 1200/QĐ-UBNDQuyết định 1200/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 1200/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 1200 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1200/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành29/10/2025
                            Người kýNguyễn Anh Chức
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1200/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành29/10/2025
                                                  Người kýNguyễn Anh Chức
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan