Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›07/2007/QĐ-BTS

Quyết định 07/2007/QĐ-BTS ban hành danh mục chỉ tiêu cần kiểm tra và mức giới hạn tối đa cho phép đối với các sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào Liên bang Nga do Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu07/2007/QĐ-BTS
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Thuỷ sản
Ngày ban hành27/07/2007
Người kýLương Lê Phương
Ngày hiệu lực 18/09/2007
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/07/2007Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘTHỦYSẢN
*******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦNGHĨA VIỆTNAM
Độclập- Tựdo-Hạnhphúc
**********

Số: 07/2007/QĐ-BTS

HàNội,ngày27tháng7năm2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CHỈ TIÊU CẦN KIỂM TRA VÀ MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU VÀO LIÊN BANG NGA

BỘ TRƯỞNG BỘ THỦY SẢN

CăncứNghịđịnhsố43/2003/NĐ-CPngày02/5/2003xủaChínhphủquyđịnh chức năngnhiệm vụ,quyềnhạn và cơcấutổ chức củaBộThủy sản;
CăncứPháplệnh vệ sinh antoàn thực phẩm, năm 2003;
Nhằmđảmbảochấtlượng,antoànvệsinhthựcphẩmthủysảnViệtnamđáp ứng các quy định củaChínhphủ Liên bang Nga (Sanpin2.3.2.1078-01);
TheođềnghịcủaÔngCụctrưởngCụcQuảnlýCL,ATVS&TYTSvàÔng Vụtrưởng vụKhoahọc Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Banhànhdanhmụcchỉtiêuvàmứcgiớihạntốiđachophéptrongcác lôhàngthủysảnsảnxuất và xuấtkhẩuvàoLiênbangNga(phụlụckèmtheo).

Điều2.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 3.Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng, Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Pháp triển Nông thôn (có quản lý thủy sản) và giám đốc các cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu vào Liên bang Nga chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT.BỘTRƯỞNG
THỨTRƯỞNG




LươngLêPhương

 

DANH MỤC

CHỈ TIÊU PHẢI KIỂM TRA VÀ GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP ĐỐI VỚI CÁC LÔ HÀNG THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM XUẤT KHẨU VÀO THỊ TRƯỜNG LIÊN BANG NGA
(Kèm theoQuyết định số07/2007/QĐ-BTS, ngày27/7/2007của BộThủy sản)

1. Nhóm sảnphẩmgiápxác(tôm, cua,ghẹ…) tươi,lạnh, đônglạnh

TT

Chỉtiêuphảikiểmtra

Mứcgiớihạntốiđa chophép

Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01

Ghichú

 

Vikhuẩn:

 

 

 

1.1.

Tổngtạpkhuẩn(TPC)

 

 

 

-Dạngsơchế

1.105cfu/g

Bảng1,mục2.5

 

-Dạngxử lýnhiệt

2.104cfu/g

Bảng1,mục3.3

 

1.2.

Coliform

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,001g

Bảng1,mục2.5

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục3.3

 

1.3.

S.aureus

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,01g

Bảng1,mục2.5

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1,0g

Bảng1,mục3.3

 

1.4.

Sulfite-reducingClostridium

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngquyđịnh

 

Chỉápdụngvới sảnphẩmbao gói chânkhông

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1,0g

Bảng1,mục3.3

1.5.

Salmonellaspp.

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,01g

Bảng1,mục2.5

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1,0g

Bảng1,mục3.3

 

1.6.

V.parahaemolyticus

≤100cfu/g

Bảng1,mục2.5

 

1.7.

Enterococcus

 

 

 

-Sánphẩm dạngnguyêncon đã quaxửlý nhiệt

1.103 cfu/g

Bảng1,mục3.1

 

-Sánphẩm dạng xayđã quaxử lýnhiệt

2.103 cfu/g

Bảng1,mục3.1

 

 

Kýsinhtrùng:

 

 

 

1.8.

Sánlá(Trematode):

Opisthorchis

Khôngpháthiệnấu trùng sống

Bảng4,mục

1.1,1.2

 

 

Hóahọc:

Kimloại nặng

 

 

 

1.9.

Pb

10,0mg/kg

Bảng5

 

1.10.

As

5,0mg/kg

Bảng5

 

1.11.

Cd

2,0mg/kg

Bảng5

 

1.12.

Hg

0,2mg/kg

Bảng5

 

1.13.

Cu

30,0mg/kg

Bảng5

 

1.14.

Zn

200,0mg/kg

Bảng5

 

 

Phụgiathực phẩm

 

 

 

1.15.

Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451)

10g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn.

1.16.

Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-napthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid)

30,0mg/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychỉáp dụngđốivới sảnphẩm đã qua xửlýnhiệt.

1.17.

Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226)

 

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

-Dạng sơchế

100,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

-Dạngđã qua xửlýnhiệt

30,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

1.18.

Muối citratenatri (E331)

1,0g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

 

Khángsinh đối với giáp xác nuôi:

 

 

 

1.19.

Levamisol

Khôngchophép,
LOD=0,01mg/kg

Bảng5

 

1.20.

Nhóm tetracyclin

Khôngchophép,
LOD =0,01mg/kg

Bảng5

 

1.21.

Grizin

Khôngchophép,
LOD =0,5mg/kg

Bảng5

 

1.22.

Batsitratsin

Khôngchophép,
LOD =0,02mg/kg

Bảng5

 

Chúthích:

-Thủysảntươi:còn sống,hoặcđãchết,chưaqua bảoquản

-Thủysảnlạnh:thủysảnđược bảoquảntrong khoảngnhiệtđộ-4đến+40C

-Thủysảnđônglạnh:thủysảnđượcbảoquảntrongkhoảngnhiệtđộthấphơn–180C

2. Nhómsảnphẩmcácácloại (cánguyêncon, fillet,cắtkhúc,thịtcáxay…) tươi,lạnh, đông lạnh

 

TT

Chỉtiêuphảikiểmtra

Mứcgiớihạntốiđa chophép

Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-1

Ghichú

 

 

Vikhuẩn:

 

 

 

 

2.1.

Tổngtạpkhuẩn(TPC)

 

 

 

 

 

-Dạngsơchế

1.105/g

Bảng1,mục 2.1

 

 

-Thịtcá xay,patê

5.104/g

Bảng1,mục 2.2

 

 

-Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền

1.104/g

Bảng1,mục11

 

 

2.2.

Coliform

 

 

 

 

-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc)

Khôngpháthiệntrong 0,001g

Bảng1,mục 2.1

 

 

-Thịtcá xay,patê

Khôngpháthiệntrong 0,01g

Bảng1,mục 2.2

 

 

-Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục11

 

 

2.3.

S.aureus

 

 

 

 

-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc)

Khôngpháthiệntrong 0,01g

Bảng1,mục 2.1

 

 

-Thịtcá xay,patê

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục 2.2

 

 

-Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền

Khôngpháthiệntrong 1g

Bảng1,mục11

 

 

2.4.

Sulfite-reducingClostridium

 

 

 

 

-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc)

Khôngpháthiệntrong 0,01g

Bảng1,mục 2.1

Chỉápdụngvới sảnphẩm bao gói chânkhông

 

-Thịtcá xay,patê

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục 2.2

 

-Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền

Khôngpháthiệntrong 1,0g

Bảng1,mục11

Chỉ yêucầukhi có baogóichân không

 

2.5.

Salmonellaspp.

 

 

 

 

-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc)

Khôngpháthiệntrong 25g

Bảng1,mục 2.1

 

 

-Thịtcá xay,patê

Khôngpháthiệntrong 25g

Bảng1,mục 2.2

 

 

-Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền

Khôngpháthiệntrong 25g

Bảng1,mục11

 

 

2.6.

L. monocytogene

 

 

 

 

-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc)

1cfu/g

Bảng1,mục 2.1

Chỉ yêucầuvới cánướcngọt

2.7.

V.parahaemolyticus

 

 

 

 

-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc)

100cfu/g

Bảng1,mục 2.1

Chỉ yêucầuđối vớicá biển

 

2.8.

Nấmmốc

 

 

 

 

 

-Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền

100cfu/g

Bảng1,mục 11.1

 

 

 

Kýsinhtrùng:

 

 

 

 

2.9.

Sánlá(Trematode)

Khôngpháthiệnấu trùng sống

Chỉtiêuan toàn kýsinhtrùng bảng1,2,3

Quy địnhchitiết về từngloàiký sinhtrùng đối vớitừngloàicá nêutrong quy địnhSanfin

 

2.10.

Sándây(Cestode)

Khôngpháthiệnấu trùng sống

 

2.11.

Giuntròn(Nematode)

Khôngpháthiệnấu trùng sống

 

 

Hóahọc:

Kimloại nặng

 

 

 

 

2.12.

Pb

 

Bảng5

 

 

-Họcángừ,kiếm,cá begula

2,0mg/kg

 

 

 

-Cácloạicákhác

1,0mg/kg

 

 

 

- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá

1,0

 

 

 

2.13.

As

 

Bảng5

 

 

-Cánước ngọt

1,0mg/kg

 

 

 

-Cábiển

5,0mg/kg

 

 

 

2.14.

Cd

 

Bảng5

 

 

-Thịtcácácloại

0,2mg/kg

 

 

 

- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá

0,7mg/kg

 

 

 

2.15.

Hg

 

Bảng5

 

 

-Cánước ngọt(ănthựcvật)

0,3mg/kg

 

 

 

-Cánước ngọt(ănthịt)

0,6mg/kg

 

 

 

-Cábiển

0,5mg/kg

 

 

 

-Cáthuộc họcángừ,kiếm cá beluga

1,0mg/kg

 

 

 

- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá

0,5mg/kg

 

 

 

 

Độctốsinh học

 

 

 

 

2.16.

Histamin

100mg/kg

Bảng5

Đốivới họcá thungừ,cáhồi, cámòi

 

2.17.

Nitrozamintổng

0,003mg/kg

Bảng5

 

 

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

2.18.

α,β,γ-HCH

 

Bảng5

 

 

-Cábiển

0,2mg/kg

 

 

 

-Cánước ngọt

0,003mg/kg

 

 

 

- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá

1,0mg/kg

 

 

 

2.19.

DDTvàcácdẫnxuất

 

Bảng5

 

 

-Cánước ngọt

0,3mg/kg

 

 

 

-Cá tầm,cámòi,cáhồi

2,0mg/kg

 

 

 

- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá

3,0mg/kg

 

 

 

2.20.

2,4-Dvàcácdẫnxuất

 

Bảng5

 

 

-Cánước ngọt

Khôngchophép,LOD 0,01mg/kg

 

 

 

2.21.

PCBs

 

Bảng5

 

 

-Thịtcá

2,0mg/kg

 

 

 

- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá

5,0mg/kg

 

 

 

Khángsinh đối với cá nuôi:

 

 

 

 

2.22.

Levamisol

Khôngchophép,
LOD =0,01mg/kg

Bảng5

 

 

2.23.

Nhóm tetracyclin

Khôngchophép,
LOD =0,01mg/kg

Bảng5

 

 

2.24.

Grizin

Khôngchophép,
LOD =0,5mg/kg

Bảng5

 

 

2.25.

Batsitratsin

Khôngchophép,
LOD =0,02mg/kg

Bảng5

 

 

 

Phóngxạ

 

 

 

 

2.26.

Cs-137

 

Bảng5

 

 

-Dạngsơchế

130Bg/kg

 

 

 

-Dạngđã qua xửlýnhiệt,ăn liền

260Bg/kg

 

 

 

2.27.

Sr-90

 

Bảng5

 

 

-Dạngsơchế

100Bg/kg

 

 

 

-Dạngđã qua xửlýnhiệt,ăn liền

200Bg/kg

 

 

 

 

Phụgiathực phẩm

 

 

 

 

2.28.

Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451)

10g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn.

 

2.29.

Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-napthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid)

30,0mg/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychỉáp dụngđốivới sảnphẩm đã qua xửlýnhiệt.

 

2.30.

Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226)

 

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

 

-Dạngsơchế

100,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

 

-Dạngđã qua xửlýnhiệt

30,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

 

2.31.

Muối citratenatri (E331)

1,0g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

 

Chúthích:

-Thủysảntươi:còn sống,hoặcđãchết,chưaqua bảoquản

-Thủysảnlạnh:thủysảnđược bảoquảntrong khoảngnhiệtđộ-4đến+4OC

-Thủysảnđônglạnh:thủysảnđượcbảoquảntrongkhoảngnhiệtđộthấphơn–18OC

3. Nhómsảnphẩmnhuyễnthể(mực,bạchtuộc,nhuyễnthểkháctrừnhuyễnthểhai mảnhvỏ) tươi,lạnh, đônglạnh

TT

Chỉtiêuphảikiểmtra

Mức giớihạntốiđa chophép

Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01

Ghichú

 

Visinhvật:

 

 

 

3.1.

TPC

 

 

 

-Dạngsơchế

1.105 cfu/g

Bảng1,mục 2.7

 

-Dạngxử lýnhiệt

2.104 cfu/g

Bảng1,mục 3.2

 

3.2.

Coliform

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,001g

Bảng1,mục 2.7

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục 3.2

 

3.3.

S.aureus

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,01g

Bảng1,mục 2.7

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1g

Bảng1,mục 3.2

 

3.4.

Sulfite-reducingClostridium

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngquyđịnh

Bảng1,mục 2.7

Chỉápdụngvới sảnphẩm bao gói chânkhông

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1g

Bảng1,mục 3.2

3.5.

Salmonellaspp.

Khôngpháthiệntrong 25g

Bảng1,mục 2.7

 

3.6.

V.parahaemolyticus

100cfu/g

Bảng1,mục 2.7

 

3.7.

Enterococcus

 

 

 

-Sánphẩm dạngnguyêncon đã quaxửlý nhiệt

1.103 cfu/g

Bảng1,mục 3.2

 

-Sánphẩm dạng xayđã quaxử lýnhiệt

2.103 cfu/g

Bảng1,mục 3.2

 

 

Kýsinhtrùng:

 

 

 

3.8.

Giuntròn(Nematode):5,6,7

Khôngpháthiệnấu trùng sống

Cácchỉtiêuvề kýsinhtrùng Bảng4,mục 2.1

Đốivớimực

3.9.

Giuntròn(Nematode):5,7

Khôngpháthiệnấu trùng sống

Cácchỉtiêuvề kýsinhtrùng Bảng4,mục 2.2

Đốivới bạch tuộc

 

Hóahọc:

Kimloại nặng

 

 

 

3.10.

Pb

10.0mg/kg

Bảng 5

 

3.11.

As

5.0mg/kg

Bảng 5

 

3.12.

Cd

2.0mg/kg

Bảng 5

 

3.13.

Hg

0.2mg/kg

Bảng 5

 

 

Phụgiathực phẩm

 

 

 

3.14.

Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451)

10g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn.

3.15.

Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-napthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid)

30,0mg/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychíáp dụngđốivới sảnphẩm đã qua xửlýnhiệt.

3.16.

Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226)

 

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

-Dạngsơchế

100,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

-Dạngđã qua xửlýnhiệt

30,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

3.17.

Muối citratenatri (E331)

1,0g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

Chúthích:

-Thủysảntươi:còn sống,hoặcđãchết,chưaqua bảoquản

-Thủysảnlạnh:thủysảnđược bảoquảntrong khoảngnhiệtđộ-4đến+40C-Thủysảnđônglạnh:thủysảnđượcbảoquảntrongkhoảngnhiệtđộthấphơn–180C

4. Nhómsảnphẩmnhuyễnthể2mảnhvỏ đônglạnh

TT

Chỉtiêuphảikiểmtra

Mức giới hạntốiđa chophép

Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01

Ghichú

 

Visinhvật:

 

 

 

4.1.

TPC

 

 

 

-Dạngsơchế

5.104 cfu/g

Bảng1,mục 2.6

 

-Dạngxử lýnhiệt

2.104 cfu/g

Bảng1,mục 3.2

 

4.2.

Coliform

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục 2.6

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục 3.2

 

4.3.

S.aureus

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngpháthiệntrong 0,1g

Bảng1,mục 2.6

 

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1g

Bảng1,mục 3.2

 

4.4.

Sulfite-reducingClostridium

 

 

 

-Dạngsơchế

Khôngquyđịnh

Bảng1,mục 2.6

Chỉápdụngvới sảnphẩm bao gói chânkhông

-Dạngxử lýnhiệt

Khôngpháthiệntrong 1g

Bảng1,mục 3.2

4.5.

Salmonellaspp.

Khôngpháthiệntrong 25g

Bảng1,mục 2.6

 

4.6.

V.parahaemolyticus

 

 

 

 

-Dạngsơchế

100cfu/g

Bảng1,mục 2.6

 

4.7.

Enterococcus

 

 

 

-Sảnphẩm dạngtáchvỏđãqua xửlýnhiệt

1.103 cfu/g

Bảng1,mục 3.2

 

-Sảnphẩm dạng xayđã quaxử lýnhiệt

2.103 cfu/g

Bảng1,mục 3.2

 

 

Hóahọc:

Kimloại nặng

 

 

 

4.8.

Pb

10,0mg/kg

Bảng5

 

4.9.

As

5,0mg/kg

Bảng5

 

4.10.

Cd

2,0mg/kg

Bảng5

 

4.11.

Hg

0,2mg/kg

Bảng5

 

 

Thuốc trừ sâu:

 

 

 

4.12.

α,β,γ-HCH

0,2mg/kg

Bảng5

 

4.13.

DDTvàcácdẫnxuất

0,4mg/kg

Bảng5

 

 

Phụgiathực phẩm

 

 

 

4.14.

Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451)

10g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn.

4.15.

Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-apthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid)

30,0mg/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychíáp dụngđốivới sảnphẩmđã qua xửlýnhiệt.

4.16.

Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226)

 

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

-Dạngsơchế

100,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

-Dạngđã qua xửlýnhiệt

30,0mg/kg

 

Phầnănđược, quy đổiraSO2

4.17.

Muối citratenatri (E331)

1,0g/kg

Bảng5,phần phụgiathực phẩm

 

 

5.Nhómsảnphẩmthủy sảnkhô

TT

Chỉtiêuphảikiểmtra

Mứcgiớihạntốiđa chophép

Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01

Ghichú

 

Visinh

 

 

 

5.1.

Tổngtạpkhuẩn(TPC)

 

 

 

-Cáphơitái

-Cáhong khô

-Cásấykhô

5.104 cfu/g

Bảng1,mục5.1

Bảng1,mục5.2

Bảng1,mục5.3

 

-Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống.

2.104 cfu/g

Bảng1,mục5.4

 

-Súpcáhoặc hải sảnkhô

5.104cfu/g

Bảng1,mục5.4

Sảnphẩmphải nấuchíntrước khi ăn

5.2.

Coliform

 

 

 

-Cáphơitái

-Cáhong khô

Khôngcótrong0,1g

Bảng1,mục5.1

Bảng1,mục5.2

 

-Cá xấykhô

-Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống.

-Rongbiểnkhô

Khôngpháthiện trong 1,0g

Bảng1,mục5.3

Bảng1,mục5.4

 

Bảng1,mục5.7

 

-Súpcáhoặc hải sảnkhô

Khôngpháthiện trong 0,001g

Bảng1,mục5.5

Sảnphẩmphải nấuchíntrước khi ăn

5.3.

S.aureus

Khôngquyđịnh

 

 

5.4.

Sulfite-reducingClostridium

 

 

 

 

-Cáphơitái

Khôngpháthiện trong 1g

Bảng1,mục5.1

Ápdụngkhi baogóichân không

 

-Cáhong khô

Khôngpháthiện trong 0,1g

Bảng1,mục5.2

Ápdụngkhi baogóichân không

 

-Cásấykhô

Khôngpháthiện trong 0,01g

Bảng1,mục5.3

Ápdụngkhi baogóichân không

 

-Sảnphẩm khô, sấykhô từ động vậtthủysản khôngxươngsống

Khôngpháthiện trong 0,1g

 

 

5.5.

Salmonella

 

 

 

 

-Cáphơitái

-Cáhong khô

-Cásấykhô

-Sảnphẩm khô, sấykhô từ động vậtthủysản khôngxươngsống

-Súpcáhoặc hải sảnkhô

-Rongbiểnkhô

Khôngpháthiện trong 25g

Bảng1,mục5.1

Bảng1,mục5.2

Bảng1,mục5.3

Bảng1,mục5.4

 

Bảng1,mục5.5

Bảng1,mục5.7

 

5.6.

Nấmmốc

 

 

 

-Cáphơitái

50cfu/g

Bảng1,mục5.1

 

-Cáhong khô

-Cá xấykhô

-Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống.

-Súpcáhoặc hải sảnkhô

-Rongbiểnkhô

100cfu/g

Bảng1,mục5.2

Bảng1,mục5.3

Bảng1,mục5.4

 

Bảng1,mục5.5

Bảng1,mục5.7

 

5.7.

Nấmmen

 

 

 

-Cáphơitái

-Cáhong khô

-Cá xấykhô

-Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống.

-Súpcáhoặc hải sảnkhô

-Rongbiểnkhô

100cfu/g

Bảng1,mục5.1

Bảng1,mục5.2

Bảng1,mục5.3

Bảng1,mục5.4

 

Bảng1,mục5.5

Bảng1,mục5.7

 

 

Hóahọc

 

 

 

 

Kimloại nặng

 

 

Mức giới hạn tínhtheo hàm lượngtrongsản phẩm tươi ban đầu

5.8.

Pb

 

Bảng5

-Họcángừ,kiếm,cá begula

2,0mg/kg

 

-Cácloạicákhác

1,0mg/kg

 

5.9.

As

 

Bảng5

-Cánước ngọt

1,0mg/kg

 

-Cábiển

5,0mg/kg

 

5.10.

Cd

 

Bảng5

-Thịtcácácloại

0,2mg/kg

 

5.11.

Hg

 

Bảng5

-Cánước ngọt(ănthựcvật)

0,3mg/kg

 

-Cánước ngọt(ănthịt)

0,6mg/kg

 

-Cábiển

0,5mg/kg

 

-Cáthuộc họcángừ,kiếm,cá beluga

1,0mg/kg

 

5.12.

Histamin

 

Bảng5

-Cángừ,cáthu,cáhồi,cámòi

100mg/kg

 

5.13.

Nitrozamintổng

0.003mg/kg

Bảng5

 

Chấtphóngxạ

 

 

 

5.14.

Cs-137

260Bg/kg

Bảng5

 

5.15.

Sr-90

200Bg/kg

Bảng5

 

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

5.16.

α,β,γ-HCH

200mg/kg

Bảng5

 

5.17.

DDTvàcácdẫnxuất

 

Bảng5

 

-Sảnphẩm cába-lức(cònxương sống),cámòi

2mg/kg

 

 

-Cácloài khác

0,4mg/kg

 

 

 

Phụgiathực phẩm

 

 

 

5.18.

Cácmuối phosphat(Е450, E451)

10g/kg

Bảng5,phầnphụ giathựcphẩm

Sử dụngriêng biệthoặc hỗn hợp

5.19.

Cácmuối sulfite(E221,Е223, Е224,E225,E226)

100mg/kg

Bảng5,phầnphụ giathựcphẩm

Phầnănđược củatôm chưa chín.

5.20.

Muối citratenatri (E331)

1,0g/kg.

Bảng5,phầnphụ giathựcphẩm

 

 

6.Nhómsảnphẩm đồ hộpthủysản

TT

Chỉtiêuphảikiểmtra

Mứcgiớihạntốiđa chophép

Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01

Ghichú

 

Visinh

 

 

 

Đồhộpthànhphẩm

6.1.

TPC

Đápứngyêucầutiệt trùng

Bảng2,Mục6

Nhiệtđộ bảo quản không đượcquá  20°С.

6.2.

В.subtilis

11cfu/g(см3)

Bảng2,Mục1

Tổngbào tửcủa vikhuẩn kiếu khí vàkỵkhí. Phải đápứng yêucầutiệt trùngcông nghiệp.

6.3.

В.cereus(hoặc)В.роlуmуха.

Đápứngyêucầutiệt trùng

Bảng2,Mục2

Tổngbào tửcủa vikhuẩn kiếu khí vàkỵkhí.

6.4.

Меzоfilclоstridiispp.

1cfu/g(см3)

Bảng2,Mục3

Đápứngyêu cầutiệttrùng công nghiệp. Trừ C. botulinumvà С.Perfringens

6.5.

Nấmmốc, nấmmen

Khôngquyđịnh

Bảng2,Mục4

 

Bánthành phẩm đồhộp

6.6.

TPC

2.102 cfu/g

Bảng3,Mục1

 

6.7.

Coliform

Khôngchophéptrong 1g

Bảng3,Mục2

 

6.8.

В.Cereus

Khôngchophéptrong 1g

Bảng3,Mục3

 

6.9.

Sulfite-reducingClostridium

Khôngchophéptrong 1g

Bảng3,Mục4

 

6.10.

S.aureus

Khôngchophéptrong 1g

Bảng3,Mục5

 

6.11.

Vikhuẩn gâybệnh,trong đócó salmonellaspp.

Khôngchophéptrong 25g

Bảng3,Mục6

 

 

Hóahọc

Kim loại nặng và các chất độc hại

 

 

 

6.12.

Sn

200mg/kg

Bảng5

Đốivới đồhộp cóhộpbằngsắt tây

6.13.

Cr

0,5mg/kg

Bảng5

Đốivới đồhộp cóhộptráng crôm

6.14.

Benzopiren

0,001mg/kg

Bảng5

Đốivới sản phẩmhun khói

 

Phụgiathực phẩm

 

 

 

6.15.

Cácmuối phosphat(Е450,Е450, Е451)

10g/kg

Bảng5

Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn

6.16.

Ponceau4R(E124),Tartrazin (E102),Sunsetyellow(E110)

30,0mg/kg

Bảng5

Chất tạomàu thựcphẩm. Sử dụngriêng biệt hayphối trộn

6.17.

Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226)

30,0mg/kg

Bảng5

Phầnănđược, quy đổiraSO2

6.18.

Citrat natri (Е331)

1,0g/kg.

Bảng5

 

6.19.

Axitcitric (Е330)

0,1%

Bảng5

 

6.20.

AxitOstofosfore (Е338)và
dihydratpirоphоsphat nаtri (Е450)

1,0g/kg

Bảng5

Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn

6.21.

Ethylen-diamintetraacetatcanxi- natri (Е385)

75mg/kg

Bảng5

 

6.22.

Glutamat nаtri (Е621)

500mg/kg

Bảng5

 

6.23.

Axittactric  (Е334)

0,4%

Bảng5

Cótrongdung dịchmuốiăn

6.24.

Axitmalic

0,3%

Bảng5

Chỉ yêucầucho đồhộptrẻ em. Độchuaquy đổi sangaxit malic.

 

(Công báo số 636+637 ngày 3/9/2007)

Từ khóa:
07/2007/QĐ-BTSQuyết định 07/2007/QĐ-BTSQuyết định số 07/2007/QĐ-BTSQuyết định 07/2007/QĐ-BTS của Bộ Thuỷ sảnQuyết định số 07/2007/QĐ-BTS của Bộ Thuỷ sảnQuyết định 07 2007 QĐ BTS của Bộ Thuỷ sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu07/2007/QĐ-BTS
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Thuỷ sản
                            Ngày ban hành27/07/2007
                            Người kýLương Lê Phương
                            Ngày hiệu lực 18/09/2007
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu07/2007/QĐ-BTS
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Thuỷ sản
                                                  Ngày ban hành27/07/2007
                                                  Người kýLương Lê Phương
                                                  Ngày hiệu lực 18/09/2007
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan