BỘTHỦYSẢN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦNGHĨA VIỆTNAM |
Số: 07/2007/QĐ-BTS | HàNội,ngày27tháng7năm2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CHỈ TIÊU CẦN KIỂM TRA VÀ MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU VÀO LIÊN BANG NGA
BỘ TRƯỞNG BỘ THỦY SẢN
CăncứNghịđịnhsố43/2003/NĐ-CPngày02/5/2003xủaChínhphủquyđịnh chức năngnhiệm vụ,quyềnhạn và cơcấutổ chức củaBộThủy sản;
CăncứPháplệnh vệ sinh antoàn thực phẩm, năm 2003;
Nhằmđảmbảochấtlượng,antoànvệsinhthựcphẩmthủysảnViệtnamđáp ứng các quy định củaChínhphủ Liên bang Nga (Sanpin2.3.2.1078-01);
TheođềnghịcủaÔngCụctrưởngCụcQuảnlýCL,ATVS&TYTSvàÔng Vụtrưởng vụKhoahọc Công nghệ,
Điều1.Banhànhdanhmụcchỉtiêuvàmứcgiớihạntốiđachophéptrongcác lôhàngthủysảnsảnxuất và xuấtkhẩuvàoLiênbangNga(phụlụckèmtheo).
Điều2.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 3.Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng, Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Pháp triển Nông thôn (có quản lý thủy sản) và giám đốc các cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu vào Liên bang Nga chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT.BỘTRƯỞNG |
CHỈ TIÊU PHẢI KIỂM TRA VÀ GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP ĐỐI VỚI CÁC LÔ HÀNG THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM XUẤT KHẨU VÀO THỊ TRƯỜNG LIÊN BANG NGA
(Kèm theoQuyết định số07/2007/QĐ-BTS, ngày27/7/2007của BộThủy sản)
1. Nhóm sảnphẩmgiápxác(tôm, cua,ghẹ…) tươi,lạnh, đônglạnh
TT | Chỉtiêuphảikiểmtra | Mứcgiớihạntốiđa chophép | Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01 | Ghichú | ||
| Vikhuẩn: |
|
|
| ||
1.1. | Tổngtạpkhuẩn(TPC) |
|
|
| ||
-Dạngsơchế | 1.105cfu/g | Bảng1,mục2.5 |
| |||
-Dạngxử lýnhiệt | 2.104cfu/g | Bảng1,mục3.3 |
| |||
1.2. | Coliform |
|
|
| ||
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,001g | Bảng1,mục2.5 |
| |||
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục3.3 |
| |||
1.3. | S.aureus |
|
|
| ||
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,01g | Bảng1,mục2.5 |
| |||
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1,0g | Bảng1,mục3.3 |
| |||
1.4. | Sulfite-reducingClostridium |
|
|
| ||
-Dạngsơchế | Khôngquyđịnh |
| Chỉápdụngvới sảnphẩmbao gói chânkhông | |||
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1,0g | Bảng1,mục3.3 | ||||
1.5. | Salmonellaspp. |
|
|
| ||
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,01g | Bảng1,mục2.5 |
| |||
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1,0g | Bảng1,mục3.3 |
| |||
1.6. | V.parahaemolyticus | ≤100cfu/g | Bảng1,mục2.5 |
| ||
1.7. | Enterococcus |
|
|
| ||
-Sánphẩm dạngnguyêncon đã quaxửlý nhiệt | 1.103 cfu/g | Bảng1,mục3.1 |
| |||
-Sánphẩm dạng xayđã quaxử lýnhiệt | 2.103 cfu/g | Bảng1,mục3.1 |
| |||
| Kýsinhtrùng: |
|
|
| ||
1.8. | Sánlá(Trematode): Opisthorchis | Khôngpháthiệnấu trùng sống | Bảng4,mục 1.1,1.2 |
| ||
| Hóahọc: Kimloại nặng |
|
|
| ||
1.9. | Pb | 10,0mg/kg | Bảng5 |
| ||
1.10. | As | 5,0mg/kg | Bảng5 |
| ||
1.11. | Cd | 2,0mg/kg | Bảng5 |
| ||
1.12. | Hg | 0,2mg/kg | Bảng5 |
| ||
1.13. | Cu | 30,0mg/kg | Bảng5 |
| ||
1.14. | Zn | 200,0mg/kg | Bảng5 |
| ||
| Phụgiathực phẩm |
|
|
| ||
1.15. | Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451) | 10g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn. | ||
1.16. | Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-napthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid) | 30,0mg/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychỉáp dụngđốivới sảnphẩm đã qua xửlýnhiệt. | ||
1.17. | Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226) |
| Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
| ||
-Dạng sơchế | 100,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |||
-Dạngđã qua xửlýnhiệt | 30,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |||
1.18. | Muối citratenatri (E331) | 1,0g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
| ||
| Khángsinh đối với giáp xác nuôi: |
|
|
| ||
1.19. | Levamisol | Khôngchophép, | Bảng5 |
| ||
1.20. | Nhóm tetracyclin | Khôngchophép, | Bảng5 |
| ||
1.21. | Grizin | Khôngchophép, | Bảng5 |
| ||
1.22. | Batsitratsin | Khôngchophép, | Bảng5 |
| ||
Chúthích:
-Thủysảntươi:còn sống,hoặcđãchết,chưaqua bảoquản
-Thủysảnlạnh:thủysảnđược bảoquảntrong khoảngnhiệtđộ-4đến+40C
-Thủysảnđônglạnh:thủysảnđượcbảoquảntrongkhoảngnhiệtđộthấphơn–180C
2. Nhómsảnphẩmcácácloại (cánguyêncon, fillet,cắtkhúc,thịtcáxay…) tươi,lạnh, đông lạnh
| TT | Chỉtiêuphảikiểmtra | Mứcgiớihạntốiđa chophép | Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-1 | Ghichú | |||||
|
| Vikhuẩn: |
|
|
| |||||
| 2.1. | Tổngtạpkhuẩn(TPC) |
|
|
| |||||
|
| -Dạngsơchế | 1.105/g | Bảng1,mục 2.1 |
| |||||
| -Thịtcá xay,patê | 5.104/g | Bảng1,mục 2.2 |
| ||||||
| -Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền | 1.104/g | Bảng1,mục11 |
| ||||||
| 2.2. | Coliform |
|
|
| |||||
| -Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc) | Khôngpháthiệntrong 0,001g | Bảng1,mục 2.1 |
| ||||||
| -Thịtcá xay,patê | Khôngpháthiệntrong 0,01g | Bảng1,mục 2.2 |
| ||||||
| -Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục11 |
| ||||||
| 2.3. | S.aureus |
|
|
| |||||
| -Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc) | Khôngpháthiệntrong 0,01g | Bảng1,mục 2.1 |
| ||||||
| -Thịtcá xay,patê | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục 2.2 |
| ||||||
| -Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền | Khôngpháthiệntrong 1g | Bảng1,mục11 |
| ||||||
| 2.4. | Sulfite-reducingClostridium |
|
|
| |||||
| -Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc) | Khôngpháthiệntrong 0,01g | Bảng1,mục 2.1 | Chỉápdụngvới sảnphẩm bao gói chânkhông | ||||||
| -Thịtcá xay,patê | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục 2.2 | |||||||
| -Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền | Khôngpháthiệntrong 1,0g | Bảng1,mục11 | Chỉ yêucầukhi có baogóichân không | ||||||
| 2.5. | Salmonellaspp. |
|
|
| |||||
| -Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc) | Khôngpháthiệntrong 25g | Bảng1,mục 2.1 |
| ||||||
| -Thịtcá xay,patê | Khôngpháthiệntrong 25g | Bảng1,mục 2.2 |
| ||||||
| -Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền | Khôngpháthiệntrong 25g | Bảng1,mục11 |
| ||||||
| 2.6. | L. monocytogene |
|
|
| |||||
| -Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc) | 1cfu/g | Bảng1,mục 2.1 | Chỉ yêucầuvới cánướcngọt | ||||||
2.7. | V.parahaemolyticus |
|
|
|
| |||||
-Dạngsơchế (fillet,cắtkhúc) | 100cfu/g | Bảng1,mục 2.1 | Chỉ yêucầuđối vớicá biển |
| ||||||
2.8. | Nấmmốc |
|
|
|
| |||||
| -Dạngxử lýnhiệt(hấp/luộc chín) vàcácsảnphẩm dạngăn liền | 100cfu/g | Bảng1,mục 11.1 |
|
| |||||
| Kýsinhtrùng: |
|
|
|
| |||||
2.9. | Sánlá(Trematode) | Khôngpháthiệnấu trùng sống | Chỉtiêuan toàn kýsinhtrùng bảng1,2,3 | Quy địnhchitiết về từngloàiký sinhtrùng đối vớitừngloàicá nêutrong quy địnhSanfin |
| |||||
2.10. | Sándây(Cestode) | Khôngpháthiệnấu trùng sống |
| |||||||
2.11. | Giuntròn(Nematode) | Khôngpháthiệnấu trùng sống |
| |||||||
| Hóahọc: Kimloại nặng |
|
|
|
| |||||
2.12. | Pb |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Họcángừ,kiếm,cá begula | 2,0mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cácloạicákhác | 1,0mg/kg |
|
|
| ||||||
- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá | 1,0 |
|
|
| ||||||
2.13. | As |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Cánước ngọt | 1,0mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cábiển | 5,0mg/kg |
|
|
| ||||||
2.14. | Cd |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Thịtcácácloại | 0,2mg/kg |
|
|
| ||||||
- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá | 0,7mg/kg |
|
|
| ||||||
2.15. | Hg |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Cánước ngọt(ănthựcvật) | 0,3mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cánước ngọt(ănthịt) | 0,6mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cábiển | 0,5mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cáthuộc họcángừ,kiếm cá beluga | 1,0mg/kg |
|
|
| ||||||
- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá | 0,5mg/kg |
|
|
| ||||||
| Độctốsinh học |
|
|
|
| |||||
2.16. | Histamin | 100mg/kg | Bảng5 | Đốivới họcá thungừ,cáhồi, cámòi |
| |||||
2.17. | Nitrozamintổng | 0,003mg/kg | Bảng5 |
|
| |||||
| Thuốc trừ sâu |
|
|
|
| |||||
2.18. | α,β,γ-HCH |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Cábiển | 0,2mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cánước ngọt | 0,003mg/kg |
|
|
| ||||||
- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá | 1,0mg/kg |
|
|
| ||||||
2.19. | DDTvàcácdẫnxuất |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Cánước ngọt | 0,3mg/kg |
|
|
| ||||||
-Cá tầm,cámòi,cáhồi | 2,0mg/kg |
|
|
| ||||||
- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá | 3,0mg/kg |
|
|
| ||||||
2.20. | 2,4-Dvàcácdẫnxuất |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Cánước ngọt | Khôngchophép,LOD 0,01mg/kg |
|
|
| ||||||
2.21. | PCBs |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Thịtcá | 2,0mg/kg |
|
|
| ||||||
- Gancá vàcácsản phẩm làm từ gancá | 5,0mg/kg |
|
|
| ||||||
Khángsinh đối với cá nuôi: |
|
|
|
| ||||||
2.22. | Levamisol | Khôngchophép, | Bảng5 |
|
| |||||
2.23. | Nhóm tetracyclin | Khôngchophép, | Bảng5 |
|
| |||||
2.24. | Grizin | Khôngchophép, | Bảng5 |
|
| |||||
2.25. | Batsitratsin | Khôngchophép, | Bảng5 |
|
| |||||
| Phóngxạ |
|
|
|
| |||||
2.26. | Cs-137 |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Dạngsơchế | 130Bg/kg |
|
|
| ||||||
-Dạngđã qua xửlýnhiệt,ăn liền | 260Bg/kg |
|
|
| ||||||
2.27. | Sr-90 |
| Bảng5 |
|
| |||||
-Dạngsơchế | 100Bg/kg |
|
|
| ||||||
-Dạngđã qua xửlýnhiệt,ăn liền | 200Bg/kg |
|
|
| ||||||
| Phụgiathực phẩm |
|
|
|
| |||||
2.28. | Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451) | 10g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn. |
| |||||
2.29. | Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-napthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid) | 30,0mg/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychỉáp dụngđốivới sảnphẩm đã qua xửlýnhiệt. |
| |||||
2.30. | Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226) |
| Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
|
| |||||
-Dạngsơchế | 100,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 |
| ||||||
-Dạngđã qua xửlýnhiệt | 30,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 |
| ||||||
2.31. | Muối citratenatri (E331) | 1,0g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
|
| |||||
Chúthích:
-Thủysảntươi:còn sống,hoặcđãchết,chưaqua bảoquản
-Thủysảnlạnh:thủysảnđược bảoquảntrong khoảngnhiệtđộ-4đến+4OC
-Thủysảnđônglạnh:thủysảnđượcbảoquảntrongkhoảngnhiệtđộthấphơn–18OC
3. Nhómsảnphẩmnhuyễnthể(mực,bạchtuộc,nhuyễnthểkháctrừnhuyễnthểhai mảnhvỏ) tươi,lạnh, đônglạnh
TT | Chỉtiêuphảikiểmtra | Mức giớihạntốiđa chophép | Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01 | Ghichú |
| Visinhvật: |
|
|
|
3.1. | TPC |
|
|
|
-Dạngsơchế | 1.105 cfu/g | Bảng1,mục 2.7 |
| |
-Dạngxử lýnhiệt | 2.104 cfu/g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
3.2. | Coliform |
|
|
|
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,001g | Bảng1,mục 2.7 |
| |
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
3.3. | S.aureus |
|
|
|
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,01g | Bảng1,mục 2.7 |
| |
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
3.4. | Sulfite-reducingClostridium |
|
|
|
-Dạngsơchế | Khôngquyđịnh | Bảng1,mục 2.7 | Chỉápdụngvới sảnphẩm bao gói chânkhông | |
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1g | Bảng1,mục 3.2 | ||
3.5. | Salmonellaspp. | Khôngpháthiệntrong 25g | Bảng1,mục 2.7 |
|
3.6. | V.parahaemolyticus | 100cfu/g | Bảng1,mục 2.7 |
|
3.7. | Enterococcus |
|
|
|
-Sánphẩm dạngnguyêncon đã quaxửlý nhiệt | 1.103 cfu/g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
-Sánphẩm dạng xayđã quaxử lýnhiệt | 2.103 cfu/g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
| Kýsinhtrùng: |
|
|
|
3.8. | Giuntròn(Nematode):5,6,7 | Khôngpháthiệnấu trùng sống | Cácchỉtiêuvề kýsinhtrùng Bảng4,mục 2.1 | Đốivớimực |
3.9. | Giuntròn(Nematode):5,7 | Khôngpháthiệnấu trùng sống | Cácchỉtiêuvề kýsinhtrùng Bảng4,mục 2.2 | Đốivới bạch tuộc |
| Hóahọc: Kimloại nặng |
|
|
|
3.10. | Pb | 10.0mg/kg | Bảng 5 |
|
3.11. | As | 5.0mg/kg | Bảng 5 |
|
3.12. | Cd | 2.0mg/kg | Bảng 5 |
|
3.13. | Hg | 0.2mg/kg | Bảng 5 |
|
| Phụgiathực phẩm |
|
|
|
3.14. | Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451) | 10g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn. |
3.15. | Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-napthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid) | 30,0mg/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychíáp dụngđốivới sảnphẩm đã qua xửlýnhiệt. |
3.16. | Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226) |
| Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
|
-Dạngsơchế | 100,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |
-Dạngđã qua xửlýnhiệt | 30,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |
3.17. | Muối citratenatri (E331) | 1,0g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
|
Chúthích:
-Thủysảntươi:còn sống,hoặcđãchết,chưaqua bảoquản
-Thủysảnlạnh:thủysảnđược bảoquảntrong khoảngnhiệtđộ-4đến+40C-Thủysảnđônglạnh:thủysảnđượcbảoquảntrongkhoảngnhiệtđộthấphơn–180C
4. Nhómsảnphẩmnhuyễnthể2mảnhvỏ đônglạnh
TT | Chỉtiêuphảikiểmtra | Mức giới hạntốiđa chophép | Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01 | Ghichú |
| Visinhvật: |
|
|
|
4.1. | TPC |
|
|
|
-Dạngsơchế | 5.104 cfu/g | Bảng1,mục 2.6 |
| |
-Dạngxử lýnhiệt | 2.104 cfu/g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
4.2. | Coliform |
|
|
|
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục 2.6 |
| |
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
4.3. | S.aureus |
|
|
|
-Dạngsơchế | Khôngpháthiệntrong 0,1g | Bảng1,mục 2.6 |
| |
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
4.4. | Sulfite-reducingClostridium |
|
|
|
-Dạngsơchế | Khôngquyđịnh | Bảng1,mục 2.6 | Chỉápdụngvới sảnphẩm bao gói chânkhông | |
-Dạngxử lýnhiệt | Khôngpháthiệntrong 1g | Bảng1,mục 3.2 | ||
4.5. | Salmonellaspp. | Khôngpháthiệntrong 25g | Bảng1,mục 2.6 |
|
4.6. | V.parahaemolyticus |
|
|
|
| -Dạngsơchế | 100cfu/g | Bảng1,mục 2.6 |
|
4.7. | Enterococcus |
|
|
|
-Sảnphẩm dạngtáchvỏđãqua xửlýnhiệt | 1.103 cfu/g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
-Sảnphẩm dạng xayđã quaxử lýnhiệt | 2.103 cfu/g | Bảng1,mục 3.2 |
| |
| Hóahọc: Kimloại nặng |
|
|
|
4.8. | Pb | 10,0mg/kg | Bảng5 |
|
4.9. | As | 5,0mg/kg | Bảng5 |
|
4.10. | Cd | 2,0mg/kg | Bảng5 |
|
4.11. | Hg | 0,2mg/kg | Bảng5 |
|
| Thuốc trừ sâu: |
|
|
|
4.12. | α,β,γ-HCH | 0,2mg/kg | Bảng5 |
|
4.13. | DDTvàcácdẫnxuất | 0,4mg/kg | Bảng5 |
|
| Phụgiathực phẩm |
|
|
|
4.14. | Các dạngmuối polyphosphat (E450,E451) | 10g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn. |
4.15. | Ponceau4R(E124,trisodium salt1-(4-sulpho-1-apthylazo)- 2-napthol- 6,8-disulphonicacid) | 30,0mg/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm | Chất tạomàu thựcphẩm,chỉ tiêu nàychíáp dụngđốivới sảnphẩmđã qua xửlýnhiệt. |
4.16. | Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226) |
| Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
|
-Dạngsơchế | 100,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |
-Dạngđã qua xửlýnhiệt | 30,0mg/kg |
| Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |
4.17. | Muối citratenatri (E331) | 1,0g/kg | Bảng5,phần phụgiathực phẩm |
|
TT | Chỉtiêuphảikiểmtra | Mứcgiớihạntốiđa chophép | Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01 | Ghichú |
| Visinh |
|
|
|
5.1. | Tổngtạpkhuẩn(TPC) |
|
|
|
-Cáphơitái -Cáhong khô -Cásấykhô | 5.104 cfu/g | Bảng1,mục5.1 Bảng1,mục5.2 Bảng1,mục5.3 |
| |
-Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống. | 2.104 cfu/g | Bảng1,mục5.4 |
| |
-Súpcáhoặc hải sảnkhô | 5.104cfu/g | Bảng1,mục5.4 | Sảnphẩmphải nấuchíntrước khi ăn | |
5.2. | Coliform |
|
|
|
-Cáphơitái -Cáhong khô | Khôngcótrong0,1g | Bảng1,mục5.1 Bảng1,mục5.2 |
| |
-Cá xấykhô -Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống. -Rongbiểnkhô | Khôngpháthiện trong 1,0g | Bảng1,mục5.3 Bảng1,mục5.4
Bảng1,mục5.7 |
| |
-Súpcáhoặc hải sảnkhô | Khôngpháthiện trong 0,001g | Bảng1,mục5.5 | Sảnphẩmphải nấuchíntrước khi ăn | |
5.3. | S.aureus | Khôngquyđịnh |
|
|
5.4. | Sulfite-reducingClostridium |
|
|
|
| -Cáphơitái | Khôngpháthiện trong 1g | Bảng1,mục5.1 | Ápdụngkhi baogóichân không |
| -Cáhong khô | Khôngpháthiện trong 0,1g | Bảng1,mục5.2 | Ápdụngkhi baogóichân không |
| -Cásấykhô | Khôngpháthiện trong 0,01g | Bảng1,mục5.3 | Ápdụngkhi baogóichân không |
| -Sảnphẩm khô, sấykhô từ động vậtthủysản khôngxươngsống | Khôngpháthiện trong 0,1g |
|
|
5.5. | Salmonella |
|
|
|
| -Cáphơitái -Cáhong khô -Cásấykhô -Sảnphẩm khô, sấykhô từ động vậtthủysản khôngxươngsống -Súpcáhoặc hải sảnkhô -Rongbiểnkhô | Khôngpháthiện trong 25g | Bảng1,mục5.1 Bảng1,mục5.2 Bảng1,mục5.3 Bảng1,mục5.4
Bảng1,mục5.5 Bảng1,mục5.7 |
|
5.6. | Nấmmốc |
|
|
|
-Cáphơitái | 50cfu/g | Bảng1,mục5.1 |
| |
-Cáhong khô -Cá xấykhô -Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống. -Súpcáhoặc hải sảnkhô -Rongbiểnkhô | 100cfu/g | Bảng1,mục5.2 Bảng1,mục5.3 Bảng1,mục5.4
Bảng1,mục5.5 Bảng1,mục5.7 |
| |
5.7. | Nấmmen |
|
|
|
-Cáphơitái -Cáhong khô -Cá xấykhô -Sảnphẩm hongkhô,sấykhôtừ độngvậtthủysảnkhôngxương sống. -Súpcáhoặc hải sảnkhô -Rongbiểnkhô | 100cfu/g | Bảng1,mục5.1 Bảng1,mục5.2 Bảng1,mục5.3 Bảng1,mục5.4
Bảng1,mục5.5 Bảng1,mục5.7 |
| |
| Hóahọc |
|
|
|
| Kimloại nặng |
|
| Mức giới hạn tínhtheo hàm lượngtrongsản phẩm tươi ban đầu |
5.8. | Pb |
| Bảng5 | |
-Họcángừ,kiếm,cá begula | 2,0mg/kg |
| ||
-Cácloạicákhác | 1,0mg/kg |
| ||
5.9. | As |
| Bảng5 | |
-Cánước ngọt | 1,0mg/kg |
| ||
-Cábiển | 5,0mg/kg |
| ||
5.10. | Cd |
| Bảng5 | |
-Thịtcácácloại | 0,2mg/kg |
| ||
5.11. | Hg |
| Bảng5 | |
-Cánước ngọt(ănthựcvật) | 0,3mg/kg |
| ||
-Cánước ngọt(ănthịt) | 0,6mg/kg |
| ||
-Cábiển | 0,5mg/kg |
| ||
-Cáthuộc họcángừ,kiếm,cá beluga | 1,0mg/kg |
| ||
5.12. | Histamin |
| Bảng5 | |
-Cángừ,cáthu,cáhồi,cámòi | 100mg/kg |
| ||
5.13. | Nitrozamintổng | 0.003mg/kg | Bảng5 | |
| Chấtphóngxạ |
|
|
|
5.14. | Cs-137 | 260Bg/kg | Bảng5 |
|
5.15. | Sr-90 | 200Bg/kg | Bảng5 |
|
| Thuốc trừ sâu |
|
|
|
5.16. | α,β,γ-HCH | 200mg/kg | Bảng5 |
|
5.17. | DDTvàcácdẫnxuất |
| Bảng5 |
|
-Sảnphẩm cába-lức(cònxương sống),cámòi | 2mg/kg |
|
| |
-Cácloài khác | 0,4mg/kg |
|
| |
| Phụgiathực phẩm |
|
|
|
5.18. | Cácmuối phosphat(Е450, E451) | 10g/kg | Bảng5,phầnphụ giathựcphẩm | Sử dụngriêng biệthoặc hỗn hợp |
5.19. | Cácmuối sulfite(E221,Е223, Е224,E225,E226) | 100mg/kg | Bảng5,phầnphụ giathựcphẩm | Phầnănđược củatôm chưa chín. |
5.20. | Muối citratenatri (E331) | 1,0g/kg. | Bảng5,phầnphụ giathựcphẩm |
|
TT | Chỉtiêuphảikiểmtra | Mứcgiớihạntốiđa chophép | Thamchiếu Sanpin 2.3.2.1078-01 | Ghichú | |
| Visinh |
|
|
| |
Đồhộpthànhphẩm | |||||
6.1. | TPC | Đápứngyêucầutiệt trùng | Bảng2,Mục6 | Nhiệtđộ bảo quản không đượcquá 20°С. | |
6.2. | В.subtilis | 11cfu/g(см3) | Bảng2,Mục1 | Tổngbào tửcủa vikhuẩn kiếu khí vàkỵkhí. Phải đápứng yêucầutiệt trùngcông nghiệp. | |
6.3. | В.cereus(hoặc)В.роlуmуха. | Đápứngyêucầutiệt trùng | Bảng2,Mục2 | Tổngbào tửcủa vikhuẩn kiếu khí vàkỵkhí. | |
6.4. | Меzоfilclоstridiispp. | 1cfu/g(см3) | Bảng2,Mục3 | Đápứngyêu cầutiệttrùng công nghiệp. Trừ C. botulinumvà С.Perfringens | |
6.5. | Nấmmốc, nấmmen | Khôngquyđịnh | Bảng2,Mục4 |
| |
Bánthành phẩm đồhộp | |||||
6.6. | TPC | 2.102 cfu/g | Bảng3,Mục1 |
| |
6.7. | Coliform | Khôngchophéptrong 1g | Bảng3,Mục2 |
| |
6.8. | В.Cereus | Khôngchophéptrong 1g | Bảng3,Mục3 |
| |
6.9. | Sulfite-reducingClostridium | Khôngchophéptrong 1g | Bảng3,Mục4 |
| |
6.10. | S.aureus | Khôngchophéptrong 1g | Bảng3,Mục5 |
| |
6.11. | Vikhuẩn gâybệnh,trong đócó salmonellaspp. | Khôngchophéptrong 25g | Bảng3,Mục6 |
| |
| Hóahọc Kim loại nặng và các chất độc hại |
|
|
| |
6.12. | Sn | 200mg/kg | Bảng5 | Đốivới đồhộp cóhộpbằngsắt tây | |
6.13. | Cr | 0,5mg/kg | Bảng5 | Đốivới đồhộp cóhộptráng crôm | |
6.14. | Benzopiren | 0,001mg/kg | Bảng5 | Đốivới sản phẩmhun khói | |
| Phụgiathực phẩm |
|
|
| |
6.15. | Cácmuối phosphat(Е450,Е450, Е451) | 10g/kg | Bảng5 | Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn | |
6.16. | Ponceau4R(E124),Tartrazin (E102),Sunsetyellow(E110) | 30,0mg/kg | Bảng5 | Chất tạomàu thựcphẩm. Sử dụngriêng biệt hayphối trộn | |
6.17. | Cácmuối Sulfite(E221,E223, E224,E225,E226) | 30,0mg/kg | Bảng5 | Phầnănđược, quy đổiraSO2 | |
6.18. | Citrat natri (Е331) | 1,0g/kg. | Bảng5 |
| |
6.19. | Axitcitric (Е330) | 0,1% | Bảng5 |
| |
6.20. | AxitOstofosfore (Е338)và | 1,0g/kg | Bảng5 | Sử dụngriêng biệthoặc phối trộn | |
6.21. | Ethylen-diamintetraacetatcanxi- natri (Е385) | 75mg/kg | Bảng5 |
| |
6.22. | Glutamat nаtri (Е621) | 500mg/kg | Bảng5 |
| |
6.23. | Axittactric (Е334) | 0,4% | Bảng5 | Cótrongdung dịchmuốiăn | |
6.24. | Axitmalic | 0,3% | Bảng5 | Chỉ yêucầucho đồhộptrẻ em. Độchuaquy đổi sangaxit malic. | |
(Công báo số 636+637 ngày 3/9/2007)
