Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›06/2008/QĐ-UBND

Quyết định 06/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch hạn chế kinh doanh dịch vụ đại lý internet, trò chơi điện tử, dịch vụ ăn uống trên địa bàn quận 3 giai đoạn 2008 - 2010 do Ủy ban nhân dân quận 3 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành30/12/2008
Người kýPhạm Ngọc Hữu
Ngày hiệu lực 06/01/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:30/12/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 06/2008/QĐ-UBND

Quận 3, ngày 30 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH HẠN CHẾ KINH DOANH DỊCH VỤ ĐẠI LÝ INTERNET, TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN 3 GIAI ĐOẠN 2008 - 2010

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Chỉ thị số 35/2006/CT-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về xây dựng quy hoạch các ngành nghề kinh doanh vũ trường, karaoke, quán bar, dịch vụ xoa bóp, cơ sở lưu trú du lịch; cổ động chính trị và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân quận 3 về quy hoạch kinh doanh một số ngành nghề “nhạy cảm”, thương mại dịch vụ văn hóa; cổ động chính trị và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn quận 3 trong giai đoạn 2006 - 2010;
Căn cứ kết quả thực hiện Quyết định số 02/2005/QĐ-UB ngày 06 tháng 01 năm
2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề kinh doanh trên lĩnh vực văn hóa - xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội;
Xét đề nghị của Phòng Kinh tế quận 3 tại Tờ trình số 1522/TTr-PKT ngày 05 tháng 11 năm 2008 và Báo cáo thẩm định số 964/BC-TP ngày 15 tháng 12 năm 2008 của Phòng Tư pháp quận 3,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Nay phê duyệt quy hoạch hạn chế kinh doanh một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa xã hội trên địa bàn quận 3 giai đoạn 2008 - 2010 như sau:

1. Đại lý Internet.

2. Trò chơi điện tử.

3. Dịch vụ ăn uống gồm:

- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (cung cấp dịch vụ ăn và uống rượu, bia).

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…).

- Quán rượu, bia, quầy bar.

Các ngành nghề nêu trên, khi cấp mới đăng ký kinh doanh, đổi chủ hoặc chuyển địa điểm kinh doanh thì địa điểm phải không thuộc các tuyến đường, đoạn đường, khu vực hạn chế theo quy hoạch của quận (quy hoạch chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận 3, Trưởng Phòng Văn hóa Thông tin - Thể dục thể thao, Trưởng Phòng Kinh tế, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Phòng Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 14 phường và các cá nhân, tổ chức kinh doanh các ngành nghề nêu ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Hữu

 

QUY HOẠCH CHI TIẾT

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC QUY HOẠCH HẠN CHẾ PHÁT TRIỂN KINH DOANH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VĂN HÓA TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN 3 GIAI ĐOẠN 2008 - 2010

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân quận 3)

Các ngành nghề quận 3 quy hoạch gồm:

1. Đại lý Internet.

2. Trò chơi điện tử.

3. Dịch vụ ăn uống gồm:

- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (cung cấp dịch vụ ăn và uống rượu, bia).

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…).

- Quán rượu, bia, quầy bar.

PHƯỜNG 1

1. Đường Điện Biên Phủ:

- Từ số 573 đến số 595 (573, 575, 579, 581, 583, 585, 587, 589, 589C, 591, 593, 595).

- Từ số 611 đến số 677 (611, 613, 615, 619, 621, 623, 625, 627, 629, 631, 633, 635, 635A, 637, 639, 641, 643, 645, 647, 647 Bis, 649, 651, 651A, 651 Bis, 653, 655, 655A, 657, 659, 661, 663, 665, 667, 669, 671, 673, 675, 677).

- Từ số 611/1 đến số 611/37 (611/1, 611/3, 611/5, 611/7, 611/9, 611/11, 611/13, 611/15, 611/17, 611/19, 611/21, 611/23, 611/25, 611/27, 611/29, 611/31, 611/33, 611/35, 611/37).

- Từ số 611/2 đến số 611/14C (611/2, 611/4A, 611/4B, 611/4C, 611/6, 611/8, 611/8B, 611/8C, 611/8D, 611/10, 611/12, 611/14, 611/14B, 61/14C).

- Từ số 611/14D/2 đến số 611/14D/4.

- Từ số 611/16 đến số 611 C/C (611/16, 611/14D/1, 611/14D/3, 611/18, 611/20, 611/22, 611/24A, 611/24B, 611/24C, 611/36D, 611 C/C).

- Từ số 633/1 đến số 633/21 (633/1, 633/3, 633/5, 633/7, 633/9, 633/11, 633/13, 633/15, 633/17, 633/19, 633/21).

- Số 633/32, 633/34, 633/48B và 645/47.

2. Đường Nguyễn Thiện Thuật:

- Từ số 145/12/34 đến số 145/12/50 và 213/17Bis (145/12/34, 145/12/36, 145/12/38, 145/12/40, 145/12/42, 145/12/44, 145/12/46, 145/12/48, 145/12/50 và 213/17Bis).

- Từ số 145/38/1C đến số 145/38/7 (145/38/1C, 145/38/1A, 145/38/1B, 145/38/3, 145/38/5, 145/38/7).

- Từ số 145/38/2 đến số 145/38/12 (145/38/2, 145/38/4, 145/38/6, 145/38/8, 145/38/10, 145/38/12).

- Từ số 175/51 đến số 175/61 (175/51, 175/53, 175/55, 175/57, 175/59, 175/61)

- Từ số 177 đến số 215 (177, 179, 181, 183, 185, 187, 189, 189A, 191, 193, 195, 197, 199, 201, 203, 205, 207, 209, 211, 213, 215).

* Chung cư Nguyễn Thiện Thuật:

- Từ số 016 Lô A đến số 054 Lô A (016, 018, 020, 022, 024, 026, 028, 030, 032, 034, 036, 038, 040, 042, 044, 046, 048, 050, 052, 054).

- Từ số 007 Lô B đến số 033 Lô B (007, 009, 011, 013, 015, 017, 019, 021, 023, 025, 027, 029, 031, 033).

- Từ số 044 Lô B đến số 050 Lô B (044, 046, 048, 050).

- Từ số 001 Lô D đến số 003 Lô D.

- Từ số 002 Lô D đến số 004 Lô D.

- Từ số 002 Lô E đến số 012 Lô E (002, 004, 006, 008, 010, 012).

- Từ số 011 Lô F2 đến số 019 Lô F2 (011, 013, 015, 017, 019).

- Từ số 012 Lô F2 đến số 020 Lô F2 (012, 014, 016, 018, 020).

3. Đường Nguyễn Đình Chiểu:

- Từ số 770 đến số 800 (770, 772, 774, 776, 778, 800 Bis, 800).

4. Đường Lý Thái Tổ:

- Từ số 166/2 đến số 166/30 (166/2, 166/4, 166/6, 166/8, 166/10, 166/12, 166/14, 166/16, 166/18, 166/20, 166/22, 166/24, 166/26, 166/28, 166/30).

- Từ số 166/1 đến số 166/11 (166/1, 166/3, 166/5, 166/7, 166/9, 166/11).

- Số 166/32A.

- Số 172 và 173 Cư xá Đường sắt - Lý Thái Tổ

PHƯỜNG 2

1. Đường Nguyễn Đình Chiểu:

- Từ số 461 đến số 489 (461, 463, 465, 467, 469, 471, 473, 475, 477, 479, 481, 483, 485, 487, 489).

- Từ số 491/1 đến số 491/7 (491/1, 491/3, 491/5, 491/7).

- Từ số 491/14 đến số 491/24 (491/14, 491/16, 491/18, 491/20, 491/22, 491/24).

- Từ số 491/14/1 đến số 491/14/3 Bis (491/14/1, 491/14/3, 491/14/3A, 491/14/3Bis).

- Từ số 491/14/2 đến số 491/14/26 (491/14/2, 491/14/4, 491/14/6, 491/14/8, 491/14/10, 491/14/12, 491/14/14, 491/14/16, 491/14/18, 491/14/20, 491/14/22, 491/14/24, 491/14/26).

- Từ số 543/11 đến số 543/27 (543/11, 543/13, 543/15, 543/17, 543/19, 543/21, 543/23, 543/25, 543/27).

- Từ số 563/56 đến số 563/98 (563/56, 563/58, 563/60, 563/62, 563/64, 563/66, 563/68, 563/70, 563/72, 563/74, 563/76, 563/78, 563/80, 563/82, 563/84, 563/86, 563/88, 563/90, 563/92, 563/94, 563/96, 563/98).

- Từ số 563/69 đến số 563/93 (563/69, 563/71, 563/73, 563/75, 563/77, 563/79, 563/81, 563/83, 563/85, 563/87, 563/89, 563/91, 563/93).

- Từ số 607 đến số 613 (607, 609, 611, 613).

- Từ số 609/1 đến số 609/15 (609/1, 609/3, 609/5, 609/7, 609/9, 609/11, 609/13, 609/15).

- Từ số 609/18 đến số 609/24 (609/18, 609/20, 609/22, 609/24).

2. Đường Nguyễn Thị Minh Khai:

Từ số 474 đến số 534A (474, 476, 478, 480, 482, 484, 486, 488, 490, 490A, 490B, 492, 494, 496, 498, 500, 502, 504, 506, 508, 510, 512, 514, 516, 518, 520, 522, 524, 526, 528, 530, 532, 534, 534A).

3. Đường Lý Thái Tổ:

Từ số 14 đến số 150 (14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 62, 64, 66, 68, 70, 72, 74, 76, 78, 80, 82, 84, 86, 88, 90, 92, 94, 96, 98, 100, 102, 104, 106, 108, 110, 112, 114, 116, 118, 120, 122, 124, 126, 128, 130, 132, 134, 136, 138, 140, 142, 144, 146, 148, 150).

PHƯỜNG 3

1. Đường Nguyễn Thiện Thuật:

Từ số 130 đến số 326 (130, 132-134, 136, 138, 140, 142, 144, 146, 148, 150, 152, 154, 156, 158, 160, 162, 164, 166, 168, 170, 172, 174, 176, 178, 180, 182, 184, 186, 188, 190, 192, 194, 202, 202A, 204, 206, 208, 210, 212, 214, 216, 218, 220, 222, 224, 226, 228, 230, 232, 234, 236, 238, 240, 242, 242A, 244, 246, 248, 250, 252, 254, 256, 258, 260, 264, 266-268, 270, 272, 274, 276, 278, 280, 282, 284, 286, 288, 290, 292, 294, 296, 298, 300, 302, 304, 306-308, 310, 312, 314, 316, 318, 320, 322, 324, 326).

2. Đường Cao Thắng:

- Từ số 45 đến số 103 (45, 45A, 45B, 45C, 47, 49, 49A, 49B, 53, 55, 57, 59, 59A, 59B, 61, 61A, 63, 65, 65A, 65B, 69, 69A, 69B, 69C, 69D, 71, 73, 75, 77, 79, 81, 85, 85A, 85B, 85C, 87, 87A, 87B, 89, 91, 93, 95, 97, 99, 101, 103).

- Từ số 51/11 đến số 51/27B (51/11A, 51/11-13, 51/15, 51/17, 51/19, 51/21, 51/23, 51/25, 51/27, 51/27B).

- Từ số 51/14 đến số 51/42 (51/14, 51/16, 51/18, 51/20, 51/24, 51/26, 51/28, 51/30, 51/32, 51/34, 51/38, 51/40, 51/42).

3. Đường Nguyễn Đình Chiểu:

Từ số 600 đến số 636 (600, 602, 604, 606, 608, 608A, 614-616, 622, 624, 626, 628, 630, 632, 634, 636).

4. Đường Bàn Cờ:

- Từ số 1 đến số 15 (1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15).

- Từ số 2 đến số 14 (2, 2A, 2 Bis, 4, 6, 8, 10, 12, 14).

- Từ số 117/2B đến số 117/32 (117/2B, 117/2, 117/4, 117/6, 117/8, 117/10, 117/12, 117/14, 117/16, 117/16A, 117/18, 117/20, 117/22, 117/24, 117/26, 117/28, 117/30, 117/32).

- Từ số 117/3 đến số 117/17 (117/3, 117/5, 117/7, 117/9, 117/11, 117/13, 117/15, 117/17).

- Từ số 141/11 đến số 141/23 (141/11, 141/13, 141/15, 141/17, 141/19, 141/21, 141/23).

- Từ số 141/10 đến số 141/24 (141/10, 141/12, 141/14, 141/16, 141/18, 141/20, 141/22, 141/24).

PHƯỜNG 4

1. Đường Điện Biên Phủ:

Từ số 311 đến số 371 (311, 313, 315, 317, 319, 321, 325A, 327, 327B, 329, 331, 333, 335, 337B, 337, 339, 341-343, 345, 347, 347 Bis, 349, 351, 355, 357, 359, 361, 363, 365, 367, 369, 371).

2. Đường Nguyễn Đình Chiểu:

- Từ số 492 đến số 524 (492, 494, 496, 498, 500, 502, 504, 506, 508, 510, 512, 514, 516, 518, 520, 522, 524).

- Từ số 524/1 đến số 524/65 (524/1, 524/3, 524/5, 524/7, 524/9, 524/11, 524/13, 524/15, 524/17, 524/19, 524/21, 524/23, 524/25, 524/27, 524/29, 524/31, 524/33, 524/35, 524/37, 524/39, 524/41, 524/43, 524/45, 524/47, 524/49, 524/51, 524/53, 524/55, 524/57, 524/59, 524/61, 524/63, 524/65).

- Từ số 524/2 đến số 524/52 (524/2, 524/4, 524/6, 524/8, 524/10, 524/12, 524/14, 524/16, 524/18, 524/20, 524/22, 524/24, 524/26, 524/28, 524/30, 524/32, 524/34, 524/36, 524/38, 524/40, 524/42, 524/44, 524/46, 524/48, 524/50, 524/52).

- Từ số 552 đến số 594 (552, 554, 556, 558, 560, 562, 564, 566, 568, 570, 572, 574, 576, 578, 580, 582, 584, 586, 588, 590, 592, 594).

3. Đường Cao Thắng:

Từ số 64 đến số 134 (64, 66, 66A, 68, 72, 76B, 78, 78A, 78B, 78 Bis, 80A/1, 80, 82, 84, 84A, 86-88, 90, 92A, 92B, 92C, 94, 94AB, 94C, 96, 98A, 98, 100, 100A, 100B, 102, 102A, 104, 106, 108, 110, 112, 112A, 114, 116, 116A, 118B, 126, 128 Bis, 130, 132, 134).

4. Đường Cách Mạng Tháng 8:

Từ số 185 đến số 197C (185, 187, 187A, 189, 191, 193, 195, 197C).

5. Đường Vườn Chuối:

- Từ số 132/1 đến số 132/9 (132/1, 132/3, 132/5, 132/7, 132/9).

- Từ số 132/2 đến số 132/6 (132/2, 132/4, 132/6).

6. Cư xá Đô Thành:

- Đường số 2: Từ số 1 đến số 23 và từ số 2 đến số 110 (1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 và 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 62, 64, 66, 68, 70, 72, 74, 76, 78, 80, 82, 84, 86, 88, 90, 92, 94, 96, 98, 100, 102, 104, 106, 108, 110).

- Đường số 3: Từ số 1 đến số 115 và từ số 2 đến số 24 (1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 27, 29, 31, 33, 35, 37, 39, 41, 43, 43A, 45, 45A, 45B, 47, 49, 51, 53, 55, 57, 59, 61, 63, 65, 67, 69, 71, 73, 75, 77, 79, 81, 83, 85, 87, 89, 91, 93, 95, 95A, 97, 99, 101, 103, 105, 107, 109, 111, 113, 115 và 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18,

20, 22, 24).

- Đường số 6: Từ số 1 đến số 10 (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10).

PHƯỜNG 5

1. Đường Cách Mạng Tháng 8:

Từ số 179EF đến số 183 (179EF, 181, 183).

2. Đường Võ Văn Tần:

Từ số 194 đến số 218 (194, 196, 198, 200, 202, 204, 206, 208, 210, 212, 214, 216, 218).

Từ số 221 đến số 267 (221, 223, 225, 227, 229, 231, 233, 235, 237, 239, 241, 243, 245, 247, 249, 251, 253, 255, 257, 259, 261, 263, 265, 267).

Từ số 370 đến số 400 (370, 372, 374, 376, 378, 380, 382, 384, 386, 388, 390, 392, 394, 396, 398, 400).

Từ số 391 đến số 421 (391, 393, 395, 397, 399, 401, 403, 405, 407, 409, 411, 413, 415, 417, 419, 421).

3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai:

Từ số 286 đến 306 (286, 288, 290, 292, 294, 296, 298, 300, 302, 304, 306).

Từ số 424 đến 456A (424, 426, 428, 430, 432, 434, 436, 438, 440, 442, 444, 446, 448, 450, 452, 454, 456, 456A).

4. Đường Nguyễn Đình Chiểu:

- Cả hẻm 287 (287/1, 287/3, 287/5, 287/7, 287/9, 287/11, 287/13, 287/15, 287/17, 287/19, 287/21, 287/23, 287/25, 287/27, 287/29, 287/31, 287/33, 287/35, 287/37, 287/39, 287/41, 287/43, 287/45, 287/47, 287/49, 287/51, 287/53, 287/55, 287/57, 287/59, 287/61, 287/63, 287/65, 287/67, 287/69, 287/71, 287/73, 287/75, 287/2, 287/4, 287/6, 287/8, 287/10, 287/12, 287/14, 287/16, 287/18, 287/20, 287/22, 287/24, 287/26, 287/28, 287/30, 287/32, 287/34, 287/36, 287/38, 287/40, 287/42, 287/44, 287/46, 287/48, 287/50, 287/52, 287/54, 287/56, 287/58, 287/60, 287/62, 287/64, 287/66, 287/68, 287/70, 287/72).

- Cả hẻm 361 (361/1, 361/3, 361/5, 361/7, 361/9, 361/11, 361/13, 361/15, 361/17, 361/19, 361/21, 361/23, 361/25, 361/27, 361/29, 361/31, 361/33, 361/35, 361/37, 361/39, 361/41, 361/43, 361/45, 361/2, 361/4, 361/6, 361/8, 361/10, 361/12, 361/14, 361/16, 361/18, 361/20, 361/22, 361/24, 361/26, 361/28, 361/30, 361/32, 361/34, 361/36, 361/38, 361/40, 361/42, 361/44, 361/46, 361/48).

PHƯỜNG 6

1. Đường Trần Cao Vân:

- Từ số 26 đến số 42 (26, 28, 30, 32, 32A, 34, 38, 38A, 38B, 40, 42).

- Từ số 41 đến số 47 (41, 43, 45, 47).

2. Đường Võ Văn Tần:

- Số 01, 02.

- Từ số 7 đến số 19 (7, 9, 11, 15, 17, 19).

- Từ số 16 đến số 32 (16, 18, 20, 22A, 24, 30, 32).

- Từ số 60 đến số 86 (60, 60B, 62, 64, 68, 70, 72, 74, 76, 80, 82, 82B, 84, 86).

- Từ số 91 đến số 119 (91, 93, 119).

3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai:

- Từ số 100 đến số 180 (100, 100A, 102, 104, 106, 110, 112, 122, 128, 130, 138, 180).

- Từ số 238 đến số 264C (238, 240, 244, 246, 248, 250, 252, 254, 256, 258, 260, 262, 264A, 264B, 264C).

4. Đường Hai Bà Trưng:

Từ số 149 đến số 191 (149, 151, 153A, 155, 157, 161, 161A, 163, 165, 167, 169, 171, 173, 175, 177, 179C, 181, 183, 185, 187, 189, 191).

5. Đường Nguyễn Đình Chiểu:

- Từ số 57 đến số 115 (57, 59, 73, 75, 77, 79, 81, 83, 85, 87, 89, 91, 95, 97, 99, 101, 103, 105, 107, 109, 111, 113, 115).

- Từ số 125 đến số 145B (125, 127, 129, 131, 133, 135, 137, 139, 141, 143, 145, 145B).

- Từ số 124 đến số 212 (124, 126, 128, 130, 132, 134, 136, 138, 140, 142, 144, 146, 148, 150, 152, 154, 156, 158, 160, 162, 164, 166, 168, 170, 172, 174, 176, 178, 180, 182, 186, 190, 192, 194, 196, 198, 200, 202, 204, 206, 208, 210, 212).

- Từ số 240 đến số 254C (240, 242, 242B, 242C, 244, 246, 250, 252, 252A, 252B, 254A, 254B, 254C).

6. Đường Cách Mạng Tháng 8:

Từ số 74 đến số 90 (74, 76, 78, 82, 84, 86, 90).

7/.Đường Phạm Ngọc Thạch:

- Từ số 5 đến số 53 (5, 7, 11, 11A, 17, 19, 19A, 21, 23, 25, 27, 29, 31, 33, 35, 37, 37B, 39, 39A, 39B, 39C, 41, 43, 45, 47, 49, 41, 53).

- Từ số 6 đến số 46 (6, 6A, 6B, 8, 8 Bis, 10, 10B, 12, 14, 16, 18 Bis, 18, 20, 22, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 40Bis, 40ABCD, 42, 44, 46).

8. Đường Pasteur:

- Từ số 125Bis đến số 135 (125 Bis, 127, 129, 135A, 135).

- Từ số 147 đến số 163 (147, 149, 151, 153, 155, 157, 159, 161, 161A, 163).

- Từ số 194D đến số 216 (194D, 194F, 194G, 196, 200, 202, 204, 206, 208, 208Ter, 212B, 214, 216).

- Từ số 226 đến số 244 (226, 228, 228A, 228B, 228D, 230M, 230F, 230G, 230N, 230J, 230/2B, 232, 234, 236, 238, 238A, 238B, 238C, 240, 242, 244).

9. Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa:

- Từ số 151 đến số 169 (151, 151A, 151B, 151C, 153, 155, 157, 169).

- Từ số 158 đến số 178 (158, 160, 162, 164, 166, 168, 170, 172, 174, 176, 178).

- Từ số 190 đến số 236 (190, 192, 194, 194B, 196, 198, 200, 202, 204, 206, 206/1, 208, 218, 218A, 218B, 218C, 220, 222, 228, 230, 232, 234, 236 Bis, 236).

10. Đường Lê Quý Đôn:

- Từ số 3 đến số 13 (3, 3A, 3B, 5, 11, 11A, 13).

- Từ số 2C đến số 6C (2C, 4, 4B, 4G, 6, 6B, 6C).

- Từ số 12 đến số 22 (12, 14, 16, 18, 20, 22).

- Từ số 21 đến số 23A (21, 23, 23A).

11. Đường Ngô Thời Nhiệm:

Từ số 1 đến số 45 (1, 3, 5, 7, 15, 17, 21, 25A, 25B, 29, 31, 33, 45).

12. Đường Nguyễn Gia Thiều:

1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17.

13. Đường Trần Quốc Thảo:

Từ số 24 đến số 30 (24, 28, 30).

14. Đường Trương Định: Số 28, 107N, 107P.

15. Đường Bà Huyện Thanh Quan: Số 40.

16. Đường Hồ Xuân Hương:

- Từ số 4A đến số 10 (4A, 6, 6 Bis, 8, 10).

- Từ số 49 đến số 67 (49, 51, 53, 53A, 53B, 55A, 55C, 55D, 55E, 57, 59, 61, 63, 65, 65A, 65B, 65C, 65D, 65E, 65F, 67).

17. Đường Nguyễn Thông: Số 07.

PHƯỜNG 7

1. Đường Tú Xương:

- 2, 6, 6A, 6B, 6C, 6D, 6E, 8, 10, 16, 22, 24, 26, 26A, 28, 36, 38, 42, 44.

- 3, 5, 7, 9, 9B, 9C, 11, 13, 15, 15C, 17, 17A, 17B, 17 Bis, 19, 21 Bis, 21A, 21, 23, 23A, 23C, 23 Bis, 25, 25A, 25B, 25C, 27, 31, 33, 33A, 35, 35 Bis, 37, 41, 43, 43A, 45, 47, 47A, 49, 49A, 49B, 49C, 51, 51A, 51B, 51C, 53, 57, 59, 59A, 61, 61B, 63, 65.

2. Đường Trần Quốc Toản:

- 83, 85, 87, 89, 97, 99, 101, 103, 103A, 105, 107, 109, 109A, 109B, 111, 113.

- 98, 98A, 100, 100A, 102, 104, 106, 108, 110, 112, 114, 118, 120, 120A, 122, 130.

3. Đường Ngô Thời Nhiệm:

Từ số 2 đến số 28 (2, 4, 6, 6A, 8, 16-16A, 18, 20, 28).

4. Đường Điện Biên Phủ:

- Từ số 263 đến số 301B (263, 265, 267, 269, 273, 275, 283, 285, 285A, 285B, 285 Bis, 287, 287A, 287B, 289, 291, 293, 299, 301, 301A, 301C, 301 Ter, 301B).

- Từ số 280 đến số 292 (280, 288, 290, 292).

5. Đường Võ Thị Sáu:

- Từ số 165 đến số 171 (165, 167, 169, 171).

- Từ số 198 đến số 212 (198, 200, 202, 204, 206, 208, 212).

6. Đường Lý Chính Thắng:

- Từ số 119 đến số 139 (119, 121, 123, 127, 129, 139KB/3, 139).

- Từ số 142 đến số 148D (142, 144, 144A, 144B, 144C, 144D, 144E, 1440, 146, 146A, 146B, 146C, 146D, 146E, 146E Bis, 148, 148A, 148B, 148C, 148D).

7. Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa:

- Từ số 171 đến số 181 (171, 173, 175, 179, 181).

- Từ 305 đến số 391A (305, 313, 315, 315B, 317, 319, 321, 323, 325, 327, 329, 331, 333, 335, 391, 391A).

8. Đường Lê Quý Đôn:

- Từ số 27C đến số 35 (27C, 27, 29, 31, 31C, 33, 35).

- Từ số 43 đến số 51 (43, 45, 47, 49, 51).

9. Đường Trần Quốc Thảo:

- Từ số 56 đến số 126 (56, 58A, 58B, 58C, 58D, 60, 62, 64, 64A, 68, 74, 76, 76Bis, 80, 84, 112, 112B, 114, 116, 118, 122, 122B, 124, 126).

- Từ số 75 đến số 127/1 (75, 81, 87, 115, 123, 123A, 123 Bis, 125, 125A, 127/1)

10. Đường Trương Định:

- Từ số 32 đến số 66 (32, 32A, 32B, 32C, 34, 42, 42B, 44, 46, 48, 48A, 48B, 50, 52, 56, 58, 60, 64, 66).

- Từ số 109 đến số 183 (109, 111B, 115, 117, 119, 121, 123, 125, 127, 135, 137, 183).

11. Đường Bà Huyện Thanh Quan:

- Từ số 60 đến số 70 (60, 62, 64, 70).

- Từ số 87 đến số 105A (87, 89, 105, 105B, 105A).

12. Đường Nguyễn Thông:

- Từ số 26 đến số 28.

- Từ số 35 đến số 45 (35, 37, 37B, 39, 41, 43, 45).

- Từ số 44/001 đến số 44/018 và 237C (44/001, 44/002, 44/003, 44/004, 44/005, 44/006, 44/007, 44/008, 44/009, 44/010, 44/011, 44/012, 44/013, 44/014, 44/015, 44/016, 44/017, 44/018 và 237C).

PHƯỜNG 8

1. Đường Trần Quốc Toản:

- 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17 19, 21, 23, 25, 27, 29, 29A, 29B, 29C, 29D, 29E, 31A, 31B, 31C, 33, 35-37, 39, 41, 41A, 41B, 41C, 41D, 43, 43A, 43B, 43C, 45A, 45 Bis, 47, 49, 49A, 51, 51A, 53, 55, 57, 57A, 57B, 59, 59D, 59E, 59F.

- 6, 8, 10, 10A, 12, 16, 18, 22, 66, 68, 68A, 68B, 68C, 70, 72, 72A, 72B, 72C, 84, 84A, 84B, 84C, 84D, 86, 88, 90, 90A, 90B, 90C, 90D, 90E, 90F, 90G, 90H, 90I, 92, 92A, 92B.

- 72/2, 72/4, 72/6, 72/6/1-3-5, 72/8, 72/10, 72/12, 72/1A, 72/1, 72/3, 72/5, 72/7, 72/9, 72/11, 72/13, 72/15, 72/17, 72/19, 72/21, 72/23.

2. Đường Pasteur:

Từ số 246 đến số 296 (246, 246A, 246B, 246C, 246D, 246E, 246F, 246DE, 248, 250, 252, 254A, 254B, 256, 256A, 256B, 256C, 258, 258A, 258B, 260A, 260B, 260C, 260E, 262, 262B, 262C, 264, 264A, 264B, 264C, 264D, 264E, 266, 266A, 268A, 268-270, 272, 272A, 272B, 272C, 274, 276, 278, 280, 282, 284, 286, 288, 290, 292, 294, 296).

3. Đường Huỳnh Tịnh Của:

- Từ số 7 đến số 57 (7, 9, 11, 13, 19, 21, 27A, 29, 31, 33, 35, 37, 39, 41, 43, 45, 45A, 47, 49A, 51, 51B, 53, 55-57).

- Từ số 8 đến số 28 (8, 10, 10B, 12, 12A, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28).

4. Đường Lý Chính Thắng:

- Từ số 1 đến số 19 (1, 1A, 1B, 1C, 1D, 3, 3A, 5, 5A, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19).

- Từ số 2 đến số 26 (2, 4, 6, 8, 10, 12A, 12B, 14, 16, 18, 20, 20A, 22, 22A, 24, 26).

- Từ số 69 đến số 103 (69, 71, 73, 75, 77, 77B, 79, 81, 83, 103).

- Từ số 80 đến số 112 (80, 80A, 80B, 80C, 82, 106, 106A, 108, 110, 112).

- Từ số 62/135/31 đến số 62/147A (62/135/31, 62/135/33D, 62/135/33E, 62/135/35B, 62/135/41, 62/135/41A, 62/135/43A, 62/135/43B, 62/135/43C, 62/135/45, 62/135/45A, 62/135/45B, 62/135/2, 62/135/4, 62/135/6, 62/135/10, 62/137, 62/139B, 62/141, 62/143, 62/147A).

- Từ số 82/134C đến số 82/142 (82/134C, 82/136A, 82/138A, 82/138, 82/140, 82/142).

5. Đường Hai Bà Trưng:

- Từ số 265 đến số 313 (265, 267, 269, 271, 273, 275, 277, 279, 279A, 279B, 279C, 281A, 281B, 281C, 283, 283B, 283C, 285, 289, 295, 299, 301, 303, 305, 307, 309, 311, 313).

- Cả hẻm 371 (371A, 371/1, 371/3, 371/5, 371/7, 371/9, 371/11, 371/13, 371/15, 371/17, 371/19, 371/2, 371/4, 371/6, 371/8, 371/10, 371/12, 371/14, 371/16, 371/18, 371/20, 371/22, 371/24, 371/26, 371/28, 371/30, 371/32).

6. Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa:

- Cả hẻm 380 (380A, 380B, 380C, 380/1, 380/1A, 380/1A1, 380/1A4, 380/1Bis, 380/1B, 380/2, 380/2A, 380/2B, 380/3, 380/3A, 380/3B, 380/4, 380/4A, 380/4B, 380/5, 380/5A, 380/5B, 380/6, 380/6A, 380/6B, 380/7, 380/7A, 380/7B, 380/8, 380/8A, 380/8B, 380/9, 380/9A, 390/9B, 380/10, 380/10A, 380/10B, 380/11, 380/11A, 380/11B, 380/12, 380/12A, 380/12B, 380/13, 380/13A, 380/13B, 380/14, 380/14A, 380/14B, 380/15, 380/15A, 380/15B, 380/16, 380/16A, 380/16B, 380/17, 380/17A, 380/17B, 380/18, 380/18A, 380/18B, 380/19, 380/20, 380/21, 380/22, 380/23, 380/24, 380/26, 380/28, 380/30, 380/32, 380/34, 380/36, 380/38, 380/40, 380/42, 380/44, 380/46).

- Từ số 290C đến số 384 (290C, 292, 294, 382A, 382A1, 382B, 382B1, 382C1, 382E, 382E1, 382C, 382D1, 382D, 382F1, 382F, 382G1, 382G, 384).

- Từ số 384/1 đến số 384/21 (384/1, 384/3, 384/5, 384/7, 384/9, 384/11, 384/13, 384/15, 384/17, 384/19, 384/21A, 384/21).

- Từ số 384/2 đến số 384/26 (384/2, 384/4, 384/6, 384/8, 384/10, 384/12, 384/14, 384/16, 384/18, 384/20, 384/22, 384/22A, 384/24, 384/26).

PHƯỜNG 9

1. Đường Trần Quốc Thảo:

Từ số 153 đến số 175 (153, 155, 155A, 155B, 157, 157 Bis, 159, 161, 163, 165, 167, 169, 171, 173, 175).

2. Đường Bà Huyện Thanh Quan:

- Từ số 78A đến số 84A (78, 78A, 78B, 78C, 80, 82, 84, 84A).

- Cả hẻm 80 (80/1, 80/1C, 80/2, 80/3, 80/3A, 80/4, 80/4A, 80/5, 80/6, 80/6A, 80/7, 80/8, 80/8A, 80/10, 80/12, 80/14, 80/18, 80/18A, 80/20, 80/22).

- Từ số 115 đến số 127 (115, 115A, 117 Ter, 119, 121, 123, 125, 127 Bis, 127A, 127B, 127C, 127).

3. Đường Kỳ Đồng:

- Từ số 2 đến số 10 (2, 4, 6, 8, 10A, 10B, 10C, 10 Bis, 10).

- Từ số 5 đến số 9 (5, 5A, 7, 7/7, 7/7A, 9A, 9).

- 12/3 Bis, 12/3A, 12/3B, 12/3C.

- Từ số 14/2 đến số 14/10 (14/2, 14/2A, 14/2B, 14/2C, 14/6, 14/8, 14/10B, 14/10).

- Từ số 14/3 đến số 14/5 (14/3, 14/5Bis, 14/5).

- Từ số 16/68 đến số 16/105 (16/68, 16/73, 16/75, 16/87, 16/91, 16/95, 16/99, 16/101, 16/103, 16/105).

- Từ số 17 đến số 45 (17, 19, 19F, 21, 23, 25B, 27, 35, 45A, 45B, 45C, 45).

- Từ số 20 đến số 40 (20, 22A, 22B, 24, 38, 40).

4. Đường Nguyễn Phúc Nguyên:

Từ số 124A đến số 162 (124A, 126, 126A, 128, 130, 132, 132A, 134, 136, 138, 140, 142, 144, 146, 148, 150, 152, 162).

PHƯỜNG 10

1. Đường Cách Mạng Tháng 8:

Từ số 264 đến 308 (264, 266, 268, 270, 272, 274A, 274B, 276A, 276B, 276C, 276 Bis, 278, 278A, 280, 282, 284, 286, 288, 290, 300, 306, 306A, 306B, 306C, 308).

Từ số 292/2 đến số 292/34 (292/2, 292/4, 292/6, 292/8, 292/10, 292/12, 292/14, 292/16, 292/18, 292/20, 292/22, 292/24, 292/26, 292/28, 292/30, 292/32, 292/34). Từ số 348/1 đến số 348/5 và số 350 (348/1, 348/3, 348/5 và 350).

Từ số 348/2 đến số 348/4 và số 348B (348/2, 348/4 và 348B).

Từ số 358 đến 372 (358, 358A, 358B, 360, 360A, 360B, 360 Bis, 360N, 362, 362A, 362B, 364A, 364, 366, 368, 368A, 368B, 370, 370A, 370B, 372).

2. Đường Nguyễn Phúc Nguyên:

- Từ số 153 đến số 165 (153, 155, 157, 159, 161, 163, 165).

- Từ số 165/1 đến số 165/11 (165/1, 165/3, 165/5, 165/5A, 165/7, 165/7A, 165/9, 165/11).

PHƯỜNG 11

1. Đường Cách Mạng Tháng 8:

- Từ số 390 đến 400 (390, 392, 394, 394A, 394B, 394C, 396, 396A, 396B, 396C, 398, 398A, 398B, 398C, 398D, 400).

- Từ số 390/1A đến số 390/31 (390/1A, 390/1B, 390/1C, 390/3, 390/5, 390/7, 390/9, 390/11, 390/11A, 390/13, 390/13A, 390/15, 390/17, 390/19, 390/21, 390/23, 390/25, 390/27, 390/29, 390/31).

- Từ số 444 đến 480 (444, 446, 448, 450, 452, 454, 456, 458, 460, 464, 466, 468, 470, 472, 474, 476, 478, 480).

2. Đường Trần Văn Đang:

- Từ số 169 đến số 193B (169, 171A, 171B, 173, 175, 177A, 177B, 177C1, 177C, 179, 181, 183, 185, 187, 189, 191A, 193, 193A, 193B).

- Từ số 205/15/2 đến số 205/15/18 (205/15/2, 205/15/4, 205/15/6, 205/15/8, 205/15/10, 205/15/12, 205/15/14, 205/15/16, 205/15/18).

- Từ số 205/15/13 đến số 205/15/27 (205/15/13, 205/15/15, 205/15/17, 205/15/19, 205/15/21, 205/15/23, 205/15/25, 205/15/27).

- Từ số 205/39/13 đến số 205/39/31 (205/39/13, 205/39/15, 205/39/17, 205/39/19, 205/39/21, 205/39/23, 205/39/25, 205/39/27, 205/39/29, 205/39/31).

- Từ số 205/39/16 đến số 205/39/42A (205/39/16, 205/39/18, 205/39/20, 205/39/22, 205/39/24, 205/39/26, 205/39/28, 205/39/30, 205/39/40, 205/39/42A).

- Từ số 205 và 205/2 đến số 205/48 (205 và 205/2, 205/4, 205/6, 205/8, 205/10, 205/12, 205/12A, 205/14, 205/16A, 205/16, 205/20, 205/22, 205/24, 205/26, 205/28, 205/30, 205/32, 205/34, 205/36, 205/38, 205/40, 205/42, 205/44, 205/46, 205/48).

- Từ số 207 và 205/1 đến số 205/43 (207 và 205/1, 205/3, 205/5, 205/7, 205/9, 205/11, 205/13, 205/15, 205/17, 205/19, 205/21, 205/23, 205/25, 205/27, 205/29, 205/31, 205/33, 205/35, 205/37, 205/39, 205/41, 205/43).

- Từ số 209 đến 221 (209, 209A, 209B, 211, 211B, 213, 213A, 215, 217A, 219A, 219, 221).

- Từ số 219/2 đến số 219/38 (219/2, 219/4, 219/6, 219/6A, 219/8, 219/10, 219/12, 219/14, 219/16, 219/18, 219/20, 219/22, 219/24, 219/26, 219/28, 219/30, 219/32, 219/34, 219/36, 219/38).

- Từ số 219/1 đến số 219/33 (219/1, 219/3, 219/5, 219/7, 219/9, 219/11, 219/13, 219/15, 219/17, 219/19, 219/21, 219/23, 219/25, 219/27, 219/29, 219/31, 219/33).

- Từ số 219/9/1 đến số 219/9/11 (219/9/1, 219/9/2, 219/9/2A, 219/9/3, 219/9/4, 219/9/5, 219/9/6, 219/9/7, 219/9/8, 219/9/9, 219/9/10, 219/9/11).

- Từ số 237/4 đến số 237/40 (237/4, 237/6, 237/8, 237/10, 237/12, 237/14, 237/16, 237/18, 237/20, 237/22, 237/24, 237/26, 237/28, 237/30, 237/32, 237/34, 237/36A, 237/36B, 237/38, 237/40).

- Từ số 254 đến số 312 (254, 256, 258, 260, 262, 264, 266, 268, 270, 272, 274, 276, 278, 280, 280A, 282, 284, 286, 288, 290, 292, 294, 296, 298, 300, 302, 304, 306, 308, 310, 312).

- Từ số 342 đến số 374 (342, 344, 346, 348, 350, 352, 354, 356, 358, 360, 362, 364, 366, 368, 370, 372, 374).

PHƯỜNG 12

Đường Lê Văn Sỹ:

- Từ số 407 đến số 441 (407, 407A, 407B, 407C, 407D, 409, 411, 413, 415, 417, 429, 433, 435, 437, 441).

- Từ số 413/2 đến số 413/40 (413/2, 413/4, 413/6, 413/8, 413/10, 413/12, 413/14, 413/16, 413/18, 413/20, 413/22, 413/24, 413/26, 413/28, 413/30, 413/32, 413/34, 413/36, 413/38, 413/40).

- Từ số 413/1 đến số 413/47M (413/1, 413/3, 413/5, 413/7, 413/9, 413/11, 413/13, 413/15, 413/17, 413/19, 413/21, 413/23, 413/23A, 413/25, 413/27, 413/29, 413/31, 413/33, 413/35, 413/37, 413/39, 413/41, 413/43, 413/45, 413/45A, 413/47, 413/47F, 413/47G, 413/47H, 413/47L, 413/47M).

- Từ số 443/111 đến số 443/131 (443/111, 443/113, 443/115, 443/117, 443/119, 443/121, 443/123, 443/125, 443/127, 443/129, 443/131).

- Từ số 453KC/74 đến số 453KC/94 (453KC/74, 453KC/76, 453KC/78, 453KC/80, 453KC/82, 453KC/84, 453KC/86, 453KC/88, 453KC/90, 453KC/92, 453KC/94).

- Từ số 453KH/110 đến số 453KH/122 (453KH/110, 453KH/112, 453KH/114, 453KH/116, 453KH/118, 453KH/120, 453KH/122).

PHƯỜNG 13

1. Đường Lê Văn Sỹ:

- Hẻm 195 (195/5, 195/7, 195/15, 195/17, 195/19, 195/21, 195/23, 195/25).

- Từ số 331 đến 351 (331, 333, 335, 337, 339, 341, 343, 345, 347, 349, 351).

2. Đường Trần Quang Diệu:

- Từ số 2A đến số 8 (2A, 4, 6B, 6C, 8).

- Từ số 39 đến số 55 (39, 41, 43, 45, 47, 49, 51, 51B, 55).

PHƯỜNG 14

1. Đường Lê Văn Sỹ:

- Từ số 254 đến số 282 (254, 256, 258, 260, 262, 264, 268, 270, 272, 274, 276, 278, 280, 282).

- Từ số 372 đến số 398 (372, 374, 376, 378, 380, 382, 384, 386, 388, 390, 392, 394, 396, 398).

- Từ số 456 đến số 488 (456, 458, 460, 462, 464, 466, 468, 470, 472, 474, 476, 478, 480, 482, 484, 486, 488).

2. Đường Trần Quang Diệu:

- Từ số 1 đến số 5 (1, 3, 5).

- Từ số 2 đến số 40 (2, 4, 6, 8, 10, 10A, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40).

- Từ số 108/12 đến số 108/26 (108/12, 108/14, 108/16, 108/18, 108/20, 108/22, 108/24, 108/26).

- Từ số 108/41 đến số 108/67 (108/41, 108/43, 108/45, 108/47, 108/49, 108/51, 108/53, 108/55, 108/57, 108/59, 108/61, 108/63, 108/65, 108/67)./.

Từ khóa:
06/2008/QĐ-UBNDQuyết định 06/2008/QĐ-UBNDQuyết định số 06/2008/QĐ-UBNDQuyết định 06/2008/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 06/2008/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 06 2008 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/2008/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành30/12/2008
                            Người kýPhạm Ngọc Hữu
                            Ngày hiệu lực 06/01/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu06/2008/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành30/12/2008
                                                  Người kýPhạm Ngọc Hữu
                                                  Ngày hiệu lực 06/01/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch hạn chế kinh doanh một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa xã hội trên địa bàn quận 3 giai đoạn 2008 - 2010 như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận 3, Trưởng Phòng Văn hóa Thông tin - Thể dục thể thao, Trưởng Phòng Kinh tế, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Phòng Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 14 phường và các cá nhân, tổ chức kinh doanh các ngành nghề nêu ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan