Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›03/QĐ-UBND

Quyết định 03/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành04/01/2022
Người kýĐặng Ngọc Quỳnh
Ngày hiệu lực 04/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 04 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC KINH TẾ VÀ SỰ NGHIỆP KHÁC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị quyết số 161/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 273/TTr-SNN ngày 23/12/2021 về ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau:

I. Dịch vụ lĩnh vực trồng trọt

1. Điều tra quy hoạch lĩnh vực trồng trọt;

2. Thống kê thuộc lĩnh vực trồng trọt;

3. Thu thập, bảo quản mẫu chuẩn giống trồng trọt;

4. Nhân giống, lưu giữ giống gốc, bảo tồn các cây đầu dòng đã được công nhận qua bình tuyển;

5. Chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, thông tin tuyên truyền, tập huấn kỹ thuật;

6. Ứng dụng công nghệ viễn thám để đo diện tích và năng xuất lúa;

7. Nghiên cứu, dẫn nhập, khảo nghiệm, chọn lọc, phục tráng lai tạo các loại cây trồng.

II. Dịch vụ lĩnh vực chăn nuôi

1. Điều tra quy hoạch lĩnh vực chăn nuôi;

2. Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi;

3. Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi;

4. Đánh giá, giám sát chất lượng giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và chế phẩm sinh học xử lý cải tạo môi trường trong chăn nuôi;

5. Lưu giữ giống gốc giống gia súc và gia cầm;

6. Tổ chức thực hiện các dịch vụ kỹ thuật chăn nuôi theo quy định của pháp luật.

III. Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ thực vật

1. Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực vật;

2. Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định thuốc bảo vệ thực vật;

3. Phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật, sản phẩm thực vật nhập khẩu;

4. Giám định sinh vật gây hại lạ, sinh vật là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam;

5. Kiểm định chỉ tiêu an toàn thực phẩm nguồn gốc thực vật nhập khẩu;

6. Khảo sát nhằm đưa ra giải pháp phòng trừ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất;

7. Đánh giá, xác định, dịch bệnh, sâu bệnh;

8. Thống kê thuộc lĩnh vực bảo vệ thực; vật.

IV. Dịch vụ lĩnh vực thú y

1. Điều tra lĩnh vực thú y;

2. Chẩn đoán thú y, thẩm định an toàn dịch bệnh;

3. Thống kê thuộc lĩnh vực thú y;

4. Đánh giá an toàn dịch bệnh.

V. Dịch vụ lĩnh vực thủy sản

1. Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy sản;

2. Thông tin, thống kê, dự báo và ứng dụng công nghệ thông tin thuộc lĩnh vực thủy sản;

3. Hoạt động kiểm tra, xác nhận chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm sử lý cải tạo môi trường ao nuôi, nuôi trồng thủy sản xuất nhập khẩu;

4. Quan trắc và dự báo môi trường nuôi thủy sản.

VI. Dịch vụ lĩnh vực lâm nghiệp

1. Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh vực lâm nghiệp;

2. Bảo tàng, bảo quản mẫu thuộc lĩnh vực lâm nghiệp.

VII. Dịch vụ lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai

1. Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi, nước sạch nông thôn, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp;

2. Dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước, phục vụ chỉ đạo điều hành cấp nước cho sản xuất nông nghiệp các lưu vực sông và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh;

3. Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều, nước sạch nông thôn, phòng chống thiên tai;

4. Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều, nước sạch nông thôn, phòng chống thiên tai;

5. Điều tra quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều, nước sạch nông thôn, phòng chống thiên tai;

6. Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì các công trình thủy lợi, đê điều, nước sạch nông thôn, phòng chống thiên tai;

7. Thu thập số liệu, phân tích để dự báo, cảnh báo về rủi ro thiên tai;

8. Hợp đồng tư vấn, cung cấp số liệu lượng mưa trên địa bàn tỉnh phục vụ công tác phòng chống úng, chống hạn nội đồng.

VIII. Dịch vụ lĩnh vực quản lý chất lượng

1. Điều tra, giám sát lĩnh vực quản lý chất lượng;

2. Thanh tra, kiểm tra, thông tin tuyên truyền, đào tạo tập huấn lĩnh vực quản lý chất lượng.

IX. Dịch vụ khác

1. Thống kê các lĩnh vực khác trong ngành nông nghiệp;

2. Hoạt động khuyến nông: Thông tin, tuyên truyền, đào tạo, tập huấn, dự án, đề án, mô hình;

3. Hoạt động xúc tiến thương mại, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thủy sản, Ocop, làng nghề;

4. Điều tra, quy hoạch các lĩnh vực phát triển nông thôn và chế biến;

5. Điều tra, giám sát, đánh giá Bộ chỉ số về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;

6. Xây dựng Chương trình dự án thành phần về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;

7. Thực hiện phân tích, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định về chất lượng nước theo quy định của pháp luật;

8. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục, vận động hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước;

9. Đào tạo tập huấn kỹ thuật chuyên môn nghiệp vụ về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;

10. Tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế, kỹ thuật, điều tra, thống kê về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;

11. Thực hiện hợp tác quốc tế, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Pháp luật;

12. Quản lý, bảo vệ và khai thác công trình cấp nước nông thôn tập chung được giao.

13. Thu thập, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.

Điều 2.Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện đúng quy định của pháp luật.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT2TTuấn.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC





Đặng Ngọc Quỳnh

 

Từ khóa:
03/QĐ-UBNDQuyết định 03/QĐ-UBNDQuyết định số 03/QĐ-UBNDQuyết định 03/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 03/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 03 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu03/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành04/01/2022
                            Người kýĐặng Ngọc Quỳnh
                            Ngày hiệu lực 04/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu03/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành04/01/2022
                                                  Người kýĐặng Ngọc Quỳnh
                                                  Ngày hiệu lực 04/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện đúng quy định của pháp luật.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan