| Số hiệu |
35/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
07/01/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
07/01/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
07/01/2014
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 35/GSQL-GQ2 V/v hàng mẫu nhập khẩu | Hà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2014 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH World Mold Tech (Địa chỉ: Đường 2, Khu B, KCN Phố Nối A, Văn Lâm, Hưng Yên) |
Trả lời công văn số CV/18122013 ngày 18/12/2013 của Công ty TNHH World Mold Tech v/v nhập khẩu xe mô tô 4 bánh, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
1. Về hàng hóa nhập khẩu: Theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ thì nhà đầu tư phải thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư.
Theo Điều 1 Giấy chứng nhận đầu tư số 052043000055 của Công ty thì ngành, nghề kinh doanh là phun ép, sản xuất lắp ráp sản phẩm nhựa, sản xuất khuôn, phụ tùng khuôn, gia công cơ khí, sửa chữa bảo trì, bảo dưỡng khuôn mẫu, xây dựng nhà xưởng cho thuê. Như vậy, Công ty không được nhập khẩu loại mô tô trên để làm mẫu vì không phù hợp với ngành, nghề kinh doanh.
2. Về thủ tục hải quan và chính sách thuế: Đối với hàng hóa nhập khẩu nhưng phải xuất khẩu trả lại thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 56; thủ tục hoàn thuế thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 122, Điều 120 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính.
Trường hợp còn vướng mắc đề nghị Công ty liên hệ Chi cục Hải quan nơi mở tờ khai để được hướng dẫn.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty được biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2(3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
35/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
07/01/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
07/01/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật