Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›3279/BCT-CTĐP

Công văn 3279/BCT-CTĐP năm 2023 về báo cáo tình hình phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp do Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3279/BCT-CTĐP
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Công thương
Ngày ban hành29/05/2023
Người kýPhan Thị Thắng
Ngày hiệu lực 29/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/05/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3279/BCT-CTĐP
V/v báo cáo tình hình phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2023

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thực hiện nhiệm vụ được giao tại Nghị quyết số 26/NQ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; theo đó Bộ Công Thương có nhiệm vụ xây dựng dự thảo và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Đề án: “Giải pháp phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”. Để có những thông tin về tình hình hoạt động và phát triển của làng nghề tiểu thủ công nghiệp (TTCN) giai đoạn vừa qua, và những đề xuất giải pháp phát triển các làng nghề TTCN giai đoạn tới; Bộ Công Thương đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố quan tâm, chỉ đạo Sở, ngành có liên quan thực hiện nội dung sau:

Báo cáo tình hình phát triển làng nghề nói chung và làng nghề TTCN nói riêng trên địa bàn tỉnh, thành phố giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2022 theo các nội dung như Đề cương gửi kèm. Báo cáo của các tỉnh, thành phố xin gửi về Bộ Công Thương trước ngày 20 tháng 6 năm 2023 theo địa chỉ: Cục Công Thương địa phương, số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 024.22218345; Email: [email protected] để tổng hợp.

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Ủy ban./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, CTĐP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phan Thị Thắng

 

ĐỀ CƯƠNG

Báo cáo tình hình phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp

(Kèm theo Công văn số 3279/BCT-CTĐP ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Bộ Công Thương).

I. LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP (TTCN)

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 3 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn: “Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc hoặc các điểm dân cư tương tự tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định này”. Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định ở đây gồm: (1) Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản; (2) Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; (3) Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; (4) Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu ren, đan lát, cơ khí nhỏ; (5) Sản xuất và kinh doanh sinh vật cảnh; (6) Sản xuất muối; (7) Các dịch vụ phục vụ sản xuất, đời sống dân cư nông thôn.

Làng nghề TTCN là làng nghề có hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, bao gồm các hoạt động ngành nghề nông thôn: (1), (2), (3) và (4) nêu ở trên.

II. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH

- Các chính sách đã ban hành về phát triển làng nghề, làng nghề TTCN thời gian qua (các chính sách khuyến khích hỗ trợ, phát triển làng nghề đã ban hành; các chính sách về phòng chống ô nhiễm môi trường làng nghề, cụm công nghiệp làng nghề đã ban hành; chính sách về Bảo tồn và phát triển làng nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp). Chi tiết theo Biểu số 01

- Đánh giá hiệu quả về kinh tế - xã hội của các chính sách đã ban hành để phát triển làng nghề, làng nghề TTCN giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2022 trên địa bàn tỉnh/thành phố.

III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TTCN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2022

1. Kết quả phát triển làng nghề, làng nghề TTCN(chi tiết theo Biểu số 02)

- Tình hình công nhận nghề, làng nghề, làng nghề truyền thống

+ Số lượng;

+ Địa chỉ;

+ Nhóm ngành nghề (phân chia theo 7 nhóm ngành nghề được quy định tại Điều 4 Nghị định 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 về phát triển ngành nghề nông thôn)

+ Năm công nhận

- Bảo vệ môi trường làng nghề (đã rà soát/chưa rà soát các tiêu chí công nhận đảm bảo điều kiện về bảo vệ môi trường).

2. Kết quả hoạt động, sản xuất kinh doanh trong làng nghề TTCN(chi tiết theo biểu số 03, số 04): đối với từng nhóm ngành nghề

- Doanh thu

- Vốn và tài sản

- Nộp ngân sách nhà nước

- Thu nhập bình quân của lao động

- Thời gian hoạt động trong năm của làng nghề

- Thị trường tiêu thụ sản phẩm của làng nghề

- Tình hình đăng ký thương hiệu sản phẩm của làng nghề

- Văn bản bảo đảm điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định

- Tình hình xử lý nước thải trong làng nghề

- Tình hình xử lý chất thải rắn/rác thải trong làng nghề

- Tình hình xử lý khí thải/bụi trong làng nghề

- Tình hình xử lý ô nhiễm môi trường khác (nếu có)

- Các nội dung hỗ trợ phát triển làng nghề trong thời gian qua: Hỗ trợ về mặt bằng sản xuất; về tín dụng, đầu tư; xúc tiến thương mại; khoa học công nghệ; đào tạo nhân lực; trang thiết bị máy móc công nghệ; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, môi trường làng nghề;...

3. Đánh giá chung

- Thuận lợi

- Khó khăn, hạn chế, nguyên nhân

- Các bài học kinh nghiệm

4. Định hướng và giải pháp phát triển làng nghề TTCN giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045

- Định hướng

- Giải pháp

- Đề xuất, kiến nghị

 

Biểu số 01

CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP BAN HÀNH GIAI ĐOẠN 2015-2022 CỦA TỈNH………

STT

Số, ngày, tháng, năm ban hành

Chính sách khuyến khích hỗ trợ phát triển làng nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp

Chính sách về Bảo tồn và phát triển làng nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp

Chính sách về hỗ trợ triển khai Chương trình chuyển đổi số đối với làng nghề, làng nghề TTCN

Chính sách về phòng chống ô nhiễm môi trường làng nghề, cụm công nghiệp làng nghề

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

DANH SÁCH CÁC LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG, NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN GIAI ĐOẠN 2015-2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ……

TT

Tên làng nghề, làng nghề truyền thống, nghề truyền thống được công nhận

Địa chỉ

Năm công nhận

Bảo vệ môi trường làng nghề (đã rà soát/chưa rà soát các tiêu chí công nhận đảm bảo điều kiện về BVMT)

Làng nghề

Làng nghề truyền thống

Nghề truyền thống

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3A. HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TRONG LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2015-2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH....

Nhóm ngành nghề: Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản và thực phẩm

TT

Năm

Doanh thu (tỷ đồng)

Vốn và tài sản (tỷ đồng)

Nộp ngân sách (tỷ đồng)

Thu nhập bình quân (triệu đồng/ lđ /tháng)

Tổng số lao động (người)

Tổng số cơ sở SXKD

Tổng số lao động

Trong đó

DN

HTX

Tổ hợp tác

Hộ KD

Lao động thường xuyên

Lao động không thường xuyên

Chuyên gia có tay nghề cao (nghệ nhân)

1

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3B. HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TRONG LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2015-2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH....

Nhóm ngành nghề: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ

TT

Năm

Doanh thu (tỷ đồng)

Vốn và tài sản (tỷ đồng)

Nộp ngân sách (tỷ đồng)

Thu nhập bình quân (triệu đồng/ lđ /tháng)

Tổng số lao động (người)

Tổng số cơ sở SXKD

Tổng số lao động

Trong đó

DN

HTX

Tổ hợp tác

Hộ KD

Lao động thường xuyên

Lao động không thường xuyên

Chuyên gia có tay nghề cao (nghệ nhân)

1

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3C. HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TRONG LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2015-2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH....

Nhóm ngành nghề: Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn

TT

Năm

Doanh thu (tỷ đồng)

Vốn và tài sản (tỷ đồng)

Nộp ngân sách (tỷ đồng)

Thu nhập bình quân (triệu đồng/ lđ /tháng)

Tổng số lao động (người)

Tổng số cơ sở SXKD

Tổng số lao động

Trong đó

DN

HTX

Tổ hợp tác

Hộ KD

Lao động thường xuyên

Lao động không thường xuyên

Chuyên gia có tay nghề cao (nghệ nhân)

1

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3D. HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TRONG LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2015-2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH....

Nhóm ngành nghề: Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu ren, đan lát, cơ khí nhỏ

TT

Năm

Doanh thu (tỷ đồng)

Vốn và tài sản (tỷ đồng)

Nộp ngân sách (tỷ đồng)

Thu nhập bình quân (triệu đồng/ lđ /tháng)

Tổng số lao động (người)

Tổng số cơ sở SXKD

Tổng số lao động

Trong đó

DN

HTX

Tổ hợp tác

Hộ KD

Lao động thường xuyên

Lao động không thường xuyên

Chuyên gia có tay nghề cao (nghệ nhân)

1

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2017

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

PHIẾU KHẢO SÁT PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2015-2022

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ LÀNG NGHỀ

1. Tên làng nghề: …………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..

3. Tên đơn vị quản lý làng nghề ……………………………………………………………….

4. Làng nghề có được công nhận không: Có □         Không □

Nếu có, năm công nhận: ………

5. Có phải làng nghề truyền thống được công nhận không: Có □         Không □

6. Nhóm ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của làng nghề:

□ Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản và thực phẩm

□ Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ

□ Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn

□ Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu ren, đan lát, cơ khí nhỏ

7. Tổng số cơ sở sản xuất kinh doanh trong làng nghề

- Số lượng doanh nghiệp: …………………………………………………………………………

- Số Hợp tác xã: ……………………………………………………………………………………

- Số Tổ hợp tác: ……………………………………………………………………………………

- Số Hộ gia đình: …………………………………………………………………………………..

8. Tổng số lao động trong làng nghề: ………………………………………………………..

- Số lao động thường xuyên: ……………………………………………………………………..

- Số chuyên gia có tay nghề cao: ………………………………………………………………..

9. Địa điểm sản xuất kinh doanh của làng nghề?

Trong cụm công nghiệp □                                  Trong khu dân cư □

10. Làng nghề có khu vực giới thiệu về sản phẩm làng nghề?

Có □                              Không □

II. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH, LAO ĐỘNG TRONG LÀNG NGHỀ

1. Doanh thu 2015-2022: …………………………………………………………………………

2. Vốn và tài sản: …………………………………………………………………………………

3. Nộp ngân sách nhà nước năm 2015-2022: ……………………………………………….

4. Thu nhập bình quân của lao động: ……………… triệu đồng/người/tháng

5. Thời gian hoạt động trong năm của làng nghề?

Cả năm □                    Thời vụ □

6. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của làng nghề?

Tiêu thụ trong nước: …………………%                 Xuất khẩu: …………………%

7. Tình hình đăng ký thương hiệu sản phẩm của làng nghề:

Sản phẩm

Tên thương hiệu

Năm đăng ký

1. …………………………………………………

 

 

2. …………………………………………………

 

 

3. …………………………………………………

 

 

III. TÌNH HÌNH XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

1. Văn bản bảo đảm điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định (cam kết, phương án bảo vệ môi trường...)?        Có □            Không □

2. Tình hình xử lý nước thải trong làng nghề?

- Làng nghề có tạo ra nước thải trong quá trình sản xuất không?       Có □            Không □

- Làng nghề có khu thu gom xử lý nước thải tập trung không?          Có □            Không □

- Hình thức xử lý đang được áp dụng: …………………………………………………………..

3. Tình hình xử lý chất thải rắn/rác thải trong làng nghề?

- Làng nghề có tạo ra chất thải rắn trong quá trình sản xuất không?   Có □            Không □

- Làng nghề có điểm thu gom xử lý rác thải tập trung không?            Có □            Không □

- Hình thức xử lý đang được áp dụng: …………………………………………………………..

4. Tình hình xử lý khí thải/bụi trong làng nghề?

- Làng nghề có khí thải/bụi sản xuất không?                                     Có □            Không □

- Nếu có, khí thải/bụi có được xử lý hay không?                               Có □            Không □

- Hình thức xử lý đang được áp dụng: …………………………………………………………..

5. Tình hình xử lý ô nhiễm môi trường khác (nếu có)?                  Có □            Không □

- Loại hình ô nhiễm và hình thức xử lý đang được áp dụng (nếu có): ……………………….

IV. Làng nghề có được hỗ trợ phát triển trong năm qua không?     Có □           Không □

Nếu có, trả lời bảng dưới đây:

Hình thức hỗ trợ

Hỗ trợ

1.Có

2.Không

Nguồn vốn hỗ trợ (tỷ đồng)

NSTW

NSĐP

Khác

- Hỗ trợ về mặt bằng sản xuất

 

 

 

 

- Hỗ trợ về đầu tư, tín dụng

 

 

 

 

- Hỗ trợ xúc tiến thương mại (xây dựng trang thông tin điện tử, thiết kế mẫu mã, bao bì sản phẩm, xây dựng thương hiệu, chỉ dẫn địa lý, bảo hộ thương hiệu, hội chợ, hội thi...)

 

 

 

 

- Hỗ trợ về khoa học công nghệ

 

 

 

 

- Hỗ trợ đào tạo nhân lực

 

 

 

 

- Hỗ trợ về trang thiết bị máy móc công nghệ

 

 

 

 

- Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng, môi trường làng nghề

 

 

 

 

- Khác (ghi rõ) ……………………………

 

 

 

 

V. THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ CỦA LÀNG NGHỀ

1. Thuận lợi:

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

2. Khó khăn:

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

3. Giải pháp phát triển thời gian tới:

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

4. Kiến nghị:

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

 

 

Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)


 

Từ khóa:
3279/BCT-CTĐPCông văn 3279/BCT-CTĐPCông văn số 3279/BCT-CTĐPCông văn 3279/BCT-CTĐP của Bộ Công thươngCông văn số 3279/BCT-CTĐP của Bộ Công thươngCông văn 3279 BCT CTĐP của Bộ Công thương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3279/BCT-CTĐP
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành29/05/2023
                            Người kýPhan Thị Thắng
                            Ngày hiệu lực 29/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3279/BCT-CTĐP
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Công thương
                                                  Ngày ban hành29/05/2023
                                                  Người kýPhan Thị Thắng
                                                  Ngày hiệu lực 29/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan