| Số hiệu | 235/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 28/03/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 28/03/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:28/03/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 235/GSQL-GQ2 V/v chuyển nguyên liệu từ hợp đồng gia công sang sản xuất xuất khẩu | Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2013 |
Kính gửi: | Công ty TNHH sản phẩm Pentax Ricoh Imaging (Việt Nam) (Khu công nghiệp Sài Đồng B, Long Biên, Hà Nội) |
Trả lời công văn số 19/PRVN-2013 ngày 19/3/2013 của Công ty TNHH sản xuất Pentax Ricoh Imaging (Việt Nam) v/v đề nghị hướng dẫn thủ tục chuyển nguyên vật liệu dư thừa thuộc loại hình gia công sang loại hình SXXK, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
1. Đối với hợp đồng gia công số PVN/12/2012: Đề nghị Công ty tiến hành thanh khoản hợp đồng gia công theo quy định trước khi chuyển nguyên vật liệu của hợp đồng gia công này sang làm nguyên vật liệu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu.
2. Đối với số nguyên vật liệu dư thừa sau khi thanh khoản (kể cả nguyên vật liệu tự cung ứng) do Công ty mua lại của đối tác đặt gia công để sản xuất hàng xuất khẩu thì thủ tục hải quan thực hiện theo hình thức xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ hướng dẫn tại điểm a khoản 1, Điều 23 Thông tư số 117/2011/TT-BTC ngày 15/8/2011 của Bộ Tài chính.
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 41 Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 6/12/2010 của Bộ Tài chính và công văn số 7200/BTC-TCHQ ngày 2/6/2011 của Bộ Tài chính.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty được biết, thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 235/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 28/03/2013 |
| Người ký | Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực | 28/03/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật