Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 147/HĐND-VP

Công văn 147/HĐND-VP năm 2013 đính chính Nghị quyết 15/2013/NQ-HĐND do tỉnh Đắk Nông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 147/HĐND-VP
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành 04/09/2013
Người ký Điểu K'ré
Ngày hiệu lực 04/09/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/09/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/HĐND-VP
V/v đính chính Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 04 tháng 9 năm 2013

 

Tại Kỳ họp thứ 7 ngày 19/7/2013, Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông đã thông qua và ban hành “Nghị quyết bảng giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông”. Tuy nhiên, do sơ suất trong khâu soạn thảo, in ấn bảng giá rừng Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Đắk Nông khóa II, Kỳ họp thứ 7. Thường trực HĐND tỉnh đính chính như sau:

“1. Tại Phụ lục số 01, Mục 2, Khoản a, Cột 3, (trang2) đã ghi:

STT

Địa bàn huyện, thị xã

Giá rừng bình quân, ĐVT: đồng

Rừng rất giàu (trữ lượng > 300 m3/ha)

Rừng giàu (trữ lượng từ 201-300 m3/ha)

Rừng trung bình (trữ lượng từ 101-200 m3/ha)

Rừng nghèo (trữ lượng từ 10-100 m3/ha)

01

Cư Jút

128.8785.000

731.455.000

349.635.000

101.265.000

02

Đắk Mil

 

710.005.000

318.465.000

62.400.000

  ”

Nay đính chính lại như sau:

STT

Địa bàn huyện, thị xã

Giá rừng bình quân, ĐVT: đồng

Rừng rất giàu (trữ lượng > 300 m3/ha)

Rừng giàu (trữ lượng từ 201-300 m3/ha)

Rừng trung bình (trữ lượng từ 101-200 m3/ha)

Rừng nghèo (trữ lượng từ 10-100 m3/ha)

01

Cư Jút

1.288.785.000

731.455.000

349.635.000

101.265.000

02

Đắk Mil

 

710.005.000

318.465.000

62.400.000

2. Tại Phụ lục số 05 trong bảng biểu ở Cột 1, Cột 2 (trang 14, 15, 16, 17) đã ghi:

“V. Phụ lục 5: Giá quyền sở hữu rừng trồng đối với một số loài cây trồng chính trên địa bàn tỉnh

Áp dụng để tính giá trị quyền sở hữu rừng khi nhà nước giao rừng có hoặc không thu tiền sử dụng rừng; tính giá trị vốn góp bằng quyền sở hữu rừng của nhà nước tại doanh nghiệp; tính giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi rừng.

STT

LOẠI CÂY

Giá quyền sở hữu, ĐVT: đồng

I

CÁC LOÀI KEO

 

1

Mật độ 2.200 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

2.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

3

Mật độ 1.660 cây/ha

 

2.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 4 đến năm thứ 7)

55.670.843

II

CÁC LOÀI THÔNG

 

1

Mật độ 2.500 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

1.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

110.637.820

3

Mật độ 1.660 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

1.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

105.169.206

III

CÁC LOÀI DẦU

 

1

Mật độ 550 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I

 

2

Mật độ 475 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I

 

1.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

87.671.513

IV

XOAN TA

 

1

Mật độ 2000 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 1660 cây/ha

 

2.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 1333 cây/ha

 

2.1

Rừng trồng giai đoạn I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 4 đến năm thứ 6)

37.458.468

2.3

Cấp tuổi III (Rừng đã thành thục, từ năm thứ 7 đến năm thứ 9)

54.818.669

V

CÁC LOÀI SAO

 

1

Mật độ 556 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I

 

2

Mật độ 417 cây/ha

 

1.1

Rừng trồng giai đoạn I

 

1.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

86.757.424

Nay đính chính lại như sau:

V. Phụ lục 5: Giá quyền sở hữu rừng trồng đối với một số loài cây trồng chính trên địa bàn tỉnh

Áp dụng để tính giá trị quyền sở hữu rừng khi nhà nước giao rừng có hoặc không thu tiền sử dụng rừng; tính giá trị vốn góp bằng quyền sở hữu rừng của nhà nước tại doanh nghiệp; tính giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi rừng.

STT

LOẠI CÂY

Giá quyền sở hữu, ĐVT: đồng

I

CÁC LOÀI KEO

 

1

Mật độ 2.200 cây/ha

 

1.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

2.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 4 đến năm thứ 7)

 59.116.741

3

Mật độ 1.660 cây/ha

 

3.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

3.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 4 đến năm thứ 7)

 55.670.843

II

CÁC LOÀI THÔNG

 

1

Mật độ 2.500 cây/ha

 

1.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 2.000 cây/ha

 

2.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

2.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

110.637.820

3

Mật độ 1.660 cây/ha

 

3.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

3.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

105.169.206

III

CÁC LOÀI DẦU

 

1

Mật độ 550 cây/ha

 

1.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

1.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

95.722.539

2

Mật độ 475 cây/ha

 

2.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

2.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

87.671.513

IV

XOAN TA

 

1

Mật độ 2.000 cây/ha

 

1.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 1.660 cây/ha

 

2.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

3

Mật độ 1.333 cây/ha

 

3.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 02 năm chăm sóc)

 

3.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 4 đến năm thứ 6)

37.458.468

3.3

Cấp tuổi III (Rừng đã thành thục, từ năm thứ 7 đến năm thứ 9)

54.818.669

V

CÁC LOÀI SAO

 

1

Mật độ 556 cây/ha

 

1.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

2

Mật độ 417 cây/ha

 

2.1

Cấp tuổi I (năm trồng và 04 năm chăm sóc)

 

2.2

Cấp tuổi II (Rừng trung niên, từ năm thứ 6 đến năm thứ 10)

86.757.424

Các nội dung khác giữ nguyên như Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Thường trực HĐND tỉnh thông báo đến các cơ quan, đơn vị và các vị đại biểu HĐND tỉnh được biết./.

 

 

TM. THƯỜNG TRỰC HĐND
CHỦ TỊCH




Điểu K’ré

 

Từ khóa:
147/HĐND-VP Công văn 147/HĐND-VP Công văn số 147/HĐND-VP Công văn 147/HĐND-VP của Tỉnh Đắk Nông Công văn số 147/HĐND-VP của Tỉnh Đắk Nông Công văn 147 HĐND VP của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 147/HĐND-VP
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành 04/09/2013
Người ký Điểu K'ré
Ngày hiệu lực 04/09/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 147/HĐND-VP
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành 04/09/2013
Người ký Điểu K'ré
Ngày hiệu lực 04/09/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan