Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›1379/TCTS-TTKN

Công văn 1379/TCTS-TTKN năm 2014 xác nhận sản phẩm đáp ứng yêu cầu bổ sung vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Tổng cục Thủy sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1379/TCTS-TTKN
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTổng cục Thuỷ sản
Ngày ban hành09/06/2014
Người kýNguyễn Huy Điền
Ngày hiệu lực 09/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/06/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TỔNG CỤC THỦY SẢN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1379/TCTS-TTKN
V/v xác nhận các sản phẩm đáp ứng yêu cầu bổ sung vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Hà Nội, ngày 09 tháng 06 năm 2014

 

Kính gửi: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn thủy sản

Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ đăng ký thức ăn thủy sản vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam, Tổng cục Thủy sản có ý kiến như sau:

1. Xác nhận các sản phẩm có tên tại Phụ lục ban hành kèm theo Công văn này đã đáp ứng các yêu cầu theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được bổ sung vào Danh mục thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam.

2. Trong thời gian Tổng cục Thủy sản trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét bổ sung vào Danh mục, Cơ sở được phép tiến hành sản xuất, kinh doanh và lưu hành các sản phẩm nêu trên kể từ ngày ký ban hành.

Tổng cục Thủy sản thông báo để các đơn vị được biết và thực hiện./.

 


Nơi nhận:

- Như trên;
- Lãnh đạo TCTS (để b/c);
- Trung tâm Thông tin thủy sản;
- Sở NNPTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, TTKN.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Huy Điền

 

CÁC SẢN PHẨM THỨC ĂN THỦY SẢN ĐÁP ỨNG YÊU CẦU BỔ SUNG VÀO DANH MỤC ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Công văn số 1379/TCTS-TTKN ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Tổng cục Thủy sản)

I. Thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước

STT

Tên sản phẩm

Số tiêu chuẩn cơ sở

Thành phần

Hàm lượng (%)

 

Công ty TNHH Khoa kỹ sinh vật Thăng Long

ĐC: Lô A05, KCN Đức Hòa 1, Ấp 5, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

ĐT: 0723761358; Fax: 0723761359

 

1

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L01

Giai đoạn: 1-5 g/con

TCCS 18-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

2

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: L02

Giai đoạn: 5-20 g/con

TCCS 18-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

3

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L03

Giai đoạn: 20-100 g/con

TCCS 18-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

4

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L04

Giai đoạn: 100-200 g/con

TCCS 18-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

42

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

5

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L05

Giai đoạn: 200-300 g/con

TCCS 18-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

42

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

6

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L06

Giai đoạn: 300-500 g/con

TCCS 18-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

42

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

7

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L07

Giai đoạn: 500-700 g/con

TCCS 18-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

40

 

Protein tiêu hóa, (%), min

25

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

0,8

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,4

 

8

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L08

Giai đoạn: 700-900 g/con

TCCS 18-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

40

 

Protein tiêu hóa, (%), min

25

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

0,8

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,4

 

9

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá lóc thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: L09

Giai đoạn: > 900 g/con

TCCS 18-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

40

 

Protein tiêu hóa, (%), min

25

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

0,8

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,4

 

10

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: S01

Giai đoạn: 5-15 g/con

TCCS 16-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

46

 

Protein tiêu hóa, (%), min

35

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,5

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

11

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: S02

Giai đoạn: 15-30 g/con

TCCS 16-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

46

 

Protein tiêu hóa, (%), min

35

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,5

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

12

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: S03

Giai đoạn: 30-80 g/con

TCCS 16-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

46

 

Protein tiêu hóa, (%), min

35

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,5

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

13

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: S04

Giai đoạn: 80-150 g/con

TCCS 16-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

46

 

Protein tiêu hóa, (%), min

35

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,5

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

14

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: S05

Giai đoạn: 150-300 g/con

TCCS 16-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

32

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

15

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: S06

Giai đoạn: 300-500 g/con

TCCS 16-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

32

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

16

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: S07

Giai đoạn: 500-700 g/con

TCCS 16-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

17

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: S08

Giai đoạn: 700-900 g/con

TCCS 16-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

18

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: S09

Giai đoạn: > 900 g/con

TCCS 16-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

10

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

19

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mãsố: F01

Giai đoạn: 1-5 g/con

TCCS 15-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

20

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F02

Giai đoạn: 5-40 g/con

TCCS 15-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

21

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F03

Giai đoạn: 40-100 g/con

TCCS 15-1:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

44

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,2

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

22

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F04

Giai đoạn: 100-200 g/con

TCCS 15-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

23

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F05

Giai đoạn: 200-300 g/con

TCCS 15-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

24

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F05

Giai đoạn: 300-500 g/con

TCCS 15-2:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

1,0

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

25

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F07

Giai đoạn: 500-700 g/con

TCCS 15-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

26

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F08

Giai đoạn: 700-900 g/con

TCCS 15-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

27

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng nuôi cá mú thương phẩm

Nhãn hiệu: SEA MASTER

Mã số: F09

Giai đoạn: > 900 g/con

TCCS 15-3:2013/TL

Độ ẩm, (%), max

11

 

Protein thô, (%), min

43

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

Xơ thô, (%), max

3

 

Ca (%) min-max

1,0-3,5

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-3,5

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

Công ty Cổ phần Thức ăn thủy sản Hùng Vương Tây Nam

ĐC: Lô II5, II6, II7, Khu C mở rộng KCN Sa Đéc, TX Sa Đéc, Đồng Tháp

ĐT: 0673 762266; Fax: 0673 762265

 

 

28

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 7001

Giai đoạn:

TCCS 07:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

40

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

32

 

 

Béo tổngsố, (%), min

6

 

 

Xơ thô, (%), max

5

 

 

Ca (%) min-max

1,0-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,7

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,0

 

 

29

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 7002

Giai đoạn: 5-20 g/con

TCCS 08:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

35

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

 

Béo tổngsố, (%), min

6

 

 

Xơ thô, (%), max

5

 

 

Ca (%) min-max

1,0-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,6

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,9

 

 

30

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 7003

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 09:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1,0-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,4

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

31

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 7004

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 10:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

28

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

22,4

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1,0-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

 

32

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 7005

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 11:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

26

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

20,8

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1,0-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,0-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

 

33

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 9002

Giai đoạn: 1-5 g/con

TCCS 01:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

35

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

 

Béo tổngsố, (%), min

6

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,8

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

34

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 9003

Giai đoạn: 5-20 g/con

TCCS 02:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,5

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,7

 

 

35

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 9004

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 03:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

28

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

22,4

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

 

36

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 9005

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 04:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

26

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

20,8

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,6

 

 

37

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 9006

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 05:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

24

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

19,2

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

 

38

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, basa

Nhãn hiệu: Tây Nam

Mã số: TN 9007

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 06:2014/TN

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

22

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

17,6

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-1,5

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,5

 

 

Công ty Cổ phần Chăn nuôi C.P. Việt Nam

ĐC: KCN Bàu Xéo, sông Trầu, Trảng Bom, Đồng Nai

ĐT: 0613.921502/09; Fax: 0613921512/14

 

 

39

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9950-S

Giai đoạn: 10-20 g/con

TCCS 03:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

35

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

28

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,4

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

40

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9950

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 03:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

41

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9951

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 03:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

27

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

22

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

42

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9952

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 03:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

25

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

20

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

43

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9953

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 03:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

22

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

18

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

44

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9954

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 03:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

20

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

16

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

45

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: Starfeed

Mã số: Starfeed 5950

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 05:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

46

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: Starfeed

Mã số: Starfeed 5951

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 05:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

27

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

22

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

47

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi

Nhãn hiệu: Starfeed

Mã số: Starfeed 5952

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 05:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

25

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

20

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

48

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9910

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 07:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

49

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9911

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 07:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

26

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

21

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

50

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9912

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 07:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

22

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

18

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số(%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

51

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Save Feed

Mã số: Save Feed 7930

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 09:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

52

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Save Feed

Mã số: Save Feed 7931

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 09:2013/C.P.

Độ ẩm,(%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

26

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

21

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

53

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Save Feed

Mã số: Save Feed 7932

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 09:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

22

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

18

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,1

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

54

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Save Feed

Mã số: Save Feed 7933

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 09:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

20

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

16

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,1

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

55

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Save Feed

Mã số: Save Feed 7934

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 09:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

20

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

16

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2

 

 

Ptổng số (%) min-max

1,1

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

56

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Big Feed

Mã số: Big Feed 8930

Giai đoạn: 5-20 g/con

TCCS 11:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

30

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

24

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

7

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,3

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

57

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Big Feed

Mã số: Big Feed 8931

Giai đoạn: 20-200 g/con

TCCS 11:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

26

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

21

 

 

Béo tổngsố, (%), min

4

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,1

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1

 

 

58

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Big Feed

Mã số: Big Feed 8932

Giai đoạn: 200-500 g/con

TCCS 11:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

22

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

18

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

59

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Big Feed

Mã số: Big Feed 8933

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 11:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

20

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

16

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

60

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá tra và cá basa

Nhãn hiệu: Big Feed

Mã số: Big Feed 8934

Giai đoạn: > 500 g/con

TCCS 11:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

20

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

16

 

 

Béo tổngsố, (%), min

3

 

 

Xơ thô, (%), max

8

 

 

Ca (%) min-max

1-2,5

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

0,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

0,8

 

 

61

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9971

Giai đoạn: 15-25 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

42

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

34

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

4

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

2,14

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

62

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9972

Giai đoạn: 25-100 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

42

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

34

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

4

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

2,14

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

63

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9973

Giai đoạn: 100-200 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

42

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

34

 

 

Béo tổngsố, (%), min

5

 

 

Xơ thô, (%), max

4

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

2,14

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

64

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9974

Giai đoạn: 200-300 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

40

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

32

 

 

Béo tổngsố, (%), min

6

 

 

Xơ thô, (%), max

5

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

2

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

65

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9975

Giai đoạn: 300-450 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

40

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

32

 

 

Béo tổngsố, (%), min

6

 

 

Xơ thô, (%), max

5

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

2

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

66

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9976

Giai đoạn: 450-600 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

40

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

32

 

 

Béo tổngsố, (%), min

6

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

2

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

67

Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá chẽm

Nhãn hiệu: C.P.

Mã số: C.P. 9977

Giai đoạn: > 600 g/con

TCCS 15:2013/C.P.

Độ ẩm, (%), max

11

 

 

Protein thô, (%), min

38

 

 

Protein tiêu hóa, (%), min

30

 

 

Béo tổngsố, (%), min

7

 

 

Xơ thô, (%), max

6

 

 

Ca (%) min-max

1-3

 

 

Ptổng số (%) min-max

1-2

 

 

Lysine tổng số (%) min

1,9

 

 

Methionine + Cystine tổng số (%) min

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thức ăn hỗn hợp nhập khẩu

STT

Tên sản phẩm

Thành phần

Hàm lượng

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ - Sản xuất Ngọc Trai

Đ/c: Số 197 đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

ĐT: 058 3831209; Fax: 058 383 1791

1

Thức ăn ương nuôi cá chẽm

Nhãn hiệu: Inve NRD

Mã số: NRD 2/3

Giai đoạn: 28-41 ngày tuổi

Độ ẩm, (%), max

8,0

INVE
(Thailand)
Ltd., Thái Lan

Protein thô, (%), min

55,0

Béo tổng số, (%), min

9,0

Xơ thô, (%), max

1,9

2

Thức ăn ương nuôi cá chẽm

Nhãn hiệu: Inve NRD

Mã số: NRD 3/5

Giai đoạn: 54-75 ngày tuổi

Độ ẩm, (%), max

8,0

INVE
(Thailand)
Ltd., Thái Lan

Protein thô, (%), min

55,0

Béo tổng số, (%), min

9,0

Xơ thô, (%), max

1,9

3

Thức ăn ương nuôi cá chẽm

Nhãn hiệu: Inve NRD

Mã số: NRD 4/6

Giai đoạn: 70-93 ngày tuổi

Độ ẩm, (%), max

8,0

INVE
(Thailand)
Ltd., Thái Lan

Protein thô, (%), min

55,0

Béo tổng số, (%), min

9,0

Xơ thô, (%), max

1,9

4

Thức ăn ương nuôi cá chẽm

Nhãn hiệu: Inve NRD

Mã số: NRD 5/8

Giai đoạn: 88-105 ngày tuổi

Độ ẩm, (%), max

8,0

INVE
(Thailand)
Ltd., Thái Lan

Protein thô, (%), min

55,0

Béo tổng số, (%), min

9,0

Xơ thô, (%), max

1,9

5

Thức ăn ương nuôi cá chẽm

Nhãn hiệu: Inve NRD

Mã số: NRD P16S

Giai đoạn: 3-6 tháng tuổi

Độ ẩm, (%), max

8,0

INVE
(Thailand)
Ltd., Thái Lan

Protein thô, (%), min

51,0

Béo tổng số, (%), min

9,0

Xơ thô, (%), max

1,9

6

Thức ăn Lansy Breed Maturation dùng nuôi vỗ cá chẽm bố mẹ

Độ ẩm

22

INVE
(Thailand)
Ltd., Thái Lan

Protein thô

40

Béo tổng số

14

Xơ thô

1,5

 

Từ khóa:
1379/TCTS-TTKNCông văn 1379/TCTS-TTKNCông văn số 1379/TCTS-TTKNCông văn 1379/TCTS-TTKN của Tổng cục Thuỷ sảnCông văn số 1379/TCTS-TTKN của Tổng cục Thuỷ sảnCông văn 1379 TCTS TTKN của Tổng cục Thuỷ sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1379/TCTS-TTKN
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanTổng cục Thuỷ sản
                            Ngày ban hành09/06/2014
                            Người kýNguyễn Huy Điền
                            Ngày hiệu lực 09/06/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1379/TCTS-TTKN
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanTổng cục Thuỷ sản
                                                  Ngày ban hành09/06/2014
                                                  Người kýNguyễn Huy Điền
                                                  Ngày hiệu lực 09/06/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan