Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›08/CB-LSXD-TC

Công bố 08/CB-LSXD-TC về bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô do Sở Xây dựng - Sở Tài chính tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/CB-LSXD-TC
Loại văn bảnVăn bản khác
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành01/09/2009
Người kýNguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Văn Bách
Ngày hiệu lực 26/08/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/09/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

UBND TỈNH KON TUM
LIÊN SỞ XD-TC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 08/CB-LSXD-TC

Kon Tum, ngày 01 tháng 09 năm 2009

 

CÔNG BỐ

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng, Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Công văn số 2373/UBND-XD ngày 07/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố giá xây dựng công trình;

Căn cứ Công văn số 1767/UBND-KTN ngày 26/8/2009 của UBND tỉnh về việc xây dựng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô đối với các tuyến đường đặc biệt;

Liên Sở Xây dựng - Tài chính Công bố Bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô như sau:

I. BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG Ô TÔ:

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:

Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại.

Đơn vị tính: đồng/tấn.km

Loại đường

Cự ly

Đường loại 1

Đường loại 2

Đường loại 3

Đường loại 4

Đường loại 5

1

15.879

18.897

27.776

40.276

58.401

2

8.700

10.354

15.219

22.069

32.000

3

6.194

7.371

10.836

15.712

22.782

4

5.017

5.970

8.775

12.725

18.450

5

4.352

5.179

7.613

11.038

16.005

6

3.891

4.631

6.808

9.870

14.312

7

3.548

4.223

6.207

9.001

13.051

8

3.279

3.901

5.735

8.315

12.058

9

3.055

3.635

5.344

7.748

11.236

10

2.870

3.414

5.019

7.277

10.552

11

2.707

3.221

4.735

6.867

9.956

12

2.558

3.044

4.475

6.487

9.408

13

2.409

2.867

4.215

6.111

8.860

14

2.272

2.704

3.975

53.765

8.359

15

2.146

2.554

3.755

5.445

7.895

16

2.032

2.418

3.554

5.154

7.474

17

1.947

2.315

3.404

4.936

7.158

18

1.873

2.228

3.276

4.751

6.889

19

1.797

2.138

3.144

4.558

6.608

20

1.715

2.040

3.000

4.350

6.307

21

1.626

1.934

2.843

4.123

5.979

22

1.543

1.835

2.698

3.912

5.673

23

1.468

1.745

2.566

3.721

5.396

24

1.401

1.666

2.450

3.552

5.149

25

1.336

1.591

2.338

3.390

4.916

26

1.277

1.519

2.233

3.238

4.694

27

1.217

1.449

2.129

3.088

4.476

28

1.160

1.380

2.027

2.940

4.264

29

1.105

1.315

1.932

2.801

4.061

30

1.055

1.256

1.845

2.675

3.879

31 - 35

1.008

1.200

1.764

2.557

3.708

36 - 40

966

1.150

1.690

2.450

3.553

41 - 45

930

1.108

1.628

2.360

3.422

46 - 50

897

1.069

1.571

2.277

3.301

51 - 55

867

1.032

1.517

2.199

3.190

56 - 60

839

999

1.468

2.128

3.086

61 - 70

813

968

1.422

2.062

2.991

71 - 80

790

940

1.382

2.003

2.904

81 - 90

768

914

1.343

1.947

2.824

91 - 100

749

891

1.309

1.898

2.752

Từ 101 Km trở lên

731

870

1.278

1.854

2.688

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính  bằng 1,10 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song …) các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước) …).

3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,30 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách, báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa).

4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,4 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi.

5. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.

6. Các trường hợp được tăng (cộng thêm), giảm cước so với mức cước cơ bản:

6.1. Cước vận chuyển hàng hóa kết hợp chiều về:Một chủ hàng vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của số hàng vận chuyển chiều về.

6.2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có thiết bị tự xếp dỡ hàng:

- Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự đổ (xe ben), phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) được cộng thêm 15% mức cước cơ bản.

- Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút xả (xe Stec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản.

6.3. Đối với hàng hóa chứa trong Container: Bậc hàng tính cước là hàng bậc 3 cho tất cả các loại hàng chứa trong Container. Trọng lượng tính cước là trọng tải đăng ký của Container.

6.4. Trường hợp vận chuyển hàng quá khổ hoặc quá nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển được cộng thêm 20% mức cước cơ bản.

6.5. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải sử dụng phương tiện vận tải đặc chủng: Áp dụng theo các quy định riêng của cấp có thẩm quyền.

II. ĐƠN GIÁ CƯỚC CƠ BẢN ĐƯỜNG ĐẶC BIỆT:

1. Đơn giá cước cơ bản vận chuyển hàng hóa trên đường đặc biệt được tính như sau:

1.1. Được cộng thêm 30% so với mức cước cơ bản của đường loại 5 tại mục I.1 của Công bố này đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của tỉnh miền núi, chưa có trong Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/06/2005 của Bộ Giao thông vận tải.

1.2. Trường hợp phương tiện vận chuyển chỉ xếp hàng hóa được dưới trọng tải đăng ký của phương tiện được cộng thêm 29% so với mức cước cơ bản của đường loại 5 tại mục I.1 của Công bố này.

2. Đối với trường hợp khác quy định tại II.1 nêu trên, căn cứ tình hình thực tế về nguồn cung cấp vật liệu, cự ly vận chuyển, chủ đầu tư áp dụng hoặc vận dụng các văn bản có liên quan để tính toán chi phí vận chuyển cho phù hợp với thực tế và chịu trách nhiệm về kết quả đó.

III. THỜI GIAN HIỆU LỰC:

Công bố có hiệu lực từ ngày 26/08/2009 và thay thế mục 6 tại Công bố số 05/HD-LS ngày 22/11/2007 của Liên Sở Xây dựng - Tài chính về việc Công bố Hệ thống đơn giá xây dựng, ca máy và thiết bị thi công, giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô./.

 

SỞ TÀI CHÍNH
PHÓ GIÁM ĐỐC





Nguyễn Thanh Hùng

SỞ XÂY DỰNG
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Bách

 

Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND&UBND tỉnh (b/c);
- Viện kinh tế - Bộ XD (b/c);
- UBND các huyện, thành phố;
- Các sở, ban, ngành;
- Lưu: VT, TH, XD.

 

 

Từ khóa:
08/CB-LSXD-TCVăn bản khác 08/CB-LSXD-TCVăn bản khác số 08/CB-LSXD-TCVăn bản khác 08/CB-LSXD-TC của Tỉnh Kon TumVăn bản khác số 08/CB-LSXD-TC của Tỉnh Kon TumVăn bản khác 08 CB LSXD TC của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/CB-LSXD-TC
                            Loại văn bảnVăn bản khác
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành01/09/2009
                            Người kýNguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Văn Bách
                            Ngày hiệu lực 26/08/2009
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/CB-LSXD-TC
                                                  Loại văn bảnVăn bản khác
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành01/09/2009
                                                  Người kýNguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Văn Bách
                                                  Ngày hiệu lực 26/08/2009
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan