Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›97/2026/QĐ-UBND

Quyết định 97/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu97/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành30/06/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/06/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh tại Phụ lục I đính kèm.

2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung tại Phụ lục II đính kèm.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- BTT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Dung.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109,51

40.156.000

2

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125

125

45.613.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiều loại xe |Tên thương mại/ số loại

Thể tích làm việc/ Công suất

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

JA393 WAVE α

109,2

21.345.000

2

Xe hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124,9

35.665.000

3

Xe hai bánh

HONDA

JC767 FUTƯRE F1 (C)

124,9

37.782.000

4

Xe hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,5

36.583.000

5

Xe hai bánh

HONDA

JKO38 VISION

109,5

39.901.000

6

Xe hai bánh

HONDA

•IK.124 LEAD

124,8

51.057.000

7

Xe hai bánh

HONDA

JK190 SH MODE

124,8

62.966.000

8

Xe hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,8

70.919.000

9

Xe hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

118.692.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

13 YD

BYD M9 ADVANCED (MC)

1,5

7

1.999.000.000

2

BYD

BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)

1,5

5

696.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKE9057539)

2,0

7

1.217.000.000

4

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

5

HONDA

CIVIC RS(FE168TG)

1,5

5

889.000.000

6

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

843.000.000

7

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

8

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

9

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

615.000.000

10

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

569.000.000

11

ISUZU

MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2)

1,9

7

1.269.000.000

12

MAXUS

GIO

2,0

7

610.000.000

13

MITSUBISHI

MIRAGE

1,2

5

512.000.000

14

RENAULT

SAMSUNG

2,0

4

1.220.000.000

15

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

16

VOLKSXVAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2,0

7

2.888.000.000

17

VOLVO

XC90 ULTRA (LFL5)

2,0

7

3.289.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

18

FAW

BESTUNE X1AOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

19

FORD

MUSTANG MACH-E (CGW92145D03)

5

2.499.000.000

20

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

21

GEELY

EX2 PRO (E22H)

5

459.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2,0

5

2.649.000.000

2

HONDA

CR.-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.170.000.000

3

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.258.000.000

4

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.107.000.000

5

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI GL

1,6

5

612.000.000

6

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD

2,5

7

1.275.000.000

7

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.799.000.000

8

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.799.000.000

9

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.619.000.000

10

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

386.000.000

11

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

12

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

13

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

14

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần2a.Ôtôpickup,tảiVannhậpkhẩu

STT

Nhãnhiệu

Kiểuloạixe[Tênthươngmại(Mãkiểu loại)/Tênthươngmại/Sốloại]

Thểtích làmviệc

Sốngườichophépchở(kểcả

GiátínhLPTB(VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX4X2MTCF(GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

Phần 2b. Ôtôpick up,tải Van sản xuất, lắp ráptrong nước

STT

Nhãnhiệu

Kiểuloạixe[Tênthươngmại(Mãkiểu loại)/Tênthươngmại/Sốloại]

Thểtích làmviệc

Sốngười chophép chở(kểcả láixe)

GiátínhLPTB(VNĐ)

1

SRM

X30L-V5

1,6

5

335.000.000

2

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

299.000.000

3

THACO

TOWNER T025A27R093

1,3

5

305.000.000

4

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

394.000.000

Ô tô tải Van điện

5

KIM LONG

GK48EV E426A32R8I

2

485.000.000

6

VINFAST

EC VAN U2KR01

2

325.000.000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

Xe hai bánh

CLEVELANDCYCLEWERKS

HELLION V2

255

201.100.000

2

Xe hai bánh

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,93

96.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SH150I

157

216.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB ABS

123,94

148.240.000

5

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

48.300.000

6

Xe hai bánh

KAWASAK1

Z1100 SE ABS

1099

409.000.000

7

Xe hai bánh

LAMBRETTA

G350

330

173.000.000

8

Xe hai bánh

SUNDIRO-

SQUAREX125

124

78.840.000

9

Xe hai bánh

TVS

RON1N TD

225,9

72.000.000

10

Xe hai bánh

YAMAHA

Y15ZR SPECIAL EDITION

150

77.990.000

11

Xe hai bánh

ZONTES

ZT 368T-G

367,6

142.500.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

Xe hai bánh

ALLY

A1 S

49,4

17.000.000

2

Xe hai bánh

ALLY

NEW LEW

49,5

17.850.000

3

Xe hai bánh

ALLY

RS

49,5

17.200.000

4

Xe hai bánh

ALLY

RS 1

49,5

15.350.000

5

Xe hai bánh

ALLY

ZR

49,5

14.300.000

6

Xe hai bánh

BOSSCITY

VP50-N

49,4

16.000.000

7

Xe hai bánh

DAEL1M NOVA

C87

49,5

15.600.000

8

Xe hai bánh

DAELIMIKD

CANELY S

49,5

21.900.000

9

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

CUP50

49,5

17.400.000

10

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

CUP89

49,5

19.550.000

11

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

RS

49,5

16.500.000

12

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

RS 50A

49,5

16.267.400

13

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

SI

49,5

18.200.000

14

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

SI50A

49,5

16.320.000

15

Xe hai bánh

DAELIMRC

50C1

49,5

15.000.000

16

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A

49,5

20.900.000

17

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-1

49,5

16.500.000

18

Xe hai bánh

ESPERO

50C2H

49,5

20.900.000

19

Xe hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

21.500.000

20

Xe hai bánh

ESPERO

CLASSIC 50

49,5

16.300.000

21

Xe hai bánh

ESPERO

CREA

49,6

19.000.000

22

Xehaibánh

ESPERO

EX5KING50

49,5

17.500.000

23

Xehaibánh

ESPERO

RETROMAX

49,5

16.120.000

24

Xehaibánh

HALIM

HW3

49,5

19.600.000

25

Xehaibánh

HALIM

ORIS

49,1

18.040.320

26

Xehaibánh

HONLEI

CUPTHAI88

49,5

16.000.000

27

Xehaibánh

HONLEI

RS

49,5

12.100.000

28

Xehaibánh

HONLEI

VIS1ONA

49,4

18.468.000

29

Xehaibánh

HYOSUNG

vs

49,5

15.660.000

30

Xehaibánh

INDOMOTOR

89NEW1

49,6

17.300.000

31

Xehaibánh

J-PAN

CUB82

49,6

12.774.000

32

Xehaibánh

J-PAN

CUPXS

49,6

14.600.000

33

Xehaibánh

KYMCO

VISARs(G)

49,5

18.000.000

34

Xehaibánh

MOTORTHAI

F1

49,5

13.960.000

35

Xehaibánh

MOTORTHAI

S

49,5

15.500.000

36

Xehaibánh

MOTORTHAILANA

CUP86V

49,5

13.600.000

37

Xehaibánh

MOTORTHAI

S1

49,5

17.000.000

38

Xehaibánh

NIOSHIMA

NIOPLUS

49,4

27.000.000

39

Xehaibánh

OSAKAR

NISPAVIVAp

49,4

22.990.000

40

Xehaibánh

SAKIMOTOR

SKI-81

49,5

10.659.600

41

Xehaibánh

SAKIMOTOR

SKI-86

49,5

14.970.000

42

Xehaibánh

SUMOTOR

S50CII

49,5

13.608.000

43

Xehaibánh

SUMOTOR

SC50II

49,5

13.608.000

44

Xehaibánh

SUMOTOR

SUPER50

49,5

16.800.000

45

Xehaibánh

V1CTOR1A

AT88-PROFI

49,4

22.700.000

46

Xehaibánh

V1CTORIA

AT88-PRO3

49,4

22.000.00

47

Xehaibánh

VICTORIA

AT88-ROYAL

49,4

26.380.00

48

Xehaibánh

VICTOR1A

CX5

49,6

15.650.00

49

Xehaibánh

VICTORIA

CX8

49,6

14.500.00

50

Xehaibánh

VICTORIA

RC2SPORT

49,6

13.647.00

51

Xehaibánh

VIETTHAI

CLASSICVT

49,6

13.500.00

52

Xehaibánh

V1ETTHAI

CLASSICVTX

49,6

14.150.00

53

Xehaibánh

VIETTHAI

CƯPCX

49,6

20.500.00

54

Xehaibánh

VIETTHAI

DRSPORT

49,5

13.700.00

55

Xehaibánh

VIETTHAI

SIRUSVT

49,6

13.500.00

56

Xehaibánh

VIETTHAI

SPECIAL82VT

49,5

12.900.00

57

Xehaibánh

YALIM

YALIMRS

49,6

9.200.000

58

Xehaibánh

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

32.186.00

59

Xehaibánh

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

34.400.00

60

Xehaibánh(điện)

BEFOREALL

BC1

1,65

13.000.00

61

Xehaibánh(điện)

BEFOREALL

BF

2,6

25.960.00

62

Xehaibánh(điện)

BEFOREALL

BF150S

4,4

41.790.00

63

Xehaibánh(điện)

BEFOREALL

BF26

2,65

25.500.00

64

Xehaibánh(điện)

BEFOREALL

LATINASI

1,65

20.100.00

65

Xehaibánh(điện)

DK

EZ1

1

15.900.00

66

Xehaibánh(điện)

DK

V2

1,1

16.690.00

67

Xehaibánh(điện)

DKBIKE

GOGONEW

1,65

18.000.00

68

Xehaibánh(điện)

ESPERO

DIAMONDPLƯS-I

1,6

16.700.00

69

Xehaibánh(điện)

ESPERO

DIAMONDPRO

1,6

19.000.00

70

Xehaibánh(điện)

ESPERO

WEEZEEPLUS

1,05

14.900.00

71

Xehaibánh(điện)

ESPERO

WEEZEEPLUS3

1,05

15.600.00

72

Xehaibánh(điện)

GOFAST

ECLIPSE

1,6

15.000.00

73

Xehaibánh(điện)

JPMOTOR

LVPLUS

1,035

13.500.00

74

Xehaibánh(điện)

JVCECO

G9SNEW

1,05

14.000.00

75

Xehaibánh(điện)

JVCECO

G9SSMART

1,05

13.500.00

76

Xehaibánh(điện)

MOVE

ATHENA

1

14.190.00

77

Xehaibánh(điện)

MOVE

ATHENAPRO

1,6

14.990.00

78

Xehaibánh(điện)

OSAKAR

vcPLUS

1,5

15.500.00

79

Xehaibánh(điện)

POWELLDD

WESPANPRO

1,8

19.990.00

80

Xehaibánh(điện)

SELEXCAMEL

S2C

2,5

27.800.00

81

Xehaibánh(điện)

SELEXCAMEL2

S3L2

3,15

29.400.00

82

Xehaibánh(điện)

SONCO

LYN

0,24

16.000.00

83

Xehaibánh(điện)

TAILG

R53PLUS

1,55

16.500.00

84

Xehaibánh(điện)

TAILG

T61

3,15

32.500.00

85

Xe hai bánh (điện)

TAILG

T72L

6

35.550.00

86

Xe hai bánh (điện)

TAK.UMI

CROWN s

1,6

16.467.00

87

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

V89-1

1,7

18.000.00

88

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

19.008.00

89

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVOGRAND+1

2,25

22.800.00

90

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE + 1

1,9

18.900.00

91

Xe hai bánh (điện)

V1NFAST

VINFAST AM1O

0,8

13.900.00

92

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO

2,45

19.990.00

93

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

20.792.00

94

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

28.580.00

95

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST VIPER

3

39.900.00

96

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-14G

1,35

23.300.00

97

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

27.690.00

98

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-10G

2,85

32.600.00

99

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

28.000.00

100

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

35.990.00

101

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

34.990.00

102

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

28.800.00

103

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

37.000.00

104

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD240DT-1G

0,43

15.790.00

105

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD3000DT-5G

4,73

52.990.00

106

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-9G

1,45

17.000.00

107

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1,7

20.490.00

108

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-19G

1,5

17.000.00

109

Xe hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA sx

1,65

16.500.00

110

Xe hai bánh (điện)

YAKA

vx

1,05

13.990.00

111

Xe hai bánh (điện)

Z1RA

F1

1

13.300.00

 

Từ khóa:
97/2026/QĐ-UBNDQuyết định 97/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 97/2026/QĐ-UBNDQuyết định 97/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Tây NinhQuyết định số 97/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Tây NinhQuyết định 97 2026 QĐ UBND của Tỉnh Tây Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu97/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tây Ninh
                            Ngày ban hành30/06/2026
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 01/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu97/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tây Ninh
                                                  Ngày ban hành30/06/2026
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
                                                  • Điều 2. Điều khoản thi hành
                                                  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan