Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 866/2011/QĐ-UBND

Quyết định 866/2011/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 866/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 26/04/2011
Người ký Đàm Văn Bông
Ngày hiệu lực 06/05/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 26/04/2011 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 866/2011/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Thông báo kết luận số 68/TB-UBND ngày 07/4/2011 của UBND tỉnh về kết luận phiên họp tháng 3 năm 2011;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 84/TTr-STC ngày 20 tháng 4 năm 2011 đề nghị ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang (chi tiết như phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3778/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đàm Văn Bông

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 866/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

Loại tài nguyên khoáng sản

ĐVT

Giá tính thuế

1

2

3

4

I

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

1

Đá các loại

 

 

1.1

Đá hộc

đ/m3

60.000

1.2

Đá 0,5 x 1

đ/m3

73.000

1.3

Đá 1 x 2

đ/m3

73.000

1.4

Đá 2 x 4

đ/m3

68.000

1.5

Đá 4 x 6

đ/m3

78.000

1.6

Đá 6 x 8

đ/m3

68.000

1.7

Bột đá

đ/m3

130.000

1.8

Đá xẻ ốp lát

đ/m3

180.000

2

Sỏi

đ/m3

80.000

3

Cát các loại

 

 

3.1

Cát vàng

đ/m3

40.000

3.2

Cát đen

đ/m3

50.000

3.3

Các loại cát khác

đ/m3

35.000

4

Đất

 

 

4.1

Đất sét làm gạch ngói

đ/m3

15.000

4.2

Đất làm thạch cao

đ/m3

15.000

4.3

Các loại đất khác

đ/m3

15.000

II

NƯỚC

 

 

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sinh hoạt

đ/m3

4.700

2

Nước thiên nhiên dùng cho SXKD nước lọc đóng bình 20 lít

đ/lít

1.000

3

Nước thiên nhiên sử dụng cho công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

đ/m3

750

III

CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN

 

 

1

Mi ca

đ/tấn

1.000.000

2

Khoáng sản kim loại thô (chưa qua sàng tuyển)

 

 

2.1

Quặng mangan

đ/tấn

1.500.000

2.2

Quặng sắt, Cromit

đ/tấn

500.000

2.3

Quặng chì, kẽm

đ/tấn

4.000.000

2.4

Quặng Ăngtimon hàm lượng < 14%

đ/tấn

16.000.000

2.5

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 14% - 19%

đ/tấn

24.000.000

2.6

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 20% - 27%

đ/tấn

32.000.000

2.7

Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 28% trở lên

đ/tấn

40.000.000

3

Khoáng sản kim loại (đã qua dây truyền sàng tuyển, phân loại nâng cao hàm lượng

 

 

3.1

Tinh quặng Mangan hàm lượng > 35%

đ/tấn

2.000.000

3.2

Tinh quặng sắt, cromit dạng bột, hàm lượng Fe ≥ 60% chưa tiêu hết

đ/tấn

1.000.000

3.3

Tinh quặng chì hàm lượng > 50%

đ/tấn

12.000.000

3.4

Tinh quặng kẽm hàm lượng > 50%

đ/tấn

8.000.000

3.5

Tinh quặng thiếc hàm lượng > 99,75%

đ/tấn

150.000.000

3.6

Kim loại Ăngtimon

đ/tấn

120.000.000

 

Từ khóa:
866/2011/QĐ-UBND Quyết định 866/2011/QĐ-UBND Quyết định số 866/2011/QĐ-UBND Quyết định 866/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định số 866/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định 866 2011 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 866/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 26/04/2011
Người ký Đàm Văn Bông
Ngày hiệu lực 06/05/2011
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 866/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 26/04/2011
Người ký Đàm Văn Bông
Ngày hiệu lực 06/05/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang (chi tiết như phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3778/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên &amp; Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan