Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 714/QĐ-UBND

Quyết định 714/QĐ-UBND năm 2026 quy định cơ quan thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 714/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 13/03/2026
Người ký Nguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 13/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 714/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 13 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CƠ QUAN THỰC HIỆN THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI VÀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;

Căn cứ Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 173/TTr-SNNMT ngày 23/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cơ quan tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải của các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các Bộ và cơ quan ngang Bộ khác (trừ Bộ Công an, Bộ Quốc phòng) và Ủy ban nhân dân cấp huyện (trước khi thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp) cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trong đó có nội dung cấp phép về xả khí thải theo quy định tại Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.

b) Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp xả vào nguồn tiếp nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các Bộ, cơ quan ngang Bộ khác (trừ Bộ Công an, Bộ Quốc phòng) và Ủy ban nhân dân cấp huyện (trước khi thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp) cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

2. Uỷ ban nhân dân cấp xã:

Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xả vào nguồn tiếp nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc đối tượng đăng ký môi trường và các cơ sở phát sinh nước thải công nghiệp khác thuộc đối tượng nộp phí trên địa bàn quản lý theo quy định tại Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, phân loại, điều chỉnh đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải, nước thải công nghiệp (nếu có) theo quý và thông báo đến người nộp phí chậm nhất là ngày 10 tháng 3 hằng năm. Trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau ngày 31 tháng 3 thì thực hiện thông báo đến người nộp phí chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của quý tiếp theo.

b) Mở tài khoản chuyên thu phí tại tổ chức tín dụng hoặc tài khoản phí chờ nộp ngân sách của đơn vị tại Kho bạc Nhà nước.

c) Tiếp nhận, theo dõi việc tự xác định và nộp phí của người nộp phí.

d) Thông báo cho người nộp phí số phí còn thiếu phải nộp bổ sung hoặc số phí cần phải điều chỉnh giảm vào số phí phải nộp của kỳ nộp phí tiếp theo của người nộp phí.

đ) Tổng hợp số liệu về phí bảo vệ môi trường đối với khí thải, nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường và UBND tỉnh trước ngày 31 tháng 5 năm sau.

e) Thực hiện các nhiệm vụ khác của tổ chức thu phí quy định tại Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ngoài các nhiệm vụ quy định tại điểm a, b, c, d, đ Khoản 1 Điều này.

2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường

a) Phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, phân loại, điều chỉnh đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (nếu có) theo quý và thông báo đến người nộp phí chậm nhất là ngày 10 tháng 3 hằng năm. Trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau ngày 31 tháng 3 thì thực hiện thông báo đến người nộp phí chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của quý tiếp theo.

b) Mở tài khoản chuyên thu phí tại tổ chức tín dụng hoặc tài khoản phí chờ nộp ngân sách của đơn vị tại Kho bạc Nhà nước.

c) Tiếp nhận, theo dõi việc tự xác định và nộp phí của người nộp phí.

d) Thông báo cho người nộp phí số phí còn thiếu phải nộp bổ sung hoặc số phí cần phải điều chỉnh giảm vào số phí phải nộp của kỳ nộp phí tiếp theo của người nộp phí.

đ) Tổng hợp số liệu về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 31 tháng 3 năm sau.

e) Thực hiện các nhiệm vụ khác của tổ chức thu phí quy định tại Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ngoài các nhiệm vụ quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 2 Điều này.

3. Thuế tỉnh: Kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc khai, nộp và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khí thải, nước thải công nghiệp của tổ chức thu phí trên địa bàn theo quy định.

4. Kho bạc Nhà nước Khu vực V và các phòng giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực V trên địa bàn tỉnh: Thực hiện quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài khoản tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải, tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Khu vực V; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Cổng TTĐT của tỉnh;
- Lưu: VT, VP 3, 4, 5, 8.
Ntt/2026/QĐ24

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

 

 

 

Từ khóa:
714/QĐ-UBND Quyết định 714/QĐ-UBND Quyết định số 714/QĐ-UBND Quyết định 714/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 714/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 714 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 714/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 13/03/2026
Người ký Nguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 13/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 714/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 13/03/2026
Người ký Nguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 13/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Giao cơ quan tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Khu vực V; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan