Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›613/QĐ-UBND

Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu613/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành02/04/2026
Người kýĐoàn Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 03/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/04/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 613/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 02 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ,  XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 1080/TTr-LSO ngày 27/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 06/11/2025.

Điều 2.Thuế tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp quy định của hồ sơ trình phê duyệt và giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/4/2026.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
-Như Điều 4;
- Cục Thuế;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành; Công an tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- CPCVP UBND tỉnh,
 Các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTTH(MTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Thanh Sơn

 

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
 (Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

EVEREST (TEK153669AB)

2

7

1.164.000.000

2

FORD

EVEREST (TEK6EB73AFC)

2

7

1.476.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKB176D3AE)

2

7

1.307.000.000

4

FORD

EVEREST (TEK4166196F)

2

7

1.186.000.000

5

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)

1,5

5

599.000.000

6

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)

1,5

5

539.000.000

7

GEELY

COOLRAY STANDARD (SX11-LV)

1,5

5

499.000.000

8

HONDA

BR-V L DG388TEN

1,5

7

705.000.000

9

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

10

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4B4)

1,5

5

550.682.000

11

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1,5

7

505.989.000

12

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1,5

7

544.082.000

13

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

14

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

518.000.000

15

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

16

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES)

(GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

855.000.000

17

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

18

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

375.000.000

19

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

682.700.000

20

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

642.700.000

21

NISSAN

ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC)

1

5

500.500.000

22

OMODA

OMODA C5 PREMIUM

(SQR7150T19CTB)

1,5

5

539.900.000

23

OMODA

OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)

1,5

5

599.900.000

24

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

449.100.000

25

PORSCHE

CAYENNE COUPE (9YBAI1)

3

5

5.590.000.000

26

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

607.900.000

27

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CD TJA250L-

GNZLZ

2,4

7

3.500.000.000

28

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.472.000.000

29

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L- DHXEBU)

1,8

5

873.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

30

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2

5

2.599.000.000

2

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA X

1,5

5

904.000.000

3

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

848.000.000

4

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TREND

1,5

5

770.000.000

5

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.305.000.000

6

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE

1,6

5

922.000.000

7

HYUNDAI

GRAND I10 1.2AT FL

1,2

5

418.000.000

8

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE

2

5

800.000.000

9

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

483.100.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2,5

7

1.223.783.000

11

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

452.000.000

12

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL

1,6

5

638.000.000

13

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

1

5

494.615.000

14

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01)

1,5

7

639.000.000

15

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7)

1,5

7

599.000.000

16

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

17

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5-01

2,

5

939.000.000

18

KIA

SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5

1,6

5

1.000.000.000

19

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7

2,2

7

1.469.000.000

20

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5

2

5

899.000.000

21

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

499.000.000

22

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2,5

7

1.329.000.000

23

KIA

SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01

1,6

5

988.000.000

24

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

25

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

26

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

601.000.000

27

KIA

K3 BD 1.6G DCT FH5

1,6

5

639.000.000

28

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1,5

5

604.000.000

29

KIA

SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7

2

7

1.469.000.000

30

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

531.000.000

31

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

559.000.000

32

MAZDA

CX-5 KE2W7A

2

5

831.000.000

33

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

590.000.000

34

PEUGEOT

3008 PMJEP6-01

1,6

5

999.000.000

35

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

1

5

623.000.000

36

SKODA

SLAVIA STYLE PBT4BC

1

5

545.500.000

37

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1

5

475.000.000

38

SKODA

KUSHAQ AMBITION PAV3BC

1

5

575.000.000

39

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

706.000.000

40

TOYOTA

VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU

1,5

5

553.000.000

41

TOYOTA

VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU

1,5

5

466.000.000

42

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBSFVV

1,5

7

666.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

43

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7

749.000.000

44

VINFAST

VF 3 94KL04

4

299.000.000

45

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

745.000.000

46

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

745.000.000

47

VINFAST

VF 9 PLUS F7AC01

7

1.699.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

MITSUBISHI

TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)

2,4

5

597.000.000

2

FORD

RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)

2

5

1.307.000.000

 

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số ngườicho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXEL1

2

5

784.000.000

2

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2

5

987.000.000

3

SRM

X30I-V5

1,5

5

282.500.000

 

BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02 /4/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 15 đến dưới 24

FORD

1.051.000.000

2

Từ 24 đến dưới 30

NHÃN HIỆU KHÁC

2.110.000.000

3

Từ 30 đến dưới 35

THACO

2.276.000.000

 

BẢNG 4: XE MÁY
 (Kèm theo Quyết định số: 613 /QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần 4a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Côngsuất (cm3/kW)

Giá tínhLPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

CFMOTO

450MT

449

123.000.000

2

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110 HELLO KITTY

109

66.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SH125I

125

132.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

TRANSALP 750

755

299.990.000

5

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

41.500.000

6

Xe hai bánh

HONDA

CBR150R

149,2

54.500.000

7

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125

125

45.500.000

8

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125

123

90.000.000

9

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB

123,94

87.273.818

10

Xe hai bánh

SUNDIRO-HONDA

TODAY

49

35.000.000

 

Phần 4b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tínhLPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

BEFORE ALL

NAPOLI S2.0

1,65

12.475.000

2

Xe hai bánh

BEFORE ALL

GOPATH SI

1,65

11.776.400

3

Xe hai bánh

BEFORE ALL

XMEN CAPTAIN SI

1,7

10.298.880

4

Xe hai bánh

BEFORE ALL

GOPATH S

1,58

10.000.000

5

Xe hai bánh

BEFORE ALL

LATINA V

1,6

12.774.400

6

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

RS

49,6

11.000.000

7

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

KREA

49,6

11.000.000

8

Xe hai bánh

DIBAO

GOGO S5S

1,5

18.862.200

9

Xe hai bánh

DIBAO

PANSY S4

1,35

18.000.000

10

Xe hai bánh

DIBAO

X-MANLEO S

1,5

14.880.000

11

Xe hai bánh

DIBAO

S-ONE

1,55

16.467.000

12

Xe hai bánh

DIBAO

GOGO CROSS S

1,35

18.862.200

13

Xe hai bánh

DIBAO

GOGO CROSS G

1,35

19.461.000

14

Xe hai bánh

DK

EZ1

1

13.550.000

15

Xe hai bánh

DK

ROMA GT

1,65

16.500.000

16

Xe hai bánh

DK

ROMA LITE

1,5

12.485.000

17

Xe hai bánh

DK

ROMA SX NEW

1,65

15.500.000

18

Xe hai bánh

DK

V1

1

16.390.000

19

Xe hai bánh

DK

GOGO S2

1,65

18.690.000

20

Xe hai bánh

DK

S88

1

16.690.000

21

Xe hai bánh

DK BIKE

ROMA SX DK

49,4

17.850.000

22

Xe hai bánh

ESPERO

DT-67

107

13.700.000

23

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HI

49,5

14.000.000

24

Xe hai bánh

ESPERO

EX4 KING 50

49,5

15.444.000

25

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HF

49,5

12.400.000

26

Xe hai bánh

ESPERO

MONSTER III

1,65

9.000.000

27

Xe hai bánh

ESPERO

CLASSIC PRO 2

1,6

14.000.000

28

Xe hai bánh

ESPERO

DIAMOND PLUS-I

1,6

16.900.000

29

Xe hai bánh

ESPERO

DIAMOND PLUS

1,6

14.200.000

30

Xe hai bánh

ESPERO

GOGO-F2 PLUS

1,6

14.975.000

31

Xe hai bánh

ESPERO

VELIA E

2,5

19.500.000

32

Xe hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

46.160.000

33

Xe hai bánh

HONDA

KC481 WINNER R

149,2

50.560.000

34

Xe hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,8

85.506.545

35

Xe hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,8

81.000.000

36

Xe hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,8

43.386.545

37

Xe hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

104.290.000

38

Xe hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124,8

47.804.727

39

Xe hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,9

61.900.000

40

Xe hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,9

96.480.000

41

Xe hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109,5

34.000.000

42

Xe hai bánh

HONDA

JK140 AIR BLADE

124,8

56.160.000

43

Xe hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,5

37.600.000

44

Xe hai bánh

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109,2

27.900.000

45

Xe hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,5

41.400.000

46

Xe hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,8

71.500.000

47

Xe hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,2

29.000.000

48

Xe hai bánh

HONDA

JK122 LEAD

124,8

43.500.000

49

Xe hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,2

27.410.000

50

Xe hai bánh

HONDA

JK124 LEAD

124,8

50.000.000

51

Xe hai bánh

HONDA

JF952 SH125I

124,8

93.607.920

52

Xe hai bánh

HONDA

JK190 SH MODE

124,8

57.132.000

53

Xe hai bánh

HONDA

KF530 AIR BLADE

156,9

58.390.000

54

Xe hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124,9

38.300.000

55

Xe hai bánh

HONDA

KC443 WINNERX

149,2

50.560.000

56

Xe hai bánh

HTC

GOGO S1

1,5

10.000.000

57

Xe hai bánh

J-PAN

VEPAR

49,4

14.900.000

58

Xe hai bánh

JPMOTOR

JP02

1,72

13.700.000

59

Xe hai bánh

JPMOTOR

JP01

1,72

14.700.000

60

Xe hai bánh

JVCECO

PRO

49,5

21.457.000

61

Xe hai bánh

JVCECO

G9 NEW

1,05

13.473.000

62

Xe hai bánh

JVCECO

V6

1,7

11.900.000

63

Xe hai bánh

JVCECO

G5

1,5

9.288.000

64

Xe hai bánh

JVCECO

V2

1,5

17.964.000

65

Xe hai bánh

JVCECO

ZH

2,44

21.856.200

66

Xe hai bánh

KAISER

DIAMOND

1,6

11.000.000

67

Xe hai bánh

KAISER

CROWN

1,5

11.500.000

68

Xe hai bánh

KAZUKI

GO3

1,65

12.000.000

69

Xe hai bánh

KAZUKI

AROMA

1,6

12.000.000

70

Xe hai bánh

LUCKY STAR

LUMIERE

1,6

9.400.000

71

Xe hai bánh

MOTORTHAI

FX

49,5

12.330.000

72

Xe hai bánh

OSAKAR

ROVA P

49,4

18.700.000

73

Xe hai bánh

OSAKAR

GOGO FIONA S

1,58

14.000.000

74

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VIORA

1,58

12.275.400

75

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA LIMITED X

1,58

14.000.000

76

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA LIMITED S

1,5

12.500.000

77

Xe hai bánh

OSAKAR

ROVA

1,58

14.500.000

78

Xe hai bánh

OSAKAR

GOGO STELLA S

1,58

12.700.000

79

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA SX

1,58

15.000.000

80

Xe hai bánh

POWELLDD

WEGOO

1,5

14.400.000

81

Xe hai bánh

SMB

S-STAR

1,65

10.851.840

82

Xe hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,9

33.800.000

83

Xe hai bánh

TAILG

R31

1,55

16.490.000

84

Xe hai bánh

TAILG

T71

3,45

25.990.000

85

Xe hai bánh

TAILG

R52

1,7

17.990.000

86

Xe hai bánh

TAILG

GX30

1,19

12.600.000

87

Xe hai bánh

TAILG

GR56

1,3

14.471.000

88

Xe hai bánh

VERA

VERA S2

49,5

15.100.000

89

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

19.950.000

90

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO1

49,4

20.000.000

91

Xe hai bánh

VICTORIA

CX6

49,6

11.417.120

92

Xe hai bánh

VICTORIA

VIRAL-PRO

1,55

12.175.600

93

Xe hai bánh

VICTORIA

V68-3

1,7

14.141.660

94

Xe hai bánh

VICTORIA

VIRAL S1

1,5

13.942.060

95

Xe hai bánh

VICTORIA

V38-PRO 1

1,7

15.269.400

 

Từ khóa:
613/QĐ-UBNDQuyết định 613/QĐ-UBNDQuyết định số 613/QĐ-UBNDQuyết định 613/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 613/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 613 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu613/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành02/04/2026
                            Người kýĐoàn Thanh Sơn
                            Ngày hiệu lực 03/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu613/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành02/04/2026
                                                  Người kýĐoàn Thanh Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 03/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 06/11/2025.
                                                  • Điều 2. Thuế tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp quy định của hồ sơ trình phê duyệt và giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/4/2026.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan