Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›59/2013/QĐ-UBND

Quyết định 59/2013/QĐ-UBND sửa đổi mục 107 phần C, phần E Danh mục Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước kèm theo Quyết định 40/2012/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu59/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Phước
Ngày ban hành20/12/2013
Người kýNguyễn Văn Trăm
Ngày hiệu lực 30/12/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/12/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/2013/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC 107 PHẦN C, PHẦN E DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2012/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2012 BAN HÀNH BIỂU GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ VÀ PHÍ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua quy định giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua sửa đổi, bổ sung giá mục 107 phần C, phần E Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 176/TTr-SYT ngày 20/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung mục 107 phần C, phần E Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 Ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước(có danh mục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3.Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ tư pháp);
- TTTU, TT, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP, Phòng: VHXH, KTTH;
- Trung tâm TH-CB tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

DANH MỤC

(Kèm theo Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh)

PHẦN C: SỬA ĐỔI GIÁ MỤC 107 PHẦN C

Đơn vị: đồng

STT

STT THEO MỤC

KỸ THUẬT

GIÁ ÁP DỤNG

GHI CHÚ

107

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

1.250.000

 

 

PHẦN E: BỔ SUNG CÁC KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU

Đơn vị: đồng

STT

STT theo mục

KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ

GIÁ ÁP DỤNG

GHI CHÚ

 

 

ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU

 

 

 

 

Khám bệnh

 

 

1

1

Chọn bác sĩ theo yêu cầu

60.000/lần khám

 

 

 

Giường bệnh

 

 

2

1

Phòng loại 1 (2 giường, tivi, tủ lạnh, máy lạnh, nhà vệ sinh riêng)

200.000/giường/ngày

 

3

2

Phòng loại 2 (3-4 giường, tivi, tủ lạnh, máy lạnh, nhà vệ sinh riêng)

180.000/giường/ngày

 

4

3

Phòng loại 3 (5-8 giường, tivi, tủ lạnh, nhà vệ sinh riêng)

140.000/giường/ngày

 

 

 

Dịch vụ khác

 

 

5

1

Tắm bé

20.000/lần

 

6

2

Chuyển viện theo yêu cầu

Số lít xăng/km theo quy định + 600.000

 

 

PHẪU THUẬT/THỦ THUẬT

 

 

 

 

NGOẠI KHOA

 

 

7

1

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5.000.000

Không bao gồm chi phí thuốc, VTYT

8

2

Phẫu thuật kết hợp xương

4.000.000

9

3

Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (phương pháp Longo) chưa bao gồm máy cắt nối tự đồng)

2.500.000

10

4

Các phẫu thuật nội soi

5.000.000

 

 

Các loại phẫu thuật khác

 

 

11

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

6.500.000

Không bao gồm chi phí thuốc, VTYT

12

2

Phẫu thuật loại I

4.500.000

13

3

Phẫu thuật loại II

3.000.000

14

4

Phẫu thuật loại III

2.000.000

 

 

Các thủ thuật

 

 

15

1

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

4.000.000

Không bao gồm chi phí thuốc, VTYT

16

2

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

4.000.000

17

3

Đặt sten đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

4.000.000

18

4

Thủ thuật nội soi đường tiết niệu

3.500.000

 

 

Thủ thuật khác

 

 

19

1

Loại đặc biệt

2.400.000

Không bao gồm chi phí thuốc, VTYT

20

2

Loại I

1.400.000

21

3

Loại II

900.000

22

4

Loại III

400.000

 

 

Sức khỏe sinh sản

 

 

23

1

Khám thai

25.000

 

24

2

Khám phụ khoa

25.000

 

25

3

Tư vấn SKSS

10.000

 

26

4

Phá thai nội khoa < 7 w

300.000

 

27

5

Phá thai nội khoa 7 - < 8 tuần

350.000

 

28

6

Phá thai nội khoa từ 8 w - 12 w

400.000

 

29

7

Hút thai < 7 w

200.000

 

30

8

Hút thai 7 - 11 w

250.000

 

31

9

Hút thai 12 w

400.000

 

32

10

Hút thai bệnh lý < 10w

450.000

 

33

11

Hút thai lưu > 10w

500.000

 

34

12

Tiền mê để hút thai

50.000

 

35

13

Khâu tầng sinh môn thẩm mỹ

500.000

 

36

14

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

50.000

 

37

15

Đặt/tháo que cấy

200.000

 

38

16

Tháo dụng cụ tử cung (khó)

150.000

 

39

17

Siêu âm âm đạo

50.000

 

40

18

Siêu âm đo độ mờ da gáy

60.000

 

41

19

XN tinh dịch

40.000

 

 

Từ khóa:
59/2013/QĐ-UBNDQuyết định 59/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 59/2013/QĐ-UBNDQuyết định 59/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định số 59/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định 59 2013 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu59/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Phước
                            Ngày ban hành20/12/2013
                            Người kýNguyễn Văn Trăm
                            Ngày hiệu lực 30/12/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu59/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Phước
                                                  Ngày ban hành20/12/2013
                                                  Người kýNguyễn Văn Trăm
                                                  Ngày hiệu lực 30/12/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 107 phần C, phần E Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 Ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có danh mục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan