ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 552/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Tờ trình số 116/TTr-STC ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Sở Tài chính; ý kiến biểu quyết của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (lần 1) kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31/3/2026.
Điều 3.Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Tuyên Quang và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người chophépchở (kể cả láixe) | GiátínhLPTB (VNĐ) |
1 | TOYOTA | INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) | 2 | 8 | 738.000.000 |
2 | VOLVO | XC60 ULTRA (UZL5) | 2 | 5 | 2.299.000.000 |
3 | LYNK & CO | LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) | 1,5 | 5 | 1.389.000.000 |
4 | SUZUKI | FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) | 1,5 | 5 | 649.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người chophépchở (kể cả lái xe) | GiátínhLPTB (VNĐ) |
1 | KIA | MORNING JA PE2 1.2G AT FS5- 01 | 1,2 | 5 | 469.000.000 |
2 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FL5 | 1,5 | 5 | 509.000.000 |
3 | MAZDA | CX-8 KHAWLA | 2,5 | 7 | 1.099.000.000 |
4 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 | 1,5 | 7 | 639.000.000 |
5 | MAZDA | CX-3 DK2WAA-01 | 1,5 | 5 | 561.000.000 |
6 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7 | 1,5 | 7 | 599.000.000 |
7 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FS5 | 1,5 | 7 | 554.000.000 |
8 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R | 2,2 | 7 | 1.604.000.000 |
9 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R | 2,2 | 7 | 1.604.000.000 |
Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước - Ô tô điện
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người chophépchở (kể cả láixe) | GiátínhLPTB (VNĐ) |
1 | VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ01 | 100 | 5 | 529.000.000 |
2 | VINFAST | VF 7 PLUS K5BE01 | 150 | 5 | 889.000.000 |
3 | VINFAST | VF 7 PLUS N5CF01 | 150 | 5 | 909.000.000 |
4 | VINFAST | VF MPV 7 T7TP01 | 150 | 5 | 819.000.000 |
5 | VINFAST | VF 3 PLUS 94KL05 | 110 | 4 | 315.000.000 |
6 | VINFAST | VF 8 ECO E5BA01 | 110 | 5 | 1.019.000.000 |
7 | VINFAST | VF 8 ECO T5BA01 | 110 | 5 | 1.019.000.000 |
8 | VINFAST | VF 3 ECO 94KL04 | 30 | 4 | 302.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
STT | Kiểu loại xe | Nhãn hiệu | Thể tích làm việc | Số chỗ ngồi | GiátínhLPTB (VNĐ) |
1 | TOYOTA | HILUX 4X2 AT CF (GUN236L- DTTMXU) | 2,8 | 5 | 714.000.000 |
2 | TOYOTA | HILUX 4X4 AT CF (GUN226L- DTTHXU) | 2,8 | 5 | 911.000.000 |
3 | TOYOTA | HILUX 4X2 MT CF (GUN236L- DTFLXU) | 2,8 | 5 | 640.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
STT | Kiểu loại xe | Nhãn hiệu | Thể tích làm việc | Số chỗ ngồi | GiátínhLPTB (VNĐ) |
1 | KIA | FRONTIER K200 C27R131E5- M31 | 2497 | 3 | 418.700.000 |
2 | KIA | FRONTIER K250 A29R131E5- M31 | 2497 | 3 | 504.800.000 |
BẢNG 3: XE GẮN MÁY HAI BÁNH, XE MÔ TÔ HAI BÁNH
(Kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT | Tênnhómxe | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làmviệc/Công suất (cm3/kw) | Giátính LPTB (VNĐ) |
1 | Xe gắn máy hai bánh | VIET THAI | WAVS VTX | 49,5 | 11.000.000 |
2 | Xe gắn máy hai bánh | ESPERO | PLUS | 49,5 | 12.000.000 |
3 | Xe gắn máy hai bánh | ESPERO | CLASSIC VVIP II | 49,5 | 16.966.000 |
4 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | AT88-PASSION I | 49,4 | 17.200.000 |
5 | Xe gắn máy hai bánh | ESPERO | 50VS CLASSIC PLUS | 49,4 | 17.800.000 |
6 | Xe gắn máy hai bánh | SAKI MOTOR | KARIK-SI | 49,4 | 14.450.000 |
7 | Xe gắn máy hai bánh | MOTOR THAI | SPORT | 49,5 | 12.000.000 |
8 | Xe gắn máy hai bánh | ESPERO | CLASSIC 50-1 | 49,5 | 10.000.000 |
9 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | POWELLDD | WALKMEN-A | 1,15 | 12.990.000 |
10 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | POWELLDD | WEGOО | 1,5 | 16.400.000 |
11 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | POWELLDD | WESPAN | 1,5 | 15.590.000 |
12 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD800DT-16G | 1,7 | 20.490.000 |
13 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | SUNOO X | 1 | 10.500.000 |
14 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | X-MEN MINI | 0,8 | 9.300.000 |
15 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YALIM | ONEVENUXS ECO | 1,8 | 9.300.000 |
16 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VICTORIA | X-SPORT 2 | 1,5 | 11.976.000 |
17 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VICTORIA | ROYAL | 2,1 | 16.766.400 |
18 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VICTORIA | VIRAL-PRO 2 | 1,55 | 14.471.000 |
19 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ANBICO | VALERIOLS | 1,65 | 13.230.000 |
20 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | GOGO S3 | 1,5 | 14.970.000 |
21 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | GOGO S | 1,5 | 8.200.000 |
22 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | S-ONE | 1,55 | 15.890.000 |
23 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TH CEO | VAR A | 1,55 | 11.277.400 |
24 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVCECO | V9 | 1,7 | 14.970.000 |
25 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | CREA | 1,4 | 11.976.000 |
26 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | HTC | XMEN X9 | 1,35 | 11.976.000 |
27 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BF150I | 2,65 | 20.088.000 |
28 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | LATINA VI | 1,6 | 17.964.000 |
29 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BF26 | 2,65 | 20.100.000 |
30 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BAT S | 1,58 | 11.000.000 |
31 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BC1 | 1,65 | 9.600.000 |
32 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | NIOSHIMA | PLUS - S | 1,5 | 10.800.000 |
33 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKUMI | GOGO S1 | 1,6 | 9.481.000 |
34 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKUMI | NEO | 1,53 | 11.976.000 |
35 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKUMI | NEO S | 1,6 | 9.720.000 |
36 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAISHI | GOGOLO | 1,55 | 11.477.000 |
37 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SMB | XZONE | 1 | 7.500.000 |
Phần 3b. Xe mô tô hai bánh nhập khẩu từ nước ngoài
STT | Nguồn gốc | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làmviệc/Công suất (cm3/kw) | Giátính LPTB (VNĐ) |
1 | Xe mô tô hai bánh (điện) | EVGO | EH1 | 2,5 | 16.000.000 |
STT | Nguồn gốc | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làmviệc/Công suất (cm3/kw) | Giátính LPTB (VNĐ) |
1 | Xe mô tô hai bánh | SYM | TPBW-VYD | 124,9 | 30.250.000 |
2 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | PG-1-BNS3 | 113,7 | 31.124.000 |
3 | Xe mô tô hai bánh | INDOMOTOR | CD67 | 106,7 | 13.972.000 |
4 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-4G | 2,8 | 27.990.000 |
5 | Xe mô tô hai bánh (điện) | DAT BIKE | QUANTUM S2 A | 6 | 30.500.000 |
6 | Xe mô tô hai bánh (điện) | DAT BIKE | QUANTUM S1 A | 6 | 37.500.000 |
