Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›55/2005/QĐ-UBND

Quyết định 55/2005/QĐ-UBND quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với lâm sản rừng trồng, vườn trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu55/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành20/09/2005
Người kýTrần Quang Vinh
Ngày hiệu lực 05/10/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/09/2005Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 55/2005/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 20 tháng 9 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI LÂM SẢN RỪNG TỰ NHIÊN, THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC LOẠI LÂM SẢN RỪNG TRỒNG, VƯỜN TRỒNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) số 05/1998/PL-UBTVQH 10, ngày 16/4/1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị định số 68/1998/NĐ-CP, ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp được Quốc hội khoá IX thông qua ngày 10/7/1993; Nghị định số 74/CP, ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP, ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;
Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC, ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP của Chính phủ;
Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 169/TT-LN, ngày 05/9/2005 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với lâm sản rừng trồng, vườn trồng;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu làm cơ sở để tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 2.Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành; không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.

Khi giá cả có biến động từ 10% trở lên, giao các ngành: Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục thuế tỉnh tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định điều chỉnh kịp thời.

Điều 3.Các Ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2000/QĐ-UB, ngày 06/10/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (thay b/c);
- TT Tỉnh ủy (thay b/c);
- TT HĐND tỉnh (thay b/c);
- Như điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Lưu VT-TH1-20b.

TM. UBND TỈNH KON TUM
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Quang Vinh

 

BẢNG PHỤ LỤC

GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI LÂM SẢN
(Kèm theo Quyết định số : 55 /2005/QĐ - UBND, ngày 20 /9/2005 của UBND tỉnh Kon Tum)

A. GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI LÂM SẢN RỪNG TỰ NHIÊN :

I/ CÁC LOẠI GỖ:

ĐVT : 1000đ/m3

STT

Loài cây trong nhóm

Gỗ tròn

Gỗ xẻ

Ghi chú

 

 

25cm ≤ ĐK<50cm

ĐK => 50cm

 

 

I

Nhóm I

 

 

 

 

1

Trắc, Sưa,Hoàng đàn,Pơ mu

8.000

12.000

21.000

 

2

Cà te, Cẩm lai, Hương

4.500

5.200

9.100

 

3

Các loài khác

3.800

4.200

7.300

 

I

NhómII :

 

 

 

 

1

Sến mật

2.500

2.800

4.600

 

2

Sao xanh, Cẩm xe

2.600

3.000

4.980

 

3

Kiền kiền, Xoay

2.100

2.400

3.980

 

4

Các loại khác

1.800

2.100

3.400

 

II

Nhóm III :

 

 

 

 

1

Giổi, Cà chít, Bằng lăng

2.000

2.400

3.900

 

2

Các loại khác

1.500

1.800

3.100

 

III

Nhóm IV :

 

 

 

 

1

Thông nàng , Thông ba lá

2.000

2.400

3.900

 

2

Dầu các loại, Sến bo bo

1.600

1.900

3.200

 

3

 Sao cát

1.500

1.800

2.900

 

4

Các loại khác

1.250

1.500

2.400

 

IV

Nhóm V :

 

 

 

 

1

Dầu các loại

1.500

1.800

3.000

 

2

Thông 2 lá

1.300

1.600

2.600

 

3

Các loại khác

1.200

1.450

2.350

 

V

Nhóm VI :

 

 

 

 

2

Trám hồng, Kháo vàng, Xoan đào

1.300

1.500

2.460

 

3

Các loại khác

1.100

1.300

2.100

 

VI

Nhóm VII :

 

 

 

 

1

Vạn trứng, Trám trắng, Lồng mức, Sữa

1.100

1.400

2.300

 

2

Các loại khác

950

1.100

1.900

 

VII

Nhóm VIII :

 

 

 

 

1

Tất cả các loại

900

1.000

1.700

 

- Giá tính thuế đối với gốc, rễ được tính bằng 50% giá tính thuế của các nhóm, loài, đường kính tương ứng quy định tại Quyết định này;

 - Giá tính thuế các loại gỗ tròn có đường kính <25cm được tính bằng 25% giá tính thuế của các nhóm, loài tương ứng có đường kính 25cm ≤ ĐK < 50cm quy định tại Quyết định này;

- Củi giá : 100.000đ/ster

II/ LÂM SẢN KHÁC NGOÀI GỖ:

1/ Song mây

Đường kính

Sông mây tươi

Sông mây sơ chế

 

Đ/Sợi

Đ/kg

Đ/Sợi

Đ/kg

A/Sông mây bột

 

 

 

 

ĐK<25mm

12.000

5.000

15.000

6.400

ĐK =>25mm

18.000

6.200

21.500

7.500

B/Mây mật,đá cành

2.700

2.200

3.200

2.300

C/Các loại mây khác

1.000

2.000

1.200

2.200

2/ Các loại lâm sản phụ khác:

STT

Loại lâm sản

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Vỏ bời lời đỏ

Đ/kg

3.000

 

2

Vỏ bời lời xanh

Đ/kg

1.800

 

3

Vỏ bời lời nước ( giả )

Đ/kg

400

 

4

Chai cục

Đ/kg

3.400

 

5

Củ riềng khô

Đ/kg

1.800

 

6

Củ riềng tươi

Đ/kg

500

 

7

Hột ươi

Đ/kg

40.000

 

8

Quả cà na

Đ/kg

1.000

 

9

Nhựa thông

Đ/kg

2.800

 

10

Vàng đắng tươi

Đ/kg

1.200

 

11

Quả mơ

Đ/kg

8.000

 

12

Bột bác be rin

Đ/kg

120.000

 

13

Đủa sơ chế

Đ/kg

1.800

 

14

Cây lồ ô

Đ/kg

1.500

 

15

Bông đót

Đ/m

60.000

 

16

Nứa, le , Sậy

Đ/cây

400

 

17

Cua đinh

Đ/kg

80.000

 

18

Vỏ hậu phát

Đ/kg

2.500

 

19

Đủa tinh chế

Đ/kg

3.200

 

B/ GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI LÂM SẢN RỪNG TRỒNG, VƯỜN TRỒNG

stt

Loài cây

Giá đ/m3

Ghi chú

1

Gỗ Muồng đen

-Đường kính <35cm

-Đường kính từ 35 – 50cm

-Đường kính >50cm

 

600.000

1.200.000

1.800.000

 

 

2

Gỗ Keo lá tràm

300.000

 

3

Gỗ keo tai tượng

250.000

 

4

Gỗ bạch đàn

320.000

 

5

Gỗ thông các loại

400.000

 

6

Gỗ tếch

1.200.000

 

- Giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng khác được tính bằng 80% giá tính thuế của các loại lâm sản rừng tự nhiên thuộc nhóm, loài , đường kính tương ứng quy định tại Quyết định này .

*PHÂN CHIA HỆ SỐ KHU VỰC:

- Thị xã Kon tum; Đăk tô; Đăk Hà HS : 1

- Ngọc Hồi; Sa Thầy, Kon Rẫy HS : 0,95

- Đăk Glây; Kon Plong,TuMơRông HS : 0,9

Từ khóa:
55/2005/QĐ-UBNDQuyết định 55/2005/QĐ-UBNDQuyết định số 55/2005/QĐ-UBNDQuyết định 55/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 55/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 55 2005 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu55/2005/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành20/09/2005
                            Người kýTrần Quang Vinh
                            Ngày hiệu lực 05/10/2005
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu55/2005/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành20/09/2005
                                                  Người kýTrần Quang Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 05/10/2005
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu làm cơ sở để tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
                                                  • Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành; không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.
                                                  • Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan