Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›472/QĐ-UBND

Quyết định 472/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu472/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lai Châu
Ngày ban hành25/03/2026
Người kýHà Quang Trung
Ngày hiệu lực 01/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 472/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 25 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ vào Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 3050/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày ngày 01 tháng 4 năm 2026.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lai Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND xã, phường;
- VP UBND tỉnh: V, TH-CB;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lai Châu;
- Lưu: VT, Kt8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hà Quang Trung

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày     tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

AUDI

A1

1,4

4

871.000.000

2

AUDI

A3 LIMOUSINE

1,4

5

1.540.000.000

3

AUDI

A3 T WITH DSG

3,2

5

1.660.000.000

4

AUDI

A5 CABRIOLET QUATTRO 2.0T PREMIUM PLUS

2

4

2.545.000.000

5

AUDI

A8L 3.0 TFSI QUATTRO (4HL01A)

3

5

4.400.000.000

6

AUDI

Q3 2.0 TFSI QUATTRO (8UGCEY)

2

5

1.670.000.000

7

AUDI

Q7 2.0T PREMIUM PLUS

2

7

3.330.000.000

8

AUDI

Q7 3.0 TDI QUATTRO SLINE (4MB0E1)

3

7

5.883.000.000

9

AUDI

Q7 4.2 QUATTRO

4,2

6

2.420.000.000

10

AUDI

Q7 4.2 QUATTRO PREMHJM

4,2

6

2.420.000.000

11

AUDI

Q7 4.2 QUATTRO PRESTIGE SLINE

4,2

7

2.420.000.000

12

BAIC

A315 1.5L CVT (BJ7150C5E1)

1,5

5

205.000.000

13

BAIC

A5 2.0T

2

5

250.000.000

14

BAIC

BJ6470UD45 1,5T (BJ6470UD45)

1,5

5

438.400.000

15

BAIC

BJ7153U5ECB 1.5T (BJ7153U5ECB)

1,5

5

422.400.000

16

BAIC

X424 2.3T LUXURY (BJ2021F7VA3B)

2,3

5

279.200.000

17

BAIC

YINXIANG

1,5

7

210.000.000

18

BENDE

QY6360

1,1

7

120.000.000

19

BENTLEY

BENTAYGA

6

7

17.500.000.000

20

BMW

120I

2

5

900.000.000

21

BMW

120I CABRIO

2

4

900.000.000

22

BMW

128I

3

4

1.560.000.000

23

BMW

128I

3

5

2.590.000.000

24

BMW

128I CONVERTIBLE

3

4

1.560.000.000

25

BMW

135I

3

4

1.840.000.000

26

BMW

218I

1,5

5

1.231.000.000

27

BMW

218I ACTIVE TOURER (2A31)

1,5

5

1.390.000.000

28

BMW

218I GRAN TOURER (2D31)

1,5

7

1.014.000.000

29

BMW

218I GRAN TOURER (6V71)

1,5

7

1.169.000.000

30

BMW

316I

1,8

5

1.050.000.000

31

BMW

318CI

2

4

1.120.000.000

32

BMW

730LI(7E01)

2

5

3.374.000.000

33

BMW

740LI (F02)

3

4

6.733.000.000

34

BMW

750LI (F02)

4,4

4

5.965.000.000

35

BMW

750LIA

4,4

4

5.214.000.000

36

BMW

760LI

6

5

6.598.000.000

37

BMW

X3 XDRIVE20I (TY11)

2

5

2.069.000.000

38

BMW

X3 XDRIVE20L

2

5

1.870.000.000

39

BMW

X3 XDRIVE30I (TR91)

2

5

2.389.000.000

40

BMW

X5

2,9

5

2.917.000.000

41

BMW

X5 3.0D

3

5

2.917.000.000

42

BMW

X5 3.0D

3

7

2.917.000.000

43

BMW

X5 3.0I

3

5

2.917.000.000

44

BMW

X5 XDRIVE 40D

3

5

2.538.000.000

45

BMW

Z4 3.0SI

3

2

2.827.000.000

46

BMW

Z4 S DRIVE20I CABRIO (CONVERTIBLE)

2

2

2.203.000.000

47

BYD

F3-R (QCJ7151A)

1,5

5

275.000.000

48

CADILLAC

CTS4

3,6

5

1.720.000.000

49

CADILLAC

DEVILLE

4,6

5

2.100.000.000

50

CADILLAC

DTS

4,6

6

2.080.000.000

51

CADILLAC

ESCALADE

6

8

6.929.000.000

52

CADILLAC

ESCALADE

6,2

6

6.929.000.000

53

CADILLAC

ESCALADE

6,2

7

6.929.000.000

54

CADILLAC

SRX4 PREMIUM COLLECTION

3

5

2.897.000.000

55

CHEVROLET

SUBURBAN LT1 2500

6

9

1.760.000.000

56

DAEWOO

LACETTI PREMIERE SX

2

5

659.000.000

57

DONGFENG

FENGXING JOYEAR S50 (EQ7160LS1B2)

1,6

5

422.000.000

58

EQUUS

VL500

5

4

2.992.000.000

59

FAW

BESTURN B50

1,6

5

160.000.000

60

FORD

EDGE SPORT

3,7

5

2.032.000.000

61

FORD

EDGE SPORT AWD

3,7

5

2.116.000.000

62

FORD

ESCAPE LIMITED

3

5

1.160.000.000

63

FORD

ESCAPE XLS 2WD

2,3

5

1.060.000.000

64

FORD

ESCAPE XLT

2,3

5

1.040.000.000

65

FORD

EVEREST

2,6

7

1.413.000.000

66

GONOW

GA6460

2,2

5

212.000.000

67

GREAT WALL

SING CC6510SC1

2,8

7

220.000.000

68

HAFEI

HFJ7110E

1,1

5

245.000.000

69

HAFEI

HFJ7133E

1,3

5

275.000.000

70

HONDA

ACCORD EX-S

2

5

1.046.000.000

71

HONDA

ACCORD HYBRID

2

5

1.046.000.000

72

HONDA

JAZZ (GK587KEY)

1,5

5

624.000.000

73

HONDA

JAZZ 1.5ES

1,5

5

650.000.000

74

HONDA

PILOT ELITE AWD

3,5

7

2.420.000.000

75

HONDA

RIDGELINE RTL

3,5

5

1.180.000.000

76

HONGXING

NOBLE HX6300

1,1

4

130.000.000

77

HUMMER

H2 LUXURY

6

7

2.660.000.000

78

HUMMER

H3

3,5

5

1.570.000.000

79

HYUNDAI

ATOS PRIME GL

1,1

5

440.000.000

80

HYUNDAI

ATOZ

0,8

5

1.050.000.000

81

HYUNDAI

AVANTE E16

1,6

5

550.000.000

82

HYUNDAI

AVANTE M16 GDI

1,5

5

440.000.000

83

HYUNDAI

AVANTE M16 GDI

1,6

5

682.000.000

84

HYUNDAI

AVANTE S16

1,6

5

662.000.000

85

HYUNDAI

AVANTE X16

1,6

5

548.000.000

86

HYUNDAI

AVANTE XD

1,6

5

548.000.000

87

HYUNDAI

AZERA

2,4

5

1.442.000.000

88

HYUNDAI

AZERA

2,7

5

1.442.000.000

89

HYUNDAI

AZERA

3

5

1.491.000.000

90

HYUNDAI

AZERA

3,3

5

1.491.000.000

91

HYUNDAI

AZERA GLS

3,3

5

1.491.000.000

92

HYUNDAI

VERNA C

1

5

440.000.000

93

ISUZU

MU-X (UCR87GGL-RDUHVN)

1,9

7

910.800.000

94

ISUZU

MU-X (UCR87GGL-RLUHVN)

1,9

7

779.000.000

95

ISUZU

MU-X (UCR87GGL-TDUHVN1)

1,9

7

998.800.000

96

ISUZU

MU-X (UCR87GGL-TDUHVN2)

1,9

7

1.150.600.000

97

ISUZU

MU-X (UCR87GGL-TLUHVN)

1,9

7

904.000.000

98

JAC

REFINE

2,4

7

190.000.000

99

JAGUAR

F-PACE PURE 25T AWD (X761)

2

5

3.004.000.000

100

JEEP

WRANGLER SPORT

3,8

4

1.380.000.000

101

JEEP

WRANGLER UNLIMITED RUBICON

3,6

5

2.600.000.000

102

JEEP

WRANGLER UNLIMITED SPORT

3,6

5

1.744.000.000

103

KIA

CADENZA

3,5

5

1.330.000.000

104

KIA

FORTE S

1,6

5

569.000.000

105

LAMBORGHINI

URUS S (BCAA)

4

5

16.809.100.000

106

LAND ROVER

DEFENDER

2,2

5

3.114.000.000

107

LAND ROVER

DEFENDER

2,4

5

1.922.000.000

108

LAND ROVER

DISCOVERY HSE (L462)

3

7

4.167.000.000

109

LAND ROVER

DISCOVERY HSE (LR)

2

7

4.999.000.000

110

LAND ROVER

DISCOVERY HSE (LR)

3

7

5.499.000.000

111

LAND ROVER

DISCOVERY HSE LUXURY (L462)

3

7

4.680.000.000

112

LAND ROVER

DISCOVERY HSE LUXURY (LR)

2

7

5.549.000.000

113

LAND ROVER

DISCOVERY HSE LUXURY (LR)

3

7

6.099.000.000

114

LAND ROVER

DISCOVERY HSE SI6 (L462)

3

7

4.437.450.000

115

LAND ROVER

DISCOVERY HSE SI6 LUXURY (L462)

3

7

4.680.000.000

116

LAND ROVER

DISCOVERY HSE7

4,6

7

2.982.000.000

117

LAND ROVER

DISCOVERY III

4

7

2.278.000.000

118

LAND ROVER

DISCOVERY SE (L462)

3

7

3.669.000.000

119

LAND ROVER

DISCOVERY SE (LR)

2

7

4.735.000.000

120

LAND ROVER

DISCOVERY SE (LR)

3

7

3.899.000.000

121

LAND ROVER

DISCOVERY SE SI6 (L462)

3

7

4.050.000.000

122

LAND ROVER

DISCOVERY SPORT HSE (L550)

2

7

2.868.000.000

123

LAND ROVER

DISCOVERY SPORT HSE (LC)

2

5

2.429.000.000

124

LAND ROVER

DISCOVERY3

4,4

7

2.365.000.000

125

LAND ROVER

DISCOVERY4

5

7

3.391.000.000

126

LAND ROVER

FREE LANDER

2

5

1.100.000.000

127

LAND ROVER

FREE LANDER 2 H

2,2

5

1.165.000.000

128

LAND ROVER

FREE LANDER 2 H

3,2

5

2.400.000.000

129

LAND ROVER

FREE LANDER 2 HSE

2

5

1.200.000.000

130

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE PREMIUM (L538)

2

5

2.831.000.000

131

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE SE (LZ)

2

5

3.499.000.000

132

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT SE (LW)

3

5

4.379.000.000

133

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT SE (LW)

2

7

4.800.000.000

134

LEXUS

LS460L

4,6

4

7.680.000.000

135

LEXUS

LS460L

4,6

5

7.680.000.000

136

LEXUS

LS460L (USF41L-AEZGHW)

4,6

5

7.680.000.000

137

LEXUS

LS460L AWD

4,6

4

7.680.000.000

138

LEXUS

LS460L AWD

4,6

5

7.680.000.000

139

LEXUS

LS500 (VXFA50L-AEUGT)

3,4

5

7.650.000.000

140

LEXUS

LS500 (VXFA50L-AEUGTA)

3,4

5

7.080.000.000

141

LEXUS

LS500 AWD (VXFA55L- AEUGTA)

3,4

5

6.419.500.000

142

LEXUS

LS500H (GVF50L-AEVGH)

3,5

5

8.360.000.000

143

LEXUS

LS500H AWD (VXFA55L- AEUGTA)

3,5

5

7.860.000.000

144

LEXUS

LS600HL

5

4

5.320.000.000

145

LEXUS

LS600HL

5

5

5.320.000.000

146

LEXUS

LX 470

4,7

7

2.080.000.000

147

LEXUS

LX 570 SPORT PLUS

5,7

8

6.360.000.000

148

LEXUS

LX470

4,7

8

2.080.000.000

149

LEXUS

LX570

5,7

7

8.020.000.000

150

LEXUS

RC200T ASC10L-RCZLZ

2

4

2.980.000.000

151

LIFAN

LF7160

1,6

5

230.000.000

152

MASERATI

GHIBLI S

3

5

4.932.000.000

153

MASERATI

GHIBLI S Q4

3

5

5.126.000.000

154

MASERATI

LEV ANTE GRANDSPORT

3

5

6.118.000.000

155

MASERATI

LEVANTE S GRANLUSSO (M161)

3

5

8.468.000.000

156

MASERATI

LEV ANTE TROFEO (M161)

3,8

5

10.000.000.000

157

MASERATI

LEVANTE TROFEO (M161)

4

5

12.788.000.000

158

MASERATI

QUATTROPORTE (M156)

3

5

6.300.000.000

159

MASERATI

QUATTROPORTE GRANLUSSO

3

5

6.898.000.000

160

MASERATI

QUATTROPORTE GRANLUSSO (M156)

3

4

9.000.000.000

161

MASERATI

QUATTROPORTE GRANLUSSO (M156)

3

5

6.950.000.000

162

MASERATI

QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4

3

5

8.686.000.000

163

MASERATI

QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4 (M156)

3

5

8.686.000.000

164

MASERATI

QUATTROPORTE GTS

3,8

5

9.898.000.000

165

MASERATl

QUATTROPORTE GTS GRANSPORT (M156)

3,8

5

11.775.000.000

166

MAZDA

6

2

5

1.049.000.000

167

MAZDA

CX-5

2

5

1.115.000.000

168

MAZDA

CX-5 ALL NEW (KF1H)

2

5

869.000.000

169

MAZDA

CX-7I SPORT

2,5

5

1.220.000.000

170

MAZDA

CX-7S GRAND TOURING

2,3

5

1.717.000.000

171

MAZDA

MAZDA 2 (DENLLAC)

1,5

5

494.000.000

172

MAZDA

MAZDA 6 (GRM1)

2,5

5

1.235.000.000

173

MAZDA

MAZDA CX-3 (DGDDLAN)

1,5

5

629.000.000

174

MCLAREN

GT (22G8R)

4

2

15.899.400.000

175

MERCEDES-BENZ

290 GD

2,9

9

1.600.000.000

176

MERCEDES-BENZ

290 GDT

2,9

9

1.600.000.000

177

MERCEDES-BENZ

A140

1,4

5

600.000.000

178

MERCEDES-BENZ

A150

1,5

5

750.000.000

179

MERCEDES-BENZ

A150

2,6

5

750.000.000

180

MERCEDES-BENZ

A160

1,5

5

1.130.000.000

181

MERCEDES-BENZ

A160 AVANTGARDE

1,5

5

1.306.000.000

182

MERCEDES-BENZ

A160 ELEGANCE

1,5

5

1.306.000.000

183

MERCEDES-BENZ

A170

1,7

5

2.067.000.000

184

MERCEDES-BENZ

A170 ELEGANCE

1,7

5

2.067.000.000

185

MERCEDES-BENZ

A190

1,9

5

990.000.000

186

MERCEDES-BENZ

CLS 350 BLUE EFFICIENCY COUPE

3,5

4

4.093.000.000

187

MERCEDES-BENZ

CLS 350 CGI

3,5

4

3.484.000.000

188

MERCEDES-BENZ

CLS 350 SHOOTING BRAKE

3,5

4

4.304.000.000

189

MERCEDES-BENZ

CLS 400 COUPE

3

4

5.759.000.000

190

MERCEDES-BENZ

CLS 500

5

4

2.160.000.000

191

MERCEDES-BENZ

CLS 550

4,7

4

4.079.000.000

192

MERCEDES-BENZ

CLS 550

5,5

4

6.880.000.000

193

MERCEDES-BENZ

CLS 550 BLUE EFFICIENCY

4,7

4

4.079.000.000

194

MERCEDES-BENZ

CLS350 (W219357)

3,5

4

4.093.000.000

195

MERCEDES-BENZ

CLS63 AMG

5,5

4

6.880.000.000

196

MERCEDES-BENZ

E250 CGI

1,8

5

2.018.000.000

197

MERCEDES-BENZ

E300

2

5

3.049.000.000

198

MERCEDES-BENZ

E300

3

5

2.480.000.000

199

MERCEDES-BENZ

E300

3,5

5

2.831.000.000

200

MERCEDES-BENZ

E300 4MATIC

3

5

2.480.000.000

201

MERCEDES-BENZ

E320

3,2

5

1.780.000.000

202

MERCEDES-BENZ

E320 4MATIC

3,2

5

1.780.000.000

203

MERCEDES-BENZ

E320CDI

3

5

2.480.000.000

204

MERCEDES-BENZ

E320CDI

3,2

5

2.480.000.000

205

MERCEDES-BENZ

E350

3,5

4

2.572.000.000

206

MERCEDES-BENZ

E350

3,5

5

2.831.000.000

207

MERCEDES-BENZ

E350 4MATIC

3,5

5

2.821.000.000

208

MERCEDES-BENZ

E350 BLUE EFFICIENCY

3,5

5

2.101.000.000

209

MERCEDES-BENZ

E350 CABRIOLET

3,5

4

3.114.000.000

210

MERCEDES-BENZ

E350 CGI

3,5

5

2.101.000.000

211

MERCEDES-BENZ

E500 4MATIC

5

5

2.700.000.000

212

MERCEDES-BENZ

E550 COUPE

5,5

4

3.259.000.000

213

MERCEDES-BENZ

E550 SPORT

5,5

5

2.840.000.000

214

MERCEDES-BENZ

E63 AMG

6,2

5

4.100.000.000

215

MERCEDES-BENZ

GLC 250 4MATIC

2

5

2.057.000.000

216

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC (253384)

2

5

3.069.000.000

217

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC COUPE (253384)

2

5

3.129.000.000

218

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC COUPE (V1) (253384)

2

5

3.108.000.000

219

MERCEDES-BENZ

GLE 300D 4MATIC

2,1

5

3.414.300.000

220

MERCEDES-BENZ

GLE 450 4MATIC (167159)

3

7

4.395.000.000

221

MERCEDES-BENZ

GLE 450 4MATIC (V1) (167159)

3

7

4.559.000.000

222

MERCEDES-BENZ

GLE400 4MATIC (166056)

3

5

3.599.000.000

223

MERCEDES-BENZ

ML500 4MATIC

5

5

2.400.000.000

224

MERCEDES-BENZ

S350

3,7

5

3.000.000.000

225

MERCEDES-BENZ

S350 4MATIC

3,5

4

3.328.000.000

226

MERCEDES-BENZ

S350 4MATIC

3,5

5

3.328.000.000

227

MERCEDES-BENZ

S350 CDI

3

4

4.707.000.000

228

MERCEDES-BENZ

S350L

3,5

5

3.238.000.000

229

MERCEDES-BENZ

S400 HYBRID

4

5

4.505.000.000

230

MERCEDES-BENZ

S500 4MATIC

4,7

4

9.149.000.000

231

MINI

COOPER S COUNTRYMAN (ZC31)

1,6

5

1.484.000.000

232

MINI

COOPER S SEVEN

2

5

1.641.000.000

233

MINI

JOHN COOPER WORKS (61DL)

2

4

2.829.000.000

234

MINI

JOHN COOPER WORKS (71DH)

2

4

2.709.000.000

235

MINI

JOHN COOPER WORKS (WJ91)

2

4

2.369.000.000

236

MITSUBISHI

OUT LANDER XLS

3

7

1.000.000.000

237

MITSUBISHI

OUTLANDER (H) (GF2WXTMGL)

2

7

1.098.000.000

238

MITSUBISHI

PAJERO GLS

3,8

7

2.470.000.000

239

MITSUBISHI

SPACE WAGON

2,4

7

412.000.000

240

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO (NC1WLRHHLVPE)

1,5

7

570.000.000

241

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO (NC1WLRHHLVVT)

1,5

7

588.000.000

242

NISSAN

ARMADA PLATINUM

5,6

7

1.790.000.000

243

NISSAN

LIVINA

1,6

5

739.000.000

244

NISSAN

PATHFINDER LE

2,5

7

1.432.000.000

245

NISSAN

PATHFINDER SE

4

7

1.210.000.000

246

NISSAN

PATHFINDER SILVER

4

7

1.898.000.000

247

NISSAN

PATHFINDER SV

3,5

7

1.756.000.000

248

NISSAN

PATROL

3

7

1.000.000.000

249

NISSAN

PATROL

4,2

5

1.200.000.000

250

NISSAN

PATROL

4,2

7

1.200.000.000

251

NISSAN

PATROL

4,2

9

1.200.000.000

252

NISSAN

PATROL

4,5

5

1.200.000.000

253

NISSAN

PATROL

4,5

7

1.200.000.000

254

NISSAN

PATROL

4,5

9

1.200.000.000

255

NISSAN

PATROL

4,8

9

1.200.000.000

256

NISSAN

PATROL GL

3

7

1.504.000.000

257

NISSAN

PATROL GL

3

9

1.504.000.000

258

NISSAN

PATROL GL

4,2

5

1.504.000.000

259

NISSAN

PATROL GL

4,2

7

1.504.000.000

260

NISSAN

PATROL GL

4,2

9

1.504.000.000

261

NISSAN

PATROL GL

4,5

7

1.504.000.000

262

NISSAN

QASHQAI X

2

5

947.000.000

263

NISSAN

QUEST SL

3,5

7

1.941.000.000

264

NISSAN

TERRANO II

2,7

5

483.000.000

265

NISSAN

X-TRAIL

2,5

5

1.811.000.000

266

NISSAN

X-TRAIL

2,5

7

1.226.000.000

267

NISSAN

X-TRAIL 2.0 DCI SE

2

5

889.000.000

268

NISSAN

X-TRAIL 250X

2,5

5

750.000.000

269

NISSAN

X-TRAIL CVT QR25 LUX (TDBNLJWT31EWABKDL)

2,5

5

1.811.000.000

270

NISSAN

X-TRAIL LE

2,5

5

1.511.000.000

271

NISSAN

X-TRAIL SLX

2,5

5

750.000.000

272

NISSAN

X-TRAIL SLXT

2,5

5

1.000.000.000

273

PEUGEOT

207 CC

1,6

4

1.579.000.000

274

PEUGEOT

607

2

5

371.000.000

275

PORSCHE

911 TURBO S (992450)

3,7

4

17.665.000.000

276

PORSCHE

911 TURBO S CABRIOLET

3,8

4

14.685.000.000

277

PORSCHE

CAYENNE S (9YABB1)

2,9

5

7.424.500.000

278

PORSCHE

MAC AN GTS (95BBW1)

2,9

5

5.829.000.000

279

PORSCHE

MACAN S (95BBH1)

3

5

4.212.000.000

280

PORSCHE

MACAN S (95BBV1)

2,9

5

4.590.200.000

281

PORSCHE

MACAN TURBO PERFORMANCE PACKAGE

3,6

5

5.236.000.000

282

PORSCHE

PANAMERA 4S

4,6

4

6.272.000.000

283

PORSCHE

PANAMERA 4S

4,8

4

6.272.000.000

284

PORSCHE

PANAMERA 4S (97ADB1)

2,9

4

6.372.000.000

285

PORSCHE

PANAMERA 4S EXECUTIVE (97BDB1)

3

4

7.744.000.000

286

PORSCHE

PANAMERA 4S SPORT TURISMO (97CDB1)

2,9

5

7.601.000.000

287

PORSCHE

PANAMERA GTS

4,8

4

5.880.000.000

288

PORSCHE

PANAMERA GTS (97ADG1)

4

4

9.746.000.000

289

PORSCHE

PANAMERA GTS SPORT TURISMO (97CDG1)

4

4

9.955.000.000

290

RENAULT

ARKANA (RJCLE2M1X5ES0M0B00)

1,6

5

1.049.000.000

291

RENAULT

DUSTER

1,6

5

1.200.000.000

292

ROLLS-ROYCE

GHOST

6,6

5

21.857.000.000

293

ROLLS-ROYCE

PHANTOM COUPE

6,7

4

39.176.000.000

294

ROLLS-ROYCE

PHAN TOM EWB

6,7

4

41.906.000.000

295

SAMSUNG

QM5 BOSE

2

5

558.000.000

296

SAMSUNG

QM5 FAIRWAY

2,5

5

1.030.000.000

297

SAMSUNG

QM5 LE

2

5

690.000.000

298

SAMSUNG

SM3

1,6

5

500.000.000

299

SAMSUNG

SM5 TCE

1,6

5

612.000.000

300

SAMSUNG

SM520

2

5

301.000.000

301

SCION

FR-S

2

4

2.240.000.000

302

SCION

IQ

1,3

4

384.000.000

303

SCION

XB

2,4

5

760.000.000

304

SHUANGHUAN

CEO HBJ6472

2,4

5

432.000.000

305

SHUGUANG

DG6480

2,4

5

380.000.000

306

SMART

ROADSTER

0,7

5

500.000.000

307

SSANGYONG

KORANDO D20T

2

5

618.000.000

308

SSANGYONG

KORANDO G20D AWD

2

5

618.000.000

309

SSANGYONG

KORANDO TX-5

2,9

5

400.000.000

310

SSANGYONG

KYRON M200XDI

2

7

550.000.000

311

SSANGYONG

KYRON M270

2,7

5

650.000.000

312

SSANGYONG

MUSSO

2,9

5

420.000.000

313

SSANGYONG

REXTON

2

7

880.000.000

314

SSANGYONG

REXTON II RX270

2,7

7

946.000.000

315

SUBARU

FORESTER 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (SK7ALNL)

2

5

1.138.000.000

316

SUBARU

FORESTER 2.5XT AWD

2,5

5

1.560.000.000

317

SUBARU

FORESTER X PREMIUM

2,5

5

1.090.000.000

318

SUBARU

IMPREZA 2.OR SPORT

2

5

1.168.000.000

319

SUBARU

IMPREZA 2.0RS

2

5

1.168.000.000

320

TOYOTA

FORTUNER

2,5

7

850.000.000

321

TOYOTA

FORTUNER V (TGN51L- NKPSKU)

2,7

7

924.000.000

322

TOYOTA

HIGHLANDER LE (ASU50L- ARTNKA)

2,7

7

1.841.000.000

323

TOYOTA

HIGHLANDER LIMITED

3,5

7

2.291.000.000

324

TOYOTA

HIGHLANDER LIMITED 4WD

3,5

7

2.415.000.000

325

TOYOTA

HIGHLANDER LIMITED AWD

3,5

6

2.210.000.000

326

TOYOTA

HIGHLANDER LIMITED AWD

3,5

8

2.796.000.000

327

TOYOTA

INNOVA

2,7

8

719.000.000

328

TOYOTA

INNOVA J

2,7

5

719.000.000

329

TOYOTA

IQ

1

4

686.000.000

330

TOYOTA

IQ

1,3

4

763.000.000

331

TOYOTA

LAND CRUISER

2,7

8

2.071.000.000

332

TOYOTA

LAND CRUISER

3

7

2.071.000.000

333

TOYOTA

LAND CRUISER

3,4

5

2.071.000.000

334

TOYOTA

LAND CRUISER

4

9

3.110.000.000

335

TOYOTA

LAND CRUISER

4,2

5

3.342.000.000

336

TOYOTA

LAND CRUISER

4,2

6

3.342.000.000

337

TOYOTA

LAND CRUISER

4,2

7

3.342.000.000

338

TOYOTA

LAND CRUISER

4,2

8

3.342.000.000

339

TOYOTA

LAND CRUISER

4,2

9

3.342.000.000

340

TOYOTA

LAND CRUISER

4,4

8

3.342.000.000

341

TOYOTA

LAND CRUISER

4,5

5

3.342.000.000

342

TOYOTA

LAND CRUISER

4,5

7

4.689.000.000

343

TOYOTA

LAND CRUISER

4,5

8

4.689.000.000

344

TOYOTA

LAND CRUISER GX

4,5

5

3.342.000.000

345

TOYOTA

RAV4 BASE

2,4

5

880.000.000

346

TOYOTA

RAV4 BASE

2,5

5

890.000.000

347

TOYOTA

RAV4 LIMITED

2,4

5

970.000.000

348

TOYOTA

RAV4 LIMITED

2,7

7

1.382.000.000

349

TOYOTA

RAV4 LIMITED

3,5

7

1.382.000.000

350

TOYOTA

RAV4 XLE AWD

2,5

5

1.688.000.000

351

TOYOTA

RUSH (F800LE-GOGFV)

1,5

7

634.000.000

352

TOYOTA

SCION TC

2,4

5

560.000.000

353

TOYOTA

SCION XA

1,5

5

570.000.000

354

TOYOTA

SEQUOIA

4,7

7

2.400.000.000

355

TOYOTA

SEQUOIA

4,7

8

1.670.000.000

356

TOYOTA

SEQUOIA LIMITED

5,7

7

1.790.000.000

357

TOYOTA

SEQUOIA LIMITED

5,7

8

1.910.000.000

358

TOYOTA

TUNDRA CREWMAX

5,7

5

1.490.000.000

359

TOYOTA

TUNDRA CREWMAX SR5

5,7

5

1.210.000.000

360

TOYOTA

TUNDRA CREWMAX TUNDRA-GRADE L

4,7

6

1.090.000.000

361

TOYOTA

TUNDRA LIMITED

5,7

5

1.380.000.000

362

TOYOTA

TUNDRA SR5

5,7

5

1.010.000.000

363

TOYOTA

VELOZ CROSS (W101LE- LBSFF)

1,5

7

658.000.000

364

TOYOTA

VELOZ CROSS (W101LE- LBVFF)

1,5

7

698.000.000

365

TOYOTA

VENZA

2,6

5

1.627.000.000

366

TOYOTA

YARIS LE

1,5

5

617.000.000

367

VOLKSWAGEN

NEW BEETLE

1,6

5

1.229.000.000

368

VOLKSWAGEN

NEW BEETLE

1,8

4

1.229.000.000

369

VOLKSWAGEN

NEW BEETLE

2

4

1.429.000.000

370

VOLKSWAGEN

NEW BEETLE

2,5

5

1.429.000.000

371

VOLKSWAGEN

NEW BEETLE CONVERTIBLE

2,5

4

1.130.000.000

372

VOLKSWAGEN

NEW BEETLE GLX

1,8

4

700.000.000

373

VOLVO

XC40 ULTIMATE (XZL5)

2

5

1.790.000.000

374

VOLVO

XC60

2

5

880.000.000

375

ZOTYE

Z500 LUXURY

1,5

5

190.000.000

376

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

499.000.000

377

MITSUBISHI

XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

655.000.000

378

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.539.000.000

379

TOYOTA

CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.469.000.000

380

TOYOTA

YARIS CROSS (NGC200L- DHXHKF)

1,5

5

656.700.000

381

TOYOTA

COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)

1,8

5

827.000.000

382

HONDA

BR-V G (DG384SL)

1,5

7

661.000.000

383

HONDA

HR-V G (RV386SLN)

1,5

5

699.000.000

384

MITSUBISHI

XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT)

1,5

5

705.000.000

385

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

710.000.000

386

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

620.000.000

387

FORD

EVEREST (TEK6EB73AFC)

2

7

1.475.000.000

388

MAZDA

MAZDA CX-3 (DNGRLAH)

1,5

5

499.000.000

389

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

493.000.000

390

MG

MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)

1,5

5

415.000.000

391

VOLKSWAGEN

TIGUAN (BJ24L0)

2

7

1.566.400.000

392

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11- LV)

1,48

5

628.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại(Mã kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]

Số người chophép chở (kể cảlái xe)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

AUDI

AUDI E-TRON 50 QUATTRO (GENABE)

5

2.979.000.000

2

AUDI

AUDI E-TRON GT PLUS QUATTRO (F83RJ7)

5

5.050.000.000

3

AUDI

AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)

5

4.720.000.000

4

AUDI

AUDI E-TRON S LINE 50 QUATTRO (GENCBE)

5

2.970.000.000

5

BMW

17 XDRIVE60 (51EJ)

5

7.199.000.000

6

HONGQI

CA6520H0EVXB E115E02 (CA6520H0EVXB E115E02)

7

2.228.000.000

7

HONGQI

CA6520H0EVXB E115E03 (CA6520H0EVXB E115E03)

6

2.428.000.000

8

HONGQI

CA6520H0EVXC (CA6520H0EVXC)

4

2.768.000.000

9

HYUNDAI

10NIQ 5 (GIW5ZHZ7Z)

5

1.799.600.000

10

JAGUAR

I-PACE SE (DH)

5

5.439.000.000

11

MERCEDES-BENZ

EQS 450+ (297123)

5

4.839.000.000

12

MERCEDES-BENZ

EQS 580 4MATIC (297144)

5

5.959.000.000

13

MITSUBISHI

I-MIEV

4

1.040.000.000

14

NISSAN

LEAF SV

5

1.166.700.000

15

PORSCHE

TAYCAN (Y1AAA1)

5

6.468.800.000

16

PORSCHE

TAYCAN 4 S CROSS TURIMO (Y1BDB1)

5

7.381.000.000

17

PORSCHE

TAYCAN 4S (Y1ADB1)

5

6.700.000.000

18

PORSCHE

TAYCAN GTS (Y1ADE1)

5

6.750.000.000

19

PORSCHE

TAYCAN TURBO (Y1AFC1)

4

8.200.000.000

20

PORSCHE

TAYCAN TURBO S (Y1AFH1)

4

10.850.000.000

21

TESLA

MODEL S100D

5

4.200.000.000

22

TESLA

MODEL XP100D

7

6.022.000.000

23

TESLA

MODEL X P100D

6

6.810.000.000

24

TESLA

MODEL X P90D

7

6.022.000.000

25

VOLVO

C40 RECHARGE ULTIMATE (XKED)

5

2.330.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tínhLPTB (VNĐ)

1

BMW

3181I

2

5

843.000.000

2

BMW

3201 5Z15

2

5

1.332.300.000

3

BMW

3201 5Z15-01

2

5

1.541.000.000

4

BMW

325IA (EV38A7)

2,5

5

1.022.000.000

5

BMW

3301 55FV

2

5

1.869.000.000

6

BMW

3301 5Z35

2

5

1.649.000.000

7

BMW

5201 15DD.B7

2

5

2.345.500.000

8

BMW

5251 (DT48)

2,5

5

1.207.000.000

9

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS

2

5

1.799.000.000

10

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2

5

2.109.000.000

11

BMW

X5 XDRIVE401 TA85.B7

3

7

3.957.700.000

12

BYD

F3 QCJ7150A6

1,5

5

250.000.000

13

BYD

QCJ7160A2/TC-LPG.X

1,6

5

250.000.000

14

CHANA

SC6360A

1

8

350.000.000

15

CHANGHE

CH6321D

1

8

155.000.000

16

CHERY

SQR7080S117

0,8

5

176.000.000

17

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/463

1,4

5

429.000.000

18

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/463

1,5

5

429.000.000

19

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/464

1,4

5

465.000.000

20

DAIHATSU

TERIOS

1,3

5

300.000.000

21

FORD

ECOSPORT JK8-5D-XZJD- AT-TITA

1,5

5

646.000.000

22

FORD

ECOSPORT J K8-5D-XZJG- AT-TRD

1,5

5

593.000.000

23

FORD

EVEREST UW151-7 1CA1

2,5

7

829.000.000

24

FORD

FIESTA JA8 5D Ml JE-AT- SPORT

1

5

637.000.000

25

FORD

FOCUS DA3 QQDDD MT

1,8

5

605.000.000

26

FORD

TOURNEO-JX6503 PD-L5- AT-TRD

2

7

999.000.000

27

HONDA

CITY 1.5LMT

1,5

5

533.000.000

28

HONDA

CR-V 2.4L

2,4

5

1.168.000.000

29

HONDA

CR-V 2.4L AT RE3

2,4

5

1.133.000.000

30

HONDA

CR-V E-RW183NLNX

1,5

7

998.000.000

31

HONOR

STC8K

1,1

8

110.000.000

32

HUANGHAI

PREMIO DD1030

2,8

5

290.000.000

33

HUANGHA1

PREMIO MAX GS DD1022F

2,2

5

152.500.000

34

HYUNDAI

KONA OS2 2.0 MPI 6AT

2

5

665.700.000

35

HYUNDAI

SANTAFE DM2-W72FC5F-1

2,2

7

1.106.000.000

36

HYUNDAI

SANTAFE DM3-W72FC5G-2

2,2

7

1.243.100.000

37

HYUNDAI

SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT

2,5

7

1.055.000.000

38

HYUNDAI

SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT

2,5

7

1.159.800.000

39

ISUZU

Hl-LANDER TBR54F LX

2,5

8

379.000.000

40

ISUZU

Hl-LANDER V-SPEC

2,5

8

560.000.000

41

ISUZU

HI-LANDER V-SPEC TBR54F

2,5

8

439.000.000

42

ISUZU

TROOPER UBS25G

3,2

7

900.000.000

43

JINBEI

SY1030SML3

2,2

6

156.800.000

44

JONWAY

A380

1,8

5

120.000.000

45

JRD

MEGA 1

1,1

7

146.000.000

46

JRD

MEGA II.D

1,1

8

135.000.00

47

JRD

SUV DAILY 1

2,8

7

244.000.000

48

JRD

SUV DAILY II

2,8

7

226.000.000

49

JRD

SUV DAILY Il.A

2,8

7

226.000.000

50

JRD

SUV DAILY III

2,8

7

226.000.000

51

JRD

TRAVEL

1,1

5

127.000.000

52

KIA

CARENS EXMT

2

7

524.000.000

53

KIA

CARENS FG 20G E2 MT

2

7

517.000.000

54

KIA

CARENS FGFC42

1,6

7

454.000.000

55

KIA

CARENS FGKA42

2

7

554.000.000

56

KIA

CARENS FGKA43

2

7

594.000.000

57

KIA

CARENS KY 1.4G DCT FH6

1,4

6

764.000.000

58

KIA

CARENS KY 1.4G DCT FH7

1,4

7

785.400.000

59

KIA

CARENS KY 1.4G DCT FS7

1,4

7

756.000.000

60

KIA

CARENS KY 1.5D AT FH6

1,5

6

824.000.000

61

KIA

CARENS KY 1.5D AT FH7

1,5

7

849.000.000

62

KIA

CARENS KY 1.5D AT FL7

1,5

7

757.000.000

63

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

629.000.000

64

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7- 01

1,5

7

698.800.000

65

KIA

CARENS KY 1.5G MT FL7

1,5

6

589.000.000

66

KIA

CARNIVAL (FLBGV65)

2,5

7

470.000.000

67

KIA

CARNIVAL (FLBGV6B)

2,5

7

485.000.000

68

KIA

CARNIVAL (FLSDV65)

2,5

9

450.000.000

69

KIA

CARNIVAL KA4 2.2 AT FH7

2,2

7

1.431.000.000

70

KIA

CARNIVAL KA4 2.2 AT FH7- HR/4R

2,2

4

2.579.000.000

71

KIA

CARNIVAL KA4 2.2 AT FH7- HR/6R

2,2

6

2.649.000.000

72

KIA

CARNIVAL KA4 2.2 AT FH8

2,2

8

1.359.000.000

73

KIA

CARNIVAL KA4 2.2 AT FL7

2,2

7

1.391.000.000

74

KIA

CARNIVAL KA4 2.2 AT FL8

2,2

8

1.249.000.000

75

KIA

CARNIVAL KA4 3.5 AT FH7

3,5

7

1.849.000.000

76

KIA

CERATO 1.6 AT

1,6

5

635.000.000

77

KIA

CERATO 1.6 MT

1,6

5

559.000.000

78

KIA

CERATO 1.6 SAT

1,6

5

589.000.000

79

KIA

CERATO 16G AT

1,6

5

607.000.000

80

KIA

CERATO 16G MT

1,6

5

528.000.000

81

KIA

CERATO 2.0 AT

2

5

675.000.000

82

KIA

CERATO 20G AT

2

5

661.000.000

83

KIA

FORTE EXMTH L

1,6

5

489.000.000

84

KIA

FORTE SXAT 2013 L

1,6

5

574.000.000

85

KIA

FORTE TD 16G E2 AT

1,6

5

569.000.000

86

KIA

FORTE TD 16GE2MT

1,6

5

535.000.000

87

KIA

FORTE TDFC42

1,6

5

442.000.000

88

KIA

FORTE TDFC43

1,6

5

504.000.000

89

KIA

GRAND SEDONA YP 33G AT

3,3

7

1.128.000.000

90

KIA

GRAND SEDONA YP 33G ATH

3,3

7

1.409.000.000

91

KIA

MORNING TA 12G E2 AT

1,2

5

374.000.000

92

KIA

NEW SORENTO 4WD AT XM24GE2

2,4

7

920.000.000

93

MAZDA

2 15G AT SD

1,5

5

555.000.000

94

MAZDA

3 15G AT HB-1

1,5

5

685.000.000

95

MAZDA

3 20G AT SD

2

5

769.000.000

96

MAZDA

6 25G AT GL3

2,5

5

1.019.000.000

97

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD

2,5

5

849.000.000

98

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD KF

2,5

5

859.000.000

99

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD KW

2,5

5

889.000.000

100

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD-1

2,5

5

989.000.000

101

MAZDA

CX-5 25G AT AWD

2,5

5

899.000.000

102

MAZDA

CX-5 25G AT AWD KF

2,5

5

899.000.000

103

MAZDA

CX-5 25G AT AWD KW

2,5

5

1.014.000.000

104

MAZDA

CX-5 25G AT AWD-1

2,5

5

899.000.000

105

MAZDA

CX5 AT-2WD

2

5

1.009.000.000

106

MAZDA

CX-5 AT-2WD L

2

5

1.029.000.000

107

MAZDA

CX-5 AT-AWD

2

5

1.029.000.000

108

MAZDA

CX-5 AT-AWD L

2

5

1.079.000.000

109

MAZDA

CX-5 AT-AWD-1

2

5

1.009.000.000

110

MAZDA

CX-5 KD2W7A

2

5

749.000.000

111

MAZDA

CX-5 KD2W7A-01

2

5

789.000.000

112

MAZDA

CX-5 KE2W7A

2

5

869.000.000

113

MAZDA

CX-5 KE2W7A-01

2

5

829.000.000

114

MAZDA

CX-5 KE2W7A-02

2

5

849.000.000

115

MAZDA

CX-5 KW2W7A

2

5

836.000.000

116

MAZDA

CX-5 KW2W7A-01

2

5

831.000.000

117

MAZDA

CX-5 KW2W7A-02

2

5

730.000.000

118

MAZDA

CX-5 KW4WLA

2,5

5

922.000.000

119

MAZDA

CX-8 25G AT 2WD

2,5

7

962.000.000

120

MAZDA

CX-8 25G AT 2WD-H

2,5

7

1.107.000.000

121

MAZDA

CX-8 25G AT AWD

2,5

7

1.191.000.000

122

MAZDA

CX-8 K12WLA

2,5

7

1.149.000.000

123

MAZDA

CX-8 K12WLA-01

2,5

7

1.029.000.000

124

MAZDA

CX-8 K12WLA-03

2,5

7

914.000.000

125

MAZDA

CX-8 KA2WLA

2,5

7

899.000.000

126

MAZDA

CX-8 KA2WLA-01

2,5

7

1.029.000.000

127

MAZDA

CX-8 KB4WLA

2,5

7

1.125.100.000

128

MAZDA

CX-8 KC4WLA

2,5

6

1.129.000.000

129

MAZDA

MAZDA2 AT

1,5

5

534.000.000

130

MAZDA

MAZDA2 AT (RN2DE5YA)

1,5

5

587.000.000

131

MAZDA

MAZDA2 MT (RN2DE5YM)

1,5

5

505.000.000

132

MAZDA

PREMACY

1,8

7

450.000.000

133

MEFA5-LAVI 304N

NA

1

7

180.000.000

134

MEFA5-LAVI 304N

ND

1

8

180.000.000

135

MEFA5-LAVI 304N

SAGACO I

1,1

8

180.000.000

136

MEFA5-LAVI 304N

SAGACO II

1,1

8

180.000.000

137

MEFA5-LAVI 304N

SAIGON VAN

1

8

180.000.000

138

MEFA5-LAVI 304N

SHARK

1

7

180.000.000

139

MERCEDES-BENZ

C 180 205 076

1,5

5

1.499.000.000

140

MERCEDES-BENZ

C 200 (205042 R032P0)

2

5

1.489.000.000

141

MERCEDES-BENZ

C 200 (205077)

1,5

5

1.499.000.000

142

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE 206042

1,5

5

1.709.000.000

143

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS 206042

1,5

5

1.914.000.000

144

MERCEDES-BENZ

C 200 EXCLUSIVE (205077)

1,5

5

1.709.000.000

145

MERCEDES-BENZ

C 200 EXCLUSIVE 2.0 205080

2

5

1.689.000.000

146

MERCEDES-BENZ

C 200 EXCLUSIVE 205 080

2

5

1.729.000.000

147

MERCEDES-BENZ

C 250 (205045 R033P0)

2

5

1.729.000.000

148

MERCEDES-BENZ

C 300 (205048 R04RP0)

2

5

1.949.000.000

149

MERCEDES-BENZ

C 300 AMG (205083)

2

5

1.897.000.000

150

MERCEDES-BENZ

C 300 AMG 2.0 205083

2

5

1.939.000.000

151

MERCEDES-BENZ

C 300 AMG 206046

2

5

2.199.000.000

152

MERCEDES-BENZ

C180

2

5

940.000.000

153

MERCEDES-BENZ

C180K

1,8

5

820.000.000

154

MERCEDES-BENZ

C200 (205042-R032P0)

2

5

1.469.000.000

155

MERCEDES-BENZ

C200 (W205)

2

5

1.399.000.000

156

MERCEDES-BENZ

C200 BLUE EFFICIENCY (W204)

1,8

5

1.261.000.000

157

MERCEDES-BENZ

C200 CGI (W204)

1,8

5

1.144.000.000

158

MERCEDES-BENZ

C200 W2020

2

5

560.000.000

159

MERCEDES-BENZ

C200 Z130042U032PO

2

5

2.099.000.000

160

MERCEDES-BENZ

C200K

2

5

1.080.000.000

161

MERCEDES-BENZ

C200K (W204)

1,8

5

1.080.000.000

162

MERCEDES-BENZ

C200K COMPRESSOR

1,8

5

1.144.000.000

163

MERCEDES-BENZ

C230 (W204)

2,5

5

1.294.000.000

164

MERCEDES-BENZ

C240 AVANTGARDE

2,6

5

1.030.000.000

165

MERCEDES-BENZ

C250

1,8

5

1.421.000.000

166

MERCEDES-BENZ

C250 (W205)

2

5

1.569.000.000

167

MERCEDES-BENZ

C250 AMG (W205)

2

5

1.689.000.000

168

MERCEDES-BENZ

C250 BLUE EFFICIENCY (W204)

1,8

5

1.421.000.000

169

MERCEDES-BENZ

C250 CGI (W204)

1,8

5

1.182.000.000

170

MERCEDES-BENZ

C280 (W203)

3

5

1.080.000.000

171

MERCEDES-BENZ

C300 (W204)

3

5

1.596.000.000

172

MERCEDES-BENZ

C300 (W205)

2

5

1.824.000.000

173

MERCEDES-BENZ

E 180 213 076

1,5

5

2.050.000.000

174

MERCEDES-BENZ

E 180 FL 213076

1,5

5

2.159.000.000

175

MERCEDES-BENZ

E 200 (213042 U032P0)

2

5

2.099.000.000

176

MERCEDES-BENZ

E 200 (213080)

2

5

2.290.000.000

177

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE FL 213080

2

5

2.540.000.000

178

MERCEDES-BENZ

E 200 SPORT (213080)

2

5

2.317.000.000

179

MERCEDES-BENZ

E 300 (213048 U04RP0)

2

5

2.769.000.000

180

MERCEDES-BENZ

E 300 AMG (213083)

2

5

2.833.000.000

181

MERCEDES-BENZ

E 350 AMG (213085)

2

5

2.890.000.000

182

MITSUBISHI

XPANDER AT-P NC1WLRQHLVT

1,5

7

622.000.000

183

MITSUBISHI

XPANDER MT-P NC1WLNMHLVT

1,5

7

555.000.000

184

MITSUBISHI

XPANDER MT-P NC1WLNMHLVT1

1,5

7

556.000.000

185

MITSUBISHI

ZINGER GL (VC4WLNLEYVT)

2,4

8

630.000.000

186

MITSUBISHI

ZINGER GLS (AT) (VC4WLRHEYVT)

2,4

8

630.000.000

187

MITSUBISHI

ZINGER GLS (VC4WLNHEYVT)

2,4

8

630.000.000

188

MITSUBISHI

ZINGER GLS(AT)

2,4

8

742.000.000

189

MITSUBISHI

ZINGERGLSATVC4WLRHEY

2,4

8

630.000.000

190

NISSAN

GRAND LIVINA

1,8

7

655.000.000

191

NISSAN

GRAND LIVINA L10A

1,8

7

655.000.000

192

NISSAN

GRAND LIVINAL10M

1,8

7

634.000.000

193

NISSAN

SUNNY N17

1,5

5

493.000.000

194

NISSAN

SUNNY N17 XL

1,5

5

448.000.000

195

SHUGUANG

PREMIO DG1020B

2,2

5

320.000.000

196

SOYAT

NJ6471FET

2,2

7

200.000.000

197

SUZUKI

APV-VAN GLX

1,6

8

310.000.000

198

TOYOTA

CAMRY G ASV50L-JETEKU

2,5

5

1.263.000.000

199

TOYOTA

CAMRY GSV40L-JETGKU

3,5

5

1.273.000.000

200

TOYOTA

CAMRY MCV30L-JEAEKU

3

5

750.000.000

201

TOYOTA

CAMRY Q

3,5

5

1.377.000.000

202

TOYOTA

CAMRY Q ASV50L-JETEKU

2,5

5

1.414.000.000

203

TOYOTA

COROLLA

1,3

5

270.000.000

204

TOYOTA

COROLLA

2

5

671.000.000

205

TOYOTA

COROLLA 1,8E ZRE172L- GEFGKH

1,8

5

702.000.000

206

TOYOTA

COROLLA 1.8E ZRE172L- GEXGKH

1,8

5

731.000.000

207

TOYOTA

COROLLA 1.8E-2020 ZRE172L-GEXGKH

1,8

5

733.000.000

208

TOYOTA

COROLLA 1.8GZRE172L- GEXGKH

1,8

5

779.000.000

209

TOYOTA

COROLLA 1.8G-2020 ZRE172L-GEXGKH

1,8

5

763.000.000

210

TOYOTA

COROLLA 2.0V ZRE173L- GEXVKH

2

5

893.000.000

211

TOYOTA

COROLLA CVT AT

1,8

5

722.000.000

212

TOYOTA

COROLLA ZRE143 L- GEPVKH

2

5

672.000.000

213

TOYOTA

VIOS 1.5G MLM NSP151L- EEXGKU

1,5

5

592.000.000

214

MAZDA

CX-5 KD2W7A-01

2

5

754.000.000

215

TOYOTA

FORTUNER LEGEND 2.8CD GUN156L-SUTHXU

2,8

7

1.358.000.000

216

TOYOTA

VIOS 1.5G MLM NSP151L- EEXGKU

1,5

5

545.000.000

217

TOYOTA

VIOS E-CVT MLM NSP151L- EEXRKU

1,5

5

488.600.000

218

HONDA

CITY RS-GN268REN

1,5

5

569.000.000

219

HONDA

CR-V L-RS384REN

1,5

7

1.099.000.000

220

HONDA

CITY L-GN266RLN

1,5

5

539.000.000

221

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

481.600.000

222

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

1

5

537.800.000

223

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T SPECIAL

1,5

7

945.000.000

224

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT PE

2

5

759.100.000

225

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

515.400.000

226

HYUNDAI

PALISADE R2.2 SPECIAL

2,2

6

1.479.000.000

227

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

701.500.000

228

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

397.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5

458.000.000

2

VINFAST

VF E34 R5GH01

5

690.000.000

3

VINFAST

VF 8 ECO E5BA01

5

1.062.300.000

4

VINFAST

VF 9 ECO G6AC01

6

1.475.400.000

5

VINFAST

VF 9 PLUS M6AC01

6

1.612.200.000

6

VINFAST

VF 8 PLUS F5AA01

5

1.237.500.000

7

VINFAST

VF 7 PLUS M5BE01

5

1.019.000.000

8

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA02

5

1.199.000.000

9

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ04

5

499.000.000

10

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5

540.000.000

11

VINFAST

VF 3 94KL03

4

299.000.000

12

VINFAST

VF 6 ECO N5DG04

5

689.000.000

13

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG02

5

767.100.000

14

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

5

799.000.000

15

VINFAST

VF 8 ECO T5BA09

5

1.019.000.000

16

VINFAST

VF 8 ECO T5BA08

5

1.069.000.000

17

VINFAST

VF 9 PLUS F7AC01

7

1.641.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]

Thểtích làmviệc

Số ngườicho phépchở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)

2,5

5

638.100.000

2

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2.8L 4X4 AT HIGH COUNTRY_DSL)

2,8

5

789.000.000

3

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.8L 4X4 AT LTZ_DSL)

2,8

5

764.500.000

4

FORD

F150 SVT RAPTOR

6,2

5

1.784.000.000

5

FORD

F150 XLT

3,5

5

2.118.000.000

6

FORD

RANGER

2,2

5

619.000.000

7

FORD

RANGER

2,5

5

659.000.000

8

FORD

RANGER (ANLE91B)

2,2

5

616.000.000

9

FORD

RANGER (ANLH91C)

2,2

5

630.000.000

10

FORD

RANGER (ANLH91E)

2,2

5

650.000.000

11

FORD

RANGER (ANLK91B)

2,2

5

754.000.000

12

FORD

RANGER (ANLK91D)

2,2

5

779.000.000

13

FORD

RANGER (ANLK96F)

2

5

799.000.000

14

FORD

RANGER (ANLN96G)

2

5

853.000.000

15

FORD

RANGER (ANLN98F)

2

5

918.000.000

16

FORD

RANGER (IFBW9B40003)

3,2

5

925.000.000

17

FORD

RANGER (IFBX9D6)

2,2

5

619.000.000

18

FORD

RANGER (IJBX9A6)

2,2

5

630.000.000

19

FORD

RANGER (IXBX9D6)

2,2

5

619.000.000

20

FORD

RANGER (1XBX9D60001)

2,2

5

619.000.000

21

FORD

RANGER RAPTOR (ANLP98F)

2

5

1.198.000.000

22

FORD

RANGER RAPTOR (ANLP99F)

2

5

1.206.800.000

23

FORD

RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)

2

5

1.302.500.000

24

FORD

RANGER WILDTRAK

2,2

5

830.000.000

25

FORD

RANGER WILDTRAK

2

5

918.000.000

26

FORD

RANGER WILDTRAK

3,2

5

918.000.000

27

FORD

RANGER WILDTRAK (IFBW9A4)

2,2

5

864.000.000

28

FORD

RANGER WILDTRAK (IFBW9AR)

2,2

5

830.000.000

29

FORD

RANGER WILDTRAK (IFBW9AR0001)

2,2

5

830.000.000

30

FORD

RANGER WILDTRAK (IFBW9B4)

3,2

5

918.000.000

31

FORD

RANGER WKILDTRAK (IFBW9B40003)

3,2

5

918.000.000

32

FORD

RANGER WILDTRAK (IXBW94R)

2,2

5

830.000.000

33

FORD

RANGER WILDTRAK (IXBW94R0001)

2,2

5

830.000.000

34

FORD

RANGER W1LDTRAK (IXBW9G4)

3,2

5

918.000.000

35

FORD

RANGER WILDTRAK (IXBW9G40001)

3,2

5

918.000.000

36

FORD

RANGER WILDTRAK (STG4)

3,2

5

918.000.000

37

FORD

RANGER XL

2,5

5

500.000.000

38

FORD

RANGER XLS

2,2

5

659.000.000

39

FORD

RANGER XLS (IFBS9AR)

2,2

5

685.000.000

40

FORD

RANGER XLS (IFBS9AR0001)

2,2

5

685.000.000

41

FORD

RANGER XLS (IFBS9AR0002)

2,2

5

685.000.000

42

FORD

RANGER XLS (IFBS9AR0003)

2,2

5

685.000.000

43

FORD

RANGER XLS (IFBS9DH)

2,2

5

659.000.000

44

FORD

RANGER XLS (IFBS9DH0001)

2,2

5

659.000.000

45

FORD

RANGER XLS (IXBS94R)

2,2

5

685.000.000

46

FORD

RANGER XLS (IXBS94R0001)

2,2

5

685.000.000

47

FORD

RANGER XLS (IXBS9DH)

2,2

5

659.000.000

48

FORD

RANGER XLS (IXBS9DH0001)

2,2

5

659.000.000

49

FORD

RANGER XLS (STG4)

2,2

5

659.000.000

50

FORD

RANGER XLT

2,5

5

698.200.000

51

FORD

RANGER XLT

2,2

5

744.000.000

52

FORD

RANGER XLT (IFBT9A6)

2,2

5

790.000.000

53

FORD

RANGER XLT (IFBT9A60001)

2,2

5

790.000.000

54

FORD

RANGER XLT (IXBT946)

2,2

5

790.000.000

55

FORD

RANGER XLT (IXBT9460001)

2,2

5

790.000.000

56

FORD

TRANSIT

2,2

9

930.400.000

57

GAZ

GAZELLE NEXT (A31R22)

2,8

3

549.300.000

58

GAZ

GAZELLE NEXT (A31R32)

2,8

3

626.700.000

59

GAZ

GAZELLE NEXT (A31R32-40)

2,8

3

600.000.000

60

GOLDEN DRAGON

XML6532EB3

2,8

6

675.000.000

61

HYUNDAI

STAREX

2,5

3

886.000.000

62

HYUNDAI

STAREX GRX

2,5

6

886.000.000

63

ISUZU

D-MAX

3

5

747.000.000

64

ISUZU

D-MAX (TFR87JDL-RACNAE)

1,9

5

499.000.000

65

ISUZU

D-MAX (TFR87JDL-RCPHVN)

1,9

5

650.100.000

66

ISUZU

D-MAX (TFR87JDL-RLPHVN)

1,9

5

595.000.000

67

ISUZU

D-MAX (TFR87JDL-TCPHVN)

1,9

5

685.300.000

68

ISUZU

D-MAX (TFR87JDL-TDPHVN)

1,9

5

781.000.000

69

ISUZU

D-MAX (TFR87JDL-TLPHVN)

1,9

5

660.000.000

70

ISUZU

D-MAX (TFR87JSL-RAPNAE)

1,9

2

399.000.000

71

ISUZU

D-MAX (TFS85JDL-TLPHVN)

3

5

820.000.000

72

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN)

1,9

5

656.000.000

73

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-RLPHVN)

1,9

5

750.000.000

74

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-TEPHVN)

1,9

5

880.000.000

75

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-TLPHVN)

1,9

5

759.000.000

76

ISUZU

D-MAX LS

2,5

5

707.000.000

77

ISUZU

D-MAX LS

3

5

744.000.000

78

ISUZU

D-MAX LS (TFR87JDL- RLPHVN)

1,9

5

650.000.000

79

ISUZU

D-MAX LS (TFR87JDL- TLPHVN)

1,9

5

741.300.000

80

ISUZU

D-MAX LS (TFS85JDL- TLPHVN)

3

5

820.000.000

81

ISUZU

D-MAX LS (TFS87JDL- RLPHVN)

1,9

5

750.000.000

82

ISUZU

D-MAX LS 4X2 AT-C

2,5

5

700.000.000

83

ISUZU

D-MAX LS 4X2 AT-C1

2,5

5

730.000.000

84

ISUZU

D-MAX LS 4X2 AT-T

2,5

5

700.000.000

85

ISUZU

D-MAX LS 4X2 AT-T1

2,5

5

730.000.000

86

ISUZU

D-MAX LS 4X2 MT-C

2,5

5

660.000.000

87

ISUZU

D-MAX LS 4X2 MT-T

2,5

5

660.000.000

88

ISUZU

D-MAX LS 4X4 AT-C

2,5

5

750.000.000

89

ISUZU

D-MAX LS 4X4 AT-C1

2,5

5

780.000.000

90

ISUZU

D-MAX LS 4X4 AT-T

2,5

5

750.000.000

91

ISUZU

D-MAX LS 4X4 AT-T1

2,5

5

780.000.000

92

ISUZU

D-MAX LS 4X4 MT-C

2,5

5

710.000.000

93

ISUZU

D-MAX LS 4X4 MT-T

2,5

5

710.000.000

94

ISUZU

D-MAX LS-C

2,5

5

785.000.000

95

ISUZU

D-MAX LS-C

3

5

790.000.000

96

ISUZU

D-MAX LS-T

3

5

790.000.000

97

JEEP

GLADIATOR LAUNCH EDITION 4X4

3,6

5

2.656.000.000

98

JEEP

GLADIATOR RUBICON 4X4 (JTJS9824R)

3,6

5

3.538.000.000

99

KIA

MORNING

1

2

285.000.000

100

KIA

MORNING LX

1

3

360.000.000

101

KIA

RETONA CRUISER GX

2

2

390.000.000

102

MAZDA

BT-50

3

5

574.000.000

103

MAZDA

BT-50

3,2

5

794.000.000

104

MAZDA

BT-50 (UL6W)

2,2

5

665.000.000

105

MAZDA

BT-50 (UL7B)

3,2

5

309.000.000

106

MAZDA

BT-50 (UL7B)

2,2

5

645.000.000

107

MAZDA

BT-50 (UL7BLAD)

2,2

5

619.000.000

108

MAZDA

BT-50 (UL7BLAE)

2,2

5

604.000.000

109

MAZDA

BT-50 (UL7D)

2,2

5

680.000.000

110

MAZDA

BT-50 (UL7DLAG)

2,2

5

580.000.000

111

MAZDA

BT-50 (UL7N)

3,2

5

815.000.000

112

MAZDA

BT-50 (UL7NLAG)

3,2

5

739.000.000

113

MAZDA

BT-50 (ZR56LAG)

1,9

5

639.000.000

114

MAZDA

BT-50 (ZR56LAS)

1,9

5

597.600.000

115

MAZDA

BT-50 (ZR57LA3)

1,9

5

809.000.000

116

MAZDA

BT-50 (ZR57LAC)

1,9

5

689.000.000

117

MAZDA

BT-50 (ZR57LAH)

1,9

5

769.000.000

118

MAZDA

BT-50 (ZR57LAY)

1,9

5

650.400.000

119

MAZDA

BT-50 (ZR59LAE)

1,9

5

829.000.000

120

MAZDA

BT-50 (ZR59LAP)

1,9

5

849.000.000

121

MERCEDES- BENZ

VITO111CDI

2,1

3

1.077.000.000

122

MITSUBISHI

L200

2,8

5

886.900.000

123

MITSUBISHI

TRITION DC GLS

2,5

5

663.000.000

124

MITSUBISHI

TRITION DC GLS AT

2^5

5

688.000.000

125

MITSUBISHI

TRITION DC GLX

2,5

5

576.000.000

126

MITSUBISHI

TRITION GL

2,4

5

505.000.000

127

MITSUBISHI

TRITION GLS CANOPY AT

2.5

5

746.000.000

128

MITSUBISHI

TRITION GLS MT

2,5

5

519.000.000

129

MITSUBISHI

TRITION GLS.AT

2,5

5

671.000.000

130

MITSUBISHI

TRITION GLX

2,5

5

576.000.000

131

MITSUBISHI

TRITION GLX CANOPY AT

2,5

5

621.000.000

132

MITSUBISHI

TRITON (KK1TJLHFPL)

2,4

5

718.000.000

133

MITSUBISHI

TRITON (KK1TJYHFPL)

2,4

5

680.000.000

134

MITSUBISHI

TRITON (KK3TJNUFL)

2,5

5

550.000.000

135

MITSUBISHI

TRITON (KK3TJYUFPL)

2.5

5

581.000.000

136

MITSUBISHI

TRITON (KL1TJLHFPL)

2,4

5

806.000.000

137

MITSUBISHI

TRITON (KL1TJYHFPL)

2,4

5

765.000.000

138

MITSUBISHI

TRITON (KL3TJNHFPL)

2,5

5

641.000.000

139

MITSUBISHI

TRITON (KL4TJNJML)

2,4

5

774.000.000

140

MITSUBISHI

TRITON ATHLETE GLS (KK1TJLHFPL)

2,4

5

768.000.000

141

MITSUBISHI

TRITON ATHLETE GLS (KL1TJLHFPL)

2,4

5

893.000.000

142

MITSUBISHI

TRITON DC GL

2,4

5

464.000.000

143

MITSUBISHI

TRITON DC GLS

2,5

5

564.000.000

144

MITSUBISHI

TRITON DC GLX

2,5

5

515.000.000

145

MITSUBISHI

TRITON GL

2,4

5

375.000.000

146

MITSUBISHI

TRITON GL (KL4TJNJML)

2,4

5

534.000.000

147

MITSUBISHI

TRITON GLS

2,5

5

584.000.000

148

MITSUBISHI

TRITON GLS (KK1TJLHFPL)

2,4

5

718.000.000

149

MITSUBISHI

TRITON GLS (KK1TJYHFPL)

2,4

5

680.000.000

150

MITSUBISHI

TRITON GLS (KL1TJJHFPL)

2,4

5

710.000.000

151

MITSUBISHI

TRITON GLS (KL1TJLHFPL)

2,4

5

806.000.000

152

MITSUBISHI

TRITON GLS (KL1TJYHFPL)

2,4

5

766.000.000

153

MITSUBISHI

TRITON GLS (KL3TJNHFPL)

2,5

5

621.000.000

154

MITSUBISHI

TRITON GLS SAM (KK1TJYHFPL)

2,4

5

720.000.000

155

MITSUBISHI

TRITON GLS SAM (KL1TJLHFPL)

2,4

5

885.000.000

156

MITSUBISHI

TRITON GLX (KK1TJJUFLL)

2,4

5

595.000.000

157

MITSUBISHI

TRITON GLX (KK1TJLUFPL)

2,4

5

625.000.000

158

MITSUBISHI

TRITON GLX (KK3TJNUFL)

2,5

5

550.000.000

159

MITSUBISHI

TRITON GLX (KK3TJYUFPL)

2,5

5

601.000.000

160

NISSAN

NAVARA (CTSNLYLD23IYP- ---2)

2,3

5

916.000.000

161

NISSAN

NAVARA (CTSNLYLD23IYP8----)

2,3

5

954.300.000

162

NISSAN

NAVARA (CVL2LSLD23F4P-- --C)

2,5

5

669.000.000

163

NISSAN

NAVARA (CVL4LZLD23IYP-- --C)

2,5

5

800.000.000

164

NISSAN

NAVARA (CVLNLYLD23IYP- A--B)

2,5

5

927.000.000

165

NISSAN

NAVARA E (CVL2LHYD23FYN----B)

2,5

5

625.000.000

166

NISSAN

NAVARA E (CVL2LHYD23FYN----C)

2,5

5

625.000.000

167

NISSAN

NA VARA E (CVL2LHYD23FYN-D--N)

2,5

5

625.000.000

168

NISSAN

NAVARA EL (CVL2LSLD23F4P----B)

2,5

5

649.000.000

169

NISSAN

NA VARA EL (CTSALQLD23IYP----2)

2,3

5

672.000.000

170

NISSAN

NAVARA EL (CVL2LSLD23F4P----C)

2,5

5

669.000.000

171

NISSAN

NAVARA EL (CVL2LSLD23FYP-D-EQ)

2,5

5

636.000.000

172

NISSAN

NAVARA LE

2,5

5

687.000.000

173

NISSAN

NAVARA SL (CVL4LNYD23IYP----B)

2,5

5

725.000.000

174

NISSAN

NAVARA SL (CVL4LNYD23IYP----C)

2,5

5

725.000.000

175

NISSAN

NAVARA SL (CVL4LNYD23IYP-D-FQ)

2,5

5

725.000.000

176

NISSAN

NAVARA VE (CVLALTLD23IYP----B)

2,5

5

748.000.000

177

NISSAN

NAVARA VE (CVLALTYD23FYP----B)

2,5

5

655.300.000

178

NISSAN

NAVARA VL (CTSNLWLD23IYP----2)

2,3

5

892.000.000

179

NISSAN

NA VARA VL (CVL4LZLD23IYP----B)

2,5

5

795.000.000

180

NISSAN

NAVARA VL (CVL4LZLD23IYP----C)

2,5

5

815.000.000

181

NISSAN

NAVARA VL (CVL4LZLD23IYP-DBEQ)

2,5

5

835.000.000

182

NISSAN

NAVARA VL (CVLALWLD23IYP----B)

2,5

5

816.700.000

183

NISSAN

NAVARA VL (CVLNLWLD23IYP----B)

2,5

5

866.100.000

184

NISSAN

NA VARA VL BLACK EDITION (CVL4LZLD23IYPFD-EQ)

2,5

5

845.000.000

185

NISSAN

NAVARA XE

2,5

5

687.000.000

186

NISSAN

NP300 NAVARA E (CVL2LHYD23FYN----A)

2,5

5

625.000.000

187

NISSAN

NP300 NAVARA EL (CVL2LSLD23F4P----A)

2,5

5

649.000.000

188

NISSAN

NP300 NAVARA SL (CVL4LNYD23IYP----A)

2,5

5

725.000.000

189

NISSAN

NP300 NAVARA VL (CVL4LZLD23IYP----A)

2,5

5

795.000.000

190

RAM

1500 4X4 LIMITED

5,7

5

2.550.000.000

191

RAM

RAM 1500 TRX CREW CAB 4X4 (DT6S9829Y)

6,2

7

7.500.000.000

192

TOYOTA

HILUX

2,4

5

550.000.000

193

TOYOTA

HILUX

2,5

5

550.000.000

194

TOYOTA

HILUX

2,7

2

649.000.000

195

TOYOTA

HILUX

2,7

5

649.000.000

196

TOYOTA

HILUX

2,7

6

617.000.000

197

TOYOTA

HILUX

2,8

5

649.000.000

198

TOYOTA

HILUX (GUN 125L-DTFMHU)

2,4

5

793.000.000

199

TOYOTA

HILUX (GUN125L-DTFSHU)

2,4

5

772.000.000

200

TOYOTA

HILUX (GUN125L-DTFSXU)

2,4

5

799.000.000

201

TOYOTA

HILUX (GUN126L-DTTHHU)

2,8

5

882.000.000

202

TOYOTA

HILUX (GUN126L-DTTHXU)

2,8

5

915.600.000

203

TOYOTA

HILUX (GUN135L-DTFLHU)

2,4

5

622.000.000

204

TOYOTA

HILUX (GUN135L-DTFLXU)

2,4

5

628.000.000

205

TOYOTA

HILUX (GUN135L-DTTSHU)

2,4

5

695.000.000

206

TOYOTA

HILUX (GUN135L-DTTSXU)

2,4

5

856.000.000

207

TOYOTA

HILUX (TGN126L-DTTSKV)

2,7

5

785.400.000

208

TOYOTA

HILUX D

2,8

5

649.000.000

209

TOYOTA

HILUX DLX

2,5

5

637.000.000

210

TOYOTA

HILUX E

2,5

5

579.000.000

211

TOYOTA

HILUX E (GUN135L- DTFLHU)

2,4

5

631.000.000

212

TOYOTA

HILUX E (GUN135L- DTTSHU)

2,4

5

695.000.000

213

TOYOTA

HILUX E GUN135L-DTFSHU

2,4

5

697.000.000

214

TOYOTA

HILUX G

3

5

723.000.000

215

TOYOTA

HILUX G (GUN 125L- DTFMHU)

2,4

5

793.000.000

216

TOYOTA

HILUX G (GUN126L- DTFMHU)

2,8

5

806.000.000

217

TOYOTA

HILUX G (GUN 126L- DTTHHU)

2,8

5

870.000.000

218

TOYOTA

HILUX G (KUN126L- DTAHYU)

3

5

914.000.000

219

TOYOTA

HILUX G (KUN126L- DTFMYU)

3

5

843.000.000

220

TOYOTA

HILUX GL

2,7

5

649.000.000

221

TOYOTA

HILUX VIGO

2,5

5

550.000.000

222

TOYOTA

HILUX VIGO

3

5

877.000.000

223

TOYOTA

TUNDRA 1794 EDITION (USK56L-PSTZKA)

5,7

5

3.420.000.000

224

TOYOTA

TUNDRA CREWMAXSR5

5,7

5

1.210.000.000

225

UAZ

PICKUP COMFORT

2,2

5

430.000.000

226

UAZ

PICKUP LIMITED

2,2

3

425.000.000

227

WULING

N300L (LZW5024XXYPYB)

1,5

2

294.000.000

228

FORD

RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)

2

5

1.302.500.000

 

Phần 2b. Ô tô pick up, tải van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kểcả lái xe)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

FORD

RANGER KDBCR2YNEUEL1

2

5

937.000.000

2

FORD

RANGER TRABCG2P0GPCXEL1

2

5

669.000.000

3

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXEL1

2

5

776.000.000

4

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXKL1

2

5

707.000.000

5

FORD

RANGER TRABCN2P0C3CXEL1

2

5

830.000.000

6

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2

5

979.000.000

7

FORD

RANGER UV7B

2,5

5

400.000.000

8

FORD

RANGER UV7C

2,5

5

510.000.000

9

FORD

TRANSIT

2,4

6

600.000.000

10

FORD

TRANSIT FAC6 PHFA

2,4

3

727.000.000

11

FORD

TRANSIT FAC6-SWFA

2,4

3

600.000.000

12

FORD

TRANSIT FCA6 PHFA9S

2,4

9

635.000.000

13

FORD

TRANSIT FCA6-SWFA9S

2,4

9

635.000.000

14

FORD

TRANSIT FCCY-HFFA

2,4

6

600.000.000

15

FORD

TRANSIT FCCY-HFFA

2

3

596.000.000

16

FORD

TRANSIT JX6581T-M4- ST4/CKGT.VAN3

2,4

3

760.000.000

17

FORD

TRANSIT JX6581T-M4- ST4/CKGT.VAN3-2

2,4

3

760.000.000

18

SUZUKI

SK410BV4/HP-TV495

1

2

293.000.000

19

SUZUKI

SK410BV4/SGCD-V

1

2

290.000.000

20

SUZUKI

SK410BV4/SGS-VAN

1

2

308.000.000

21

SYM

V5-SC3-A2

1,5

5

224.000.000

22

TERACO

TERA-V

1,5

2

286.700.000

23

TMT

C35-5N

1,5

5

351.600.000

24

TMT

K05S-2N

1,2

2

229.100.000

25

TMT

K05S-5N

1,2

5

256.500.000

26

TOYOTA

HIACE

2,7

6

823.000.000

27

TOYOTA

HIACE

2,4

3

727.000.000

28

TOYOTA

HIACE

2,5

3

600.000.000

29

TOYOTA

HIACE

2,7

3

727.000.000

30

TOYOTA

HIACE KDH212L-JEMDYU

2,5

6

600.000.000

31

TOYOTA

HIACE RZH114L

2

3

596.000.000

32

TOYOTA

HIACE TRH213L-JDMNK

2,7

5

823.000.000

33

VINAXUKI

PICKUP650D

2,8

5

215.000.000

34

VINAXUKI

PICKUP650X

2,2

5

195.000.000

35

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2

5

979.000.000

36

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXEL1

2

5

776.000.000

37

FORD

RANGER TRABCG2P0GPCXEL1

2

5

669.000.000

 

BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN

STT

Số người cho phép chở (kể cảlái xe)

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 40 đến dưới 45

SAMCO

1.561.100.000

TRACOMECO

1.300.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.859.000.000

Ghi chú:

- Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính lệ phí trước bạ bằng 220% giá tính lệ phí trước bạ ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên.

- Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.

 

BẢNG 4: XE MÁY

Phần 4a: Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe

Thể tích làm việc (Cm3/kW)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

APRILIA

RSV4

999

355.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

APRILIA

RSV4 1000

999

229.500.000

3

Xe mô tô hai bánh

APRILIA

SHIVER 750

749,9

429.000.000

4

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINE T

1170

704.000.000

5

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINET PURE

1170

609.000.000

6

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINET RACER

1170

659.000.000

7

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINET URBAN G/S

1170

549.000.000

8

Xe mô tô hai bánh

BMW

R1150

1130

430.000.000

9

Xe mô tô hai bánh

BMW

R1200 RT

1170

712.000.000

10

Xe mô tô hai bánh

BMW

R18

1802

959.000.000

11

Xe mô tô hai bánh

BRIXTON

BX125R

124,8

53.900.000

12

Xe mô tô hai bánh

CFMOTO

150T-5A

152,7

13.700.000

13

Xe mô tô hai bánh

CFMOTO

250NK

249

115.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

1198S

1198,4

833.000.000

15

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

848 EVO

849,2

709.200.000

16

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

MONSTER 1100 EVO ABS

1079

360.000.000

17

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER 1100

1078

421.500.000

18

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER 1100 SPORT

1078

480.600.000

19

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER 1100 SPORT

1079

505.900.000

20

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER 800 ICON

803

324.000.000

21

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER CLASSIC

803

355.700.000

22

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER CR

803

374.200.000

23

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER DS

803

376.100.000

24

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER DUCATI 1100 PRO

1079

509.000.000

25

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER DUCATI 1100 SPORT PRO

1079

536.000.000

26

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER FULL THROTTLE

803

355.700.000

27

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER ICON

803

306.700.000

28

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER MACH 2.0

803

330.000.000

29

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER SIXTY2

399

260.000.000

30

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRAMBLER URBAN ENDURO

803

355.700.000

31

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRMABLER CR

803

334.800.000

32

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SCRMABLER DS

803

336.500.000

33

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

STREET FIGHTER 848

849

702.400.000

34

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

STREETFIGHTER

1099,2

695.000.000

35

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

STREETFIGHTER S

1099

875.000.000

36

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

STREETFIGHTER V2

955

612.000.000

37

Xe mô tô hai bánh

DUCATI

SUPERBIKE 1198S

1198,4

944.900.000

38

Xe mô tô hai bánh

HAOJUE

HJ125-7

124

12.600.000

39

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

FLSTSB SOFTAIL CROSS BONES

1584

821.000.000

40

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

FXSTC SOFTAIL CUSTOM

1584

405.000.000

41

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

IRON 883

883

379.700.000

42

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

LOW RIDER

1745

609.200.000

43

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

LOW RIDER EL DIABLO

1923

1.039.000.000

44

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

LOW RIDER S

1923

659.000.000

45

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

LOW RIDER S

1868

625.000.000

46

Xe mô tô hai bánh

HARLEY- DAVIDSON

POLICE ELECTRA GLIDE

1690

954.300.000

47

Xe mô tô hai bánh

HONDA

AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS

1084

720.500.000

48

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB1000R LIMITED EDITION

998

409.000.000

49

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB1000RA

998

433.000.000

50

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB1300

1284,4

450.000.000

51

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB400SS

397

367.000.000

52

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB500F

471

172.000.000

53

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB500FA

471

172.000.000

54

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB500FAJ ED

471

172.000.000

55

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB500X

471

180.000.000

56

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB500XA

471

188.000.000

57

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB500XAK ED

471

188.000.000

58

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB600F

599,3

350.000.000

59

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB600F ABS

599

350.000.000

60

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650F

649

225.900.000

61

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650FA

649

225.900.000

62

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650FAJ 2ED

649

226.000.000

63

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650FAJ ED

649

225.900.000

64

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650R

649

266.000.000

65

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650RA

649

246.000.000

66

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CB650RAK ED

649

246.000.000

67

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF 125R

125

23.000.000

68

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF 250

249

190.000.000

69

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF125 (SDH125- 51)

125

41.000.000

70

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF125 (SDH125- 51A)

125

19.000.000

71

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF150 (SDH150- A)

149,2

26.400.000

72

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF150NAK ATH

149,2

105.000.000

73

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF150SF (SDH150-F)

149

30.000.000

74

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBF190R

184

48.000.000

75

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR

399

32.000.000

76

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR

954

567.000.000

77

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR 125R

124,7

55.000.000

78

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR 125RW

125

51.000.000

79

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR 250RR ABS

249,74

116.900.000

80

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR 600RR

599

451.000.000

81

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RA

999

567.000.000

82

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RA (CBR1000RA)

999

551.600.000

83

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RAJ 2ED

999,8

560.000.000

84

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RAJ ED

999,8

560.000.000

85

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RAK 2ED

999,8

560.000.000

86

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RAK ED

999,8

560.000.000

87

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RR

998

567.000.000

88

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RR ABS

999

567.000.000

89

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RR FIREBLADE

999,8

560.000.000

90

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RR FIREBLADE SP

999,8

678.000.000

91

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR1000RR-R FIREBLADE

1000

950.000.000

92

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR500RA

471

187.000.000

93

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR650RA

649

254.000.000

94

Xe mô tô hai bánh

HONDA

FORZA Z AUDIO

249

240.000.000

95

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SDH125-49

124,1

28.000.000

96

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SDH125-7C

124,1

28.000.000

97

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SDH125T-22

124,6

28.000.000

98

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SDH125T-22A

108

13.700.000

99

Xe mô tô hai bánh

HONDA

TARANIS (WH110T-5)

108

42.000.000

100

Xe mô tô hai bánh

HONDA

UNICORN DAZZLER

149

80.000.000

101

Xe mô tô hai bánh

HUPPER

MONTE

124,6

33.000.000

102

Xe mô tô hai bánh

HUSQVARNA

HUSQVARNA 701 SUPERMOTO

693

609.000.000

103

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

C150

150

92.800.000

104

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

CONCOURS 14

1352

702.000.000

105

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

CONCOURS 14 ABS

1352

383.600.000

106

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

D-TRACKER

144

66.800.000

107

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

KLX150BF

144

75.400.000

108

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

VERSYS 1000

1043

419.000.000

109

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

VERSYS 650 ABS

649

245.000.000

110

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

Z1000 ABS

1043

474.000.000

111

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

Z650 ABS

649

187.000.000

112

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

ZX1000G

1043

505.000.000

113

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

ZX-10R (ZX1000KFFA)

998

419.000.000

114

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

ZX600P7FL (NINJA ZX-6R)

599

280.000.000

115

Xe mô tô hai bánh

KEEWAY

BLACKSTER 250I

248,9

51.000.000

116

Xe mô tô hai bánh

KEEWAY

SUPERLIGHT 150

150

45.000.000

117

Xe mô tô hai bánh

KTM

350 FREERIDE

350

99.000.000

118

Xe mô tô hai bánh

PHOENIX

R350

320

65.000.000

119

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA GTS 125 (M31/3/00)

124

104.500.000

120

Xe mô tô hai bánh

REBEL USA

DD150E-8

142,2

25.300.000

121

Xe mô tô hai bánh

ROYAL ENFIELD

CONTINENTAL GT 650

648

183.900.000

122

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GLADIUS ABS (SFV650A)

645

291.000.000

123

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GN125-2

124

35.000.000

124

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GN125-2F

124

35.000.000

125

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSR 125

124

21.000.000

126

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSR600

599

200.000.000

127

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSR750

749

285.000.000

128

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSRX

600

442.000.000

129

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSX 150 BANDIT

147,3

66.600.000

130

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSX1300BK

1340

394.000.000

131

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

GSX1300BKA

1340

394.000.000

132

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

ST250

249

250.000.000

133

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

STINGER

120

55.400.000

134

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

SW1

249

99.000.000

135

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

TU250X

249

179.000.000

136

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

UC

150

55.000.000

137

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

UK110 ADDRESS

110

28.300.000

138

Xe mô tô hai bánh

SYM

WOLF CLASSIC 125-PA12B7-7

124

32.000.000

139

Xe mô tô hai bánh

TRIUMPH

VILLE T100

865

441.300.000

140

Xe mô tô hai bánh

WUYANG- HONDA

CG125

124,7

23.200.000

141

Xe mô tô hai bánh

WUYANG- HONDA

WY 125-N

124,1

32.000.000

142

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

125ZR

124,3

242.000.000

143

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

125ZR SUPER SPORT

124,3

242.000.000

144

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

23B3

113

22.500.000

145

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

AVENUE (ZY125T- 2)

125

40.000.000

146

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

BIANCO 125 (XC 125VB)

125

43.500.000

147

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

BOLT

941

275.000.000

148

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

BOLT

942

259.000.000

149

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

BWS(YW125CB)

125

59.000.000

150

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

C1063

1063

259.000.000

151

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

C125Z

124

242.000.000

152

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

CP250

250

185.300.000

153

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

CYGNUS X

124

40.000.000

154

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

CYGNUS X4V

124

40.000.000

155

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

CYGNUS Z

125

40.000.000

156

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

DT125

123

43.500.000

157

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

R1

998

380.000.000

158

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

RUBY FY100T-8

101,8

20.000.000

159

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SDR

195

70.000.000

160

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SS

110

55.400.000

161

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

STAR XV19SXCR

1854

535.500.000

162

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

STRYKER

1304

30.500.000

163

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

TMAX TECH MAX

562

360.000.000

164

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

TRACER 9

890

369.000.000

165

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

TRACER 900

847

339.000.000

166

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

TRICITY 125

124

176.000.000

167

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

V STAR 1300 Tourer

1304

252.500.000

168

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VINO 125

125

22.200.000

169

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VIRAGO

125

50.000.000

170

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VIRAGO

399

240.000.000

171

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VIRAGO

749

295.000.000

172

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VIRAGO (XV250W1(C))

249

99.000.000

173

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VIRGIN A

398

240.000.000

174

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VIXION MOVISTAR

149,8

56.200.000

175

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

V-IXION R

155,1

55.200.000

176

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VSTAR (XVS65W)

649

182.000.000

177

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

VSTAR CLASSIC (XVS65AW/ATW)

649

182.000.000

178

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

V-STAR1100

1063

252.500.000

179

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

WR 155R

155,09

65.400.000

180

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

WR155R

155,1

79.000.000

181

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

WR450F

450

240.000.000

182

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR150R

149,2

72.000.000

183

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125

125

42.700.000

184

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

MX KING 150

149,79

47.400.000

185

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

R3

312

129.000.000

186

Xe gắn máy hai bánh

HONDA

TODAY

49

23.000.000

187

Xe gắn máy hai bánh

HONDA

TODAY F

49

20.000.000

188

Xe gắn máy hai bánh

YAMAHA

VINO

49

25.500.000

189

Xe gắn máy hai bánh

YAMAHA

VINO

49,5

45.000.000

190

Xe gắn máy hai bánh

YAMAHA

VOX XF50D

49

18.000.000

 

Phần 4b: Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe

Thể tích làm việc (Cm3/kW)

Giá tính LPTB(VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

FUTURE NEO JC35

124

28.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF632 AIR BLADE

124,9

43.300.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF951 SH125I

124,8

82.100.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK010 SH MODE

124,8

56.700.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK011 SH MODE

124,8

61.800.000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK.030 VISION

109,5

30.800.000

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK031 VISION

109,5

33.100.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK032 VISION

109,5

35.600.000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK033 VISION

109,5

31.600.000

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK034 VISION

109,5

34.200.000

11

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK035 VISION

109,5

37.500.000

12

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK120 LEAD

124,8

39.800.000

13

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK121 LEAD

124,8

42.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK140 AIR BLADE

124,8

45.300.000

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC26 WINNER

149,1

43.000.000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC370 WINNERX

149,1

46.000.000

17

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC371 WINNERX

149,1

49.000.000

18

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC440 WINNERX

149,1

46.200.000

19

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC441 WINNERX

149,1

50.100.000

20

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF11 SH150

152,7

122.000.000

21

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF14 SH150I

152,9

75.500.000

22

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF143 SH150I

152,9

81.000.000

23

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF250 SH150I

153

90.500.000

24

Xe mô tô hai bánh

HONDA

PCX HYBRID

149,3

90.000.000

25

Xe mô tô hai bánh

KYMCO

LIKE 50

49,5

22.100.000

26

Xe mô tô hai bánh

KYMCO

LIKE MANY

124,6

31.200.000

27

Xe mô tô hai bánh

KYMCO

VISAR 50 MMC

49

14.500.000

28

Xe mô tô hai bánh

KYMCO

VISAR S

49,5

15.200.000

29

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS

155,1

82.400.000

30

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS- 200

155,1

82.400.000

31

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS- 211

155,1

84.200.000

32

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS- 224

155,1

86.000.000

33

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS- 226

155,1

87.900.000

34

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

MEDLEY 150 ABS- 231

155,1

93.900.000

35

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA S 125

124

67.500.000

36

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA S 150

149,5

79.500.000

37

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

THUNDER 150S FI

149

46.600.000

38

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

UE125RT

124,5

31.000.000

39

Xe mô tô hai bánh

SYM

ATTILA PASSING- KAS

124,6

21.500.000

40

Xe mô tô hai bánh

SYM

JOYRIDE-VWA

111,1

25.000.000

41

Xe mô tô hai bánh

SYM

JOYRIDE-VWB

111,1

23.000.000

42

Xe mô tô hai bánh

SYM

JOYRIDE-VWD

111,1

29.000.000

43

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JUPITER 5SD

101,8

20.600.000

44

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE- B8A2

124,9

49.600.000

45

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE- BJJ1

124,9

46.000.000

46

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE- BJJ2

124,9

50.900.000

47

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA-1DR1

113,7

32.000.000

48

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-B631

155,1

45.000.000

49

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-B633

155,1

51.000.000

50

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-B634

155,1

52.700.000

51

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-B636

155,1

49.500.000

52

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC442 WINNERX

149,2

46.200.000

53

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA392 WAVE α

109,1

19.800.000

54

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK034 VISION

109,5

34.200.000

55

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149,8

48.200.000

56

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7R

124,9

33.300.000

57

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA393 WAVE α

109,2

25.000.000

58

Xe mô tô hai bánh

SYM

ELEGANT 110- SDK

108

16.400.000

59

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK190 SH MODE

124,8

58.800.000

60

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5VB

155,1

48.000.000

61

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY3

110,3

22.500.000

62

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF952 SH125I

124,8

80.000.000

63

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF423 SH160I

156,9

113.000.000

64

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK121 LEAD

124,8

42.000.000

65

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK140 AIR BLADE

124,8

54.540.000

66

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JUPITER FI-2VPG

113,7

30.100.000

67

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC443 WINNERX

149,2

50.300.000

68

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC441 WINNERX

149,1

50.100.000

69

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109.5

38.500.000

70

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC371 WINNERX

149,1

49.000.000

71

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124,9

38.000.000

72

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5VC

155,1

51.000.000

73

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,2

37.000.000

74

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA366 BLADE

109,1

19.200.000

75

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC370 WINNERX

149,1

46.000.000

76

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,2

28.000.000

77

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-BNV1

155,1

57.500.000

78

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,5

37.000.000

79

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,8

70.000.000

80

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC52E WAVE RSX

109,1

20.500.000

81

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

LEXI-BVY1

155,1

48.700.000

82

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE- B8A2

124,9

49.600.000

83

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA367 BLADE (D)

109,1

20.200.000

84

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109,2

26.800.000

85

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK030 VISION

109,5

30.800.000

86

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,5

43.000.000

87

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK124 LEAD

124,8

49.500.000

88

Xe gắn máy hai bánh

BOSSCITY

CUB82SC

49,5

13.300.000

89

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S3

6

28.000.000

90

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO NEO

2,45

18.500.000

91

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA NEO

2,45

29.800.000

92

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

THEON S

7

56.900.000

93

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,6

14.400.000

94

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ORLA

1,7

20.500.000

95

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-5G

1,5

18.500.000

96

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

XMEN SPORT

1,5

17.000.000

97

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

VIGOR

1,45

19.000.000

98

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ODORA

1,5

19.000.000

99

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO

1,5

12.000.000

100

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ODORA S

1,45

21.600.000

101

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

XMEN XF

1,55

9.600.000

102

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-13G

1,5

17.500.000

103

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

NEO

1,6

15.000.000

104

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-14G

1,5

15.500.000

 

 

Từ khóa:
472/QĐ-UBNDQuyết định 472/QĐ-UBNDQuyết định số 472/QĐ-UBNDQuyết định 472/QĐ-UBND của Tỉnh Lai ChâuQuyết định số 472/QĐ-UBND của Tỉnh Lai ChâuQuyết định 472 QĐ UBND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu472/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lai Châu
                            Ngày ban hành25/03/2026
                            Người kýHà Quang Trung
                            Ngày hiệu lực 01/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu472/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lai Châu
                                                  Ngày ban hành25/03/2026
                                                  Người kýHà Quang Trung
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 3050/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ngày 01 tháng 4 năm 2026.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Lai Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan