Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 457/QĐ-UBND

Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực thuế và đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 457/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 21/02/2024
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 21/02/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/02/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 457/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 02 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC THUẾ VÀ ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 334/TTr- SGTVT ngày 07 tháng 02 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực thuế và đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải (Phần I. Danh mục quy trình).

Điều 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (Phần II. Nội dung quy trình).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTT (Hồng).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC THUẾ VÀ ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên TTHC

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

I.

Lĩnh vực thuế:

1.

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

3.000251

Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải

2.

Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên

3.000252

3.

Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ

3.000253

4.

Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu

3.000254

5.

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

3.000255

II.

Lĩnh vực đăng kiểm:

6.

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

1.001001

Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải

7.

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

1.005018

 


Phần II.

QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp:

1.1. Trường hợp xe bị hủy hoại do tai nạn hoặc thiên tai; bị tịch thu hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe; bị tai nạn đến mức không thể tiếp tục lưu hành phải sửa chữa từ 30 ngày trở lên:

- Thời hạn giải quyết: Chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả lại phí sử dụng đường bộ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

14 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

02 giờ làm việc

Bước 5

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

24 giờ làm việc

1.2. Trường hợp xe ô tô đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên:

- Thời hạn giải quyết: Đơn vị đăng kiểm tính bù trừ số phí phải nộp của kỳ tiếp theo, thời gian thực hiện 01 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.

2 giờ làm việc

Bước 2

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

01 giờ làm việc

Bước 5

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

08 giờ làm việc

1.3. Trường hợp xe ô tô bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên:

- Thời hạn giải quyết: Đơn vị đăng kiểm tính trả lại (hoặc bù trừ số phí phải nộp của kỳ tiếp theo nếu tìm lại được phương tiện), thời gian thực hiện 01 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.

2 giờ làm việc

Bước 2

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

01 giờ làm việc

Bước 5

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

08 giờ làm việc

2. Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên:

- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện (Trong đó: 03 ngày tại Sở Giao thông vận tải; 01 ngày tại Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới).

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

02 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

10 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Bước 8

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 9

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

03 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

02 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

01 giờ làm việc

Bước 12

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

32 giờ làm việc

3. Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ:

- Thời hạn giải quyết: Trường hợp hồ sơ đảm bảo, số ngày thực tế xe tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên và có đủ xác nhận của Sở Giao thông vận tải, đơn vị đăng kiểm tính toán số phí sử dụng đường bộ được bù trừ, số phí phải nộp bổ sung (nếu có) trên cơ sở mức thu của một tháng chia cho 30 ngày và nhân với số ngày nghỉ lưu hành; thời gian thực hiện 01 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.

2 giờ làm việc

Bước 2

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

02 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

01 giờ làm việc

Bước 5

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

08 giờ làm việc

4. Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu:

- Thời hạn giải quyết: Sở Giao thông vận tải xem xét hồ sơ, cấp lại phù hiệu, biển hiệu cho doanh nghiệp; thời gian thực hiện 02 ngày làm việc.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 giờ làm việc

5. Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ:

- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện (Trong đó: 10 ngày tại Sở Giao thông vận tải; 01 ngày tại Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới).

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Ký phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Bước 9

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

03 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

02 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

01 giờ làm việc

Bước 12

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

88 giờ làm việc

6. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo:

- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

30 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

7. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo:

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc nghiệm thu.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.

2 giờ làm việc

Bước 2

Cán bộ chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

16 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Xem xét, ký phê duyệt kết quả

04 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN & TKQ

02 giờ làm việc

Bước 5

Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

24 giờ làm việc

 

 

 

Từ khóa:
457/QĐ-UBND Quyết định 457/QĐ-UBND Quyết định số 457/QĐ-UBND Quyết định 457/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 457/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 457 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 457/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 21/02/2024
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 21/02/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 457/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 21/02/2024
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 21/02/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực thuế và đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải (Phần I. Danh mục quy trình).
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (Phần II. Nội dung quy trình).
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan