Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›3703/2007/QĐ-UBND

Quyết định 3703/2007/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3703/2007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành08/10/2007
Người kýVũ Nguyên Nhiệm
Ngày hiệu lực 18/10/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:08/10/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3703 /2007/QĐ-UBND

Hạ Long, ngày 8 tháng 10 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm Pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XI, kỳ họp thứ 10 về việc bổ sung, điều chỉnh khung mức thu một số loại phí, lệ phí, quy định mức thu cụ thể một số loại phí;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2985/TC-QLG ngày 19/9/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

- Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.

- Đơn vị thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (đối với các huyện, thị xã, thành phố chưa thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thì giao Phòng Tài nguyên – Môi trường thực hiện thu phí).

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

- Đơn vị thu phí được trích để lại 20% trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ công tác thu phí, số còn lại 80% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.

- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc bổ sung, điều chỉnh và quy định lại mức thu 11 loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT,P1,P2,P3;
- Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh;
- Như điều 5 (thực hiện);
- Sở Tư pháp; TT Lưu trữ tỉnh;
- V0,V1,QLĐĐ, TH1,TM2;
- Lưu:VT,TM2.
40 bản, QĐ 397

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Vũ Nguyên Nhiệm

 

PHỤ LỤC

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /2007/QĐ-UBND ngày /10 /2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Mức thu phí

I

Đối với đất ở

 

 

1

Trường hợp cấp mới (lần đầu).

 

 

1.1

Địa bàn các ph­ường thuộc thành phố Hạ Long, 3 thị xã và thị trấn của các huyện.

đồng/bộ hồ sơ

100.000

1.2

Địa bàn xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố .

đồng/bộ hồ sơ

50.000

2

Trường hợp cấp lại, chuyển quyền sử dụng đất.

 

 

2.1

Địa bàn các ph­ường thuộc thành phố Hạ Long, 3 thị xã và thị trấn các huyện.

đồng/bộ hồ sơ

60.000

2.2

Địa bàn xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố .

đồng/bộ hồ sơ

30.000

II

Đối với các loại đất còn lại

 

 

1

Trường hợp cấp mới (lần đầu)

 

 

1.1

Diện tích nhỏ hơn 01 ha

đồng/hồ sơ

500.000

1.2

Diện tích từ 01 ha đến 05 ha

đồng/hồ sơ

1.000.000

1.3

Diện tích từ trên 05 ha đến 10 ha

đồng/hồ sơ

1.500.000

1.4

Diện tích từ trên 10 ha đến 15 ha

đồng/hồ sơ

2.000.000

1.5

Diện tích từ trên 15 ha đến 20 ha

 đồng/hồ sơ

2.500.000

1.6

Diện tích từ trên 20 ha đến 25 ha

đồng/hồ sơ

3.000.000

1.7

Diện tích từ trên 25 ha đến 30 ha

đồng/hồ sơ

3.500.000

1.8

Diện tích từ trên 30 ha đến 40 ha

đồng/hồ sơ

4.000.000

1.9

Diện tích từ trên 40 ha đến 50 ha

đồng/hồ sơ

4.500.000

1.10

Diện tích trên 50 ha

đồng/hồ sơ

5.000.000

2

Trường hợp cấp lại, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

 

 

2.1

Diện tích nhỏ hơn 01 ha

đồng/hồ sơ

250.000

2.2

Diện tích từ 01 ha đến 05 ha

đồng/hồ sơ

500.000

2.3

Diện tích từ trên 05 ha đến 10 ha

đồng/hồ sơ

750.000

2.4

Diện tích từ trên 10 ha đến 15 ha

đồng/hồ sơ

1.000.000

2.5

Diện tích từ trên 15 ha đến 20 ha

đồng/hồ sơ

1.250.000

2.6

Diện tích từ trên 20 ha đến 25 ha

đồng/hồ sơ

1.500.000

2.7

Diện tích từ trên 25 ha đến 30 ha

đồng/hồ sơ

1.750.000

2.8

Diện tích từ trên 30 ha đến 40 ha

đồng/hồ sơ

2.000.000

2.9

Diện tích từ trên 40 ha đến 50 ha

đồng/hồ sơ

2.250.000

2.10

Diện tích trên 50 ha

đồng/hồ sơ

2.500.000

 

Từ khóa:
3703/2007/QĐ-UBNDQuyết định 3703/2007/QĐ-UBNDQuyết định số 3703/2007/QĐ-UBNDQuyết định 3703/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định số 3703/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định 3703 2007 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3703/2007/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                            Ngày ban hành08/10/2007
                            Người kýVũ Nguyên Nhiệm
                            Ngày hiệu lực 18/10/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3703/2007/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                                                  Ngày ban hành08/10/2007
                                                  Người kýVũ Nguyên Nhiệm
                                                  Ngày hiệu lực 18/10/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
                                                  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc bổ sung, điều chỉnh và quy định lại mức thu 11 loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
                                                  • Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan