Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›35/2010/QĐ-UBND

Quyết định 35/2010/QĐ-UBND điều chỉnh tăng 20% mức thu học phí đào tạo lái xe ô tô quy định tại Thông tư 26/2007/TT-BTC do tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu35/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành07/09/2010
Người kýTrần Quang Vinh
Ngày hiệu lực 17/09/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/09/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2010/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 07 tháng 9 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V ĐIỀU CHỈNH TĂNG 20% MỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 26/2007/TT-BTC, NGÀY 03-4-2007, CỦA BỘ TÀI CHÍNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03-6-2002, của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 54/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03-4-2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ;

Căn cứ ý kiến thống nhất tại cuộc họp giao ban của Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 26-8-2010;

Xét đề nghị của Trường Trung cấp nghề tỉnh tại Tờ trình số 10/TTr-TrTCN ngày 28-4-2010 về việc xin tăng mức thu phí đào tạo lái xe ô tô; ý kiến của Sở Giao thông - Vận tải (văn bản số 296/SGTVT-QLPT&NL ngày 21-5-2010) và của Sở Tài chính (văn bản số 1226/STC-QLNS ngày 19-7-2010),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh tăng 20% mức thu học phí đào tạo lái xe ô tô các hạng quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03-4-2007 của Bộ Tài chính (biểu mức thu học phí đào tạo lái xe ô tô kèm theo).

Điều 2. Chế độ miễn, giảm học phí cho các đối tượng thuộc diện chính sách xã hội thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3.

- Các cơ sở đào tạo lái xe ô tô thực hiện việc thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

- Sở Giao thông-Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về việc thu, sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ tại các cơ sở đào tạo lái xe, bảo đảm sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông - Vận tải tỉnh; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh; Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Quang Vinh

 

BIỂU MỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND, ngày 07/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Hạng giấy phép lái xe

Chương trình đào tạo

Mức thu theo Thông tư 26/2007/TT-BTC) (đồng)

Mức thu tăng lên 20% (đồng)

 

 

1

Ô tô con hạng B1 (Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có một rơ-moóc có trọng tải dưới 3.500 kg không kinh doanh vận tải).

- Học Luật GTĐB

130.000

156.000

 

- Học các môn cơ sở

110.000

132.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

2.035.000

2.442.000

 

Tổng cộng

2.275.000

2.730.000

 

2

Ô tô con hạng B2 (Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có một rơ-moóc có trọng tải dưới 3.500 kg có kinh doanh vận tải).

- Học Luật GTĐB

130.000

156.000

 

- Học các môn cơ sở

160.000

192.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

2.420.000

2.904.000

 

Tổng cộng

2.710.000

3.252.000

 

3

Ô tô tải hạng C (Ô tô tải, đầu kéo có rơ-moóc có trọng tải từ 3.500 kg trở lên).

- Học Luật GTĐB

130.000

156.000

 

- Học các môn cơ sở

200.000

240.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

3.545.000

4.254.000

 

Tổng cộng

3.875.000

4.650.000

 

4

Chuyển cấp từ B1 lên B2

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

60.000

72.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

200.000

240.000

 

Tổng cộng

360,000.0

432,000.0

 

5

Chuyển cấp từ B2 lên C (3.500kg trở lên)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

6

Chuyển cấp từ B2 lên D (chở người từ 10 đến 30 người)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

150.000

180.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.900.000

2.280.000

 

Tổng cộng

2.150.000

2.580.000

 

7

Chuyển cấp từ C lên D

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

8

Chuyển cấp từ C lên E (chở trên 30 người)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

150.000

180.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.900.000

2.280.000

 

Tổng cộng

2.150.000

2.580.000

 

9

Chuyển cấp từ D lên E

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

10

Chuyển cấp Fb (hạng B2 có kéo moóc rơ moóc)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

11

Chuyển cấp Fc (hạng C có kéo moóc rơ moóc)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

12

Chuyển cấp Fd (hạng D có kéo moóc rơ moóc)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

13

Chuyển cấp Fe (hạng E có kéo moóc rơ moóc)

- Học Luật GTĐB

100.000

120.000

 

- Học các môn cơ sở

120.000

144.000

 

- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe

1.280.000

1.536.000

 

Tổng cộng

1.500.000

1.800.000

 

 

 

 

Từ khóa:
35/2010/QĐ-UBNDQuyết định 35/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 35/2010/QĐ-UBNDQuyết định 35/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 35/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 35 2010 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành07/09/2010
                            Người kýTrần Quang Vinh
                            Ngày hiệu lực 17/09/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu35/2010/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành07/09/2010
                                                  Người kýTrần Quang Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 17/09/2010
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh tăng 20% mức thu học phí đào tạo lái xe ô tô các hạng quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03-4-2007 của Bộ Tài chính (biểu mức thu học phí đào tạo lái xe ô tô kèm theo).
                                                  • Điều 2. Chế độ miễn, giảm học phí cho các đối tượng thuộc diện chính sách xã hội thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
                                                  • Điều 3.
                                                  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông - Vận tải tỉnh; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh; Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan