Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›35/2006/QĐ-UBND

Quyết định 35/2006/QĐ-UBND quy định mức thu phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu35/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành22/08/2006
Người kýPhạm Thị Bích Lựa
Ngày hiệu lực 01/08/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:22/08/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 35/2006/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 22 tháng 8 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
 Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài Chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2006 về việc quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV, kỳ họp thứ 8;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có bản phụ lục kèm theo).

1. Phí vệ sinh: Phí thu gom rác thải tại địa bàn thành phố Đồng Hới.

2. Học phí của ngành Giáo dục:

- Học phí trường mầm non

- Học phí học ngoại ngữ

- Phí dự thi, dự tuyển

3. Phí thuê bến bãi, mặt nước

4. Phí thuê mặt bằng sản xuất kinh doanh

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2006. Các mức thu phí trên quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài Chính;
- Cục Quản lý giá (BTC);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Báo QB, Đài PTTH QB;
- Sở Tư pháp;
- Lưu VT, TM.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Bích Lựa

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 35/2006 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. PHÍ THU GOM RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

TT

Tên khoản mục

ĐVT

Mức thu

1

Phí thu gom rác thải

 

 

1.1

Hộ dân ở các xã, phường

Đ/tháng

10.000

1.2

Văn phòng các cơ quan hành chính sự nghiệp, Lực lượng lượng vũ trang, Công an, xã, phường

-

50.000

1.3

Chợ, ga tàu

 

 

 

- Chợ Chợ Nam Lý, Chợ Đồng Hới

-

4.000.000

 

Chợ Cộn

-

1.000.000

 

Các chợ khác

-

400.000

1.4

Trường học

-

 

 

Trường mầm non, nhà trẻ xã

-

40.000

 

Trường mầm non, nhà trẻ phường

-

80.000

 

Trường tiểu học

-

100.000

 

Trường THCS, trường dân tộc nội trú

-

100.000

 

Trường THPT, T.T giáo dục thường xuyên, T.T hướng nghiệp dạy nghề

-

100.000

 

Trung học chuyên nghiệp, cao đẳng

-

100.000

1.5

Bệnh viện

Đ/m3

100.000

1.6

Trung tâm y tế thành phố

-

100.000

1.7

Vận chuyển rác thải xây dựng, rác thải tổng hợp đổ tại bãi rác công cộng

Đ/m3

100.000

1.8

Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ sở sản xuất dịch vụ, các cơ sở sản xuất công nghiệp

Đ/m3

100.000

1.9

Bến xe khách

Đ/tháng

250.000

2

Phí dịch vụ vận chuyển rác thải

 

 

 

Xe ép rác 2,5 - 3 tấn (trong thành phố)

Đ/chuyến

400.000

II. MỨC THU HỌC PHÍ

1

Học phí mầm non

ĐVT

Mức thu

1.1

Học không bán trú

 

 

 

- Thành phố Đồng Hới

 

 

 

 Các phường

Đ/tháng

45.000

 

 Các xã

-

35.000

 

- Huyện đồng bằng

 

 

 

 Thị trấn huyện

-

30.000

 

 Xã đồng bằng, trung du

-

25.000

 

 Xã miền núi, bãi ngang

-

20.000

 

- Huyện miền núi

 

 

 

 Thị trấn huyện

-

25.000

 

 Xã núi thấp

-

20.000

1.2

Học bán trú

 

 

 

- Thành phố Đồng Hới

 

 

 

 Các phường

Đ/tháng

60.000

 

 Các xã

-

55.000

 

- Huyện đồng bằng

 

 

 

 Thị trấn huyện

-

55.000

 

 Xã đồng bằng, trung du

-

40.000

 

 Xã miền núi, bãi ngang

-

30.000

 

- Huyện miền núi

 

 

 

 Thị trấn huyện

-

45.000

 

 Xã núi thấp

-

25.000

2

Học ngoại ngữ ở Trung tâm ngoại ngữ

 

 

2.1

Chứng chỉ A

Đ/buổi

 

 

 Thành phố

-

4.000

 

 Huyện đồng bằng

-

3.000

 

 Huyện miền núi

-

2.000

2.2

Chứng chỉ B

 

 

 

 Thành phố

-

5.000

 

 Huyện đồng bằng

-

4.000

 

 Huyện miền núi

-

2.500

2.3

Chứng chỉ C

 

 

 

 Thành phố

-

5.000

 

 Huyện đồng bằng

-

4.000

 

 Huyện miền núi

-

2.500

3

Phí dự thi, dự tuyển

 

 

3.1

Phí xét tuyển vào THPT, BTTHPT

Đ/học sinh

6.000

3.2

Phí thi và cấp chứng chỉ A, B, C ngoại ngữ và tin học

Đ/chứng chỉ

30.000

3.3

Phí thi tuyển công chức và công chức dự bị

 

 

 

Dưới 100 thí sinh dự thi

Đ/thí sinh

150.000

 

Từ 100 đến dưới 500 thí sinh

-

120.000

3.4

Thi nâng ngạch chuyên viên và tương đương

 

 

 

Dưới 100 thí sinh dự thi

Đ/thí sinh

220.000

 

Từ 100 đến dưới 500 thí sinh

-

200.000

III. PHÍ THUÊ BẾN BÃI, MẶT NƯỚC

1

Xe chở hàng qua cảng cá Nhật Lệ, sông Gianh

ĐVT

Mức thu

 

Xe máy, xe thồ, xe ba gác

Đ/lượt

2.000

 

Tàu có công suất 150 CV đến dưới 300 CV

-

25.000

 

Tàu có công suất 90 CV đến dưới 150 CV

-

20.000

 

Tàu có công suất 30 CV đến dưới 90 CV

-

15.000

2

Phí dịch vụ hàng hóa qua cảng

 

 

 

Hàng hải sản tươi có giá trị thấp

Đ/tấn

15.000

IV. PHÍ THUÊ MẶT BẰNG KINH DOANH

1

Thuê kiốt tại chợ Cửa khẩu Chalo

Đ/m2/ tháng

6.000

2

Thuê cửa hàng miễn thuế tại Cửa khẩu Chalo

-

7.000

 

Từ khóa:
35/2006/QĐ-UBNDQuyết định 35/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 35/2006/QĐ-UBNDQuyết định 35/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định số 35/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định 35 2006 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                            Ngày ban hành22/08/2006
                            Người kýPhạm Thị Bích Lựa
                            Ngày hiệu lực 01/08/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu35/2006/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                                                  Ngày ban hành22/08/2006
                                                  Người kýPhạm Thị Bích Lựa
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có bản phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2006. Các mức thu phí trên quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan