Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 243/2004/QĐ-UB

Quyết định 243/2004/QĐ-UB ban hành mức giá trần làm cơ sở thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật, phí trước bạ và các loại phí khác theo quy định của pháp luật đối với phương tiện thủy nội địa do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 243/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 23/04/2004
Người ký Phạm Phước Như
Ngày hiệu lực 08/05/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 23/04/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 243/2004/QĐ-UB

TP.Cần Thơ, ngày 23 tháng 4 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

"VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC GIÁ TRẦN LÀM CƠ SỞ THU PHÍ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT, PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ CÁC LOẠI PHÍ KHÁC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA"

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Quyết định số 11/2003/QĐ- BTC ngày 24 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa;
Theo đề nghị của Sở Giao thông Công chính và Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay, ban hành mức giá trần đóng mới đối với phương tiện thủy nội địa, để xác định giá trị phương tiện làm cơ sở thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật, lệ phí trước bạ và các loại phí khác theo quy định của pháp luật đối với phương tiện thủy nội địa như sau:

1.1 Phương tiện vỏ gỗ: (gỗ + vật tư + tiền công)

- Từ dưới 20 tấn : 4.000.000 đ/tấn

- Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn : 3.700.000 đ/tấn

- Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn : 3.400.000 đ/tấn

- Từ 100 tấn trở lên : 3.200.000 đ/tấn

1.2 Sà lan vỏ thép: (Tol + vật tư + tiền công)

- Sà lan mặt bằng : 1.500.000 đ/tấn

- Sà lan tự hành : 1.900.000 đ/tấn

1.3 Các loại động cơ:

a. Động cơ Trung quốc:

- Từ 5 cv đến 24 cv (mới) : 250.000 đ/1cv

- Từ 5 cv đến 24 cv (đã qua sử dụng) : 150.000 đ/1cv

b. Động cơ sản xuất tại Nhật và các nước khác :

- Động cơ Nhật Yanmar , F4 đến F10 (không có máy mới)

+ Từ 5 cv đến dưới 20 cv (đã qua sử dụng) : 400.000 đ/1cv

+ Từ 20 cv trở lên (đã qua sử dụng) : 500.000 đ/1cv

- Động cơ Mỹ (Gray) không có máy mới:

+ Từ 40 cv đến dưới 90 cv (đã qua sử dụng) : 200.000 đ/1cv

+ Từ 90 cv trở lên (đã qua sử dụng) : 150.000 đ/1cv

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành thành phố và Chủ tịch UBND quận, huyện, các cơ quan đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- VPCP (HN-TPHCM)
- Bộ Tài chính
- Tổng cục Thuế
- Cục kiểm tra văn bản - BTP
- TT Thành ủy, TT HĐND TP,
- TT UBND TP
- Văn phòng Tư và các Ban Đảng
- Sở, Ban, ngành
- Cơ quan Báo, Đài
- VP UBND TP (4)
- UBND quận, huyện
- Lưu TTLT
QĐ-QPgiá trần kiểm định

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Phước Như

 

Từ khóa:
243/2004/QĐ-UB Quyết định 243/2004/QĐ-UB Quyết định số 243/2004/QĐ-UB Quyết định 243/2004/QĐ-UB của Thành phố Cần Thơ Quyết định số 243/2004/QĐ-UB của Thành phố Cần Thơ Quyết định 243 2004 QĐ UB của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 243/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 23/04/2004
Người ký Phạm Phước Như
Ngày hiệu lực 08/05/2004
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 243/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 23/04/2004
Người ký Phạm Phước Như
Ngày hiệu lực 08/05/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Nay, ban hành mức giá trần đóng mới đối với phương tiện thủy nội địa, để xác định giá trị phương tiện làm cơ sở thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật, lệ phí trước bạ và các loại phí khác theo quy định của pháp luật đối với phương tiện thủy nội địa như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành thành phố và Chủ tịch UBND quận, huyện, các cơ quan đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan