Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›240/QĐ-TTPVHCC

Quyết định 240/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thuế trên địa bàn thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu240/QĐ-TTPVHCC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành25/02/2026
Người kýPhan Văn Phúc
Ngày hiệu lực 25/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 240/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụcông quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòngChính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 94/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố HàNội tại Công văn số 1624/SNNMT-VP ngày 06/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Quyết định số 1287/QĐ-TTPVHCC ngày 15/09/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc quy phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Cục KS TTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo) (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu : VT, KSTTHC.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC





Phan Văn Phúc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 củaGiám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

STT

Mã sốTTHC

Tên quy trình nội bộ

Ký hiệu

A

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞNÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ

 

1

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

(QT-01)

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 240/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 củaGiám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

1. Quy trình: Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải(Mã thủ tục hành chính 1.013040)

1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp vàMôi trường (QT-01)

1

Mục đích

 

Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.

2

Phạm vi

 

Áp dụng đối với đối tượng được quy định khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và theo quy định phân cấp của UBND Thành phố và khoản 1 Điều 4 quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;

- Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;

- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

- Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

- Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

- Quyết định số Quyết định số 94/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Hồ sơ đề nghị thẩm định

 

 

 

- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất đến thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)

x

 

- Giấy phép môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)

 

x

- Chứng từ nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào tài khoản thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024: Đối tượng nộp phí nộp tờ khai và nộp phí cho tổ chức thu phí)

 

x

- Các tài liệu kèm theo (nếu có): kết quả quan trắc định kỳ, bảng kê tính khí thải đối với các thông số có quan trắc tự động, quan trắc định kỳ trong kỳ kê khai phí,……

 

x

3.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3.4

Thời gian xử lý:

 

40 ngày làm việc trong đó: 30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí (theo khoản 2 Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Chi nhánh) nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

3.5

Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

 

Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.

 

Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình.

3.6

Phí, Lệ phí: Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Tráchnhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Nộp và tiếp nhận hồ sơ:

1. Nộp hồ sơ:

- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.

- Nộp phí bảo vệ môi trường vào tài khoản tạm thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước Hà Nội: 3511.0.1058596 - Tại Phòng giao dịch số 4, Kho bạc nhà nước khu vực I; Đơn vị thụ hưởng: Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.

- Hoặc nộp tiền tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV, Chi nhánh Ngọc Khánh: Số tài khoản: 8680004687; Đơn vị thụ hưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định của pháp luật.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận

- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2.

- Cơ sở.

- Cán bộ của Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Giờ hành chính

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B2

- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở NN&MT.

- Chuyển hồ sơ đã nhận trình Lãnh đạo Sở giao việc.

- Chuyển phòng chuyên môn giải quyết hồ sơ.

- Cán bộ của Trung tâm Phục vụ hành chính công.

- Văn phòng Sở.

- Lãnh đạo Sở.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn

Giờ hànhchính1,0 ngày

1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

B3

Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn.

- Chuyênviên.

0,5 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết

B4.1.1

Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.

- Chuyên viên giải quyết HS.

- Lãnh đạo phòng Quản lý môi trường

- Chánh Văn phòng Sở.

5,0 ngày

- Dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

B4.1.2

Phát hành Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết

- Chuyên viên giải quyết HS.

- Văn thư Sở

1,0 ngày

Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

B4.1.3

Chuyển hồ sơ về TTPVHCC

- Văn phòngSở

- TTPVHCC

1,0 ngày

Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

B4.1.4

TTPVHCC trả hồ sơ và Thông báo cho tổ chức, cá nhân.

- TTPVHCC

Giờ hành chính

Trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

 

Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết

B4.2

Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo Thông báo phí

Chuyên viên giải quyết HS.

32 ngày

- Kết quả thẩm định phí.

- Phiếu trình ký.

- Thông báo phí theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 153/2024/NĐ- CP.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Chuyển tiếp trên HTTT GQ TTHC TP.

B3

Lãnh đạo phòng rà soát, ký kết quả thẩm định phí (nếu có) và ký nháy dự thảo Thông báo phí BVMT đối với khí thải

- Lãnh đạo phòng Quản lý môi trường.

- Lãnh đạoSở.

5,0 ngày

- Dự thảo thông báo phí.

Lãnh đạo Sở xem xét ký Thông báo phí BVMT đối với khí thải

- Dự thảo thông báo phí.

B4

Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số, phát hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả kết quả cho chủ dự án.

- Chuyên viên giải quyết HS.

- Văn phòngSở.

- TTPVHCC.

1,5 ngày

- Thông báo phí được bàn giao.

- Chuyển tiếp trên HTTT GQ TTHC TP.

B5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

- TTPVHCC.

Giờ hành chính

Theo kết quả Bước 4

4

Biểu mẫu

 

Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).

 

TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI

Quý…. Năm ……

Kính gửi: Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường …………………………………..

A. THÔNG TIN CHUNG

Tên người nộp phí:………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..

MST:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại………………… Fax:……………………… Email:……………………………………

Tài khoản số:………………………………… Tại ngân hàng: ………………………………

Loại hình, lĩnh vực sản xuất: …………………………………………………………………

Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòngkhí thải phải tính phí của cơ sở) ………………………………………………

B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ

i. Thông tin về dòng khí thải thứ i

i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………

i.2. Lưu lượng khí thải phát sinh (Nm3/giờ): …………………………………………………

i.3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:

Thông số ô nhiễm

Nồng độ

(mg/Nm3)

Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi trường có trong khí thải tại dòng khí thải thứ i (Ci)

Bụi

 

 

NOx (gồm NO2 và NO)

 

 

SOx

 

 

CO

 

 

i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phântích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………

C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ΣCi)*

C = ……………………… đồng.

D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. Số phí cố định phải nộp kỳ này =……………………………………………… đồng.

2. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:

STT

Chỉ tiêu

Số tiền

(đồng)

1

Số phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C

 

2

Số phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)

 

3

Số phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)

 

4

Số phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)

 

3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ): .………………………………………………………………………;

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.

 

Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)

...., ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)

 

1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (QT-01)

1

Mục đích

 

Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.

2

Phạm vi

 

Áp dụng đối với đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và theo phân cấp của UBND Thành phố và khoản 2 Điều 4 quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;

- Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;

- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

- Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

- Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

- Quyết định số Quyết định số 94/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bảnchính

Bản sao

 

Hồ sơ đề nghị thẩm định

- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất đến thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)

x

 

- Giấy phép môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ- CP ngày 21/11/2024)

 

x

- Chứng từ nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải vào tài khoản thu phí của UBND cấp xã theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024: Đối tượng nộp phí nộp tờ khai và nộp phí cho tổ chức thu phí)

 

x

- Các tài liệu kèm theo (nếu có): kết quả quan trắc định kỳ,…

 

x

3.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3.4

Thời gian xử lý:

 

40 ngày làm việc trong đó: 30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí (theo khoản 2 Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm hỗ trợ dịch vụ công số nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.

3.5

Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

 

Cách 1: Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.

Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.

Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình.

3.6

Phí, lệ phí: Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Tráchnhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Nộp và tiếp nhận hồ sơ:

1. Nộp hồ sơ:

- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.

- Nộp phí bảo vệ môi trường vào tài khoản tạm thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường

2. Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định của pháp luật.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận

- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm

tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B1.1.

- Cơ sở.

- Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.

Giờ hànhchính

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B2

- Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ về UBND cấp xã

- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã giao việc

- Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.

- Lãnh đạo UBND cấp xã.

- Phòng chuyên môn.

Giờ hành chính 1,0 ngày

1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

B3

Phòng chuyên môn chuyển Chuyên viên thụ lý giải quyết

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn

- Chuyên viên thụ lý.

1,0 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

 

Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết

B4.1.1

Chuyên viên giải quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo xã ký Thông báo.

- Chuyên viên giải quyết HS.

- Lãnh đạo phòng chuyên môn.

- Lãnh đạoxã.

5,0 ngày

- Dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

B4.1.2

Phát hành Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết

- Chuyên viên giải quyết HS.

- Văn thư cấpxã.

1,0 ngày

Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

B4.1.3

Chuyển hồ sơ về Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số để gửi cho tổ chức, cá nhân

- Văn thư cấp xã.

- Cán bộ của Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.

1,0 ngày

Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.

B4.1.4

Trả hồ sơ

Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.

Giờ hànhchính

Trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

 

Trường hợp 2: Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết

B4.2

Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo Thông báo phí

Chuyên viên giải quyết HS.

32 ngày

- Kết quả thẩm định phí

- Phiếu trình ký

- Thông báo phí theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 153/2024/NĐ-CP.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Chuyển tiếp trên HTTT GQ TTHC TP.

B3

Lãnh đạo phòng rà soát, ký kết quả thẩm định phí (nếu có) và ký nháy dự thảo Thông báo phí BVMT đối với khí thải

- Lãnh đạo phòng chuyên môn.

- Lãnh đạo cấp xã

5,0 ngày

- Dự thảo thông báo phí.

Lãnh đạo cấp xã xem xét ký Thông báo phí BVMT đối với khí thải

- Dự thảo thông báo phí.

B4

Chuyên viên Thông báo phí (lấy số, phát hành).

Chuyển Thông báo phí về Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyên viên giải quyết HS.

- Văn thư cấpxã

- Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công số

1,5 ngày

- Thông báo phí được bàn giao.

- Chuyển tiếp trên HTTT GQ TTHC TP.

B5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số

Giờ hành

chính

Theo kết quảBước 4

4

Biểu mẫu

 

Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).

 

TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI

Quý…. Năm ……

Kính gửi: Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường …………………………………..

A. THÔNG TIN CHUNG

Tên người nộp phí: …………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..

MST:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại………………… Fax:……………………… Email:……………………………………

Tài khoản số:………………………………… Tại ngân hàng: ………………………………

Loại hình, lĩnh vực sản xuất: ……………………………………………………………………

Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng

khí thải phải tính phí của cơ sở) ………………………………………………

B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ

i. Thông tin về dòng khí thải thứ i

i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………

i.2. Lưu lượng khí thải phát sinh (Nm3/giờ): ……………………………………...……………

i.3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:

Thông số ô nhiễm

Nồng độ

(mg/Nm3)

Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi trường có trong khí thải tại dòng khí thải thứ i (Ci)

Bụi

 

 

NOx (gồm NO2 và NO)

 

 

SOx

 

 

CO

 

 

i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân tích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………

C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ΣCi)*

C = ……………………… đồng.

D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. Số phí cố định phải nộp kỳ này =……………………………………………… đồng.

2. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:

STT

Chỉ tiêu

Số tiền

(đồng)

1

Số phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C

 

2

Số phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)

 

3

Số phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)

 

4

Số phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)

 

3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ): .………………………………………………………………………;

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.

 

Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………

(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)

...., ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)

 

Từ khóa:
240/QĐ-TTPVHCCQuyết định 240/QĐ-TTPVHCCQuyết định số 240/QĐ-TTPVHCCQuyết định 240/QĐ-TTPVHCC của Thành phố Hà NộiQuyết định số 240/QĐ-TTPVHCC của Thành phố Hà NộiQuyết định 240 QĐ TTPVHCC của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu240/QĐ-TTPVHCC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành25/02/2026
                            Người kýPhan Văn Phúc
                            Ngày hiệu lực 25/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu240/QĐ-TTPVHCC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành25/02/2026
                                                  Người kýPhan Văn Phúc
                                                  Ngày hiệu lực 25/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan