Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›23/2025/QĐ-UBND

Quyết định 23/2025/QĐ-UBND quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu23/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Cần Thơ
Ngày ban hành23/10/2025
Người kýVương Quốc Nam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2025/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 23 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ ĐỂ ÁP DỤNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư so 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trương Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp lệ phí trước bạ; cơ quan thuế; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này.

Đối với các loại nhà khác không được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng công bố tại thời điểm xác định giá để tính lệ phí trước bạ (không tính hệ số điều chỉnh vùng).

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà

1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định cụ thể như sau:

Stt

Thời gian đã sử dụng

Nhà biệt thự (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

1

Dưới 05 năm

95

90

90

80

80

2

Từ 05 đến 10 năm

85

80

80

65

65

3

Trên 10 năm đến 20 năm

70

60

55

35

35

4

Trên 20 năm đến 50 năm

50

40

35

25

25

5

Trên 50 năm

30

25

25

20

20

Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến thời điểm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành và bàn giao nhà thì người kê khai nộp lệ phí trước bạ tự xác định thời gian đã sử dụng của nhà, thực hiện kê khai và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính theo năm (đủ 12 tháng). Trong trường hợp thời gian đã sử dụng của nhà có tháng lẻ ít hơn hoặc bằng 06 tháng thì không tính phần tháng lẻ, trên 06 tháng được tính bằng 01 năm.

Riêng đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian sử dụng dưới 05 năm thì áp dụng tỷ lệ 100%.

2. Việc xác định cấp, loại nhà thực hiện theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, Thông tư số 02/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng và hồ sơ pháp lý liên quan về nhà kèm theo hồ sơ kê khai của người nộp thuế.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Phối hợp với Sở Xây dựng, Thuế thành phố cùng cấp và các đơn vị có liên quan tổng hợp các vướng mắc, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

2. Trách nhiệm của cơ quan Thuế

a) Hướng dẫn kê khai, xác định và thu lệ phí trước bạ theo quy định.

b) Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Thuế thành phố có trách nhiệm tổng hợp vướng mắc gửi Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

Phối hợp với Thuế thành phố cùng cấp xác định cấp, loại nhà theo quy định của pháp luật về xây dựng.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2. Những trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ lệ phí trước bạ nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà cơ quan Thuế chưa ban hành thông báo nộp lệ phí trước bạ thì áp dụng theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Thuế thành phố, Thủ trưởng Cơ quan, ban ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC);
- Bộ Tài chính;
- TT TU, TTHĐNDTP;
- UBMTTQVN TPCT và các đoàn thể TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- Các Sở, ban ngành thành phố;
- Thuế thành phố;
- Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố;
- UBND xã, phường;
- Thuế cơ sở trực thuộc Thuế thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Công báo TP;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

LOẠI

ĐƠN GIÁ
(đồng/m2)

A

NHÀ BIỆT THỰ

 

I

Nhà từ 2 đến 3 tầng khung bê tông cốt thép (BTCT), móng BTCT, cột BTCT, sàn BTCT, tường gạch

1

Mái BTCT, không trần

 

a

Nền gỗ

8.906.000

b

Nền gạch men

8.773.814

c

Nền gạch bông, gạch tàu

8.691.199

d

Nền láng xi măng

8.575.536

2

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gỗ

8.393.781

b

Nền gạch men

8.261.596

c

Nền gạch bông, gạch tàu

8.178.980

d

Nền láng xi măng

8.063.317

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gỗ

7.865.039

b

Nền gạch men

7.732.853

c

Nền gạch bông, gạch tàu

7.650.237

d

Nền láng xi măng

7.534.575

II

Nhà trệt khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, tường gạch

1

Mái BTCT, không trần

 

a

Nền gỗ

7.865.039

b

Nền gạch men

7.732.853

c

Nền gạch bông, gạch tàu

7.650.237

d

Nền láng xi măng

7.534.575

2

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gỗ

7.171.065

b

Nền gạch men

7.038.879

c

Nền gạch bông, gạch tàu

6.956.263

d

Nền láng xi măng

6.840.601

3

Mái tole tráng kẽm, không trần

 

a

Nền gỗ

6.609.276

b

Nền gạch men

6.477.091

c

Nền gạch bông, gạch tàu

6.394.475

d

Nền láng xi măng

6.278.813

B

NHÀ ĐỘC LẬP

 

I

Nhà từ 2 đến 4 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường gạch

1

Mái BTCT, Không trần

 

a

Nền gạch men

6.453.190

b

Nền gạch bông, gạch tàu

6.385.969

c

Nền láng xi măng

6.291.860

2

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

6.063.310

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.996.089

c

Nền láng xi măng

5.901.980

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

5.619.653

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.552.432

c

Nền láng xi măng

5.458.323

II

Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn bê tông nhẹ, tường gạch

1

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

5.337.326

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.270.105

c

Nền láng xi măng

5.175.996

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

4.974.334

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.907.113

c

Nền láng xi măng

4.813.004

III

Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn ván, tường gạch

1

Mái ngói, không trần

a

Nền gạch men

5.068.443

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.001.222

c

Nền láng xi măng

4.907.113

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

4.786.116

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.718.895

c

Nền láng xi măng

4.624.786

IV

Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn ván, tường gạch

1

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

4.705.451

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.638.230

c

Nền láng xi măng

4.544.121

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciinent, không trần

 

a

Nền gạch men

4.423.124

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.355.903

c

Nền láng xi măng

4.261.794

V

Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn bê tông nhẹ, tường gạch

1

Mái ngói, không trần

a

Nền gạch men

4.692.007

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.624.786

c

Nền láng xi măng

4.530.677

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

4.409.680

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.342.459

c

Nền láng xi măng

4.248.350

C

NHÀ TRỆT

 

I

Nhà trệt khung cột BTCT, móng BTCT, gia cố cừ tràm, tường gạch

1

Mái BTCT, không trần

a

Nền gạch men

5.321.000

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.260.396

c

Nền láng xi măng

5.175.551

2

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

4.848.292

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.787.688

c

Nền láng xi măng

4.702.843

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

4.314.979

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.254.376

c

Nền láng xi măng

4.169.531

II

Nhà trệt cột BTCT (kể cả cột Bê tông đúc sẵn), (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch

 

1

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

3.102.907

b

Nền gạch bông, gạch tàu

3.042.303

c

Nền láng xi măng

2.957.458

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

2.460.508

b

Nền gạch bông, gạch tàu

2.399.904

c

Nền láng xi măng

2.315.059

III

Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, móng BTCT gia cố cừ các loại, tường gạch

1

Mái ngói, không trần

a

Nền gạch men

3.248.355

b

Nền gạch bông, gạch tàu

3.187.752

c

Nền láng xi măng

3.102.907

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

2.605.957

b

Nền gạch bông, gạch tàu

2.545.353

c

Nền láng xi măng

2.460.508

III

Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch

1

Mái BTCT, không trần

a

Nền gạch men

3.321.080

b

Nền gạch bông, gạch tàu

3.260.476

c

Nền láng xi măng

3.175.631

2

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

2.448.387

b

Nền gạch bông, gạch tàu

2.387.784

c

Nền láng xi măng

2.302.938

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền đổ BTCT

2.836.251

b

Nền gạch men

2.072.645

c

Nền gạch bông, gạch tàu

2.012.041

d

Nền láng xi măng

1.927.196

D

NHÀ LIÊN KẾ

 

 

- Đơn giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập.

 

- Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá giảm 3,5% mỗi vách

 

- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá giảm 7% mỗi vách

 

E

NHÀ SÀN

I

Nhà sàn BTCT trụ đà BTCT, khung cột BTCT (kẻ cả bê tông đúc sẵn), tường gạch

a

Nền đổ BTCT

2.836.251

1

Mái BTCT, không trần

 

a

Nền gạch men

5.668.260

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.612.360

c

Nền láng xi măng

5.534.100

2

Mái ngói, không trần

 

a

Nền gạch men

5.187.520

b

Nền gạch bông, gạch tàu

5.131.620

c

Nền láng xi măng

5.053.360

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

 

a

Nền gạch men

4.986.280

b

Nền gạch bông, gạch tàu

4.930.380

c

Nền láng xi măng

4.852.120

II

Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà bê tông, khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

4.874.480

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

4.796.220

III

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà bê tông, khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

3.980.080

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

3.611.140

IV

Nhà sàn BTCT, trụ đà BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

3.476.980

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

3.085.680

V

Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

3.141.580

2

Mái tole tráng kẽm và fíbro ciment, không trần

2.761.460

VI

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

2.739.100

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

2.370.160

VII

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT, đà gỗ (thép), khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

3.007.420

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

2.627.300

VIII

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đai xi măng, trụ BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), đà gỗ (thép), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

1

Mái ngói, không trần

2.705.560

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

2.336.620

IX

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đai xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch

 

1

Mái ngói, không trần

2.537.860

2

Mái tole tráng kèm và fibro ciment, không trần

2.157.740

X

Nhà sàn lót ván (gỗ tạp), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch

 

1

Mái ngói, không trần

1.721.720

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần

1.352.780

G

NHÀ TẠM

 

1

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch men

793.780

2

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch bông

709.930

3

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền xi măng, Rạch tàu

603.720

4

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền đất

452.790

 

 

Từ khóa:
23/2025/QĐ-UBNDQuyết định 23/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 23/2025/QĐ-UBNDQuyết định 23/2025/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định số 23/2025/QĐ-UBND của Thành phố Cần ThơQuyết định 23 2025 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu23/2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Cần Thơ
                            Ngày ban hành23/10/2025
                            Người kýVương Quốc Nam
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu23/2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Cần Thơ
                                                  Ngày ban hành23/10/2025
                                                  Người kýVương Quốc Nam
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
                                                  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan