Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›23/2012/QĐ-UBND

Quyết định 23/2012/QĐ-UBND về Bảng giá tính Thuế tài nguyên lâm, khoáng sản, nước thiên nhiên áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu23/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành20/09/2012
Người kýNguyễn Ngọc Ẩn
Ngày hiệu lực 30/09/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/09/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2012/QĐ-UBND

Tuy Hòa, ngày 20 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN CÁC LOẠI LÂM SẢN, KHOÁNG SẢN, NƯỚC THIÊN NHIÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1818/STC-CSVG ngày 05/9/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế tài nguyên các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên áp dụng trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài Nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Ẩn

 

BẢNG GIÁ

TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN CÁC LOẠI LÂM SẢN, KHOÁNG SẢN, NƯỚC THIÊN NHIÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/9/2012 của UBND tỉnh Phú Yên)

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Đơn giá tính thuế

I

Khoáng sản

 

 

1

Cát xây dựng

đồng/m3

50.000

2

Cát nền

đồng/m3

35.000

3

Sạn

đồng/m3

150.000

4

Sỏi

đồng/m3

140.000

5

Đất đổ nền móng

đồng/m3

15.000

6

Sét gạch ngói

đồng/m3

65.000

7

Phụ gia xi măng

đồng/m3

70.000

8

Đất Bentonite

đồng/tấn

150.000

9

Cao lanh sét

đồng/tấn

180.000

10

Đá chẻ 20x20x25

đồng/viên

3.500

11

Đá chẻ 15x20x25

đồng/viên

3.400

12

Đá chẻ không quy cách

đồng/viên

2.000

13

Đá xô bồ

đồng/m3

108.000

14

Đá hộc

đồng/m3

85.000

15

Đá 0,5x1

đồng/m3

108.000

16

Đá 1x2

đồng/m3

180.000

17

Đá 1x1,5

đồng/m3

190.000

18

Đá 2x4

đồng/m3

140.000

19

Đá 4x6

đồng/m3

125.000

20

Đá cấp phối

đồng/m3

112.000

21

Đá Granite đen

đồng/m3

3.200.000

22

Đá Granite hồng

đồng/m3

1.600.000

23

Đá Granite đỏ

đồng/m3

4.700.000

24

Đá Granite vàng

đồng/m3

2.500.000

25

Đá Gabro

đồng/m3

4.700.000

26

Đá mỹ nghệ (Đá cảnh)

đồng/m3

4.500.000

27

Diatomite

đồng/tấn

1.000.000

28

Đá Bazan

đồng/m3

400.000

29

Vàng sa khoáng

đồng/kg

750.000.000

30

Fenspat

đồng/m3

200.000

31

Quặng Bauxit

đồng/tấn

1.100.000

32

Ilmenite (Titan)

đồng/tấn

2.000.000

33

Quặng Fluorit

đồng/tấn

1.500.000

34

Zircon

đồng/tấn

15.000.000

35

Rutile

đồng/tấn

5.000.000

36

Monazie

đồng/tấn

8.000.000

37

Than bùn

đồng/m3

130.000

38

Sắt:

đồng/tấn

 

 

- Hàm lượng ≥ 57%

 

1.400.000

 

- Hàm lượng < 57%

 

1.200.000

II

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

1

Gỗ rừng tự nhiên (gỗ tròn chính phẩm) phẩm cấp A

 

 

 

- Gỗ nhóm 1

đồng/m3

11.000.000

 

- Gỗ nhóm 2

đồng/m3

5.500.000

 

- Gỗ nhóm 3

đồng/m3

5.000.000

 

- Gỗ nhóm 4

đồng/m3

3.500.000

 

- Gỗ nhóm 5

đồng/m3

3.000.000

 

- Gỗ nhóm 6

đồng/m3

2.900.000

 

- Gỗ nhóm 7

đồng/m3

2.800.000

 

- Gỗ nhóm 8

đồng/m3

2.700.000

 

- Gốc gỗ hương

đồng/gốc

1.000.000

 

- Gốc gỗ các loại trừ gốc gỗ hương

đồng/gốc

500.000

2

Gỗ rừng tự nhiên (gỗ tròn tận thu, tận dụng) phẩm cấp B

 

 

 

- Gỗ nhóm 1

đồng/m3

Tính bằng 60% giá gỗ tròn chính phẩm cùng loại

 

- Gỗ nhóm 2

đồng/m3

 

 

- Gỗ nhóm 3

đồng/m3

 

 

- Gỗ nhóm 4

đồng/m3

 

 

- Gỗ nhóm 5

đồng/m3

 

 

- Gỗ nhóm 6

đồng/m3

 

 

- Gỗ nhóm 7

đồng/m3

 

 

- Gỗ nhóm 8

đồng/m3

 

3

Song mây

đồng/sợi

 

 

- Đường kính 15mm

đồng/sợi

7.500

 

- Đường kính 15-30mm

đồng/sợi

15.000

 

- Đường kính 30-40mm

đồng/sợi

22.000

 

- Đường kính 40mm trở lên

đồng/sợi

26.000

4

Củi

đồng/Ster

180.000

5

Than

đồng/kg

3.500

6

Xá xị (tính theo kg gỗ)

đồng/kg

2.500

7

Xá xị (tính theo lít gỗ)

đồng/lít

70.000

8

Vàng đẳng

đồng/lít

3.000

9

Hạt ươi

đồng/kg

12.000

10

Chai Cục

đồng/kg

8.000

11

Vỏ bời lời đỏ

đồng/kg

7.000

12

Vỏ bời lời xanh

đồng/kg

3.500

13

Đót cây

đồng/kg

7.000

14

Cây sặc

đồng/kg

300

15

Mây rắc

đồng/kg

5.000

III

Nước khoáng, nước thiên nhiên

(bao gồm cả nước nóng thiên nhiên)

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc dùng cho sản xuất nước tinh lọc, nước khoáng, các loại bia và nước giải khát

đồng/m3

180.000

2

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm1, mục III nêu trên)

 

 

 

- Nước mặt

đồng/m3

3.000

 

- Nước ngầm

đồng/m3

6.000

Ghi chú:

1. Đối với lâm sản, khoáng sản các loại phải được phép khai thác theo quy định hiện hành.

2. Đối với gỗ tròn có đường kính từ 25cm trở lên gọi là sản phẩm gỗ chính phẩm (phẩm cấp A), từ 6cm đến dưới 25cm là sản phẩm gỗ tận thu, tận dụng (Phẩm cấp B) và từ dưới 6cm trở xuống được xác định là củi.

3. Đối với sản phẩm gỗ khai thác rừng trồng, rừng tự nhiên, gỗ tận dụng từ các vụ án, gỗ tịch thu phải được định giá thị trường của từng vụ việc theo quy định./.

Từ khóa:
23/2012/QĐ-UBNDQuyết định 23/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 23/2012/QĐ-UBNDQuyết định 23/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 23/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 23 2012 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu23/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành20/09/2012
                            Người kýNguyễn Ngọc Ẩn
                            Ngày hiệu lực 30/09/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu23/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành20/09/2012
                                                  Người kýNguyễn Ngọc Ẩn
                                                  Ngày hiệu lực 30/09/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế tài nguyên các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên áp dụng trên địa bàn tỉnh.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài Nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan