ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 18/2013/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 30 tháng 5 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ THUỘC NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2010/QĐ-UBND NGÀY 22/12/2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.Sửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềmứcthu,quảnlý, sửdụngcác khoảnphí thuộcngànhGiaothôngvận tải trênđịabàntỉnhTiền Giangbanhànhkèm theoQuyếtđịnhsố25/2010/QĐ-UBNDngày22/12/2010 của Ủyban nhân dântỉnh Tiền Giangnhưsau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, d, Khoản 1, Điều 3 như sau:
c) Đối tượng được miễn, giảm mức thu:
- Cán bộ, công chức cấp xã mức thu tối đa không quá 50% mức thu so với các đối tượng khác.
- Không thu phí đối với học sinh, sinh viên và phương tiện đi học (kể cả ngày thứ bảy và chủ nhật).
d) Thời gian hoạt động của các phương tiện vận chuyển:
- Ban ngày: Từ 05 giờ đến 21 giờ mức thu thực hiện theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định về mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh
- Ban đêm: Sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau. Giao trách nhiệm cho các địa phương tùy theo tình hình thực tế của từng bến đò, phà mà có quy định cụ thể mức thu tối đa phí qua đò, phà vào ban đêm, làm cơ sở cho chủ phương tiện và hành khách thỏa thuận mức giá cho phù hợp.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản 3, Điều 3 như sau:
d) Đối với các tuyến đò ngang, đò dọc liên tỉnh và các tuyến vận chuyển hành khách đường thủy nội địa ven biển liên tỉnh, Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang có trách nhiệm thống nhất với Sở Giao thông vận tải của tỉnh có chung tuyến để xác định các khoản thu phí thống nhất.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau:
Mức thu phí sử dụng bến, bãi đường bộ: Đối với bến xe trung tâm tỉnh mức thu như quy định; đối với các bến, bãi đường bộ tại trung tâm các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công mức thu bằng 80 % so với quy định và các bến còn lại mức thu bằng 70 % so với quy định, các mức thu cụ thể như sau:
a) Đối với xe khách, xe tải (theo trọng tải giấy đăng ký xe): các bến do Nhà nước quản lý hoặc giao cho tổ chức, cá nhân nhận khoán được cơ quan có thẩm quyền quy hoạch mở bến. Mức thu phí tối đa xe khách, xe tải 01 lần phương tiện ra vào bến đậu, đỗ quy định như sau:
Stt | Đối tượng | Mức thu (tối đa) |
01 | Xe tải có trọngtải 01tấntrởlại | 5.000 đồng/lần vào, ra |
02 | Xe tải có trọngtải trên 01 tấn -2,5 tấn | 10.000đồng/lần vào,ra |
03 | Xe tải có trọngtải trên 2,5 tấn - 5tấn | 15.000đồng/lần vào,ra |
04 | Xe tải có trọngtải trên 5tấn -10 tấn | 20.000đồng/lần vào,ra |
05 | Xe tải có trọngtải trên 10 tấn | 25.000đồng/lần vào,ra |
06 | Xe chở hàng hóalà Container | 35.000đồng/lần vào,ra |
07 | Xe kháchdưới25chỗ | 10.000đồng/lần vào,ra |
08 | Xe kháchtừ25đến 40 chỗ | 15.000đồng/lần vào,ra |
09 | Xe kháchtrên 40 chỗ | 20.000đồng/lần vào,ra |
-Đối với bếnxetrungtâm tỉnhmứcthunhưquyđịnhtạiđiểm a,khoản3, Điều này;trườnghợpxekhách, xetảiđậuqua đêm mứcthukhôngquá 1,5 lần mức thu nhưquyđịnh tại bếnxe trungtâmtỉnh.
-Đối với cácbến,bãiđường bộtại trung tâmcác huyện, thành phốMỹTho vàthịxãGòCôngmứcthubằng80%mứcthuquyđịnhtại điểm a,Khoản3, Điềunày, cụthểnhưsau:
Stt | Đối tượng | Mức thu (tối đa) |
01 | Xe tải có trọngtải 01tấntrởlại | 4.000 đồng/lần vào, ra |
02 | Xe tải có trọngtải trên 01 tấn -2,5 tấn | 8.000 đồng/lần vào, ra |
03 | Xe tải có trọngtải trên 2,5 tấn - 5tấn | 12.000đồng/lần vào,ra |
04 | Xe tải có trọngtải trên 5tấn -10 tấn | 16.000đồng/lần vào,ra |
05 | Xe tải có trọngtải trên 10 tấn | 20.000đồng/lần vào,ra |
06 | Xe chở hàng hóalà Container | 28.000đồng/lần vào,ra |
07 | Xe kháchdưới25chỗ | 8.000đồng/lầnvào, ra |
08 | Xe kháchtừ25đến 40 chỗ | 12.000đồng/lần vào,ra |
09 | Xe kháchtrên 40 chỗ | 16.000đồng/lần vào,ra |
Trườnghợpxe khách,xe tảiđậu qua đêm:mứcthukhông quá 1,5lầnmức thuquyđịnhtạicác bến,bãiđườngbộtạitrungtâm cáchuyện,thànhphốMỹ ThovàthịxãGòCông.
- Đối với các bến, bãi đường bộ còn lại mức thu bằng 70 % mức thu quy định tại điểm a, khoản 3, Điều này, cụ thể như sau:
Stt | Đối tượng | Mức thu (tối đa) |
01 | Xe tải có trọngtải 01tấntrởlại | 3.500 đồng/lần vào, ra |
02 | Xe tải có trọngtải trên 01 tấn -2,5 tấn | 7.000 đồng/lần vào, ra |
03 | Xe tải có trọngtải trên 2,5 tấn - 5tấn | 10.500đồng/lần vào,ra |
04 | Xe tải có trọngtải trên 5tấn -10 tấn | 14.000đồng/lần vào,ra |
05 | Xe tải có trọngtải trên 10 tấn | 17.500đồng/lần vào,ra |
06 | Xe chở hàng hóalà Container | 24.500đồng/lần vào,ra |
07 | Xe kháchdưới25chỗ | 7.000đồng/lầnvào, ra |
08 | Xe kháchtừ25đến 40 chỗ | 10.500đồng/lần vào,ra |
09 | Xe kháchtrên 40 chỗ | 14.000đồng/lần vào,ra |
Trườnghợpxe khách,xe tảiđậu qua đêm:mứcthukhông quá 1,5lầnmức thu quyđịnhtại các bến, bãiđường bộcònlại.
b)Giá dịchvụxera vàobếnđối vớixekháchchạy tuyếncốđịnh,xebuýt, xe taxi vàcác dịch vụkhác thực hiện theo quy địnhhiệnhành của Nhànước.
Điều2.ChánhVănphòngỦybannhândântỉnh,Giám đốcSởTàichính, Giám đốcSởGiaothôngvậntải,thủtrưởngcácsở,ngành,đoànthểtỉnh;Chủ tịchỦy bannhândâncáchuyện,thànhphốMỹ Tho,thịxãGòCôngvàcáctổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệmthi hành Quyếtđịnh này.
Quyếtđịnhnàycó hiệu lựcthi hành sau10 ngày, kể từngàyký./.
| TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
