Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 16411/QĐ-CT-THNVDT

Quyết định 16411/QĐ-CT-THNVDT năm 2009 ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 16411/QĐ-CT-THNVDT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Cục thuế thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 23/09/2009
Người ký Nguyễn Văn Hổ
Ngày hiệu lực 23/09/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/09/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ TP HÀ NỘI
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 16411/QĐ-CT-THNVDT

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sàn như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
Căn cứ công văn số 019/CV-FVL ngày 07/9/2009 của công ty TNHH FORD Việt Nam, công văn số ngày 30/7/2009 của công ty CP ô tô HYUNDAI Thành Công việt Nam và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 21/9/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT

Loại tài sản

Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm

1999 - 2000

2001 - 2002

2003 - 2004

2005 - 2006

2007 - 2009

Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

1

Nhãn hiệu NISSAN

 

 

 

 

 

 

NISSAN X-TRAIL

 

 

 

 

 

 

2.0; 05 chỗ

 

 

 

 

600

6

Nhãn hiệu HONDA

 

 

 

 

 

 

HONDA ACCORD SEDAN

 

 

 

 

 

 

2.0; 05 chỗ

 

 

 

 

916

8

Nhãn hiệu LEXUS

 

 

 

 

 

 

LEXUS ES350

 

 

 

 

 

 

3.5; 05 chỗ

1.000

1.110

1.230

1.370

1.714

 

LEXUS GX470

 

 

 

 

 

 

4.7; 08 chỗ

1.350

1.500

1.670

1.860

2.324

12

Nhãn hiệu TOYOTA

 

 

 

 

 

 

TOYOTA COROLLA

 

 

 

 

 

 

S 1.8; 05 chỗ

500

560

620

690

857

 

TOYOTA HIGHLANDER

 

 

 

 

 

 

2.7; 07 chỗ

690

770

860

950

1.188

 

TOYOTA SIENNA

 

 

 

 

 

 

LE FWD 3.5; 07 chỗ

780

870

970

1080

1355

Chương II: Xe ô tô do các hãng đức sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

5

Nhãn hiệu PORSCHE

 

 

 

 

 

 

PORSCHE CAYENNE

 

 

 

 

 

 

GTS 4.8; 05 chỗ

2.480

2.750

3.050

3.390

4.240

6

Nhãn hiệu AUDI

 

 

 

 

 

 

AUDI A6

 

 

 

 

 

 

2.0T 2.0; 05 chỗ

1.280

1.420

1.580

1.760

2.200

Chương III: Xe ô tô do các hãng Mỹ, CANADA sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

3

Nhãn hiệu FORD

 

 

 

 

 

 

FORD RANGER (Pickup)

 

 

 

 

 

 

4x4; 737 kg

 

 

 

 

498

 

4x2; 737 kg

 

 

 

 

465

 

4x4; 667 kg

 

 

 

 

520

 

4x2; 667 kg

 

 

 

 

487

Chương V: Xe ô tô do các hãng hàn quốc sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

1

Nhãn hiệu HYUNDAI

 

 

 

 

 

 

HYUNDAI ACCENT

 

 

 

 

 

 

1.4 MT; 05 chỗ

230

260

290

320

395

 

1.4 AT; 05 chỗ

250

280

310

340

430

 

HYUNDAI ELANTRA

 

 

 

 

 

 

1.6 MT; 05 chỗ

270

300

330

370

465

 

1.6 AT; 05 chỗ

310

340

380

420

522

 

HYUNDAI SONATA

 

 

 

 

 

 

2.0

400

440

490

540

676

 

HYUNDAI TUCSON

 

 

 

 

 

 

2.0 4WD; 05 chỗ

330

370

410

460

569

 

2.0 2WD AT; 05 chỗ

330

370

410

450

566

 

2.0 2WD MT; 05 chỗ

310

340

380

420

524

 

HYUNDAI I10

 

 

 

 

 

 

1.1 MT; 05 chỗ

170

190

210

230

290

 

1.1 AT; 05 chỗ

190

210

230

260

329

 

HYUNDAI I30

 

 

 

 

 

 

1.6; 05 chỗ

300

330

370

410

517

 

CW 1.6; 05 chỗ

330

370

410

450

561

 

HYUNDAI GETZ

 

 

 

 

 

 

1.1; 05 chỗ

180

200

220

240

295

 

1.4; 05 chỗ

220

240

270

300

375

 

HYUNDAI TERRACAN

 

 

 

 

 

 

2.9; 07 chỗ

600

670

740

822

 

3

Nhãn hiệu DAEWOO

 

 

 

 

 

 

DAEWOO DAMAS

 

 

 

 

 

 

0.8 (Tải van)

120

130

140

160

200

 

DAEWOO MATIZ JOY

 

 

 

 

 

 

0.8; 05 chỗ

 

 

 

 

260

Chương IIX: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

6

Nhãn hiệu FORD

 

 

 

 

 

 

MONDEO BA7

500

550

610

680

854

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 3. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CỤC TRƯỞNG
  PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Hổ

 

 

Từ khóa:
16411/QĐ-CT-THNVDT Quyết định 16411/QĐ-CT-THNVDT Quyết định số 16411/QĐ-CT-THNVDT Quyết định 16411/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế thành phố Hà Nội Quyết định số 16411/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế thành phố Hà Nội Quyết định 16411 QĐ CT THNVDT của Cục thuế thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 16411/QĐ-CT-THNVDT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Cục thuế thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 23/09/2009
Người ký Nguyễn Văn Hổ
Ngày hiệu lực 23/09/2009
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 16411/QĐ-CT-THNVDT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Cục thuế thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 23/09/2009
Người ký Nguyễn Văn Hổ
Ngày hiệu lực 23/09/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan