Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›15/2012/QĐ-UBND

Quyết định 15/2012/QĐ-UBND năm 2012 về Bảng giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu15/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành07/06/2012
Người kýNguyễn Văn Bình
Ngày hiệu lực 17/06/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/06/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2012/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 07 tháng 6 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 55 TTr/STC-QLG&TS ngày 13/4/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như Phụ lục kèm theo.

1. Bảng giá tính Thuế Tài nguyên quy định tại Điều 1 là giá chưa có thuế giá trị gia tăng;

2. Trường hợp giá bán tài nguyên ghi trên chứng từ bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết này thì áp dụng giá ghi trên chứng từ bán hàng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Bảng giá tính Thuế Tài nguyên:

Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm: Công ty nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay bên nước ngoài tham gia hợp tác kinh doanh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khác, không phân biệt ngành nghề, quy mô, hình thức hoạt động, có khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật Việt Nam theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế Tài nguyên.

Điều 3. Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý thu Thuế Tài nguyên phải niêm yết công khai Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan Thuế.

Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% (hai mươi phần trăm) trở lên so với bảng giá quy định tại Quyết định này. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình giá bán tài nguyên trên thị trường, tổng hợp trình UBND tỉnh để điều chỉnh kịp thời phù hợp với từng thời điểm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn về ban hành giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Báo Lạng Sơn;
- PVP, Các phòng CV;
- Lưu: VT, LTH.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Bình

 

PHỤ LỤC:

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của UBND tỉnh)

Số TT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính Thuế tài nguyên (đồng)

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Khoáng sản kim loại đen:

 

 

 

+ Sắt: Hàm lượng Fe < 54%

Tấn

85.000 

 

+ Sắt: Hàm lượng Fe ≥ 54%

Tấn

180.000 

2

Vàng: Hàm lượng ≥ 0,1g/tấn

Tấn

260.000

3

Bô xít: Hàm lượng Al2O3 ≥ 40%

Tấn

50.000 

4

Đồng:

 

 

 

+ Hàm lượng ≤ 2%

Tấn

60.000 

 

+ Hàm lượng > 2%

Tấn

120.000 

5

Antimon:

 

 

 

+ Hàm lượng ≤ 19%

Tấn

2.200.000 

 

+ Hàm lượng >19%

Tấn

3.200.000 

6

Ba rít

Tấn

380.000 

7

Chì, kẽm

 

 

 

+ Hàm lượng ≤ 15%

Tấn

120.000 

 

+ Hàm lượng >15%

Tấn

220.000 

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

10.000 

2

Đất làm gạch

m3

18.000 

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

55.000

4

Đá dùng làm phụ gia xi măng

Tấn

28.000 

5

Đá Riolit

m3

120.000 

6

Sỏi

m3

40.000 

7

Cát

m3

150.000 

8

Quặng Photphorit

 

 

 

+ Hàm lượng < 28%

Tấn

180.000 

 

+ Hàm lượng ≥ 28%

Tấn

260.000 

9

Than:

 

 

 

+ Than a-tra-xit lộ thiên

Tấn

510.000

 

+ Than nâu (than Na Dương)

Tấn

365.000

 

+ Than bùn

Tấn

120.000 

10

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam.

Tấn

180.000

III

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

1

Gỗ nhóm II

 

 

 

+ Đinh, lim

m3

12.000.000

 

+ Nghiến

m3

6.500.000

 

+ Gỗ nhóm II khác

m3

5.000.000

2

Gỗ nhóm III, IV

m3

2.000.000

3

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

m3

1.500.000

4

Cành, ngọn, gốc, rễ

m3

160.000 

5

Củi

Ste

100.000 

6

Tre, nứa, giang, mai, vầu

 

 

 a

Tre

 

 

 

 + Φ gốc ≤ 12 cm

 Cây

6.000 

 

 + Φ gốc > 12 cm

Cây

12.000 

 b

 Mai

 

 

 

 + Φ gốc ≤ 12 cm

Cây

8.500

 

 + Φ gốc > 12 cm

Cây

18.000

 c

Nứa, giang, vầu

Cây

 6.000

7

Hồi tươi

Kg

 8.000

8

Các loại dược liệu khác (khau non, khau lượt, guột ...)

Kg

3.000 

IV

Nước thiên nhiên

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

16.800

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm này

 

 

2.1

Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

1.050

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

4.800

2.2

Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch)

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

1.050

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

4.800

2.3

Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

m3

4.800 

a

Sử dụng nước mặt

m3

1.050

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

4.800

2.4

Dùng cho mục đích khác:

 

 

a

Sử dụng nước mặt

m3

1.050

b

Sử dụng nước dưới đất

m3

4.800

 

Từ khóa:
15/2012/QĐ-UBNDQuyết định 15/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 15/2012/QĐ-UBNDQuyết định 15/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 15/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 15 2012 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu15/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành07/06/2012
                            Người kýNguyễn Văn Bình
                            Ngày hiệu lực 17/06/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu15/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành07/06/2012
                                                  Người kýNguyễn Văn Bình
                                                  Ngày hiệu lực 17/06/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như Phụ lục kèm theo.
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng Bảng giá tính Thuế Tài nguyên:
                                                  • Điều 3. Cơ quan Thuế trực tiếp quản lý thu Thuế Tài nguyên phải niêm yết công khai Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan Thuế.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 26/5/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn về ban hành giá tính Thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan