Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›151/2025/QĐ-UBND

Quyết định 151/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu151/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành30/10/2025
Người kýNguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 151/2025/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 30 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13; Luật số 12/2022/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC, Thông tư số 174/2016/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2824/TTr-STC ngày 14/10/2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và cơ quan liên quan:

a) Hàng năm, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

b) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, rà soát các tài nguyên có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo ỦY ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đảm bảo phù hợp.

3. Thuế tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;

b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

b) Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

c) Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Khu vực V; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC -
Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP5. (Ha)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

 

 

 

1

2

3

4

5

6

 

 

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1 m3

m3

1.400.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

150.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

200.000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

240.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

100.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất ximăng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp(khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bộtcarbonat

m3

400.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cátnhiễm mặn)

m3

100.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

100.000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp(khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

170.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

200.000

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

Tấn

1.100.000

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loạikhác

 

 

 

 

II2410

 

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

II241007

 

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.200.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính (đồng)

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

IV

 

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên

 

 

 

IV2

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên khác

 

 

 

 

IV201

 

 

 

Cá

 

 

 

 

 

IV20101

 

 

Cá loại 1, 2, 3

Kg

42.000

 

 

 

IV20102

 

 

Cá loại khác

Kg

30.000

 

 

IV202

 

 

 

Cua

Kg

200.000

 

 

IV204

 

 

 

Mực

Kg

95.000

 

 

IV205

 

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

IV20501

 

 

Tôm hùm

Kg

620.000

 

 

 

IV20502

 

 

Tôm khác

Kg

150.000

 

 

IV206

 

 

 

Khác

Kg

20.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

 

 

 

1

2

3

4

5

6

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọcđóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

500.000

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đónghộp

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

300.000

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

1.000.000

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinhdoanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

m3

4.000

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đíchkhác

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

100.000

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

50.000

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

7.000

 

Từ khóa:
151/2025/QĐ-UBNDQuyết định 151/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 151/2025/QĐ-UBNDQuyết định 151/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 151/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 151 2025 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu151/2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành30/10/2025
                            Người kýNguyễn Anh Chức
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu151/2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành30/10/2025
                                                  Người kýNguyễn Anh Chức
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan