Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›14/QĐ-UBND

Quyết định 14/QĐ-UBND năm 2011 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu14/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành22/01/2011
Người kýTrần Ngọc Thực
Ngày hiệu lực 22/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:22/01/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 14/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 01 năm 2011

 

 QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẲNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1642/TTr-STC ngày 31/12/2010 về việc đề nghị UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để áp dụng trong các trường hợp sau:

1. Tài nguyên chưa xác định được giá bán tài nguyên khai thác theo hướng dẫn tại khoản 1, điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính

2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định.

3. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó chánh VP UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (Thực hiện);
- Cv: TC, ĐC, CN, XD, NLN;
- Lưu: VT, (Hoa TC 200)

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(kèm theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

1

2

3

4

5

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Quặng sắt

VNĐ/tấn

450,000

 

2

Quặng Mangan

VNĐ/tấn

1,000,000

 

3

Quặng Thiếc

VNĐ/tấn

150,000,000

 

4

Quặng Vonfram

VNĐ/tấn

200,000,000

 

5

Quặng chì

VNĐ/tấn

1,400,000

 

6

Quặng kẽm

VNĐ/tấn

1,400,000

 

7

Quặng antimoan

VNĐ/tấn

35,000,000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đất khai thác san lấp, Xây đắp công trình

VNĐ/m3

12,000

 

2

Đất sản xuất gạch, ngối

VNĐ/m3

20,000

 

3

Đất sản xuất xi măng

VNĐ/m3

20,000

 

4

Đá (đá hộc)

VNĐ/m3

70,000

 

5

Đá khối

VNĐ/m3

2,000,000

 

6

Cát

VNĐ/m3

45,000

 

7

Sỏi chọn

VNĐ/m3

90,000

 

8

Sỏi xô

VNĐ/m3

75,000

 

9

Quặng Barit

VNĐ/tấn

600,000

 

10

Quặng Pelespat

VNĐ/tấn

140,000

 

11

Quặng Cao Lanh

VNĐ/tấn

90,000

 

12

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

VNĐ/m3

70,000

 

13

Than khác

VNĐ/tấn

800,000

 

C

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

1

Gỗ tròn

 

 

 

1.1

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

- Gỗ lát

VNĐ/m3

8,5000,000

 

1.2

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

- Gỗ đinh

VNĐ/m3

14,000,000

 

 

- Gỗ nghiến, trai

VNĐ/m3

8,600,000

 

 

Gỗ khác thuộc nhóm II

VNĐ/m3

8,000,000

 

1.3

Gỗ nhóm III

VNĐ/m3

 

 

 

- Gỗ Dổi, Re, Chò, Chỉ, Sao

VNĐ/m3

8,600,000

 

 

- Gỗ khác thuộc nhóm III

VNĐ/m3

7,500,000

 

1.4

Gỗ nhóm IV

VNĐ/m3

4,500,000

 

1.5

Gỗ nhóm V

VNĐ/m3

3,100,000

 

1.6

Gỗ nhóm VI

VNĐ/m3

2,600,000

 

1.7

Gỗ nhóm VII

VNĐ/m3

2,100,000

 

1.8

Gỗ nhóm VIII

VNĐ/m3

1,700,000

 

2

Gỗ làm nguyên liệu sản xuất giấy

VNĐ/m3

500,000

 

3

Củi

VNĐ/ster

300,000

 

4

Tre, mai, luồng (cây)

 

 

 

4.1

- Đường kính > 9 cm

VNĐ/cây

20,000

 

4.2

- Đường kính từ 6-9 cm

VNĐ/cây

17,000

 

4.3

- Đường kính từ 3 đến 6 cm

VNĐ/cây

15,000

 

4.4

- Tre, nứa làm nguyên liệu giấy

VNĐ/tấn

450,000

 

5

Giang, nứa

VNĐ/cây

16,000

 

6

Song

 

 

 

6.1

- Đường kính > 40 mm

VNĐ/sợi

40,000

 

6.2

- Đường kính từ 30 đến 40mm

VNĐ/sợi

35,000

 

6.3

- Đường kính từ 15 đến 30 mm

VNĐ/sợi

16,000

 

6.4

- Đường kính < 15 mm

VNĐ/sợi

10,000

 

7

Mây

VNĐ/kg

16,000

 

8

Dược liệu

 

 

 

8.1

Ba kích tươi

VNĐ/kg

40,000

 

8.2

Vỏ quế

VNĐ/kg

35,000

 

8.3

Hồi khô

VNĐ/kg

130,000

 

8.4

Sa nhân khô

VNĐ/kg

120,000

 

8.5

Thảo quả khô

VNĐ/kg

140,000

 

9

Lâm sản khác

 

 

 

9.1

Nấm hương khô

VNĐ/kg

300,000

 

9.2

Mộc nhĩ khô

VNĐ/kg

120,000

 

9.3

Trám quả

VNĐ/kg

12,000

 

9.4

Nấm lim tươi

VNĐ/kg

50,000

 

9.5

Lá dong

VNĐ/100lá

17,000

 

D

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên

VNĐ/m3

 

 

1.1

Nước khoáng Mỹ Lâm

VNĐ/m3

16,000

 

1.2

Nước khoáng khác

VNĐ/m3

16,000

 

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 1 mục này)

 

 

 

2.1

Sử dụng làm nguyên liệu chính

VNĐ/m3

3,000

 

2.2

Sử dụng dịch vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch)

 

 

 

 

- Mặt nước (sông, suối, ao, hồ, đầm)

VNĐ/m3

2,000

 

 

- Nước ngầm (giếng đào), giếng khoan)

VNĐ/m3

4,000

 

 

Từ khóa:
14/QĐ-UBNDQuyết định 14/QĐ-UBNDQuyết định số 14/QĐ-UBNDQuyết định 14/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 14/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 14 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu14/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành22/01/2011
                            Người kýTrần Ngọc Thực
                            Ngày hiệu lực 22/01/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu14/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành22/01/2011
                                                  Người kýTrần Ngọc Thực
                                                  Ngày hiệu lực 22/01/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để áp dụng trong các trường hợp sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan