Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›1435/2007/QĐ-UBND

Quyết định 1435/2007/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí hộ tịch do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1435/2007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành09/08/2007
Người kýNguyễn Bá Lộc
Ngày hiệu lực 19/08/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:09/08/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1435/2007/QĐ-UBND

Tuy Hòa, ngày 09 tháng 8 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về phí và lệ phí; số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính; số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 9 về việc ban hành danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1414/STC ngày 02 tháng 8 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Qui định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn Tỉnh như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí: là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của pháp luật.

2. Đối tượng miễn nộp lệ phí: Miễn nộp lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.

3. Đơn vị thu lệ phí: UBND xã, phường, thị trấn; UBND các huyện, thành phố và Sở Tư pháp.

4. Mức thu:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

 

 

1.

Khai sinh

 

 

1.1.

Đăng ký khai sinh

đồng/trường hợp

5.000

1.2.

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng/trường hợp

5.000

1.3.

Đăng ký lại việc sinh

đồng/trường hợp

5.000

2.

Kết hôn

 

 

2.1.

Đăng ký kết hôn

đồng/trường hợp

15.000

2.2.

Đăng ký lại việc kết hôn

đồng/trường hợp

20.000

3.

Khai tử

 

không thu

3.1.

Đăng ký khai tử

 

 

3.2.

Đăng ký khai tử quá hạn

 

 

3.3.

Đăng ký lại việc tử

 

 

4.

Nuôi con nuôi

 

 

4.1.

Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

15.000

4.2.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

20.000

5.

Nhận cha, mẹ, con

 

 

 

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

10.000

6.

Các việc đăng ký hộ tịch khác

 

 

6.1.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/1 bản sao

2.000

6.2.

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng/trường hợp

3.000

6.3.

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

6.4.

Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định

đồng/trường hợp

5.000

6.5.

Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đồng/trường hợp

5.000

II.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện

 

 

1.

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đồng/trường hợp

10.000

2.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đồng/trường hợp

3.000

3.

Thay đổi cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

đồng/trường hợp

25.000

III.

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch (người nước ngoài) tại Sở Tư pháp

 

 

1.

Khai sinh

 

 

1.1.

Đăng ký khai sinh

đồng/trường hợp

50.000

1.2.

Đăng ký khai sinh quá hạn

đồng/trường hợp

50.000

1.3.

Đăng ký lại việc sinh

đồng/trường hợp

50.000

2.

Kết hôn

 

 

2.1.

Đăng ký kết hôn

đồng/trường hợp

1.000.000

2.2.

Đăng ký lại việc kết hôn

đồng/trường hợp

1.000.000

3.

Khai tử

 

không thu

3.1.

Đăng ký khai tử

 

 

3.2.

Đăng ký khai tử quá hạn

 

 

3.3.

Đăng ký lại việc tử

 

 

4.

Nuôi con nuôi

 

 

4.1.

Đăng ký việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

2.000.000

4.2.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

đồng/trường hợp

2.000.000

5.

Nhận con ngoài giá thú

 

 

 

Đăng ký nhận con ngoài giá thú

đồng/trường hợp

1.000.000

6.

Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

50.000

7.

Các việc đăng ký hộ tịch khác

 

 

7.1.

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/1 bản sao

5.000

7.2.

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

7.3.

Ghi vào sổ hộ tịch các việc về ly hôn, xác định cha, mẹ, con, thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật qui định

đồng/trường hợp

20.000

7.4.

Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đồng/trường hợp

50.000

5. Quản lý, sử dụng số tiền lệ phí thu được:

a) Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 30%, số còn lại phải nộp ngân sách nhà nước là 70%.

b) Việc quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 , Thông tư số 45/2006/TT-BTC 25/5/2006 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Tư pháp, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng qui định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong Tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh uỷ;
- TT. Hội đồng ND tỉnh;
- CT, các Phó CTUBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, A.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Bá Lộc

 

Từ khóa:
1435/2007/QĐ-UBNDQuyết định 1435/2007/QĐ-UBNDQuyết định số 1435/2007/QĐ-UBNDQuyết định 1435/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 1435/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 1435 2007 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1435/2007/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành09/08/2007
                            Người kýNguyễn Bá Lộc
                            Ngày hiệu lực 19/08/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1435/2007/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành09/08/2007
                                                  Người kýNguyễn Bá Lộc
                                                  Ngày hiệu lực 19/08/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Qui định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn Tỉnh như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong Tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan