Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›14/2015/QĐ-UBND

Quyết định 14/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu14/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành31/03/2015
Người kýPhan Ngọc Thọ
Ngày hiệu lực 10/04/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:31/03/2015Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2015/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 03 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN  TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Quốc Hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và Hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 785/TTr-TC-CT-TNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên; giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường tỉnh và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế trình UBND tỉnh quyết định và báo cáo về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế).

Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KT VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, báo Thừa Thiên Huế;
- Lưu: VT, TC, NĐ, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. KHOÁNG SẢN

STT

Tài nguyên

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Quặng sắt

đ/tấn

1.000.000

 

2

Vàng sa khoáng, vàng cốm

đ/chỉ

2.000.000

 

3

Quặng sa khoáng titan

đ/tấn

1.300.000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đá block (nguyên khối)

đ/m3

4.400.000

 

2

Đá hộc

đ/m3

150.000

 

3

Đá dăm 4x6

đ/m3

200.000

 

4

Đá dăm 2x4

đ/m3

240.000

 

5

Đá dăm 1x2

đ/m3

250.000

 

6

Đá dăm 0,5x1

đ/m3

180.000

 

7

Đá cấp phối Dmax 2,5

đ/m3

190.000

 

8

Đá cấp phối Dmax 3,75

đ/m3

170.000

 

9

Đá Granite, Gabro diorit làm ốp lát, mỹ nghệ

đ/m3

3.000.000

 

10

Đá dùng sản xuất phụ gia xi măng (Laterit hoặc đá tổ ong)

đ/tấn

100.000

 

11

Sỏi, sạn, cuội

đ/m3

150.000

 

12

Đất san lấp mặt bằng công trình

đ/m3

22.000

 

13

Đất dùng sản xuất gạch, ngói

đ/m3

90.000

 

14

Đất dùng sản xuất phụ gia xi măng (đất sét)

đ/m3

70.000

 

15

Đất sét trắng (cao lanh)

đ/m3

80.000

 

16

Cát xây dựng (cát xây, tô)

đ/m3

60.000

 

17

Cát san lấp, xây dựng công trình

đ/m3

40.000

 

18

Cát sử dụng làm vật liệu xây dựng không nung

đ/m4

60.000

 

19

Cát làm thủy tinh

đ/m3

200.000

 

20

Cát nhiễm mặn

đ/m3

20.000

 

21

Than bùn

đ/m3

230.000

 

22

Phụ gia hoạt tính Puzơlan

đ/tấn

120.000

 

C

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc dùng để đóng chai, đóng bình, đóng hộp

đ/m3

300.000

 

2

Nước ngầm

đ/m3

6.000

 

3

Nước mặt

đ/m3

3.000

 

II. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN:

1. Gỗ rừng tự nhiên: (gỗ tròn)

SốTT

NHÓM GỖ

ĐVT

Giá tính thuế (đồng)

Đường kính

Đường kính

Đường kính

Đường kính

25cm-30cm

30cm-40cm

40 ->50cm

1

Nhóm I

m3

11.000.000

13.000.000

15.000.000

17.000.000

2

Nhóm II

m3

6.000.000

7.000.000

8.000.000

9.000.000

Riêng gỗ kiền

m3

6.000.000

9.000.000

12.000.000

15.000.000

Gỗ Lim

m3

10.000.000

12.000.000

14.000.000

16.000.000

3

Nhóm III

m3

2.300.000

3.300.000

4.700.000

6.600.000

4

Nhóm IV

m3

1.400.000

2.000.000

2.700.000

4.000.000

5

Nhóm V

m3

1.300.000

1.800.000

2.700.000

4.000.000

6

Nhóm VI

m3

1.300.000

1.800.000

2.700.000

4.000.000

Riêng gỗ chò

m3

2.100.000

3.000.000

3.400.000

4.300.000

7

Nhóm VII

m3

1.000.000

1.400.000

1.700.000

2.300.000

8

Nhóm VIII

m3

600.000

900.000

1.400.000

1.800.000

2. Gỗ hộp, gỗ phách đã qua sơ chế:

Số TT

NHÓM GỖ

ĐVT

Giá tính thuế (đồng)

Độ rộng

Độ rộng

Độ rộng

Độ rộng

25cm-30cm

30cm-40cm

40 ->50cm

1

Nhóm I

m3

15.400.000

18.200.000

21.000.000

23.800.000

2

Nhóm II

m³

8.400.000

9.800.000

11.200.000

12.600.000

Riêng gỗ kiền

m³

8.400.000

12.600.000

16.800.000

21.000.000

Gỗ Lim

m³

14.000.000

16.800.000

19.600.000

22.400.000

3

Nhóm III

m³

3.200.000

4.500.000

6.500.000

9.200.000

4

Nhóm IV

m³

2.000.000

2.800.000

3.800.000

5.600.000

5

Nhóm V

m³

1.800.000

2.600.000

3.700.000

5.600.000

6

Nhóm VI

m³

1.800.000

2.500.000

3.600.000

5.600.000

Riêng gỗ chò

m³

3.000.000

4.200.000

4.700.000

6.000.000

7

Nhóm VII

m³

1.400.000

2.000.000

2.300.000

3.200.000

8

Nhóm VIII

m³

800.000

1.200.000

2.000.000

2.500.000

 

STT

Loại lâm sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

1

Mây nước

đ/kg

 

 

- Đường kính dưới 18mm

5.000

 

- Đường kính từ 18mm

6.500

 

- Đường kính từ 20mm trên 30mm

8.000

 

2

Mây song

đ/kg

 

 

- Đường kính 10 - 15 mm

5.000

 

- Đường kính > 15 - 30 mm

6.500

 

- Đường kính trên 30 mm

8.000

 

3

Song mây bột

đ/Kg

 

 

- Đường kính dưới 20 mm

6.000

 

- Đường kính từ 20 - 30 mm

7.500

 

- Đường kính trên 30 mm

10.000

 

4

Các loại mây khác

đ/kg

5.000

 

5

Cây lồ ô, cây luồng

đ/cây

12.000

 

6

Cây nứa, cây cán giáo

đ/cây

5.000

 

7

Cây tre rừng, cây trúc

đ/cây

11.000

 

8

Cây giang

đ/cây

6.500

 

9

Lá nón

đ/100 lá

14.000

 

10

Bông, đót

đ/kg

2.500

 

11

Củi

đ/ste

100.000

 

IV. THỦY SẢN TỰ NHIÊN:

STT

Loại Thủysản

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

1

Tôm hùm loại 1

Kg

600.000

 

2

Tôm hùm các loại khác

Kg

300.000

 

3

Tôm các loại khác

Kg

110.000

 

4

Mực các loại

Kg

90.000

 

5

Cá biển các loại

Kg

60.000

 

 

Từ khóa:
14/2015/QĐ-UBNDQuyết định 14/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 14/2015/QĐ-UBNDQuyết định 14/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 14/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 14 2015 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu14/2015/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành31/03/2015
                            Người kýPhan Ngọc Thọ
                            Ngày hiệu lực 10/04/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu14/2015/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành31/03/2015
                                                  Người kýPhan Ngọc Thọ
                                                  Ngày hiệu lực 10/04/2015
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan